Đề kiểm tra cuối kì II Địa lí 11 - Mã đề 102 - Năm học 2024-2025 - Trường THPT Ngô Sĩ Liên (Có đáp án + Ma trận)

docx 3 trang Gia Hân 04/03/2026 230
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra cuối kì II Địa lí 11 - Mã đề 102 - Năm học 2024-2025 - Trường THPT Ngô Sĩ Liên (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxde_kiem_tra_cuoi_ki_ii_dia_li_11_ma_de_102_nam_hoc_2024_2025.docx
  • docxMA TRẬN Đ11-HK2-NGỌC.docx
  • docHƯỚNG DẪN CHẤM ĐỊA 11 THI HK2.doc

Nội dung tài liệu: Đề kiểm tra cuối kì II Địa lí 11 - Mã đề 102 - Năm học 2024-2025 - Trường THPT Ngô Sĩ Liên (Có đáp án + Ma trận)

  1. SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BẮC GIANG ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ 2 TRƯỜNG THPT NGÔ SĨ LIÊN NĂM HỌC 2024 - 2025 MÔN: ĐỊA LÍ LỚP 11 (11A8 ĐẾN 11A12) -------------------- Thời gian làm bài: 45 phút (Đề thi có 03 trang) (không kể thời gian phát đề) Họ và tên: ............................................................................ Số báo danh: ....... Mã đề 102 A. TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm) PHẦN I. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 16. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1. Ngoại thương của Trung Quốc có đặc điểm nào sau đây? A. Trị giá xuất khẩu tăng, trị giá nhập khẩu giảm. B. Trị giá xuất khẩu thường bằng trị giá nhập khẩu. C. Trị giá xuất khẩu thường nhỏ hơn trị giá nhập khẩu. D. Trị giá xuất khẩu thường lớn hơn trị giá nhập khẩu. Câu 2. Nhận định nào sau đây không đúng với khí hậu của Nhật Bản? A. Có sự khác nhau theo mùa. B. Thay đổi từ bắc xuống nam. C. Lượng mưa tương đối cao. D. Phía nam có khí hậu ôn đới. Câu 3. Ngành tạo ra khối lượng hàng hoá xuất khẩu lớn nhất cho Nhật Bản là A. nông nghiệp. B. công nghiệp. C. thuỷ sản. D. dịch vụ. Câu 4. Các trung tâm công nghiệp lớn của Trung Quốc tập trung chủ yếu ở A. phía Nam. B. phía Bắc. C. Miền Đông. D. Miền Tây. Câu 5. Các mặt hàng xuất khẩu chủ yếu của Nhật Bản là A. sắt thép, hóa chất, dệt may và nhiên liệu hóa thạch, lúa mì B. phương tiện vận tải, hóa chất, nhiên liệu hóa thạch, lúa gạo. C. nhiên liệu hóa thạch, thực phẩm và nguyên liệu thô, sắt thép. D. phương tiện vận tải, máy móc, thiết bị điện tử, hóa chất. Câu 6. Điều kiện thuận lợi nhất để Trung Quốc phát triển công nghiệp khai thác than là A. lao động đông đảo. B. kĩ thuật hiện đại. C. nguyên liệu dồi dào. D. nhu cầu rất lớn. Câu 7. Ý nào sau đây thể hiện tác động của dân số đông đến các vấn đề xã hội ở Trung Quốc? A. Bảo vệ môi trường, tránh cạn kiệt tài nguyên. B. Cải thiện đời sống, tăng trưởng kinh tế. C. Giải quyết việc làm, nâng cao mức sống. D. Thu hút vốn đầu tư, sử dụng tài nguyên. Câu 8. Vị trí địa lí đã tạo điều kiện thuận lợi cho Nhật Bản phát triển mạnh ngành kinh tế nào sau đây? A. Trồng trọt. B. Kinh tế biển. C. Khai thác khoáng sản. D. Công nghiệp chế biến. Câu 9. Cây trồng giữ vị trí quan trọng nhất trong ngành trồng trọt ở Trung Quốc là A. cây thực phẩm. B. câu ăn quả. C. cây lương thực. D. cây công nghiệp. Câu 10. Nhật Bản có A. vùng biển rộng, đường bờ biển dài. B. ít vũng vịnh, nhiều dòng biển nóng. C. đường bờ biển dài, có ít vũng vịnh. D. nhiều dòng biển nóng, có rất ít đảo. Câu 11. Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành dịch vụ của Nhật Bản? A. Bưu chính viễn thông phát triển mạnh. B. Ngành tài chính ngân hàng đứng hàng đầu thế giới. Mã đề 102 Trang 1/3
  2. C. Chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu GDP của Nhật Bản. D. Đường biển chiếm ưu thế trong vận tải hành khách. Câu 12. Tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên của Trung Quốc đang có xu hướng A. không thay đổi. B. giảm qua các năm. C. tăng qua các năm D. ổn định. Câu 13. Phát biểu nào sau đây đúng về đô thị hóa ở Nhật Bản? A. Không có siêu đô thị. B. Tỉ lệ dân thành thị giảm nhanh. C. Số lượng đô thị rất ít. D. Tỉ lệ dân thành thị cao. Câu 14. Địa hình chủ yếu của miền Đông Trung Quốc là A. núi cao và đồng bằng lớn. B. đồng bằng và đồi núi thấp. C. núi, cao nguyên xen bồn địa. D. núi cao và sơn nguyên đồ sộ. Câu 15. Ý nào sau đây thể hiện nền nông nghiệp Nhật Bản phát triển theo hướng hiện đại? A. Áp dụng công nghệ tiên tiến. B. Sử dụng công cụ thủ công. C. Sản xuất quảng canh. D. Quy mô sản xuất nhỏ. Câu 16. Trung Quốc tiếp giáp với quốc gia nào sau đây? A. Nhật Bản. B. Triều Tiên. C. Hàn Quốc. D. Phi-lip-pin. PHẦN II. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. Câu 1. Cho thông tin sau: Miền Tây Trung Quốc nằm sâu trong lục địa, có nhiều núi và cao nguyên đồ sộ. Đất chủ yếu là đất xám hoang mạc và bán hoang mạc. Miền Tây có nhiều khó khăn đối với giao thông và sản xuất. Khí hậu lục địa, lượng mưa ít, nhiệt độ chênh lệch khá lớn giữa ngày và đêm và các mùa. a) Khí hậu miền Tây Trung Quốc không có sự phân hóa theo độ cao. b) Miền Tây Trung Quốc có nhiều thuận lợi về tự nhiên để trồng cây lương thực. c) Khí hậu miền Tây Trung Quốc có tính chất khô hạn. d) Địa hình miền Tây Trung Quốc đa dạng, nhiều đồng bằng, núi và cao nguyên. Câu 2. Cho thông tin sau: Công nghiệp là ngành đóng vai trò quan trọng trong nền kinh tế Nhật Bản, chiếm khoảng 29% GDP và thu hút khoảng 27% lao động (2020), tạo ra khối lượng hàng hóa xuất khẩu lớn nhất cho đất nước. Cơ cấu ngành công nghiệp đa dạng, có nhiều ngành đứng đầu thế giới về kỹ thuật, công nghệ tiên tiến như đóng tàu, sản xuất ô tô, điện tử - tin học a) Trong cơ cấu hàng xuất khẩu của Nhật Bản, các sản phẩm công nghiệp chiếm tỉ trọng lớn. b) Để phát triển công nghiệp, Nhật Bản chủ yếu sử dụng nguồn nguyên, nhiên liệu tại chỗ. c) Công nghiệp đóng góp gần 2/3 trong tổng GDP của Nhật Bản năm 2020. d) Nhật Bản có cơ cấu ngành công nghiệp đa dạng. PHẦN III. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Câu 1. Diện tích của tỉnh Bắc Giang là 3.895,6 km2, số dân năm 2020 là 1.841,6 nghìn người. Hãy cho biết mật độ dân số của tỉnh Bắc Giang năm 2020 là bao nhiêu người/km2 (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị). Câu 2. Năm 2020, sản lượng thủy sản khai thác của Trung Quốc là 12,7 triệu tấn, sản lượng thủy sản nuôi trồng là 52,3 triệu tấn. Hãy cho biết sản lượng thủy sản nuôi trồng của Trung Quốc lớn hơn sản lượng thủy sản khai thác bao nhiêu triệu tấn (làm tròn kết quả đến số thập phân thứ nhất). Câu 3. Năm 2022, tổng giá trị xuất nhập khẩu của nước ta là 730,2 tỉ USD, cán cân xuất nhập khẩu là 12,4 tỉ USD. Hãy cho biết giá trị nhập khẩu của nước ta năm 2022 là bao nhiêu tỉ USD (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị). Câu 4. Cho bảng số liệu: Mã đề 102 Trang 2/3
  3. SỐ DÂN THEO NHÓM TUỔI CỦA NHẬT BẢN, NĂM 2020 (Đơn vị: triệu người) Năm 2020 Từ 0 đến 14 tuổi 15,1 Từ 15 đế 64 tuổi 74,5 Từ 65 tuổi trở lên 36,6 Tổng 126,2 Căn cứ vào bảng số liệu, hãy cho biết tỉ trọng nhóm tuổi từ 65 tuổi trở lên trong tổng số dân Nhật Bản là bao nhiêu % (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị). B. TỰ LUẬN (3,0 điểm) Câu 1 (3,0 điểm): Cho bảng số liệu: GDP VÀ TỐC ĐỘ TĂNG TRƯỞNG GDP CỦA NHẬT BẢN GIAI ĐOẠN 1961 – 2020 Năm 1961 2000 2010 2019 2020 Tiêu chí GDP 53,5 4968,4 5759,1 5123,3 5040,4 ( tỉ USD) Tốc độ tăng trưởng GDP 12,0 2,7 4,1 0,3 -4,5 (%) a) Dựa vào bảng số liệu trên, hãy vẽ biểu đồ thể hiện GDP và tốc độ tăng trưởng GDP của Nhật Bản giai đoạn 1961 – 2020. Rút ra nhận xét cần thiết (2.0 điểm) b) Miền Đông và miền Tây Trung Quốc có sự khác biệt lớn về sản phẩm nông nghiệp, dựa vào kiến thức đã học giải thích nguyên nhân dẫn đến sự khác biệt đó? (1.0 điểm) ..Hết . .. Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Giám thị coi thi không giải thích gì thêm. Mã đề 102 Trang 3/3