Đề kiểm tra cuối học kì I Vật lí 11 - Mã đề 104 - Năm học 2024-2025 - Trường THPT Ngô Sĩ Liên (Có đáp án)

docx 3 trang Gia Hân 20/02/2026 250
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra cuối học kì I Vật lí 11 - Mã đề 104 - Năm học 2024-2025 - Trường THPT Ngô Sĩ Liên (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxde_kiem_tra_cuoi_hoc_ki_i_vat_li_11_ma_de_104_nam_hoc_2024_2.docx
  • docxĐÁP ÁN VL 11 HKI.docx
  • xlsxĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM.xlsx

Nội dung tài liệu: Đề kiểm tra cuối học kì I Vật lí 11 - Mã đề 104 - Năm học 2024-2025 - Trường THPT Ngô Sĩ Liên (Có đáp án)

  1. SỞ GD&ĐT BẮC GIANG ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2024 - 2025 TRƯỜNG THPT NGÔ SĨ LIÊN MÔN: Vật lí 11 (BAN KHTN: A1,3,4,5,6,7) *** Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên: ............................................................................ Số báo danh: ........ Mã đề 104 PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 14, mỗi câu chỉ chọn 1 phương án. Câu 1. Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = 6cos(2πt) cm, li độ của vật tại thời điểm t = 0,5 s là A. x = 6 cm. B. x = - 6 cm. C. x = 0 cm. D. x = 3 cm. Câu 2. Phát biểu nào sau đây về tính chất của sóng điện từ là không đúng? A. Sóng điện từ mang năng lượng. B. Sóng điện từ là sóng ngang. C. Sóng điện từ có thể phản xạ, khúc xạ, giao thoa. D. Sóng điện từ không truyền được trong chân không. Câu 3. Hai nguồn sóng cơ S1 và S2 trên mặt chất lỏng khác nhau 24 cm dao động theo phương trình u1 u2 5 cos( 30 t) , lan truyền trong môi trường với tốc độ v 75 cm/s. Xét điểm M cách S1 khoảng 18 cm và vuông góc S1S2 với tại S1. Số đường cực đại đi qua S2M là A. 9. B. 6. C. 7. D. 8. Câu 4. Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe hẹp là 1,5 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 1 m. Nguồn sáng đơn sắc có bước sóng là 0,6 μm. Khoảng vân giao thoa trên màn bằng A. 0,8 mm. B. 0,4 mm. C. 0,6 mm. D. 0,2 mm. Câu 5. Trên hình vẽ là một hệ dao động. Khi cho con lắc M dao động, thì các con lắc (1), (2), (3), (4) cũng dao động cưỡng bức theo. Hỏi con lắc nào dao động với biên độ nhỏ nhất trong 4 con lắc? A. (4). B. (1). C. (2). D. (3). Câu 6. Điều kiện có sóng dừng trên dây chiều dài ℓ khi hai đầu cố định là (với k là số bó sóng nguyên). λ λ λ A. ℓ = kλ . B. ℓ = (2k + 1) . C. ℓ = (2k + 1) . D. ℓ = k. . 2 4 2 Câu 7. Một sóng hình sin truyền trên một sợi dây dài. Ở thời điểm t, hình dạng của một đoạn dây như hình vẽ. Các vị trí cân bằng của các phần tử trên dây cùng nằm trên trục Ox. Bước sóng của sóng này bằng A. 45 cm. B. 7,5 cm. C. 30 cm. D. 15 cm. Câu 8. Một viên bi có khối lượng 170 g treo ở đầu một sợi dây dài 1,8 m tại địa điểm có g = 9,81 m/s 2. Kéo con lắc lệch khỏi vị trí cân bằng một góc 0,1 rad rồi thả nhẹ. Bỏ qua lực cản không khí. Động năng của con lắc khi góc lệch của dây treo so với phương thẳng đứng là 0,05 rad bằng A. 12,2 mJ. B. 11,2 mJ. C. 10,2 mJ. D. 13,2 mJ. Mã đề 104 Trang 1/3
  2. Câu 9. Đồ thị li độ - thời gian của hình nào sau đây là dao động tắt dần? x(cm) O t(s) Hình 1 Hình 2 Hình 3 Hình 4 A. Hình 4. B. Hình 3. C. Hình 1. D. Hình 2. Câu 10. Một sợi dây đàn hồi có độ dài PQ = 30 cm, đầu Q giữ cố định, đầu P gắn với cần rung dao động điều hòa với tần số 27,0 Hz theo phương vuông góc với PQ để tạo sóng dừng như hình vẽ. Tốc độ truyền sóng trên dây là A. 16,2 m/s. B. 8,1 m/s. C. 45,0 m/s. D. 32,4 m/s. Câu 11. Một con lắc đơn có chiều dài  dao động điều hoà tại địa điểm có gia tốc trọng trường là g. Tần số dao động của con lắc là 1   A. . B. 2 . 2 g g 1 g g C. . D. 2 . 2   Câu 12. Cường độ sóng là A. năng lượng sóng truyền đi trong không gian trong một đơn vị thời gian. B. năng lượng sóng truyền được truyền qua một đơn vị diện tích vuông góc với phương truyền sóng trong một đơn vị thời gian. C. năng lượng sóng truyền được truyền qua một đơn vị diện tích vuông góc với phương truyền sóng. D. năng lượng sóng truyền được truyền qua một đơn vị diện tích trong một đơn vị thời gian. Câu 13. Một vật dao động điều hòa có đồ thị gia tốc – thời gian như hình a(cm/s2) vẽ. Vận tốc tại thời điểm t = 1 s là 10 10 A. 0 cm/s. B. cm/s. O 3 t(s) -5 5 C. 10 cm/s. D. cm/s. -10 3 1 2 3 4 5 6 Câu 14. Chọn câu đúng. A. Sóng dọc là sóng truyền theo phương thẳng đứng, còn sóng ngang là sóng truyền theo phương nằm ngang. B. Sóng ngang là sóng trong đó phương dao động của các phần tử môi trường vuông góc với phương truyền sóng. C. Sóng dọc là sóng trong đó phương dao động của các phần tử môi trường vuông góc với phương truyền sóng. D. Sóng dọc là sóng truyền dọc theo một sợi dây. Mã đề 104 Trang 2/3
  3. PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. Câu 1. Trên một sợi dây đàn hồi dài 90 cm với hai đầu A và B cố định đang có sóng dừng, tần số sóng là 40 Hz. Tính cả hai đầu A và B, trên dây có 4 nút sóng. a) Chu kỳ truyền sóng là 0,025 s. b) Tốc độ truyền sóng trên dây là 240 m/s. c) Khoảng cách giữa 2 bụng sóng gần nhau nhất là 60 cm. d) Tại 2 đầu dây, các phần tử đứng yên không dao động. 2 Câu 2. Một vật dao động điều hoà với phương trình x 5cos 2 t cm. Lấy 10 6 a) Biên độ dao động của con lắc bằng 5 cm. b) Vận tốc của vật khi có li độ x 3cm là v 25,13(cm / s). c) Chu kì dao động của con lắc bằng 2 s. 1 d) Kể từ thời điểm ban đầu, thời điểm vật đạt tốc độ cực đại lần đầu tiên là t s. 6 PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4 Câu 1. Trong một thí nghiệm về giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp A và B dao động với tần số 20 Hz và cùng pha. Tại một điểm M cách nguồn A và B những khoảng d1 = 16 cm và d2 = 20 cm, sóng có biên độ cực tiểu. Giữa M và đường trung trực của AB có hai dãy cực đại. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước bằng bao nhiêu m/s? Câu 2. Sóng vô tuyến truyền trong không trung với tốc độ 3.10 8 m/s. Một đài phát sóng radio có tần số 3.106 Hz. Xác định bước sóng của sóng radio khi đó (đơn vị m). Câu 3. Một người quan sát sóng trên mặt hồ thấy khoảng cách giữa hai ngọn sóng liên tiếp bằng 1,2 m và có 6 ngọn sóng truyền qua trước mặt trong 8 s. Tính tốc độ truyền sóng (đơn vị m/s). Câu 4. Một vật có khối lượng m = 1 kg dao động điều hòa với phương trình x = 2cos(4πt) (cm). Tính cơ năng của vật dao động. Lấy π2 = 10. (Kết quả làm tròn đến phần trăm). PHẦN IV. Tự luận Bài 1. Một lò xo có độ cứng 100 N/m treo thẳng đứng, treo vào lò xo vật nhỏ có khối lượng 100 g. Từ vị trí cân bằng nâng vật lên một đoạn 5 cm rồi buông nhẹ cho vật dao động điều hòa. Lấy g = π2 = 10 (m/s2). a. Tính chu kì dao động của con lắc. b. Tính cơ năng của con lắc trong quá trình dao động. c. Tính độ lớn công suất tức thời cực đại của lực kéo về. Bài 2. Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, cho biết khoảng cách giữa hai khe sáng là 0,5 mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là 2 m, bước sóng ánh sáng dùng trong thí nghiệm là 0,50 m, khoảng cách từ vân sáng chính giữa đến điểm M trên màn là xM = 10 mm. a. Tính khoảng vân. b. Điểm M là vân sáng hay vân tối, bậc hay thứ bao nhiêu so với vân trung tâm? ------ HẾT ------ (Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm) Mã đề 104 Trang 3/3