Đề cương ôn tập Hóa học 11 - Chủ đề: Hidrcacbon No. Ankan - Nguyễn Thị Huyền
Bạn đang xem tài liệu "Đề cương ôn tập Hóa học 11 - Chủ đề: Hidrcacbon No. Ankan - Nguyễn Thị Huyền", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_cuong_on_tap_hoa_hoc_11_chu_de_hidrcacbon_no_ankan_nguyen.pdf
Nội dung tài liệu: Đề cương ôn tập Hóa học 11 - Chủ đề: Hidrcacbon No. Ankan - Nguyễn Thị Huyền
- Hĩa 11: chương 5 Giáo viên: Nguyễn Thị Huyền Chủ đề: HIDROCACBON NO- ANKAN A. Tự luận I. lí thuyết : Dạng 1: Viết đồng phân, đọc tên: Bài 1:. Số đồng phân ứng với các cơng thức C5H12, C6H14, C7H16. Gọi tên các đồng phân đĩ. Bài 2: . Tên gọi của chất cĩ cấu tạo: CH3-CH2C(CH3)2CH(C2H5)CH3 ? Dạng 2: Từ tên gọi xác định cơng thức cấu tạo Bài 1:. Viết CTCT các chất cĩ tên goi sau : 1) 4-etyl-3,3-đimetylhextan 4) 1-brom-2-clo-3-metylpentan 2) 1,2-điclo-1-metylxiclohexan 5) 2-metylbutan 3) 2,2,3-trimetylpentan 6) 2,2- điclo-3-etylpentan Dạng 3 : Hồn thành phương trình hĩa học Bài 1 : Đốt cháy hồn tồn một thể tích ankan mạch thẳng A thu được 4 thể tích CO2 đo cùng điều kiện. a.Viết cơng thức cấu tạo của A. b. Viết các phương trình phản ứng xảy ra khi : - Cho A tác dụng với Clo theo tỉ lệ mol 1:1. - Tách một phân tử hydro khỏi A. - Phản ứng đốt cháy của A Bài 2 : Viết phản ứng và gọi tên phản ứng của isobutan trong các trường hợp sau: a. Lấy 1mol isobutan cho tác dụng với 1 mol Cl2 chiếu sáng. b. Lấy 1 mol isobutan đun nĩngvới 1 mol Br2. c. Nung nĩng isobutan với xúc tác Cr2O3 tạo isobutilen d. Đốt isobutan trong khơng khí. Bài 3 : Cho isopentan tác dụng với Cl2 tỉ lệ 1:1 trong điều kiện chiếu sáng tạo được bao nhiêu dẫn xuất monoclo. Viết PTPƯ và gọi tên sản phẩm. Bài 4 : Viết các phương trình phản ứng theo sơ đồ sau : CH3COONa C2H2 a. Al4C3 CH C C 4 CH2Cl2 4 C3H8 b. A2(khÝ) A4(khÝ) A1 (khÝ) CH3COONa A3(khÝ) A5(khÝ) B1(r¾n) B2(r¾n) A5(khÝ) Bài 5 : Hồn thành các phản ứng sau : to, CaO a. C2H5COOK + KOH ⎯ ⎯ ⎯ ⎯ → b. CH3COOK + KOH to c. HCOONa + NaOH ⎯ ⎯ → d. Al4C3 + H2SO4 ⎯⎯ → II. Bài tập : Dạng 1 : Xác định cơng thức từ phản ứng thế : Phương pháp cần nhớ: CnH2n+2 + k Cl2 --> CnH2n+2-k Clk + k HCl ( k=1,2,3 ) - Lưu ý: thường sp sẽ là hh sp thế, tùy thuộc đặc điểm cấu tạo của phân tử ankan. Bài 1: Viết tất cả các đồng phân của hợp chất cĩ CTPT là C5H12. Cho biết 2 chất A, B là 2 trong số các đồng phân đĩ. A, B tác dụng với Cl2 thì A chỉ tạo ra 1 dẫn xuất monoclo duy nhất, B tạo ra 4 dẫn xuất monoclo. Cho biết cấu tạo của A, B và các dẫn xuất Clo của chúng. Gọi tên? Bài 2: Xác định CTCT của C6H14, biết rằng khi tác dụng với Cl2 theo tỉ lệ 1:1 ta chỉ thu được 2 đồng phân monoclo. Gọi tên 2 đồng phân đĩ? 1 Chúc các em học tốt!
- Hĩa 11: chương 5 Giáo viên: Nguyễn Thị Huyền Bài 3: Một ankan A cĩ thành phần phần trăm C là 83,33%. Tìm CTPT và xác định CTCT đúng của A biết rằng khi cho A tác dụng với Cl2 theo tỉ lệ mol 1: 1 ta chỉ thu được 1 sản phẩm thế monoclo. Bài 4: Một ankan A tác dụng với hơi Brom cho dẫn xuất brơm B. Biết tỉ khối hơi của B đối với khơng khí bằng 5,207. Tìm CTPT của A,B? Bài 5: Một ankan cĩ sản phẩm thế monoclo trong đĩ Clo chiếm 33,33% về khối lượng a. Xác định CTPT và CTCT của ankan b. Viết CTCT các đồng phân monoclo và gọi tên chúng Bài 6: Khi tiến hành phản ứng thế giữa ankan A và khí Clo người ta thu được 2 dẫn xuất thế clo. Tỉ khối hơi của 2 chất so với hiđro lần lượt bằng 32,25 và 49,5. a, Lập CTPT của A b, Viết CTCT của 2 dẫn xuất thế clo Dạng 2 : Xác định cơng thức hợp chất từ phản ứng đốt cháy 2.1. Xác định 1 ankan: Phương pháp cần nhớ Phàn ứng đốt cháy cĩ dạng: 31n + CnH2n+2 + O2 ⎯⎯→ nCO2 + n+1H2O 2 Suy ra: ankan khi cháy cho nn CO2 H2 O nankan=− n H22 O n CO nO2(pu)= nCHO O2+1/ 2 n 2 mtang= m C O2 + m H 2 O − m kt mgiam= m kt − m CO2 + m H 2 O Bài 1: Đốt cháy hồn tồn một hidrocacbon thu 22 gam CO2 và 10.8 gam nước (đkc) . a. Tìm CTPT hidrocacbon b. Viết đồng phân và gọi tên biết khi tác dụng Cl2 (1:1) cho một sản phẩm monoclo duy nhất. Bài 2: Đốt cháy hồn tồn 7,2 gam một hidrocacbon thu 11,2 lít CO2 (đktc) . Tìm CTPT hidrocacbon Bài 3: Đốt cháy hồn tồn 7,2 gam một hidrocacbon thu 10,8 gam H2O . Tìm CTPT hidrocacbon Bài 4: Đốt cháy hồn tồn 7,2 gam một hidrocacbon cần vừa đủ 17,92 lít O2 (đktc) . Tìm CTPT hidrocacbon Bài 5: Chất A là một ankan thể khí. Để đốt cháy hồn tồn 1,2 lit A cần dùng vừa hết 6 lit O2 lấy ở cùng điều kiện. a. Xác định CTPT chất A. b.Cho chất A tác dụng với khí Clo ở 250C và cĩ ánh sáng. Hỏi cĩ bao nhiêu dẫn xuất monoclo của A? cho biết tên của các dẫn xuất đĩ? dẫn xuất nào thu được nhiều nhất? Bài 6: Khi đốt cháy hồn tồn 2,16 gam một ankan, người ta thấy trong sản phẩm tạo thành khối lượng CO2 nhiều hơn khối lượng H2O là 3,36 gam. a.Tìm CTPT của ankan đĩ. b.Viết CTCT cĩ thể cĩ và đọc tên theo IUPAC Bài 7 : Một hỗn hợp khí gồm CH4 và một hidrocacbon A. Để đốt một lít hỗn hợp cần 3,05 lít oxi và cho 1,7 lít CO2 trong cùng điều kiện. Tìm dãy đồng đẳng của A. -Nếu tỉ khối của A đối với heli là 7,5. Tìm cơng thức phân tử của A và tính % thể tích hỗn hợp khí ban đầu. Bài 8 : Đốt cháy hồn tồn 6,8g hỗn hợp khí X gồm: ankan A và CH4. sản phẩm cháy dẫn vào bình 1 đựng P2O5 và bình 2 đựng 1200ml Ba(OH)2 0,25M. Sau thí nghiệm khối lượng bình 1 tăng 12,6g. a. Tìm cơng thức phân tử của A, biết V : V = 2 : 3. A CH4 b. Tính khối lượng các chất trong X. c. Tính khối lượng muối tạo thành. Bài 9 : Đốt cháy hồn tồn 1,5g hidrocacbon A rồi dẫn sản phẩm vào V ml dung dịch Ba(OH)2 0,2M (phản ứng vừa đủ). Sau phản ứng được 7,88g kết tủa và dung dịch X. Nung nĩng dung dịch X đươc 5,91g kết tủa nữa. .Tìm cơng thức nguyên của A. a. Tính thể tích dung dịch Ba(OH)2 ban đầu. 2 Chúc các em học tốt!
- Hĩa 11: chương 5 Giáo viên: Nguyễn Thị Huyền b. Cho lượng A ở trên tác dụng với khí clo theo tỉ lệ thể tích 1:1 ánh sáng. Hỗn hợp sản phẩm cĩ thể tích 1,68 lít ở (đktc). Tính hiệu suất phản ứng (giả sử phản ứng chỉ tạo dẫn xuất monoclo). Bài 10 : Đốt cháy hồn tồn một hidrocacbon A bởi oxi vừa đủ, sản phẩm tạo nên cĩ tỉ khối hơi đối với 133 hydro là , dẫn tồn bộ qua 50ml dung dịch KOH 1M (d = 1,0353g/ml) dung dịch tăng khối lượng 2,66g 9 a. Tìm cơng thức phân tử của A. b. Tính nồng độ % các muối trong dung dịch (giả sử V dung dịch khơng đổi). 2.2. Xác định hỗn hợp ankan Dạng tốn: DỰA VÀO CACBON TRUNG BÌNH 1/ Xét hỗn hợp gồm gồm hai ankan: CnH2n + 2 : x mol CmH2m + 2 : y mol - Gọi cơng thức trung bình của hai ankan là: CHn 2n+ 2 : a mol (với n là số cacbon trung bình và a = x + y) n < < m. Tìm n,m - Cĩ thể tính số mol hỗn hợp (x, y) dựa vào n và phương pháp đường chéo: CnH2n + 2 : x mol n m – x mol m – x CmH2m + 2 : y mol = = m – n y mol – n y nm+ o Nếu trong hỗn hợp: nA = nB thì = 2 Bài 1: Đốt cháy 8,8 g một hỗn hợp 2 ankan ở thể khí thấy sinh ra 13,44 lit CO2 ở (đktc) a. Tính tổng số mol 2 ankan b. Tính thể tích khí oxi (đktc) cần để đốt cháy 1/2 hỗn hợp trên. c. Tìm CTPT của 2 ankan biết rằng thể tích 2 ankan trong hỗn hợp bằng nhau. Bài 2: Hỗn hợp X chứa 2 ankan kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng. Để đốt cháy hồn tồn 22,2 gam X cần dùng vừa hết 54,88 lit O2 (đktc) a. Xác định CTPT b. Tính thành phần % về khối lượng của từng chất trong hổn hợp X Bài 3: Để đốt cháy hồn tồn 5,6 lit (đktc) hổn hợp 2 hidrocacbon kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng, sản phẩm lần lượt cho qua bình 1 đựng CaCl2 khan, bình 2 đựng KOH thấy khối lượng bình 1 tăng 10,8 gam; bình 2 tăng 15,4gam. Xác định 2 CTPT và tính thành phần % về thể tích của mỗi khí hidrocacbon? Bài 4: Đốt cháy hồn tồn 29,2g hỗn hợp 2 ankan A và B. Sản phẩm sinh ra cho vào dung dịch Ba(OH)2 thấy khối lượng bình tăng thêm 134,8g. a. Tính khối lượng CO2 và H2O tạo thành khi đốt 2 ankan. b. Nếu A, B là đồng đẳng kế tiếp, tìm CTPT A,B. Bài 5: Đốt cháy hồn tồn V lít (đktc) hỗn hợp 2 hidrocacbon là đồng đẳng liên tiếp nhau, sản phẩm cháy thu được cĩ tỉ lệ thể tích CO2 và H2O là 12 : 23. Tìm CTPT và % thể tích của mỗi hidrocacbon Bài 6: Hỗn hợp B gồm hai ankan được trộn theo tỉ lệ mol 1:2. Đốt cháy hết hổn hợp B thu được 8,96 lit CO2 (đktc) và 9,9 gam H2O. Cơng thức phân tử của hai Hidrocacbon ? thành phần phần trăm theo thể tích của mỗi ankan Bài 7: Một hỗn hợp 2 ankan đồng đẳng cĩ khối lượng 10,2 g. Đốt cháy tồn bộ hỗn hợp ankan này cần dùng 25,76 l O2 ở đktc. a. Tính tổng số mol 2 ankan b. Tính khối lượng CO2 và H2O tạo thành 3 Chúc các em học tốt!
- Hĩa 11: chương 5 Giáo viên: Nguyễn Thị Huyền c. Tìm CTPT của ankan, biết PTL mỗi ankan < 60 đvc d. Tính thành phần phần trăm theo khối lượng mỗi ankan e. Viết phản ứng clo hĩa của mỗi ankan tạo dẫn xuất monoclo hĩa Bài 8: Một hỗn hợp gồm 2 ankan X và Y là đồng đẳng kế tiếp nhau cĩ khối lượng 10,2 g. Đốt cháy hồn tồn hỗn hợp cần 36,8g O2. Tính khối lượng CO2 và nước tạo thành? Tìm CTPT của 2 ankan - Tính thành phần phần trăm theo khối lượng mỗi ankan Bài 9: Để đốt cháy hồn tồn 11,2 lit hổn hợp 2 hidrocacbon no kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng, sản phẩm khí thu được cho qua bình NaOH thấy tạo ra 95,4 gam Na2CO3 và 84 gam NaHCO3. a. Xác định CTPT 2 hidrocacbon b. % về thể tích của mỗi hidrocacbon no Bài 10: Hỗn hợp khí X gồm 2 hidrocacbon A,B mạch thẳng và khối lượng phân tử của A nhỏ hơn khối lượng phân tử của B. Trong hỗn hợp X, A chiếm 75% theo thể tích . Đốt chày hồn tồn X cho sản phẩm cháy hấp thụ qua bình chứa dung dịch Ba(OH)2 dư, sau thí nghiệm khối lượng dung dịch gam kết tủa. Biết tỉ khối hơi của X đối với hiđro bằng 18,5 và A, B cùng dãy đồng đẳng. Dạng 3: phản ứng tách của ankan Dạng tốn: PHẢN ỨNG TÁCH- CRACKINH 1/ Dưới tác dụng của nhiệt độ, xúc tác, ankan cĩ thể phản ứng theo nhiều hướng: - Phản ứng crackinh: ANKAN ⎯⎯⎯→to , xt ANKAN KHÁC + ANKEN (làm mất màu dd brom) - Phản ứng đề hydro hĩa: ANKAN ANKEN + H2 Ví dụ: C3H8 CH4 + C2H4 (CH2=CH2) C3H8 C3H6 (CH2=CH–CH3) + H2 Ví dụ: C4H10 CH4 + C3H6 C4H10 C2H6 + C2H4 C4H10 C4H8 + H2 ; C4H8 sinh ra cĩ nhiều đồng phân Ví dụ: C5H12 CH4 + C4H8 C5H12 C2H6 + C3H6 C5H12 C3H8 + C2H4 ; C3H8 sinh ra cĩ thể tiếp tục bị crackinh C5H12 C5H10 + H2 ; C5H10 sinh ra cĩ nhiều đồng phân Đặc biệt, trong điều kiện thích hợp phản ứng cịn cĩ thể: 1500o C + Tạo ra ankin: Ví dụ: 2CH4 ⎯⎯⎯⎯⎯⎯→làm lạnh nhanh CH CH + 3H2 + Tạo ra cabon và hydro: Ví dụ: CH4 C (rắn) + 2H2 2/ Dù phản ứng xảy ra theo hướng nào thì: Phản ứng khơng làm thay đổi khối lượng hỗn hợp: Msau n mtrước phản ứng = msau phản ứng =trước Mtrước nsau 3/ Vì phản ứng khơng làm thay đổi khối lượng hỗn hợp nên hàm lượng C và H trước và sau phản ứng là như nhau đốt cháy hỗn hợp sau phản ứng được qui về đốt cháy hỗn hợp trước phản ứng. 4/ Phản ứng luơn làm tăng số mol khí: nsau > ntrước Psau > Ptrước M sau < trước (vì mtrước = msau) Ví dụ: C3H8 CH4 + C2H4 nsau = 2. ntrước xt, to C5 H 12 ⎯⎯⎯→ C 3 H 8 + C 2 H 4 Ví dụ: nsau = 3. ntrước xt, to C3 H 8 sinh ra tiep tuc bi crackinh: C 3 H 8 ⎯⎯⎯→ CH 4 + C 2 H 4 Bài 1: Crakinh hồn tồn một ankan khơng phân nhánh X thu được hỗn hợp khí Y cĩ tỉ khối hơi đối với H2 bằng 18. Xác định cơng thức phân tử của X? Bài 2: Khi crackinh tồn bộ một thể tích ankan X thu được ba thể tích hỗn hợp Y (các thể tích khí đo ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất); tỉ khối của Y so với H2 bằng 12 . Xác định CTPT của X? 4 Chúc các em học tốt!
- Hĩa 11: chương 5 Giáo viên: Nguyễn Thị Huyền Bài 3: Crackinh 560 lít C4H10 thu được 1010 lít hỗn hợp khí X khác nhau. Biết thể tích các khí đều đo ở (đkc). Tìm thể tích C4H10 chưa bị cracking và hiệu suất của phản ứng cracking. Bài 4: Crackinh 0,1 mol pentan được hỗn hợp X. Đốt cháy hồn tồn X, sản phẩm được dẫn vào dung dịch Ca(OH)2 dư. Hỏi khối lượng dung dịch cuối cùng thu được tăng hay giảm bao nhiêu gam? Bài 5: Crackinh C4H10 thu được hỗn hợp gồm 5 hidrocacbon cĩ tỉ khối hơi đối với khí hydro là 16,325. Tính hiệu suất của phản ứng cacking? Bài 6: Nhiệt phân 13,2gam propan thu được hỗn hợp khí X .Biết cĩ 90% propan bị nhiệt phân a. Tính thể tích khí O2(đktc) cần để đốt cháy khí X b. Tính lượng nước và CO2 thu được? Bài 7: Thực hiện phản ứng tách hydro từ ankan A thu được hỗn hợp gồm H2 và ba hidrocacbon B ; C ; D. Đốt cháy hồn tồn 4,48 lít B hoặc C hoặc D đều thu được 17,92 lít CO2 và 14,4 gam H2O. Xác định CTPT của A ; B ; C ; D. Biết thể tích các khí đo ở (đktc). B. Trắc nghiệm: ANKAN Dạng 1: Đồng đẳng, đồng phân danh pháp Câu 1: Dãy nào sau đây chỉ gồm các chất thuộc dãy đồng đẳng của metan. A. C2H2, C3H4, C4H6, C5H8 B. CH4, C2H2, C3H4, C4H10 C. CH4, C2H6, C4H10, C5H12 D. C2H6, C3H8, C5H10, C6H12 Câu 2: Câu nào đúng khi nĩi về hidrocacbon no: Hidrocacbon no là: A. là hidrocacbon mà trong phân tử chỉ cĩ liên kết đơn. B. Là hợp chất hữu cơ mà trong phân tử chỉ cĩ liên kết đơn. C. Là hidrocacbon mà trong phân tử chỉ chứa 1 nối đơi. D. Là hợp chất hữu cơ trong phân tử chỉ cĩ hai nguyên tố C và H. Câu 3: Ankan cĩ những loại đồng phân nào? A. Đồng phân nhĩm chức B. Đồng phân cấu tạo C. Đồng phân vị trí nhĩm chức. D. Cĩ cả 3 loại đồng phân trên Câu 4: Chất cĩ cơng thức cấu tạo: cĩ tên là : CH3 CH CH CH2 CH3 CH 3 CH3 A. 2,2-đimetylpentan B. 2,3-đimetylpentan C. 2,2,3-trimetylpentan D. 2,2,3-trimetylbutan .Câu 5: Ankan cĩ CTPT C5H12 cĩ bao nhiêu đồng phân? A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 6: Cho ankan cĩ CTCT là CH3 – CH – CH2 – CH – CH3 CH3 – CH2 CH3 Tên gọi của A theo IUPAC là: A. 2 – etyl – 4 – metylpentan. B. 3,5 – đimetylhexan C. 4 – etyl – 2 – metylpentan. D. 2,4 – đimetylhexan. Câu 7: Cho ankan A cĩ tên gọi: 3 – etyl – 2,4 – đimetylhexan. CTPT của A là: A. C11H24 B. C9H20 C. C8H18 D. C10H22 Câu 8: Tên gọi của chất cĩ CTCT sau là: C2H5 A. 2 –metyl – 2,4-dietylhexan B. 2,4-dietyl-2-metylhexan CH3 – C – CH2 – CH – CH2 – CH3 C. 5-etyl-3,3-dimetylheptan D. 3-etyl-5,5-dimetylheptan CH3 C2H5 . Câu 9: Ankan A cĩ 16,28% khối lượng H trong phân tử. Số đồng phân cấu tạo của A là: 5 Chúc các em học tốt!
- Hĩa 11: chương 5 Giáo viên: Nguyễn Thị Huyền A. 3. B. 4. C. 5. D. 6. Câu 10: Hãy chọn khái niệm đúng về hiđrocacbon no: A. Hiđrocacbon no là hiđrocacbon mà trong phân tử chỉ cĩ liên kết đơn. B. Hiđrocacbon no là hợp chất hữu cơ mà trong phân tử chỉ cĩ liên kết đơn. C. Hiđrocacbon mà trong phân tử chứa 1 nối đơi được gọi là hiđrocacbon no. D. Hiđrocacbon no là hợp chất hữu cơ trong phân tử chỉ cĩ 2 nguyên tố cacbon và hiđro. Câu 11: Cho các phản ứng : PbCl22 / CuCl CH4 + O2 ⎯⎯⎯⎯⎯→ HCHO + H2O (1) t0 ,p Ni, 20000 C C + 2H2 ⎯⎯⎯⎯→ CH4 (2) Crackinh C4H10 ⎯⎯⎯⎯→ C3H6 + CH4 (3) etekhan 2C2H5Cl + 2Na ⎯⎯⎯→ C4H10 + 2NaCl (4) Các phản ứng viết sai là: A. (2). B. (2),(3). C. (2),(4) D. tất cả đều đúng. Dạng 2: Phản úng thế: Câu 1: Hợp chất Y sau đây cĩ thể tạo được bao nhiêu dẫn xuất monohalogen ? CH3 CH CH2 CH3 CH 3 A. 2 B. 3 C. 4 D. 5 Câu 2: Phản ứng thế giữa 2-metylbbutan với Cl2 (tỉ lệ 1:1) cho mấy sản phẩm thế?A.2 B.3 C.4 D.5 Câu 3: Hợp chất cĩ cơng thức phân tử C4H9Cl cĩ bao nhiêu đồng phân?A. 4 B. 5 C. 6 D. 7 Câu 4: Khi clo hĩa một ankan thu được hỗn hợp 2 dẫn xuất monoclo và 4 dẫn xuất điclo. Cơng thức cấu tạo của ankan là : A. CH3CH2CH3. B. (CH3)2CHCH2CH3 C. (CH3)3C-CH2CH3 D. CH3CH2CH2CH3 as Câu 5 Xác định sản phẩm chính của phản ứng sau:CH3 – CH – CH2 – CH3 + Cl2 ⎯⎯→1:1 CH3 A. (CH3)2CHCH(Cl)CH3 B. (CH3)2C(Cl)CH2CH3 C. (CH3)2CHCH2CH2Cl D. CH2ClCH(CH3)CH2CH3 Câu 6: Hiđrocacbon X cĩ cơng thức phân tử là C6H12, biết X khơng làm mất màu dung dịch brom, cịn khi tác dụng với brom tạo được một dẫn xuất monobrom duy nhất. Tên của X là : A. metylpentan. B. 1,2-đimetylxiclobutan. C. xiclohexan. D. 1,3-đimetylxiclobutan. Câu 7: Xác định sản phẩm chính của phản ứng sau : askt CH-3 CH -CH-CH 2 3 + Cl 2 ⎯⎯⎯→ | 1:1 CH3 A. CH3 - CH -CH-CH 3 B. CH 3 - CH -CH-CH 2 Cl | | | CH33 Cl CH C.CH-CCl-CH-CH3 2 3 D.CHCl-CH-CH-CH 2 2 3 | | CH CH3 3 Câu 8: a)Xác định CTCT đúng của C6H14 biết rằng khi tác dụng với clo theo tỉ lệ mol 1 : 1 chỉ cho 2 sản phẩm? b) Tiến hành clo hĩa 3-metylpentan tỉ lệ 1:1, cĩ thể thu được bao nhiêu dẫn xuất monoclo là đồng phân của nhau? A. 4 B. 5 C. 2 D. 3 Câu 9 Ankan X cĩ cơng thức phân tử C5H12, khi tác dụng với clo tạo được 4 dẫn xuất monoclo. Tên của X là A. pentan B. iso pentan C. neo pentan D.2,2- đimetylpropan H C CH CH CH2 CH3 A. CH3-CH2-CH2-CH2-CH2-CH3 B. 3 2 CH3 CH3 D. H3C CH CH CH3 C. H3C CH CH2 CH3 CH3 CH3 CH3 Câu 10 A-08) Cho iso-pentan tác dụng với Cl2 theo tỉ lệ số mol 1 : 1, số sản phẩm monoclo tối đa thu được là 6 Chúc các em học tốt!
- Hĩa 11: chương 5 Giáo viên: Nguyễn Thị Huyền A. 5. B. 4. C. 3. D. 2. Câu 11:Cho các ankan C2H6, C3H8, C4H10, C5H12, C6H14, C7H16, C8H18, ankan nào tồn tại một đồng phân tác dụng với Cl2 (theo tỉ lệ mol 1:1) tạo ra monocloankan duy nhất. A. C2H6, C3H8, C4H10, C6H14. B. C2H6, C5H12, C6H14. C. C2H6, C5H12, C8H18. D. C3H8, C4H10, C6H14. Câu 12: Cho phản ứng: X + Cl2 → 2-clo-2-metylbutan. X cĩ thể là hidrocacbon nào sau đây? A. CH3CH2CH2CH(CH3)2 B. CH3CH2CH(CH3)2 C. CH3CH(CH3)CH(CH3)2 D. CH3CH2CH2CH3 Câu 13: Khi clo hĩa một ankan thu được hỗn hợp 2 dẫn xuất monoclo và ba dẫn xuất điclo. Cơng thức cấu tạo của ankan là : A. CH3CH2CH3 B. (CH3)2CHCH2CH3 C. (CH3)2CHCH2CH3 D. CH3CH2CH2CH3 Câu 14: Một ankan tạo được một dẫn xuất monoclo cĩ %Cl là 55,04%. Ankan này cĩ CTPT là: A. CH4 B. C2H6 C. C3H8 D. C4H10 Câu 15: Clo hố một ankan thu được một dẫn xuất monoclorua cĩ tỉ khối hơi so với H2 là 39,25. Ankan này cĩ CTPT là: A. C2H6 B. C3H8 C. C4H10 D. C5H12 Câu 16: Brom hố một ankan thu được một dẫn xuất chứa Brom cĩ tỉ khối hơi so với H2 là 87. CTPT ankan này là: A. CH4 B. C3H8 C. C5H12 D. C6H14 Dạng 3 : Phản ứng cháy Câu 1 Đốt cháy hồn tồn m g hỗn hợp gồm CH4, C2H6 và C4H10 thu được 3,3g CO2 và 4,5 g H2O. Giá trị của m là: A. 1g B. 1,4 g C. 2 g D. 1,8 g Câu 2: Khi đốt cháy hồn tồn 7,84 lít hỗn hợp khí gồm CH4, C2H6, C3H8 (đktc) thu được 16,8 lít khí CO2 (đktc) và x gam H2O. Giá trị của x là A. 6,3. B. 13,5. C. 18,0. D. 19,8. Câu 3 Một hỗn hợp X gồm etan và propan. Đốt cháy một lượng hỗn hợp X ta thu được CO2 và hơi H2O theo tỉ lệ thể tích là 11:15. Thành phần % theo thể tích của etan trong X là: A. 45% B. 18,52% C. 25% D. 20% Câu 4 Đốt cháy hồn tồn một thể tích khí thiên nhiên gồm metan, etan, propan bằng oxi khơng khí (trong khơng khí, oxi chiếm 20% thể tích), thu được 7,84 lít khí CO2 (đktc) và 9,9 gam H2O. Thể tích khơng khí (ở đktc) nhỏ nhất cần dùng để đốt cháy hồn tồn lượng khí thiên nhiên trên là A. 70,0 lít. B. 78,4 lít. C. 84,0 lít. D. 56,0 lít. Câu 5: Đốt cháy hịan tồn một hidrocacbon X thu được 6,72 lít CO2 ( đktc) và 7,2 g H2O. CTPT của X là: A. C2H6 B. C3H8 C. C4H10 D. Khơng thể xác định được. Câu 6:: Đốt cháy 1 ankan thu được CO2 và H2O theo tỉ lệ mol 3:3,5. Ankan đĩ là A. Propan B. Pentan C. Hexan D. Heptan Câu 7: Tỉ khối của hỗn hợp metan và oxi so với hidro là 40/3. Khi đốt cháy hồn tồn hh trên, sau p/ư thu được sp và chất dư là? A. CO2, H2O B. O2, CO2, H2O C. H2, CO2, H2O D. CH4, CO2, H2O Câu 8: Hỗn hợp khí A gồm etan và propan. Đốt cháy hỗn hợp A thu được khí CO2 và hơi H2O theo tỉ lệ thể tích 11:15. Thành phần % theo khối lượng của hỗn hợp là A.18,52%; 81,48% B.45%; 55% C.28,13%; 71,87% D.25%; 75% Câu 9: Đốt cháy hồn tồn 3,6 g một ankan A thu được 11g CO2 và 5,4g nước. Khi clo hĩa A theo tỉ lệ mol 1:1 tạo thành dẫn xuất monoclo duy nhất . CTCT của A là: A. CH3CH2CH2CH2CH3 B. (CH3)2CHCH2CH3 C. (CH3)3CCH2CH3 D. (CH3)4C Câu 10: Đốt cháy hết 2,24 lít ankan X (đktc), dẫn tồn bộ sản phẩm cháy vào dd nước vơi trong dư thấy cĩ 40g kết tủa. CTPT X A. C2H6 B. C4H10 C. C3H6 D. C3H8 Câu 11: Đốt cháy hồn tồn 0,15 mol hỗn hợp 2 ankan thu được 9,45g H2O. Cho sản phẩm cháy qua bình đựng Ca(OH)2 dư thì khối lượng kết tủa thu được là bao nhiêu ? A.37,5g B. 52,5g C. 15g D.42,5g Câu 12: Đốt cháy hồn tồn hidrocacbon A thu được 17,6 g CO2 và 0,6 mol H2O. CTPT của hidrocacbon A là: A. CH4 B. C2H6 C. C3H8 D. C4H10 Câu 13: Đốt cháy hai hiđrocacbon là đồng đẳng liên tiếp của nhau ta thu được 6,43 gam nước và 9,8 gam CO2. Cơng thức phân tử của hai hiđrocacbon đĩ là: A.C2H4 và C3H6 B.CH4 và C2H6 C. C2H6 và C3H8 D. Tất cả đều sai. 7 Chúc các em học tốt!
- Hĩa 11: chương 5 Giáo viên: Nguyễn Thị Huyền Câu 14: Đốt cháy hồn tồn m gam hỗn hợp X gồm CH4, C3H6 và C4H10 thu được 17,6 gam CO2 và 10,8 gam H2O. Vậy m cĩ giá trị là: A. 2 gam. B. 4 gam. C. 6 gam. D. 8 gam. Câu 15: Đốt cháy hồn tồn một lượng hiđrocacbon cần cĩ 8,96 lít O2 (đktc). Cho sản phẩm cháy đi vào dung dịch Ca(OH)2 dư thu được 25g kết tủa. CTPT của hiđrocacbon là: A. C5H10 B .C6H12 C . C5H12 D. C6H14 Câu 16: Đốt cháy hồn tồn 0,15mol hỗn hợp hai ankan thu được 9,45g H2O. Cho sản phẩm cháy vào dung dịch Ca(OH)2 dư thì khối lượng kết tủa thu được là bao nhiêu? A. 37,5 gam B. 52,5 gam C. 15,0 gam D. Khơng xác định được vì thiếu dữ kiện Câu 17: Oxi hố hồn tồn 0,1 mol hỗn hợp X gồm 2 ankan. Sản phẩm thu được cho đi qua bình 1 đựng H2SO4 đặc, bình 2 đựng dung dịch Ba(OH)2 dư thì khối lượng của bình 1 tăng 6,3 g và bình 2 cĩ m gam kết tủa xuất hiện. Giá trị của m là : A. 68,95g B. 59,1g C. 49,25g D. Kết quả khác Câu 18: Đốt cháy hồn tồn 0,15 mol hỗn hợp X gồm hai hiđrocacbon no. Sản phẩm thu được cho hấp thụ hết vào dung dịch Ca(OH)2 dư thu được 37,5 gam kết tủa và khối lượng bình đựng dung dịch Ca(OH)2 tăng 23,25 gam. CTPT của 2 hiđrocacbon trong X là :A. C2H6 và C3H8 B. C3H8 và C4H10 C. CH4 và C3H8 D. Khơng thể xác định được Câu 19:Ở điều kiện tiêu chuẩn cĩ 1 hỗn hợp khí gồm 2 hiđrocacbon no A và B, tỉ khối hơi của hỗn hợp đối với H2 là 12. a. Khối lượng CO2 và hơi H2O sinh ra khi đốt cháy 15,68 lít hỗn hợp (ở đktc). A. 24,2 gam và 16,2 gam. B. 48,4 gam và 32,4 gam. C. 40 gam và 30 gam. D. Kết quả khác. b. Cơng thức phân tử của A và B là:A. CH4 và C2H6. B. CH4 và C3H8. C. CH4 và C4H10. D. Cả A, B và C. Câu 20: Đốt cháy hồn tồn hỗn hợp X gồm hai ankan kế tiếp trong dãy đồng đẳng được 24,2 gam CO2 và 12,6 gam H2O. Cơng thức phân tử 2 ankan là: A. CH4 và C2H6. B. C2H6 và C3H8. C. C3H8 và C4H10. D. C4H10 và C5H12 Câu 21: X là hỗn hợp 2 ankan. Để đốt cháy hết 10,2 gam X cần 25,76 lít O2 (đktc). Hấp thụ tồn bộ sản phẩm cháy vào nước vơi trong dư được m gam kết tủa. a. Giá trị m là: A. 30,8 gam. B. 70 gam. C. 55 gam. D. 15 gam b. Cơng thức phân tử của A và B là: A. CH4 và C4H10. B. C2H6 và C4H10. C. C3H8 và C4H10. D. Cả A, B và C. Câu 22: Hiđrocacbon X cháy cho thể tích hơi nước gấp 1,2 lần thể tích CO2 (đo cùng đk). Khi tác dụng với clo tạo một dẫn xuất monoclo duy nhất. X cĩ tên là:A. isobutan. B. propan. C. etan. D. 2,2- đimetylpropan Câu 23: Đốt cháy hồn tồn hỗn hợp hai hiđrocacbon đồng đẳng cĩ khối lượng phân tử hơn kém nhau 28 đvC, ta thu được 4,48 l CO2 (đktc) và 5,4 gam H2O. CTPT của 2 hiđrocacbon trên là: A. C2H4 và C4H8. B. C2H2 và C4H6. C. C3H4 và C5H8. D. CH4 và C3H8 Câu 24: Đốt cháy hồn tồn hỗn hợp khí X gồm 2 hiđrocacbon A và B là đồng đẳng kế tiếp thu được 96,8 gam CO2 và 57,6 gam H2O. Cơng thức phân tử của A và B là: A. CH4 và C2H6. B. C2H6 và C3H8. C. C3H8 và C4H10. D. C4H10 và C5H12 Câu 25: Hỗn hợp khí X gồm 2 hiđrocacbon A và B là đồng đẳng kế tiếp. Đốt cháy X với 64 gam O2 (dư) rồi dẫn sản o phẩm thu được qua bình đựng Ca(OH)2 dư thu được 100 gam kết tủa. Khí ra khỏi bình cĩ thể tích 11,2 lít ở 0 C và 0,4 atm. Cơng thức phân tử của A và B là: A. CH4 và C2H6. B. C2H6 và C3H8. C. C3H8 và C4H10. D. C4H10 và C5H12 Dạng 4: Phản ứng tách: Câu 1: Cracking n-Pentan thu được bao nhiêu sản phẩm? A. 4 B. 5 C. 6 D. 7 Câu 2: Đề hydro hố n-Butan thu được bao nhiêu sản phẩm? A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 3: Khi thực hiện phản ứng đehidro hĩa hợp chất X cĩ CTPT là C5H12 thu được hỗn hợp 3 anken đồng phân cấu tạo của nhau. Vậy tên của X là: A. 2,2 – đimetylpentan B. 2,2 – đimetylpropan C. 2- metylbutan D. Pentan Câu 4: Khi tiến hành craking 22,4 lít khí C4H10 (đktc) thu được hỗn hợp A gồm CH4, C2H6, C2H4, C3H6, C4H8, H2 và C4H10 dư. Đốt cháy hồn tồn A thu được x gam CO2 và y gam H2O. Giá trị của x và y tương ứng là A. 176 và 180. B. 44 và 18. C. 44 và 72. D. 176 và 90. Câu 5: Craking m gam n-butan thu được hợp A gồm H2, CH4, C2H4, C2H6, C3H6, C4H8 và một phần butan chưa bị craking. Đốt cháy hồn tồn A thu được 9 gam H2O và 17,6 gam CO2. Giá trị của m là A. 5,8. B. 11,6. C. 2,6. D. 23,2. 8 Chúc các em học tốt!

