Đề cương ôn tập Covid 19 Vật lí 11 - Chuyên đề: Từ trường
Bạn đang xem tài liệu "Đề cương ôn tập Covid 19 Vật lí 11 - Chuyên đề: Từ trường", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_cuong_on_tap_covid_19_vat_li_11_chuyen_de_tu_truong.docx
Nội dung tài liệu: Đề cương ôn tập Covid 19 Vật lí 11 - Chuyên đề: Từ trường
- ÔN TẬP CHUYÊN ĐỀ TỪ TRƯỜNG Câu 1. Chọn một đáp án sai khi nói về từ trường: A. Tại môi điểm trong từ trường chi vẽ được một và chi một đường cảm ứng tù đi qua B. Các đường cảm ứng từ là những đường cong không khép kín C. Các đường cảm ứng từ không cắt nhau D. Tính chất cơ bản của từ trường là tác dụng lực từ lên nam châm hay dòng điện đặt trong nó Câu 2. Công thức nào sau đây tính cảm ứng từ tại tâm của vòng dây tròn có bán kính R mang dòng điện I: I I I A. B 2.10 7 B. B 2 .10 7 C. B 2 .10 7 I.R D. B 4 .10 7 R R R Câu 3. Độ lớn cảm ứng từ trong lòng một ống dây hình trụ có dòng điện chạy qua tính bằng biểu thức: IN B IN A. B 2 .10 7 IN . B. B 4 .10 7 C. B 4 .10 7 D. B 4 . I Câu 4. Trong các hình vẽ sau, hình vẽ nào biểu diễn đúng hướng của đường cảm ứng từ của dòng điện trong dây dẫn thẳng dài vô hạn vuông góc với mặt phẳng hình vẽ: A. I B. C. I D. B và C B I B B Câu 5. Độ lớn cảm ứng từ tại một điểm bên trong lòng ống dây có dòng điện đi qua sẽ tăng hay giảm bao nhiêu lần nếu số vòng dây và chiều dài ống dây đều tăng lên hai lần và cường độ dòng điện qua ống dây giảm bốn lần: A. không đổiB. giảm 2 lầnC. giảm 4 lần D. tăng 2 lần Câu 6. Hai điểm M và N gần dòng điện thẳng dài, cảm ứng từ tại M lớn hơn cảm ứng từ tại N 4 lần. Kết luận nào sau đây đúng: r r A. r 4r B. r N C. r 2r D. r N M N M 4 M N M 2 Câu 7. Hình vẽ nào dưới đây xác định đúng hướng của véc tơ cảm ứng từ tại M gây bời dòng điện trong dây dẫn thẳng dài vô hạn: I B I B B B A. M B. M C. M D. M I I Câu 8. Hình vẽ nào dưới đây xác định sai hướng của véc tơ cảm ứng từ tại M gây bởi dòng điện trong dây dẫn thẳng dài vô hạn: M B B A. M B. B I C. B D. M M I I Câu 9. Hình vẽ nào dưới đây xác định đúng hướng của véc tơ cảm ứng từ tại M gây bởi dòng điện trong dây dẫn thẳng dài vô hạn: M I B B M I A. B B. C. B D. M M I I Câu 10. Hình vẽ nào dưới đây xác định sai hướng của véc tơ cảm ứng từ tại M gây bới dòng điện thẳng dài vô hạn:
- M I M I I M A. B B. C. D. B M B I Câu 11. Hình vẽ nào dưới đây xác định đúng hướng của véc tơ cảm ứng từ tại M gây bởi dòng điện trong dây dẫn thẳng dài vô hạn: I M M M I B A. B. I C. D. B B I M B Câu 12. Trong các hình vẽ sau, hình vẽ nào biểu diễn đúng hướng của véc tơ cảm ứng từ tại tâm vòng dây của dòng điện trong vòng dây tròn mang dòng điện: I A. B I B. B I C. B D. B và C Câu 13. Trong các hình vẽ sau, hình vẽ nào biểu diễn sai hướng của véc tơ cảm ứng từ tại tâm vòng dây của dòng điện trong vòng dây tròn mang dòng điện: I B I B A. B. I C. D. I B Câu 14. Trong các hình vẽ sau, hình vẽ nào biểu diễn đúng hướng của véc tơ cảm ứng từ tại tâm vòng dây của dòng điện ữong vòng dây tròn mang dòng điện: B I I B B. C. D. A. B I I B Câu 15. Trong các hình vẽ sau, hình vẽ nào biểu diễn đúng hướng của véc tơ cảm ứng từ tại tâm vòng dây của dòng điện trong vòng dây tròn mang dòng điện: I B I B I B A. B. C. D. B Câu 16. Trong các hình vẽ sau, hình vẽ nào biểu diễn sai hướng của véc tơ cảm ứng từ tại tâm vòng dây của dòng điện trong vòng dây tròn mang dòng điện: I B I B I I B B. C. D. A. B B Câu 17. Trong các hình vẽ sau, hình vẽ nào biểu diễn đúng hướng của véc tơ cảm láng từ tại tâm vòng dây của dòng điện trong vòng dây tròn mang dòng điện: B B I I B. I C. I D. A. B B Câu 18. Trong các hình vẽ sau, hình vẽ nào biểu diễn sai hướng của véc tơ cảm ứng từ tại tâm vòng dây của dòng điện trong vòng dây tròn mang dòng điện: B B I I I I A. B B. C. D. B Câu 19. Trong các hình vẽ sau, hình vẽ nào biểu diễn đúng hướng của véc tơ cảm ứng từ tại tâm vòng dây của dòng điện trong vòng dây hòn mang dòng điện:
- B B B A. B. C. D. B I I I I Câu 20. Trong các hình vẽ sau, hình vẽ nào biểu diễn sai hướng của véc tơ cảm ứng từ tại tâm vòng dây của dòng điện trong vòng dây tròn mang dòng điện: B B B A. B. C. D. B I I I I Câu 21. Trong các hình vẽ sau, hình vẽ nào biếu diễn đúng hướng của đường cảm ứng từ của dòng điện trong ống dây gây nên: A. B. C. D. A và C I I I Câu 22. Trong các hình vẽ sau, hình vẽ nào biểu diễn sai hướng của đường cảm ứng tù của dòng điện trong ống dây gây nên: A. B. C. D. A và B I I I Câu 23. Trong các hình vẽ sau, hình vẽ nào biếu diễn đúng hướng của đường cảm ứng từ của dòng điện trong Ống dây gây nên: A. I B. I C. I D. B và C Câu 24. Trong các hình vẽ sau, hình vẽ nào biểu diễn sai hướng của đường cảm ứng từ của dòng điện trong ống dây gây nên: A. I B. I C. I D. A và B Câu 25. Vật liệu nào sau đây không thể làm nam châm? A. Sắt non. B. Đồng ôxit. C. sắt oxit. D. Mangan ôxit. Câu 26. Phát biếu nào dưới đây là sai? Lực từ là lực tương tác A. giữa hai nam châm. B. giữa hai điện tích đứng yên. C. giữa hai dòng điện. D. giữa một nam châm và một dòng điện. Câu 27. Phát biểu nào sai? Từ trường tồn tại ở gần A. một nam châm. B. thanh thủy tinh được nhiễm điện do cọ xát. C. dây dẫn có dòng điện. D. chùm tia điện từ. Câu 28. Khi hai dây dẫn thẳng, đặt gần nhau, song song với nhau và có hai dòng điện cùng chiều chạy qua thì A. Chúng hút nhau. B. Chúng đấy nhau, C. Lực tương tác không đáng kế. D. Có lúc hút, có lúc đẩy. Câu 29. Ba dòng điện thẳng song song vuông góc với mặt phẳng hình vẽ. I3 Khoảng cách từ điểm M đến ba dòng điện trên mô tả như hình vẽ. Xác định 2cm I I 1 2cm 2cm 2 véc tơ cảm ứng từ tại M trong trường hợp cả ba dòng điện đều A. 10−4T B. 2.10 −4 T M
- C. 3.10−4 T D. 4.10 −4 T Câu 30. Tương tác giữa điện tích đứng yên và điện tích chuyển động là A. Tương tác hấp dẫn. B. Tương tác điện, C. Tương tác từ. D. Vừa tương tác điện vừa tương tác từ. Câu 31. Trong các trường họp sau đây trường hợp nào là tương tác từ A. Trái Đất hút Mặt Trăng. B. Lược nhựa sau khi cọ xát với dạ có thể hút những mẫu giấy vụn. C. Hai quả cầu tích điện đặt gần nhau. D. Hai dây dẫn có dòng điện chạy qua đặt gần nhau. Câu 32. Chọn câu trả lời sai. A. Tương tác giữa dòng điện với dòng điện gọi là tương tác từ. B. Cảm ứng từ đặc trưng cho từ trường về mặt gây ra lực từ. C. Xung quanh 1 điện tích đứng yên có điện trường và từ trường. D. Ta chỉ vẽ được một đường sức từ qua mỗi điểm trong từ trường. Câu 33. Để xác định một điểm trong không gian có từ trường hay không, ta đặt tại đó một A. điện tích. B. kim nam châm C. sợi dây dẫn. D. sợi dây tơ. Câu 34. Câu nào dưới đây nói về từ trường là không đúng ? A. Xung quanh mỗi nam châm đều ton tại một từ trường. B. Xung quanh mồi dòng điện cũng tồn tại một từ trường. C. Hướng của từ trường tại một điểm là hướng Nam (S)- Bắc (N) của một kim loại nam châm nhỏ nam cân bằng tại điểm đó. D. Kim nam châm đặt ở gàn một nam châm hoặc một dòng điện luôn quay theo hướng Nam (S) – Bắc (N) của từ trường Trái Đất. Câu 35. Câu nào dưới đây nói về đường sức từ là không đủng ? A. Đường sức từ là những đường vẽ trong không gian sao cho tiếp tuyến với nó tại mỗi điểm đều có phương trùng phương của từ trường tại điểm đó B. Có thể quan sát sự phân bố các đường sức từ bằng thí nghiệm từ pho khi rắc nhẹ các mạt sắt nhỏ lên mặt tấm nhựa phẳng đặt trong từ trường, nếu mặt phẳng của tấm nhựa trùng với mặt phẳng chứa các đường sức. C. Các đường sức từ của dòng điện thẳng dài là các đường tròn nằm trong các mặt phẳng vuông góc với dòng điện thẳng, có tâm nằm trên dòng điện và có chiều xác định theo quy tắc bàn tay trái. D. Các đường sức từ là những đường cong khép kín hoặc vô hạn ở hai đầu và được quy ước vè sao cho chỗ nào từ trường càng mạnh thì các đường sức từ càng mau (sít nhau) hơn. Câu 36. Câu nào dưới đây nói về lực từ là không đúng ? A. Lực từ tương tác giữa hai thanh nam châm có các cực cùng tên đặt thẳng hàng đối diện sát nhau là các lực đẩy cùng phương ngược chiều. B. Lực từ tương tác giữa hai dây dẫn thẳng song song đặt gần nhau có dòng điện không đổi cùng chiều chạy qua là các lực đẩy vuông góc với hai dây. C. Lực từ do nam châm tác dụng lên dây dẫn thẳng có dòng điện không đổi chạy qua có thể là lực đẩy hoặc hút tùy thuộc chiều dòng điện và chiều từ trường. D. Lực từ tác dụng lên hai dây dẫn thẳng song song đặt gần nhau có dòng điện không đổi ngược chiều chạy qua là các lực đây vuông góc với hai dây. Câu 37. Trong miền nào giữa hai dây dẫn thẳng đặt vuông góc với nhau trong cùng một mặt phẳng thẳng đứng và có các dòng điện không đổi I , I 1 2 1 2 I1 chạy qua như hình vẽ sẽ tạo ra các từ trường cùng hướng? I A. 1 và 3 B. 1 và 4 C. 2 và 3 D. 1 và 2 2 4 3 Câu 38. Tại điểm nào có kí hiệu không đúng với chiều của từ trường tạo I 4 bởi dùng điện không đổi I chạy trong một vòng dây dẫn hình tròn nằm 2 1 trên mặt phẳng (xem hình vẽ)? A. Điểm 1 B. Điểm 2 3
- C. Điểm 3 D. Điểm 4 Câu 39. Chọn câu sai. A. Các đường mạt sắt của từ phổ cho biết dạng các đường sức từ. B. Các đường sức của từ trường đều cỏ thế là các đường cong cách đều nhau. C. Nói chung các đường sức điện thì không kín, còn các đường sức từ là các đường cong kín. D. Một hạt mang điện chuyển Câu 40. Phát biểu nào sau đây đúng? Trong từ trường, cảm ứng từ tại một điểm A. nằm theo hướng của lực từ.B. ngược hướng với đường sức từ. C. nằm theo hướng của đường sức từ. D. ngược hướng với lực từ. Câu 41. Hai dây dẫn thẳng dài đặt vuông góc nhau, rất gần nhau nhưng không I chạm vào nhau có chiều như hình vẽ. Dòng điện chạy trong hai dây dẫn có cùng (2) (1) cường độ. Từ trường do hai dây dẫn gây ra có thể triệt tiêu nhau, bằng không ở (3) (4) I vùng nào? A. vùng 1 và 2B. vùng 3 và 4 C. vùng 1 và 3D. vùng 2 và 4 Câu 42. Cho dòng điện cường độ 1A chạy trong dây dẫn thẳng dài vô hạn. Cảm ứng từ tại những điểm cách dây 10cm có độ lớn: A. 2.10−6TB. 2.10 −5TC. 5.10 −6 TD. 0,5.10 −6 T Câu 43. Dây dẫn thẳng dài có dòng điện 5A chạy qua. Cảm ứng từ tại M có độ lớn lũ 5 T. Điếm M cách dây một khoảng: A. 20cmB. 10cmC. 1cmD. 2cm Câu 44. Tại tâm của dòng điện tròn cường độ 5A người ta đo được cảm ứng từ B = 31,4.10 −6 T. Đường kính của dòng điện tròn là: A. 20cmB. 10cmC. 2cmD. lcm Câu 45. Tại tâm của dòng điện tròn gồm 100 vòng, người ta đo được cảm ứng từ B = 62,8.10 −4 T. Đường kính vòng dây là 10 cm. Cường độ dòng điện chạy qua mỗi vòng là: A. 5AB. 1AC. 10AD. 0,5A Câu 46. Người ta muốn tạo ra từ trường có cảm ứng từ B = 250.10 −5 T bên trong một ống dây, mà dòng điện chạy trong mỗi vòng của ống dây chỉ là 2 A thì số vòng quấn trên ống phải là bao nhiêu, biết ống dây dài 50cm A. 7490 vòngB. 4790 vòngC. 479 vòng D. 497 vòng Câu 47. Dùng loại dây đồng đường kính 0,5 mm, bên ngoài có phủ một lớp sơn cách điện mỏng quấn quanh một hình trụ tạo thành một ống dây, các vòng dây quấn sát nhau. Cho dòng điện 0,1 A chạy qua các vòng dây thì cảm ứng tù bên trong ống dây bằng: A. 18,6.10−5TB. 26,1.10 −5TC. 25.10 −5 TD. 30.10 −5 T Câu 48. Cảm ứng từ của một dòng điện thẳng tại điểm N cách dòng điện 2,5 cm bằng 1,8.10 −5T. Tính cường độ dòng điện: A. 1 A B. 1,25 A C. 2,25 A D. 3,25 A C Câu 49. Hai dây dẫn thẳng dài song song cách nhau một khoảng cố định 42 cm. Dây thứ nhất mang dòng điện 3 A, dây thứ hai mang dòng điện 1,5 A, nếu hai dòng điện cùng chiều, những điểm mà tại đó cảm ứng từ bằng không nằm trên đường thẳng: A. song song với I1, I2 và cách I1 28 cm B. nằm giữa hai dây dẫn, trong mặt phẳng và song song với I1, I2, cách I2 14 cm C. trong mặt phẳng và song song với I1, I2 nằm ngoài khoảng giữa hai dòng điện cách I2 14 cm D. song song với I1, I2 và cách I2 20 cm Câu 50. Một dây dẫn rất dài được căng thẳng trừ một đoạn ở giữa dây uốn I thành một vòng tròn bán kính 1,5 cm. Cho dòng điện 3 A chạy trong dây dẫn. Xác định cảm ứng tù tại tâm O của vòng tròn nếu vòng tròn và phần O dây thẳng cùng nằm trong một mặt phẳng, chỗ bắt chéo hai đoạn dây không nối với nhau: A. 15,6. 10−5TB. 16,6. 10 −5TC. 17,6. 10 −5TD. 18,6. 10 −5T

