Đề cương ôn tập cuối học kì II Tin học 11 - Phần 1: Trắc nghiệm
Bạn đang xem tài liệu "Đề cương ôn tập cuối học kì II Tin học 11 - Phần 1: Trắc nghiệm", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_cuong_on_tap_cuoi_hoc_ki_ii_tin_hoc_11_phan_1_trac_nghiem.pdf
Nội dung tài liệu: Đề cương ôn tập cuối học kì II Tin học 11 - Phần 1: Trắc nghiệm
- ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CUỐI HKII MÔN TIN HỌC 11 PHẦN I. TRẮC NGHIỆM Câu 1. Lệnh Write(A[i]) trong passcal thực hiện công việc gì? A. Là một câu thông báo B. In ra màn hình các phần tử trong mảng A. C. Thực hiện tính giá trị A D. Nhập vào các số hạng của mảng A Câu 2. Cho một mảng A có 15 dòng và 13 cột, để in ra màn hình phần tử dòng 7, cột 5 ta viết: A. Write(A[7,5]); B. Write(A[5,7]); C. Write(A:7:5); D. Write(A,7,5); Câu 3. Cách khai báo nào sau đây là đúng về mảng một chiều A. Type Mang = array[1..10] of integer; B. Type Mang = array[1...10] of integer; var Mang: A; var A:Mang; C. Type Mang:=array[1..10] of integer; D. Type Mang = array[1..10] of integer; var A: Mang; var A:Mang; Câu 4. Phát biểu nào sau đây về mảng một chiều là đúng? A. Là tập hợp hữu hạn các phần tử có cùng kiểu dữ liệu B. Chỉ là tập hợp các số nguyên C. Mảng không chứa các kí tự là chữ cái D. Là tập hợp vô hạn các phần tử có cùng kiểu dữ liệu Câu 5. Khai báo biến kiểu mảng một chiều gồm 8 phần tử số nguyên: A. Var mang: array[0..8] of integer; B. Var mang: array(0..7) of integer; C. Var mang: array[0..7] of integer; D. Var mang: array[0 8] of integer; Câu 6. Cho đoạn chương trình giải bài toán tìm phần tử có giá trị lớn nhất trong mảng và chỉ số của phần tử tìm được như sau: j:=1; For i:=2 to n do if a[i] > a[j] then j:=i; Write(‘gia trị lớn nhat la’,a[j], ‘chi so:’,j); Giải thích nào dưới đây cho đoạn chương trình trên là hợp lí: A. Đưa ra tất cả các phần tử lớn nhất và chỉ số của nó B. Nếu có nhiều phần tử cùng có giá trị lớn nhất thì đưa ra phần tử có chỉ số nhỏ nhất C. Nếu có nhiều phần tử cùng có giá trị lớn nhất thì đưa ra phần tử có chỉ số lớn nhất D. Đưa ra 1 giá trị lớn nhất và tất cả các chỉ số Câu 7. Lệnh đọc giá trị từ bàn phím cho phần tử thứ i của mảng M là: A.Write(M[i]); B. Readln(M(i)); C. Readln(Mi); D. Readln(M[i]); Câu 8. Lệnh gán giá trị 105 cho phần tử thứ i của mảng số nguyên M là: A. Mi := 105; B. M(i) := 105; C.M[i] = 105; D. M[i] :=105; Câu 9. Phương án nào dưới đây là khai báo mảng HỢP LỆ? A.Mang : ARRAY[1. . 10] OF INTEGER;
- B.Mang : ARRAY[1. . 10] OF INTERGER; C.Mang : INTEGER OF ARRAY[1. . 10] ; D.Mang : ARRAY(1. . 10) : INTEGER; Câu 10. Cho đoạn chương trình giải bài toán tìm phần tử có giá trị lớn nhất trong mảng và chỉ số của phần tử tìm được như sau: j:=1; For i:=2 to n do if a[i] < a[j] then j:=i; Write(‘gia trị lớn nhat la’,a[j], ‘chi so:’,j); Giải thích nào dưới đây cho đoạn chương trình trên là hợp lí A. Đưa ra tất cả các phần tử lớn nhất và chỉ số của nó B. Nếu có nhiều phần tử cùng có giá trị lớn nhất thì đưa ra phần tử có chỉ số nhỏ nhất C. Nếu có nhiều phần tử cùng có giá trị lớn nhất thì đưa ra phần tử có chỉ số lớn nhất D. Đưa ra 1 giá trị lớn nhất và tất cả các chỉ số Câu 11. Lệnh viết ra màn hình giá trị của phần tử thứ i của mảng M là: A. Writeln(Mi); B. Writeln(M(i)); C. Readln(M[i]); D. Writeln(M[i]); A.Var tep1 : string; B.Var tep1 : integer C.Var tep1: string[30]; D. Var tep1 : text; Câu 12: Biến cục bộ là gì? A. Biến được khai báo trong CTC nhưng được sử dụng trong chương trình chính B. Biến được khai báo trong chương trình chính nhưng chỉ được sử dụng cho CTC C. Biến được khai báo trong chương trình con D. Biến tự do không cần khai báo Câu 13: Để gán một tệp có tên là HOCKY2.INT cho biến tệp K2, ta phải gõ lệnh: A. Assign(K2, HOCKY2.INT); B. Assign(K2, ‘HOCKY2.INT’); C. Assign(HOCKY2.INT, K2); D. assign(‘HOCKY2.INT’, K2); Câu 14: Dữ liệu kiểu tệp: A. được lưu trữ trên RAM B. chỉ được lưu trữ trên đĩa cứng C. được lưu trữ trên ROM D. được lưu trữ trên bộ nhớ ngoài. Câu 15: Trong các khai báo sau khai báo nào là sai: A. Procedure P (n:integer ; k:real); B. Procedure M (n:integer ; k:real); C. Procedure P (h:char ; n:integer); D. Procedure KT (M: Array[1..10] of Byte); Câu 16: Kiểu dữ liệu nào của hàm chỉ có thể là A. Record, Byte B. Integer; Real, char, boolean, string, C. Boolean, Word D. Integer; Real, char, array, reacord. Câu 17: Lệnh gán giá trị cho tên hàm nào sau đây đúng? A = ; B := ; C = ; D : ; Câu 18: Muốn khai báo x, y là tham trị, z là tham biến. Khai báo nào sau đây đúng ? A. Procedure thamso (x : byte ; var y : byte; var z : byte );
- B. Procedure thamso (x : byte ; var z , y : byte); C. Procedure thamso (x : byte ; y : byte; var z : byte ); D. Procedure thamso (var x : byte ; var y : byte; var z : byte ); Câu 19: Chỉ ra câu đúng trong phần đầu của thủ tục : A. Procedure : ; C. Procedure [ ]: ; B. Procedure [ ]: ; D. Procedure [ ] ; Câu 20: Phần nào có thể không có trong một chương trình con? Chọn câu trả lời đúng: A Phần thân B Phần khai báo C Phần đầu D Phải có đủ 3 phần Câu 21: Tham số hình thức của Hàm có mấy loại: A. Không phân loại. B. 1 loại. C. 2 loại. D. 3 loại. Câu 22: Giả sử tệp F1 đã được gán tên là ‘VD.DAT’. Dùng thủ tục nào sau đây để mở tệp F1 ra để đọc? A Reset(‘VD.DAT’); B Rewwrite(‘VD.DAT’); C Reset(F1); D Rewwrite(F1); Câu 23: Tệp mà dữ liệu trong nó được ghi dưới dạng các kí tự theo mã ASCII được gọi là tệp gì? A Tệp truy cập trực tiếp B Tệp có cấu trúc C Tệp văn bản D Tệp truy cập tuần tự Câu 24: Nếu hàm EOLN( ) cho giá trị bằng TRUE thì con trỏ tệp nằm ở vị trí: A. Đầu dòng B. Cuối tệp C. Cuối dòng. D. Đầu tệp Câu 25: Khai báo nào sau đây là đúng: A. CLOSE (biến tệp, tên tệp); C. CLOSE (tên tệp; biến tệp); B. CLOSE (biến tệp); D. CLOSE (biến tệp 1, biến tệp 2, , biến tệp n); Câu 26: Số lượng phần tử của tệp A. Không bị giới hạn mà chỉ phụ thuộc vào dung lượng đĩa B. Không được lớn hơn 255 C. Không được lớn hơn 128 D. Phải được khai báo trước. Câu 27: Cho đoạn chương trình sau: (Áp dụng cho các câu 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24) Program thi_hk_2; Var a,b,c : real; Procedure vidu (Var x: integer; y,z: real ):real; Var tong: real; Begin x:= x+1; y:=y - x; z:=z + y; tong:=x+y+z; Writeln(x,’ ‘,y,’ ‘,z,’ ‘,tong); End; BEGIN a:=3; b:=4; c:=5; vidu(a,b,c); Writeln(a,’ ‘,b,’ ‘,c); Readln
- END. Câu 28: Chương trình trên có 1 lỗi là: A. Biến “tong” khai báo sai kiểu B. Thủ tục không có kiểu dữ liệu C. Không xuất kết quả ra màn hình D. Không có lệnh gọi chương trình con Câu 29: Xâu A = ‘ABBA’ nhỏ hơn xâu: A. ‘A’; B. ‘B’; C. ‘AAA’; D. ‘ABA’; Câu 30: Cho sâu s1 = ‘123’; s2 = ‘abc’ sau khi thực hiện thủ tục Insert(s1,s2,2) thì: s1 = ‘123’; s2 = ‘a123bc’ s1 = ‘1abc23’; s2 = ‘abc’ s1 = ‘123’; s2 = ‘12abc’ s1 = ‘ab123; s2 = ‘abc’ Câu 31. Cho xâu S = 'Ha Noi-Viet Nam'. Hàm Length(S) trả về giá trị là: A. 14 B. 16 C. 15 D. 13 Câu 32. Xâu a:= ‘Them chiec la rung’; xâu b:=‘mot ’; để có xâu: ‘Them mot chiec la rung’, ta sử dụng thủ tục: A. Insert(a, b, 6); B. Insert(a, b, 5); C. Insert(b, a, 6); D. Insert(b, a, 5); Câu 33. Đoạn chương trình sau thực hiện việc gì? (' ' là kí tự trắng) X:= length(S); For i:= X downto 1 do If S[i] = ' ' then Delete(S,i,1); A. Xóa hết dấu cách trong xâu S B. Xóa dấu cách đầu tiên trong xâu S C. Xóa dấu cách cuối cùng trong xâu S D. Xóa dấu cách thừa trong xâu S Câu 34. Cho str là một xâu kí tự, đoạn chương trình sau thực hiện công việc gì ? for i := length(str) downto 1 do write(str[i]) ; A. In xâu ra màn hình; B. In từng kí tự xâu ra màn hình; C. In từng kí tự ra màn hình theo thứ tự ngược, trừ kí tự đầu tiên; D. In từng kí tự ra màn hình theo thứ tự ngược;

