Đề cương ôn tập Covid 19 Hóa học 11 - Chuyên đề: Hiđrocacbon no

docx 11 trang Gia Hân 10/01/2026 110
Bạn đang xem tài liệu "Đề cương ôn tập Covid 19 Hóa học 11 - Chuyên đề: Hiđrocacbon no", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxde_cuong_on_tap_covid_19_hoa_hoc_11_chuyen_de_hidrocacbon_no.docx

Nội dung tài liệu: Đề cương ôn tập Covid 19 Hóa học 11 - Chuyên đề: Hiđrocacbon no

  1. CHUYÊN ĐỀ : HIĐROCACBON NO A. HỆ THỐNG CÂU HỎI CỦNG CỐ KIẾN THỨC Câu 1 : Viết các đồng phân cĩ cơng thức phân tử tương ứng là C4H10, C5H12, C6H14. Câu 2 : a. Cho các chất sau : CH3 CH CH CH CH3 CH CH3 1. 2 2 3 CH 2. 3 CH3 CH CH2 CH3 CH3 CH CH3 C CH2 CH3 3. 3 CH 4. 3 Hãy gọi tên từng chất theo danh pháp thường và danh pháp quốc tế. b. Viết cơng thức cấu tạo của các chất cĩ tên như sau : 1) iso-butan; 2) neo-pentan; 3) pentan; 4) 2,3-đimetylbutan; 5) 2,2,3,3-tetrametylbutan; 6) 2,4-đimetylheptan. Câu 3 : Viết phương trình hĩa học ứng với các trường hợp sau : Clo hĩa (as) propan; n-butan; neopentan; isopentan; 2,3-đimetylbutan tạo ra sản phẩm thế monoclo. B. HỆ THỐNG CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM 1. Mức độ nhận biết Câu 1: Ankan là những hiđrocacbon no, mạch hở, cĩ cơng thức chung là A. CnH2n+2 (n ≥1). B. CnH2n (n ≥2). C. CnH2n-2 (n ≥2). D. CnH2n-6 (n ≥6). Câu 2: Phản ứng đặc trưng của hiđrocacbon no là A. Phản ứng tách.B. Phản ứng thế.C. Phản ứng cộng.D. Phản ứng oxi hĩa. Câu 3: Các ankan khơng tham gia loại phản ứng nào ? A. Phản ứng thế.B. Phản ứng cộng.C. Phản ứng tách.D. Phản ứng cháy. Câu 4: Thành phần chính của “khí thiên nhiên” là A. metan.B. etan.C. propan.D. n-butan. 2. Mức độ thơng hiểu Câu 1: Cĩ bao nhiêu đồng phân cấu tạo cĩ cơng thức phân tử là C5H12 ? A. 3 đồng phân.B. 4 đồng phân.C. 5 đồng phân.D. 6 đồng phân. Câu 2: Cĩ bao nhiêu đồng phân cấu tạo cĩ cơng thức phân tử là C6H14 ? A. 3 đồng phân.B. 4 đồng phân.C. 5 đồng phân.D. 6 đồng phân. Câu 3: Phần trăm khối lượng cacbon trong phân tử ankan Y bằng 83,33%. Cơng thức phân tử của Y là A. C2H6.B. C 3H8. C. C 4H10.D. C 5H12. 1
  2. Câu 4: Cho các ankan sau : CH3 CH CH2 CH3 (1) CH3 CH C CH (2) CH3 3 3 CH3 CH3 CH CH3 (3) CH3 CH2 CH2 CH3 (4) CH3 CH3 CH3 C CH2 CH3 (5) CH3 Tên thơng thường của các ankan sau đây cĩ tên tương ứng là : A. (1) : iso-pentan; (2) : tert-butan; (3) : iso-propan ; (4) : n-butan; (5) : neo-hexan. B. (1) : iso-pentan; (2) : neo-pentan; (3) : iso-propan ; (4) : n-butan; (5) : neo-hexan. C. (1) : iso-pentan; (2) : neo-pentan; (3) : sec-propan; (4) : n-butan; (5) : neo-hexan. D. (1) : iso-pentan; (2) : neo-pentan; (3) : iso-butan; (4) : n-butan; (5) : neo-hexan. Câu 5: Ankan X cĩ cơng thức cấu tạo như sau : CH3 CH CH2 CH CH2 CH2 CH3 CH3 CH3 Tên của X là A. 1,1,3-trimetylheptan.B. 2,4-đimetylheptan. C. 2-metyl-4-propylpentan.D. 4,6-đimetylheptan. Câu 6: Ankan X cĩ cơng thức cấu tạo như sau : CH3 CH CH CH3 CH3 C2H5 Tên gọi của X là A. 3,4-đimetylpentan. B. 2,3-đimetylpentan. C. 2-metyl-3-etylbutan. D. 2-etyl-3-metylbutan. Câu 7: Ankan X cĩ cơng thức cấu tạo như sau : CH3 CH2 CH CH2 CH3 CH CH3 CH3 Tên gọi của X là A. 3- isopropylpentan.B. 2-metyl-3-etylpentan. C. 3-etyl-2-metylpentan.D. 3-etyl-4-metylpentan. 2
  3. Câu 8: Ankan X cĩ cơng thức cấu tạo như sau : C2H5 CH3 C CH2 CH CH2 CH3 CH3 CH3 Tên gọi của X là A. 2-metyl-2,4-đietylhexan. B. 2,4-đietyl-2-metylhexan. C. 3,3,5-trimetylheptan. D. 3-etyl-5,5-đimetylheptan. Câu 9: Hợp chất hữu cơ X cĩ cơng thức cấu tạo như sau : CH3 CH CH CH3 C2H5 Cl Tên của X là A. 3-etyl-2-clobutan. B. 2-clo-3-metylpetan. C. 2-clo-3-etylpentan. D. 3-metyl-2-clopentan. Câu 10: Cho ankan cĩ cơng thức cấu tạo như sau : (CH3)2CHCH2C(CH3)3. Tên gọi của ankan là A. 2,2,4-trimetylpentan.B. 2,4-trimetylpetan. C. 2,4,4-trimetylpentan.D. 2-đimetyl-4-metylpentan. Câu 11: Hợp chất hữu cơ X cĩ tên gọi là: 2-clo-3-metylpentan. Cơng thức cấu tạo của X là A. CH3CH2CH(Cl)CH(CH3)2.B. CH 3CH(Cl)CH(CH3)CH2CH3. C. CH3CH2CH(CH3)CH2CH2Cl.D. CH 3CH(Cl)CH3CH(CH3)CH3. Câu 12: 2,2,3,3-tetrametylbutan cĩ bao nhiêu nguyên tử C và H trong phân tử ? A. 8C,16H.B. 8C,14H.C. 6C, 12H. D. 8C,18H. Câu 13: Khi được chiếu sáng, hiđrocacbon nào sau đây tham gia phản ứng thế với clo theo tỉ lệ mol 1 : 1, thu được ba dẫn xuất monoclo là đồng phân cấu tạo của nhau? A. isopentan. B. neopentan. C. pentan. D. butan. Câu 14: Cho iso-pentan tác dụng với Cl2 theo tỉ lệ số mol 1 : 1, số sản phẩm monoclo tối đa thu được là A. 3. B. 5. C. 4. D. 2. Câu 15: Trong điều kiện thích hợp, hiđrocacbon X phản ứng với khí Cl 2 theo tỉ lệ mol 1 : 1, thu được tối đa bốn dẫn xuất monoclo là đồng phân cấu tạo của nhau. Hiđrocacbon X là chất nào sau đây? A. pentan. B. 2,2-đimetylpropan. C. 2,2-đimetylbutan D. 2-metylbutan. Câu 16: Khi clo hĩa C5H12 với tỉ lệ mol 1 : 1 thu được 3 sản phẩm thế monoclo. Danh pháp IUPAC của ankan đĩ là A. 2,2-đimetylpropan.B. 2-metylbutan.C. pentan.D. 2-đimetylpropan. Câu 17: Khi clo hĩa một ankan cĩ cơng thức phân tử C6H14, người ta chỉ thu được 2 sản phẩm thế monoclo. Danh pháp IUPAC của ankan đĩ là : A. 2,2-đimetylbutan.B. 2-metylpentan.C. n-hexan. D. 2,3-đimetylbutan. Câu 18: Cho neo-pentan tác dụng với Cl2 theo tỉ lệ số mol 1 : 1, số sản phẩm monoclo tối đa thu được là A. 2.B. 3.C. 5.D. 1. 3
  4. Câu 19: Hợp chất Y cĩ cơng thức cấu tạo : CH3 CH CH2 CH3 CH3 Y cĩ thể tạo được bao nhiêu dẫn xuất monohalogen đồng phân của nhau ? A. 3.B. 4. C. 5.D. 6. Câu 20: Iso-hexan tác dụng với clo (cĩ chiếu sáng) cĩ thể tạo tối đa bao nhiêu dẫn xuất monoclo ? A. 3. B. 4. C. 5. D. 6. Câu 21: Khi được chiếu sáng, hiđrocacbon nào sau đây tham gia phản ứng thế với clo theo tỉ lệ mol 1:1, thu được nhiều dẫn xuất monoclo là đồng phân cấu tạo của nhau nhất? A. butan. B. neopentan. C. pentan. D. isopentan. Câu 23: Khi cho 2-metylbutan tác dụng với Cl2 theo tỉ lệ mol 1 : 1 thì tạo ra sản phẩm chính là A. 1-clo-2-metylbutan.B. 2-clo-2-metylbutan.C. 2-clo-3-metylbutan.D. 1- clo-3-metylbutan. Câu 24: Khi clo hĩa hỗn hợp 2 ankan, người ta chỉ thu được 3 sản phẩm thế monoclo. Tên gọi của 2 ankan đĩ là : A. etan và propan.B. propan và iso-butan.C. iso-butan và n-pentan. D. neo-pentan và etan. Câu 25: Đây là thí nghiệm điều chế và thu khí gì ? Hỗn hợp CH3COONa, CaO, NaOH khí X A. O2. B. CH4. C. C2H2. D. H2. 3. Mức độ vận dụng Câu 1: Hiđrocacbon X tác dụng với brom, thu được dẫn xuất monobrom duy nhất cĩ tỉ khối hơi so với H2 bằng 75,5. Chất X là A. pentan. B. 2,2-đimetylpropan. C. 2-metylbutan. D. but-1-en. Câu 2: Hiđrocacbon mạch hở X trong phân tử chỉ chứa liên kết σ và cĩ hai nguyên tử cacbon bậc ba trong một phân tử. Đốt cháy hồn tồn 1 thể tích X sinh ra 6 thể tích CO 2 (ở cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất). Khi cho X tác dụng với Cl2 (theo tỉ lệ số mol 1 : 1), số dẫn xuất monoclo tối đa sinh ra là A. 3. B. 4.C. 2.D. 5. Câu 3: Hai hiđrocacbon X và Y cĩ cùng cơng thức phân tử C5H12 tác dụng với Cl2 theo tỉ lệ mol 1 : 1, X tạo ra 1 dẫn xuất duy nhất, cịn Y cho 4 dẫn xuất. Tên gọi của X và Y lần lượt là A. 2,2-đimetylpropan và 2-metylbutan. B. 2,2-đimetylpropan và pentan. C. 2-metylbutan và 2,2-đimetylpropan. D. 2-metylbutan và pentan. Câu 4: Ankan nào sau đây chỉ cho 1 sản phẩm thế duy nhất khi tác dụng với Cl2 (as) theo tỉ lệ mol (1 : 1): CH3CH2CH3 (a), CH4 (b), CH3C(CH3)2CH3 (c), CH3CH3 (d), CH3CH(CH3)CH3 (e) A. (a), (e), (d).B. (b), (c), (d). C. (c), (d), (e).D. (a), (b), (c), (e), (d). 4 KClO3 +MnO2 O2
  5. Câu 5: Cĩ bao nhiêu ankan là chất khí ở điều kiện thường khi phản ứng với clo (cĩ ánh sáng, tỉ lệ mol 1:1) tạo ra 2 dẫn xuất monoclo ? A. 4. B. 2. C. 5. D. 3. Câu 6: Khi thực hiện phản ứng đề hiđro hĩa C5H12 (X), thu được hỗn hợp 3 anken đồng phân cấu tạo của nhau. Vậy tên của X là A. 2,2-đimetylpentan.B. 2-metylbutan. C. 2,2-đimetylpropan.D. pentan. C. PHƯƠNG PHÁP GIẢI BÀI TẬP VỀ ANKAN I. Phản ứng thế Cl2, Br2 (phản ứng clo hĩa, brom hĩa) Ví dụ 1: Ankan Y phản ứng với clo tạo ra 2 dẫn xuất monoclo cĩ tỉ khối hơi so với H 2 bằng 39,25. Tên của Y là A. butan.B. propan.C. iso-butan.D. 2-metylbutan. Ví dụ 2: Khi brom hĩa một ankan X chỉ thu được một dẫn xuất monobrom duy nhất cĩ tỉ khối hơi đối với hiđro là 75,5. Tên của ankan đĩ là A. 2,2,3,3-tetrametylbutan. B. 3,3-đimetylhecxan. C. 2,2-đimetylpropan. D. isopentan. Ví dụ 3: Khi cho ankan X (trong phân tử cĩ phần trăm khối lượng hiđro bằng 16,28%) tác dụng với clo theo tỉ lệ số mol 1 : 1 (trong điều kiện chiếu sáng), chỉ thu được 2 dẫn xuất monoclo đồng phân của nhau. Tên của X là A. butan. B. 2,3-đimetylbutan. C. 3-metylpentan. D. 2-metylpropan. Ví dụ 4: Khi clo hĩa metan thu được một sản phẩm thế X chứa 89,12% clo về khối lượng. Cơng thức của sản phẩm là A. CH3Cl.B. CH 2Cl2. C. CHCl3. D. CCl4. Ví dụ 5: Khi tiến hành phản ứng thế giữa ankan X với hơi brom cĩ chiếu sáng người ta thu được hỗn hợp Y chỉ chứa hai chất sản phẩm. Tỉ khối hơi của Y so với khơng khí bằng 4. Tên của X là A. 2,2-đimetylpropan.B. 2-metylbutan. C. pentan.D. etan. II. Phản ứng tách (Phản ứng crackinh, tách H2) Ví dụ 1: Tiến hành crackinh 10 lít khí butan, sau phản ứng thu được 18 lít hỗn hợp khí X gồm etan, metan, eten, propilen, butan (các khí đo cùng điều kiện). Hiệu suất của quá trình crackinh là A. 60%. B. 70%. C. 80%. D. 90%. Ví dụ 2: Thực hiện crackinh V lít khí butan, thu được 1,75V lít hỗn hợp khí gồm 5 hiđrocacbon. Hiệu suất phản ứng crackinh butan là (biết các khí đo cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất) A. 80%. B. 25%. C. 75%. D. 50%. Ví dụ 3: Một bình kín chứa 3,584 lít một ankan (ở 0oC và 1,25atm). Đun nĩng để xảy ra phản ứng cracking, rồi đưa nhiệt độ bình về 136,5 oC thì áp suất đo được là 3atm. Hiệu suất của phản ứng crackinh là : A. 60%.B. 20%.C. 40%.D. 80%. Ví dụ 4: Crackinh C4H10 (A) thu được hỗn hợp sản phẩm B gồm 5 hiđrocacbon cĩ khối lượng mol trung bình là 32,65 gam/mol. Hiệu suất phản ứng crackinh là : A. 77,64%.B. 38,82%.C. 17,76%. D. 16,325%. Ví dụ 5: Crackinh 8,8 gam propan thu được hỗn hợp A gồm H 2, CH4, C2H4, C3H6 và một phần propan chưa bị crackinh. Biết hiệu suất phản ứng là 90%. Khối lượng phân tử trung bình của A là A. 39,6.B. 23,16.C. 2,315.D. 3,96. III. Phản ứng oxi hĩa ankan 5
  6. Ví dụ 1: Khi đốt cháy hồn tồn 7,84 lít hỗn hợp khí gồm CH 4, C2H6, C3H8 (đktc) thu được 16,8 lít khí CO2 (đktc) và a gam H2O. Giá trị của a là A. 6,3.B. 13,5.C. 18,0.D. 19,8 Ví dụ 2: Đốt cháy hồn tồn 6,72 lít hỗn hợp A (đktc) gồm CH 4, C2H6, C3H8, C2H4 và C3H6, thu được 11,2 lít khí CO2 (đktc) và 12,6 gam H2O. Tổng thể tích của C2H4 và C3H6 (đktc) trong hỗn hợp A là A. 5,60.B. 3,36.C. 4,48.D. 2,24. Ví dụ 3: Đốt cháy hồn tồn hỗn hợp A gồm CH 4, C2H6, C3H8, C2H2, C3H4, C4H6 thu được a mol CO2 và 18a gam H2O. Tổng phần trăm về thể tích của các ankan trong A là A. 30%.B. 40%.C. 50%.D. 60%. Ví dụ 4: Đốt cháy hồn tồn một thể tích khí thiên nhiên gồm metan, etan, propan bằng oxi khơng khí (trong khơng khí, oxi chiếm 20% thể tích), thu được 7,84 lít khí CO2 (ở đktc) và 9,9 gam nước. Thể tích khơng khí (ở đktc) nhỏ nhất cần dùng để đốt cháy hồn tồn lượng khí thiên nhiên trên là A. 70,0 lít.B. 78,4 lít.C. 84,0 lít.D. 56,0 lít. Ví dụ 6: Hỗn hợp khí A gồm etan và propan. Đốt cháy hỗn hợp A thu được khí CO 2 và hơi H2O theo tỉ lệ thể tích 11 : 15. a. Thành phần % theo thể tích của hỗn hợp là A. 18,52%; 81,48%.B. 45%; 55%. C. 28,13%; 71,87%. D. 25%; 75%. b. Thành phần % theo khối lượng của hỗn hợp là A. 18,52%; 81,48%.B. 45%; 55%. C. 28,13%; 71,87%. D. 25%; 75%. Ví dụ 7: Đốt cháy hồn tồn một hợp chất hữu cơ X cần 7,84 lít O 2 (đktc). Sản phẩm cháy gồm cháy hấp thụ hết vào bình đựng dung dịch Ba(OH) 2, thấy cĩ 19,7 gam kết tủa xuất hiện và khối lượng dung dịch giảm 5,5 gam. Lọc bỏ kết tủa, đun nĩng nước lọc lại thu được 9,85 gam kết tủa nữa. CTPT của X là A. C2H6. B. C2H6O. C. C2H6O2. D. C3H8. Ví dụ 8: Đốt cháy hồn tồn m gam hiđrocacbon X. Sản phẩm thu được hấp thụ vào nước vơi trong dư thì tạo ra 4 gam kết tủa. Lọc kết tủa, cân lại bình thấy khối lượng bình nước vơi trong giảm 1,376 gam. X cĩ cơng thức phân tử là A. CH4.B. C 5H12.C. C 3H8 . D. C4H10. Ví dụ 9: Đốt cháy hồn tồn một hiđrocacbon A. Sản phẩm thu được hấp thụ hồn tồn vào 200 ml dung dịch Ca(OH)2 0,2M, thu được 3 gam kết tủa. Lọc bỏ kết tủa, cân lại phần dung dịch thấy khối lượng tăng lên so với ban đầu là 0,28 gam. Hiđrocacbon trên cĩ CTPT là A. C5H12.B. C 2H6.C. C 3H8 . D. C4H10. Ví dụ 10: Cho 400 ml một hỗn hợp gồm nitơ và một hiđrocacbon vào 900 ml oxi (dư) rồi đốt. Thể tích hỗn hợp thu được sau khi đốt là 1,4 lít. Sau khi cho nước ngưng tụ cịn 800 ml hỗn hợp, người ta cho lội qua dung dịch KOH thấy cịn 400 ml khí. Các thể tích khí đều đo ở cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất. Cơng thức phân tử của chất hữu cơ là A. C3H8.B. C 2H4.C. C 2H2.D. C 2H6. Ví dụ 11: Hỗn hợp khí X gồm 2 hiđrocacbon no, mạch hở A và B là đồng đẳng kế tiếp. Đốt cháy X với 64 gam O2 (dư) rồi dẫn sản phẩm thu được qua bình đựng Ca(OH) 2 dư thu được 100 gam kết tủa. Khí ra khỏi bình cĩ thể tích 11,2 lít ở 0oC và 0,4 atm. Cơng thức phân tử của A và B là A. CH4 và C2H6.B. C 2H6 và C3H8. C. C 3H8 và C4H10.D. C 4H10 và C5H12. Ví dụ 12: Đốt cháy hồn tồn hỗn hợp X gồm hai hiđrocacbon thuộc cùng dãy đồng đẳng rồi hấp thụ hết sản phẩm cháy vào bình đựng nước vơi trong dư thu được 25 gam kết tủa và khối lượng nước vơi trong giảm 7,7 gam. CTPT của hai hiđrocacon trong X là A. CH4 và C2H6. B. C 2H6 và C3H8. C. C 3H8 và C4H10. D. C 4H10 và C5H12. Ví dụ 13: X là hỗn hợp 2 ankan A và B ở thể khí ở điều kiện thường. Để đốt cháy hết 10,2 gam X cần 25,76 lít O2 (đktc). Hấp thụ tồn bộ sản phẩm cháy vào nước vơi trong dư được m gam kết tủa. a. Giá trị m là A. 30,8 gam. B. 70 gam.C. 55 gam.D. 15 gam 6
  7. b. Cơng thức phân tử của A và B khơng thể là A. CH4 và C4H10.B. C 2H6 và C4H10.C. C 3H8 và C4H10.D. C 3H8 và C5H12. IV. Bài tập liên quan đến nhiều loại phản ứng Ví dụ 1: Đốt cháy hồn tồn một hiđrocacbon X, thu được 0,11 mol CO 2 và 0,132 mol H2O. Khi X tác dụng với khí clo (theo tỉ lệ số mol 1 : 1), thu được một sản phẩm hữu cơ duy nhất. Tên gọi của X là: A. 2-metylpropan. B. 2,2-đimetylpropan. C. 2-metylbutan. D. etan. C. HỆ THỐNG BÀI TẬP VẬN DỤNG 1. Phản ứng thế Cl2, Br2 * Mức độ vận dụng Câu 1: 0,1 mol hiđrocacbon X tác dụng với tối đa 42,6 gam khí clo khi cĩ ánh sáng mặt trời. Tên của X là A. metan. B. but-2-in. C. etan.D. propilen. Câu 2: Cho propan tác dụng với Cl2 (askt), số sản phẩm thế cĩ tỉ khối so với H2 bằng 56,5 tạo thành là A. 3 B. 2 C. 4 D. 5 Câu 3: Ankan Y phản ứng với brom tạo ra 2 dẫn xuất monobrom cĩ tỉ khối hơi so với H 2 bằng 61,5. Tên của Y là A. butan.B. propan.C. Iso-butan.D. 2-metylbutan. Câu 4: Khi clo hĩa một ankan X chỉ thu được một dẫn xuất monoclo duy nhất cĩ tỉ khối hơi đối với hiđro là 53,25. Tên của ankan X là A. 3,3-đimetylhecxan.C. isopentan. B. 2,2-đimetylpropan.D. 2,2,3-trimetylpentan Câu 5: Cho một hiđrocacbon X tác dụng với Br 2, thu được một sản phẩm hữu cơ duy nhất cĩ tỉ khối hơi so với khơng khí là 5,207. Tên gọi của X là A. axetilen.B. metan. C. neo – pentan.D. iso – butan. Câu 6: Khi cho ankan X (trong phân tử cĩ phần trăm khối lượng cacbon bằng 83,72%) tác dụng với clo theo tỉ lệ số mol 1 : 1 (trong điều kiện chiếu sáng) chỉ thu được 2 dẫn xuất monoclo đồng phân của nhau. Tên của X là : A. 3-metylpentan.B. 2,3-đimetylbutan. C. 2-metylpropan.D. butan. Câu 7: Khi cho ankan A (ở thể khí ở điều kiện thường) tác dụng với brom đun nĩng, thu được một số dẫn xuất brom, trong đĩ dẫn xuất chứa nhiều brom nhất cĩ tỉ khối so với hiđro là 101. Hỏi trong hỗn hợp sản phẩm cĩ bao nhiêu dẫn xuất brom ? A. 7. B. 6. C. 3. D. 4. * Mức độ vận dụng cao Câu 8: Hiđrocacbon X cĩ khối lượng mol bằng 100 gam, khi phản ứng với clo tạo ra hỗn hợp gồm 3 đồng phân monoclo của X. Số lượng hợp chất thỏa mãn tính chất trên của X là A. 2 chất.B. 3 chất.C. 4 chất.D. 5 chất. Câu 9: Cho ankan X tác dụng với clo, thu được 53 gam hỗn hợp các dẫn xuất clo (mono và điclo). Khí HCl bay ra được hấp thụ hồn tồn bằng nước, sau đĩ trung hịa bằng dung dịch NaOH, thấy tốn hết 500 ml dung dịch NaOH 2M. Xác định cơng thức của X? A. C4H10. B. CH4. C. C2H6. D. C3H8. 2. Phản ứng crackinh và tách H2 * Mức độ vận dụng ● Dạng 1 : Tính lượng chất trong phản ứng Câu 1: Crackinh 40 lít n-butan, thu được 56 lít hỗn hợp A gồm H2, CH4, C2H4, C2H6, C3H6, C4H8 và một 7
  8. phần n-butan chưa bị crackinh (các thể tích khí đo ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất). Hiệu suất phản ứng tạo ra hỗn hợp A là A. 40%.B. 20%.C. 80%.D. 20%. Câu 2: Nung một lượng butan trong bình kín (cĩ xúc tác thích hợp), thu được hỗn hợp khí X gồm ankan và anken. Tỉ khối của X so với khí hiđro là 21,75. Phần trăm thể tích của butan trong X là A. 33,33%.B. 50,00%.C. 66,67%.D. 25,00%. Câu 3: Khi crackinh butan, thu được hỗn hợp B cĩ tỉ khối hơi so với hiđro là 18,125. Hiệu suất phản ứng crackinh butan là A. 75%. B. 42,86%. C. 80%. D. 60%. Câu 4: Nung nĩng propan để thực hiện phản ứng crackinh và đề hiđro hĩa, sau phản ứng thu được hỗn hợp khí X gồm 5 khí (C3H8, C3H6, C2H4, CH4, H2). Tỉ khối của X đối với H2 bằng 17,6. Phần trăm propan phản ứng là: A. 50%. B. 25%. C. 75%. D. 40%. Câu 5: Crackinh 5,8 gam butan, thu được hỗn hợp X gồm H2, CH4, C2H4, C2H6, C3H6, C4H8 và một phần butan chưa bị crackinh. Biết hiệu suất phản ứng là 80%. Tỉ khối của X so với khí hiđro là A. 29,0.B. 16,1.C. 23,2.D. 18,1. Câu 6: Khi crackinh hồn tồn 3,08 gam propan, thu được hỗn hợp khí X. Cho X sục chậm vào 250 ml dung dịch Br2, thấy dung dịch Br2 mất màu hồn tồn và cịn lại V lít khí (ở đktc) và cĩ tỉ khối so với CH4 là 1,25. Nồng độ mol Br2 và V cĩ giá trị là A. 0,14M và 2,352 lít. B. 0,04M và 1,568 lít. C. 0,04M và 1,344 lít. D. 0,14M và 1,344 lít. Câu 7: Crackinh hồn tồn một thể tích ankan X, thu được 3 thể tích hỗn hợp Y. Lấy 6,72 lít Y (đktc) làm mất màu vừa đủ dung dịch chứa a mol Br2. Giá trị của a là A. 0,6. B. 0,2. C. 0,3. D. 0,1. Câu 8: Tiến hành phản ứng tách H2 từ butan (C4H10), sau một thời gian thu được hỗn hợp X gồm C4H6, C4H8, H2 và C4H10 dư, tỉ khối hơi của X so với khơng khí là 1. Nếu cho 1 mol X vào dung dịch brom (dư) thì số mol brom tham gia phản ứng là A. 0,4 mol. B. 0,35 mol. C. 0,5 mol.D. 0,60 mol. Câu 9: Crackinh V lít (đktc) butan, thu được hỗn hợp X gồm 5 hiđrocacbon. Phân tử khối trung bình của X là 36,25. Cho X tác dụng với dung dịch Br2 dư thấy làm mất màu 48 gam brom. Giá trị V là A. 11,2 lít.B. 4,2 lít.C. 8,4 lít.D. 6,72 lít. Câu 10: Thực hiện phản ứng crackinh m gam iso-butan, thu được hỗn hợp A gồm các hiđrocacbon. Dẫn A qua bình đựng 250 ml dung dịch Br2 1M, thấy bình đựng brom mất màu và thốt ra 11,2 lít (đktc) hỗn hợp khí B. Tỉ khối của B so với hiđro là 15,6. Giá trị của m là A. 21,75.B. 23,20.C. 29,00.D. 26,10. ● Dạng 2 : Tìm cơng thức của ankan Câu 11: Khi crackinh hồn tồn một thể tích ankan X, thu được ba thể tích hỗn hợp Y (các thể tích khí đo ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất); tỉ khối của Y so với H2 bằng 12. Cơng thức phân tử của X là A. C6H14. B. C3H8. C. C4H10. D. C5H12. Câu 12: Khi crackinh hồn tồn một ankan X, thu được hỗn hợp Y (các thể tích khí đo ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất); tỉ khối của Y so với H2 bằng 14,5. Cơng thức phân tử của X là (biết số mol sản phẩm bằng 2 lần số mol ankan phản ứng): A. C6H14.B. C 3H8.C. C 4H10.D. C 5H12 3. Phản ứng oxi hĩa hồn tồn * Mức độ vận dụng ● Dạng 1 : Tính lượng chất trong phản ứng 8
  9. Câu 1: Đốt cháy hồn tồn 40,0 ml hỗn hợp X gồm C3H6, CH4, CO (số mol CO gấp hai lần số mol CH4), thu được 48 ml CO2 (các thể tích khí được đo ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất). Tỉ khối của X so với khí hiđro là A. 12,9. B. 25,8. C. 22,2.D. 11,1. Câu 2: Đốt cháy hồn tồn 0,15 mol khí metan. Sản phẩm sinh ra cho hấp thụ hết vào bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư. Khối lượng dung dịch Ca(OH)2 thay đổi là A. 3 gam. B. 12 gam. C. 9,6 gam. D. 5,4 gam. Câu 3: Đốt cháy hồn tồn 2,24 lít hỗn hợp A (đktc) gồm CH 4, C2H6 và C3H8, thu được V lít khí CO2 (đktc) và 7,2 gam H2O. Giá trị của V là A. 5,60.B. 6,72.C. 4,48.D. 2,24. Câu 4: Khi đốt cháy hồn tồn V lít hỗn hợp khí gồm CH 4, C2H6, C3H8 (đktc), thu được 44 gam CO2 và 28,8 gam H2O. Giá trị của V là A. 8,96.B. 11,20.C. 13,44.D. 15,68. Câu 5: Khi đốt cháy hồn tồn 7,84 lít hỗn hợp khí gồm CH 4, C2H6, C3H8 (đktc) thu được 16,8 lít khí CO2 (đktc) và x gam H2O. Giá trị của x là A. 6,3.B. 13,5.C. 18,0.D. 19,8. Câu 6: Oxi hố hồn tồn 0,1 mol hỗn hợp X gồm 2 ankan. Sản phẩm thu được cho đi qua bình (1) đựng H2SO4 đặc, bình (2) đựng dung dịch Ba(OH) 2 dư thì khối lượng của bình (1) tăng 6,3 gam và bình (2) cĩ m gam kết tủa xuất hiện. Giá trị của m là A. 68,95. B. 59,1. C. 49,25. D. 60,3. Câu 7: Đốt cháy hồn tồn m gam hỗn hợp X gồm hai hiđrocacbon thuộc cùng dãy đồng đẳng cần dùng 6,16 lít O2 và thu được 3,36 lít CO2. Giá trị của m là A. 2,3. B. 23. C. 3,2. D. 32. Câu 8: Đốt cháy một hỗn hợp hiđrocacbon, thu được 2,24 lít CO 2 (đktc) và 2,7 gam H2O thì thể tích O2 đã tham gia phản ứng cháy (đktc) là A. 5,6 lít.B. 2,8 lít. C. 4,48 lít.D. 3,92 lít. Câu 9: Khí gas là hỗn hợp hĩa lỏng của butan và pentan. Đốt cháy một loại khí gas, thu được hỗn hợp CO2 và H2O với tỉ lệ thể tích tương ứng là 13 : 16. Phần trăm về khối lượng của butan trong hỗn hợp khí gas này là A. 66,7%. B. 61,7%. C. 33,33%. D. 54,6%. Câu 10: Crackinh m gam n-butan thu được hợp A gồm H 2, CH4, C2H4, C2H6, C3H6, C4H8 và một phần butan chưa bị crakinh. Đốt cháy hồn tồn A thu được 9 gam H2O và 17,6 gam CO2. Giá trị của m là A. 5,8.B. 11,6.C. 2,6.D. 23,2. ● Dạng 2 : Tìm cơng thức của ankan Câu 11: Đốt cháy hồn tồn hỗn hợp X gồm etilen và một hiđrocacbon X, thu được 8,96 lít khí CO 2 (đktc) và 9 gam H2O. X thuộc dãy đồng đẳng nào? A. ankin. B. ankan. C. ankađien. D. anken. Câu 12: Khi đốt cháy hồn tồn 1,12 lít ankan X, thu được 5,6 lít khí CO2. Các thể tích đo ở đktc. Cơng thức phân tử của X là A. C3H8 . B. C5H10. C. C4H10. D. C5H12. Câu 13: Đốt cháy hồn tồn một hiđrocacbon X, thu được 6,72 lít CO2 (đktc) và 7,2 gam nước. Cơng thức phân tử của X là A. C2H6. B. C 3H8. C. C 4H10. D. CH 4. Câu 14: Đốt cháy hồn tồn 5,8 gam hiđrocacbon X bằng một lượng vừa đủ O2, thu được CO2 và 0,5 mol H2O. Cơng thức của X là A. C3H6. B. C4H10. C. C3H8.D. C 4H8. 9
  10. Câu 15: Để oxi hĩa hồn tồn m gam một hiđrocacbon X cần 17,92 lít O 2 (đktc), thu được 11,2 lít CO2 (đktc). Cơng thức phân tử của X là A. C3H8. B. C 4H10. C. C 5H12. D. C2H6. Câu 16: Đốt cháy hồn tồn hỗn hợp X gồm hơi của hiđrocacbon A và khí oxi lấy dư, thu được hỗn hợp khí và hơi. Làm lạnh hỗn hợp khí này thể tích giảm 50%. Nếu cho hỗn hợp cịn lại qua dung dịch KOH dư, thể tích giảm 83,3% số cịn lại. Cơng thức của hiđrocacbon A là? A. C3H4. B. C3H8. C. C4H8.D. C 5H12. Câu 17: Đốt cháy hồn tồn một hiđrocacbon A, rồi dẫn tồn bộ sản phẩm cháy qua bình đựng chứa dung dịch nước vơi trong dư, thấy khối lượng dung dịch giảm 2,48 gam và cĩ 7 gam kết tủa tạo ra. Cơng thức phân tử của A là A. C8H18. B. C6H14. C. C7H8 .D. C 7H16. Câu 18: Đốt cháy hồn tồn 0,2 mol hiđrocacbon X. Hấp thụ tồn bộ sản phẩm cháy vào nước vơi trong được 20 gam kết tủa. Lọc bỏ kết tủa rồi đun nĩng phần nước lọc lại cĩ 10 gam kết tủa nữa. Vậy X khơng thể là A. C2H6.B. C 2H4.C. CH 4. D. C2H2. Câu 19: Đốt cháy hồn tồn 2,24 lít (đktc) một ankan. Tồn bộ sản phẩm cháy được hấp thụ hết vào 2 lít dung dịch Ba(OH)2 0,2M, thu được 59,1 gam kết tủa. Cơng thức phân tử của X là A. C3H8 hoặc C5H12. B. C3H8. C. C3H8 hoặc C4H10. D. C5H12. Câu 20: Đốt cháy hồn tồn 4,872 gam một hiđrocacbon X, dẫn sản phẩm cháy qua bình đựng dung dịch nước vơi trong. Sau phản ứng thu được 27,93 gam kết tủa và thấy khối lượng dung dịch giảm 5,586 gam. Cơng thức phân tử của X là A. CH4. B. C4H8. C. C3H6.D. C 4H10. Câu 21: Đốt cháy hồn tồn hỗn hợp X gồm hai ankan kế tiếp trong dãy đồng đẳng, thu được 24,2 gam CO2 và 12,6 gam H2O. Cơng thức phân tử 2 ankan là A. CH4 và C2H6.B. C 2H6 và C3H8.C. C 3H8 và C4H10.D. C 4H10 và C5H12 Câu 22: Đốt cháy hồn tồn hỗn hợp X gồm hai hiđrocacbon kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng, thu được 2,24 lít khí CO2 (đktc) và 3,24 gam H2O. Hai hiđrocacbon trong X là A. C2H2 và C3H4. B. C2H4 và C3H6. C. CH4 và C2H6.D. C 2H6 và C3H8 Câu 23: Khi đốt cháy hồn tồn hỗn hợp 2 ankan là đồng đẳng kế tiếp, thu được 7,84 lít khí CO 2 (đktc) và 9,0 gam H2O. Cơng thức phân tử của 2 ankan là A. CH4 và C2H6.B. C 2H6 và C3H8.C. C 3H8 và C4H10.D. C 4H10 và C5H12. Câu 24: Đốt cháy hồn tồn hỗn hợp khí X gồm 2 hiđrocacbon A và B là đồng đẳng kế tiếp cần dùng 85,12 lít O2 (đktc), thu được 96,8 gam CO2 và m gam H2O. Cơng thức phân tử của A và B là A. CH4 và C2H6.B. C 2H6 và C3H8.C. C 3H8 và C4H10.D. C 4H10 và C5H12. Câu 25: Đốt cháy hồn tồn hỗn hợp X gồm 2 hiđrocacbon là đồng đẳng liên tiếp, sau phản ứng thu được V : V 1:1,6 (đo cùng điều kiện). X gồm CO2 H2O A. CH4 và C2H6.B. C 2H4 và C3H6.C. C 2H2 và C3H6. D. C3H8 và C4H10. Câu 26: Đốt cháy hồn tồn hỗn hợp gồm hai hiđrocacbon cĩ phân tử lượng kém nhau 14 đvC được m gam H2O và 2m gam CO2. Hai hiđrocacbon là A. 2 anken.B. C 4H10 và C5H12.C. C 2H2 và C3H4. D. C6H6 và C7H8. Câu 27: Đốt cháy hồn tồn hỗn hợp hai hiđrocacbon đồng đẳng cĩ khối lượng phân tử hơn kém nhau 28 đvC, thu được 4,48 lít CO2 (đktc) và 5,4 gam H2O. Cơng thức phân tử của 2 hiđrocacbon trên là A. C2H4 và C4H8.B. C 2H2 và C4H6.C. C 3H4 và C5H8. D. CH4 và C3H8. Câu 28: Hỗn hợp khí gồm 2 hiđrocacbon no A và B thuộc cùng dãy đồng đẳng, cĩ tỉ khối đối với H 2 là 12. a. Khối lượng CO2 và hơi H2O sinh ra khi đốt cháy 15,68 lít hỗn hợp (ở đktc) là A. 24,2 gam và 16,2 gam.B. 48,4 gam và 32,4 gam. 10
  11. C. 40 gam và 30 gam.D. 24,2 gam và 30 gam. b. Cơng thức phân tử của A và B khơng thể là A. CH4 và C2H6.B. CH 4 và C3H8. C. CH4 và C4H10. D. C2H6 và C3H8. Câu 29: Hỗn hợp X gồm hai hiđrocacbon thuộc cùng dãy đồng đẳng. Đốt cháy hồn tồn hỗn hợp X, sản phẩm cháy thu được cho lội qua bình (1) đựng H 2SO4 đặc, sau đĩ qua bình (2) đựng 250 ml dung dịch Ca(OH)2 1M. Khi kết thúc phản ứng, khối lượng bình (1) tăng 8,1 gam và bình (2) cĩ 15 gam kết tủa xuất hiện. Cơng thức phân tử của hai hiđrocacbon trong X khơng thể là A. CH4 và C4H10. B. C 2H6 và C4H10. C. C3H8 và C4H10. D. C 2H6 và C3H8. Câu 30: Đốt cháy một số mol như nhau của 3 hiđrocacbon K, L, M, thu được lượng CO 2 như nhau và tỉ lệ số mol H2O và CO2 đối với K, L, M tương ứng là 0,5 : 1 : 1,5. Cơng thức của K, L, M lần lượt là A. C2H4, C2H6, C3H4. B. C3H8, C3H4, C2H4. C. C3H4, C3H6, C3H8. D. C2H2, C2H4, C2H6. .......................................HẾT....................................... 11