Đề kiểm tra 45 phút học kì I Địa lí 11 - Năm học 2019-2020 - Trường THPT Lạng Giang số 1

doc 3 trang Gia Hân 10/01/2026 100
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra 45 phút học kì I Địa lí 11 - Năm học 2019-2020 - Trường THPT Lạng Giang số 1", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_45_phut_hoc_ki_i_dia_li_11_nam_hoc_2019_2020_tru.doc
  • docPhân công XD ngân hàng đề - môn địa.doc

Nội dung tài liệu: Đề kiểm tra 45 phút học kì I Địa lí 11 - Năm học 2019-2020 - Trường THPT Lạng Giang số 1

  1. TRƯỜNG THPT LẠNG GIANG SỐ 1 ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT HỌC KỲ I GV ra đề : Vũ Thị Phượng Năm học : 2019 - 2020 ` Môn : Địa 11 Thời gian : 45 phút Đề I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (5 điểm) Chọn đáp án đúng Câu 1. Đặc điểm địa hình phần lãnh thổ phía tây Hoa Kì gồm A. các dãy núi trẻ chạy song song theo hướng bắc – nam, xen giữa là các bồn địa và cao nguyên, ven Thái Bình Dương có các đồng bằng hẹp. B. dãy núi già A- pa- lát cao trung bình khoảng 1000-1500m, sườn thoải với nhiều thung lũng rộng ven Đại Tây Dương có các đồng bằng lớn. C. phía bắc là vùng gò đồi thấp, phía nam là đồng bằng sông Mi-xi-xi-pi rộng lớn. D. các dãy núi trẻ chạy song song theo hướng bắc – nam, xen giữa là các bồn địa và cao nguyên, ven Thái Bình Dương có các đồng bằng rộng lớn. Câu 2. Nhận xét nào sau đây chưa chính xác về đặc điểm dân số Hoa Kì? A. Dân số đông thứ ba thế giới. C. Người nhập cư mang lại cho Hoa Kì nhiều lợi ích. B. Dân số tăng nhanh, chủ yếu do nhập cư. D. Cơ cấu dân số trẻ, tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên cao. Câu 3. Nền nông nghiệp Hoa Kì có đặc điểm là A. chiếm tỉ trọng nhỏ nhất trong cơ cấu GDP, nông nghiệp kém phát triển. B. chiếm tỉ trọng nhỏ nhất trong cơ cấu GDP, nông nghiệp phát triển nhất thế giới. C. hình thức sản xuất chủ yếu là các trang trại quy mô nhỏ. D. nền nông nghiệp hàng hóa được hình thành muộn nhưng phát triển mạnh. Câu 4. Nhận xét nào sau đây không chính xác về vị trí địa lí của Hoa Kì? A. Nằm ở Tây bán cầu. C. Nằm giữa hai đại dương lớn là Thái Bình Dương và Đại Tây Dương. B. Nằm ở Đông bán cầu. D. Phía bắc giáp Ca-na- đa, phía nam giáp Mê- hi- cô. Câu 5. Trụ sở chính của Liên minh châu Âu được đặt ở thành phố nào? A. Bruc xen (Bỉ). B. Pari (Pháp). C. Amxtecdam (Hà Lan). D. Xtockhom (Thụy Điển). Câu 6. Đây là một trong ba trụ cột của EU theo hiệp ước Ma-xtrich? A. Cộng đồng châu Âu. B. Hội đồng châu Âu. C. Nghị viện châu Âu. D. Tòa án châu Âu. Câu 7. Vùng phía đông ven Đại Tây Dương của Hoa Kì rất thuận lợi cho sản xuất nông nghiệp nhờ có A. địa hình bằng phẳng, nhiều ô trũng. B. lượng mưa lớn, mưa quanh năm. C. mật độ sông dày đặc, nhiều nước. D. đất phì nhiêu, khí hậu ôn hòa. Câu 8. Vùng đông bắc của Hoa Kì phát triển mạnh các ngành công nghiệp truyền thống là nhờ có A. sông dốc, trữ lượng thủy điện lớn. B. quặng sắt và than đá dồi dào. C. dầu mỏ và khí đốt với trữ lượng lớn. D. địa hình đồng bằng, đất đai màu mỡ. Câu 9. Một trong những biện pháp giúp EU trở thành trung tâm kinh tế hàng đầu thế giới là A. trợ cấp cho hàng nông sản, hạ giá thành sản phẩm. B. không tuân thủ đầy đủ các quy định của WTO. C. tạo được một thị trường chung đảm bảo tự do lưu thông. D. hạn chế nhập khẩu các mặt hàng như than, sắt. Câu 10. Nhờ sử dụng đồng tiền chung châu Âu, các nước thành viên EU có thể hạn chế được A. sức cạnh tranh của hàng nhập. B. thời gian khi chuyển giao vốn.
  2. C. hàng rào thuê quan của các nước. D. rủi ro khi chuyển đổi tiền tệ. Câu 11. Các ngành công nghiệp hiện đại của Hoa Kì phân bố chủ yếu ở A. ven vịnh Mêhicô và vùng trung tâm. B. phía nam và ven Thái Bình Dương. C. vùng đông bắc ven Đại Tây Dương. D. vùng núi Coocđie và ven Đại Tây Dương. Câu 12. Ba nước sáng lập tổ hợp công nghiệp hàng không E- bớt (Airbus) gồm A. Anh, Pháp, Đức. B. Anh, Pháp, Tây Ban Nha. C. Pháp, Đức, Tây Ban Nha. D. Anh, Đức, Tây Ban Nha. II. PHẦN TỰ LUẬN (5 điểm) Câu 1. (3 điểm) a. Nêu đặc điểm vị trí địa lí và lãnh thổ của Hoa Kì. Phân tích ý nghĩa của vị trí địa lí và lãnh thổ đối với phát triển kinh tế Hoa Kì. b. Việc đưa vào sử dụng đồng tiền chung Euro (ơ- rô) đã mang lại ý nghĩa gì cho các nước EU? Câu 2: (2 điểm) Cho bảng số liệu: Tỉ trọng GDP của EU và một số nước trên thế giới năm 2014 (đơn vị %) Quốc gia/ EU Hoa Kì Nhật Bản Trung Quốc Ấn Độ Các nước khu vực khác GDP 24,1 22,7 6,0 13,5 2,7 31,0 a. Dựa vào bảng số liệu trên, vẽ biểu đồ tròn thể hiện tỉ trọng GDP của EU và một số nước trên trên thế giới năm 2014. b. Từ biểu đồ và bảng số liệu rút ra nhận xét về tỉ trọng GDP của EU và các nước. Hết Họ và tên học sinh:........................................................................ SBD: ..................................................