Đề kiểm tra giữa học kì I Tin học 11 - Mã đề 113 - Năm học 2024-2025 - Trường THPT Ngô Sĩ Liên (Có đáp án)
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra giữa học kì I Tin học 11 - Mã đề 113 - Năm học 2024-2025 - Trường THPT Ngô Sĩ Liên (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_kiem_tra_giua_hoc_ki_i_tin_hoc_11_ma_de_113_nam_hoc_2024.pdf
DapAn_tin11_ktgk1_29_10_2024.xlsx
Nội dung tài liệu: Đề kiểm tra giữa học kì I Tin học 11 - Mã đề 113 - Năm học 2024-2025 - Trường THPT Ngô Sĩ Liên (Có đáp án)
- SỞ GD&ĐT BẮC GIANG ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I TRƯỜNG THPT NGÔ SĨ LIÊN NĂM HỌC 2024 – 2025 MÔN: TIN HỌC 11 Thời gian làm bài: 45 phút (Không kể thời gian giao đề) Mã đề 113 ------------------------- PHẦN I. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 24. Mỗi câu hỏi học sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1. Để lưu trữ file ảnh lên dịch vụ lưu trữ đám mây, điện thoại thông minh có thực hiện được không? A. Chỉ thực hiện được khi điện thoại có kết nối với Internet. C. Không thực hiện được. B. Chỉ thực hiện được khi điện thoại mất sóng. D. Thực hiện được mọi lúc. Câu 2. Hệ điều hành Android chủ yếu được sử dụng trên loại phần cứng nào? A. Máy tính bảng B. Máy tính cá nhân C. Máy tính xách tay D. Thiết bị di động Câu 3. Thiết bị số là A. Máy tính điện tử. B. Thiết bị lưu trữ, truyền và xử lí dữ liệu số. C. Thiết bị có thể xứ Ií thông tin. D. Thiết bị có thể thực hiện được các phép tính số học. Câu 4. Thiết bị vào của máy tính là: A. Bàn phím B. Màn hình C. Máy in D. Loa Câu 5. Khi bị bắt nạt trên mạng xã hội chúng ta nên làm gì? A. Chặn và báo cho người lớn. B. Kệ, không quan tâm. C. Cảm thấy buồn vì bị bắt nạt. D. Khiêu khích lại. Câu 6. Cho biểu thức logic A AND B và A OR B. Với A=1 và B=0, giá trị của 2 biểu thức logic lần lượt là: A. 0; 0 B. 1; 0 C. 1; 1 D. 0; 1 Câu 7. Khi nói Camera có độ phân giải 12 megapixel nghĩa là gì? A. Số lượng điểm ảnh theo chiều ngang hoặc chiều dọc. B. Số lượng điểm ảnh theo đường chéo. C. Số lượng điểm ảnh trên một inch. D. Số lượng điểm ảnh trên một bức ảnh. Câu 8. Thiết bị ra của máy tính dùng để A. Trao đổi thông tin hai chiều B. Đưa dữ liệu từ USB vào C. Nhập dữ liệu vào máy tính D. Chuyển thông tin từ máy tính ra ngoài Câu 9. Laptop và điện thoại thông minh có thể trao đổi dữ liệu với nhau được không? A. Chỉ trao đổi được khi điện thoại mất kết nối. C. Trao đổi được mọi lúc. B. Chỉ trao đổi được khi điện thoại và laptop có kết nối với nhau. D. Không trao đổi được. Câu 10. Khi tắt máy hoặc khởi động lại, dữ liệu trong bộ phận nào sau đây ấm t đi? A. Ổ cứng HDD/ SSD B. CPU C. RAM D. ROM Câu 11. CPU là A. Hệ điều hành B. Bộ xử lý trung tâm của máy tính C. Trung tâm điều khiển máy tính D. Bộ điều khiển máy tính Câu 12. Phần mềm miễn phí thường được sử dụng cho mục đích nào? A. Ngân hàng. B. Học tập. C. Thương mại. D. Kinh doanh. Câu 13. Hãy sắp xếp lại các thao tác sau cho đúng trình tự tìm kiếm thông tin trên Google? 1) Mở trình duyệt web. 2) Nhập từ khóa tìm kiếm. 3) Truy cập Google.com 4) Chọn và truy cập vào một số trang web kết quả. A. 3-1-2-4 B. 2-1-3-4 C. 1-3-2-4 D. 3-2-1-4 Câu 14. Cổng HDMI dùng để kết nối thiết bị nào với máy tính? A. Máy in, máy quét. B. Màn hình, máy chiếu. C. Loa, tai nghe. D. Bàn phím, chuột máy tính. Câu 15. Hệ điều hành là gì trong một hệ thống máy tính? A. Ứng dụng B. Bộ vi xử lý C. Phần mềm điều khiển phần cứng D. Thiết bị ngoại vi Câu 16. Sức mạnh của máy tính phụ thuộc vào những yếu tố nào? A. Khả năng lưu trữ lớn. B. Khả năng tính toán nhanh của nó. Mã đề 113 Trang 1/4
- C. Khả năng và sự hiểu biết của con người. D. Giá thành ngày càng rẻ. Câu 17. Để thực hiện các chức năng của một ứng dụng, hệ điều hành cung cấp cho nó các tài nguyên như: A. Trình biên dịch, công cụ phân tích, bộ nhớ tạm B. Giao diện người dùng, ổ cứng, trình duyệt web C. Bộ vi xử lý, phần mềm điều khiển phần cứng, hệ thống file D. Bộ nhớ, xử lý, thiết bị ngoại vi Câu 18. Lưu trữ trực tuyến là gì? A. Lưu trữ dữ liệu trên một thiết bị lưu trữ ngoại vi B. Lưu trữ dữ liệu trên USB C. Lưu trữ dữ liệu trên ổ đĩa cứng D. Lưu trữ dữ liệu trên đám mây Câu 19. Kết quả của phép toán nhị phân 101+1101 là bao nhiêu: A. 10010 B. 10100 C. 11000 D. 10001 Câu 20. Giấy phép phần mềm công cộng (GNU GPL) đảm bảo điều gì? A. Yêu cầu người dùng cài đặt trên máy tính. B. Tự do khai thác, nghiên cứu, sửa đổi và chia sẻ phần mềm. C. Chỉ cho phép sử dụng phần mềm trên môi trường Web. D. Yêu cầu người dùng phải trả phí để sử dụng phần mềm. Câu 21. Tính năng chia sẻ tệp là: A. Cho phép người dùng tải xuống tệp từ đám mây B. Cho phép người dùng lưu trữ tệp trên đám mây C. Cho phép người dùng tạo bản sao lưu tệp trong trường hợp tệp gốc bị mất. D. Cho phép người dùng gửi tệp đến người khác ở các vị trí khác nhau Câu 22. Phần mềm nguồn mở là gì? A. Phần mềm mà người dùng có thể sử dụng miễn phí. B. Phần mềm chỉ có thể sử dụng trực tuyến và không cài đặt trên máy tính. C. Phần mềm mà người dùng có thể sử dụng miễn phí và có thể xem mã nguồn. D. Phần mềm mà người dùng phải trả phí để sử dụng. Câu 23. Phần mềm khai thác trực tuyến có đặc điểm gì? A. Chỉ sử dụng được trên môi trường Web và miễn phí. B. Chỉ sử dụng được trên môi trường Web và có thể có phí hoặc miễn phí. C. Chỉ sử dụng được trên môi trường Web và có phí. D. Có thể cài đặt trên máy tính và sử dụng miễn phí. Câu 24. Khi dùng điện thoại thông minh chụp ảnh, các file ảnh này có chuyển đến một điện thoại thông minh khác được không? A. Chuyển được khi điện thoại mất kết nối. B. Chuyển được khi điện thoại có kết nối. C. Chuyển được mọi lúc. D. Không chuyển được. PHẦN II. Học sinh trả lời 4 câu hỏi, mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu chọn đúng hoặc sai. Câu 1. Lan thường xuyên làm việc nhóm với bạn bè qua Google Drive. Cô ấy lưu trữ tài liệu học tập, chia sẻ tệp tin với nhóm của mình và chỉnh sửa trực tiếp các tài liệu trên nền tảng này. a) Tài liệu được lưu trữ trên Google Drive sẽ tự động biến mất sau 30 ngày nếu không có ai truy cập. b) Dịch vụ Google Drive cho phép người dùng lưu trữ và truy cập dữ liệu từ bất kỳ đâu có kết nối Internet. c) Người dùng có thể chia sẻ tệp tin trên Google Drive với những người khác và cấp quyền chỉnh sửa. d) Lưu trữ trực tuyến chỉ cho phép người dùng xem tài liệu, không thể chỉnh sửa trực tiếp trên nền tảng. Câu 2. Bạn An gặp một tình huống nhận được email có giao diện giống hệt như email chính thức từ ngân hàng, thông báo rằng tài khoản của người dùng gặp vấn đề và yêu cầu người dùng nhấp vào đường link để xác minh thông tin. Một số bạn học sinh có các nhận xét sau: a) Xác thực hai bước là một biện pháp để ngăn chặn tin tặc, tránh bị kẻ xấu chiếm quyền, mạo danh. b) Thực hiện các yêu cầu để tránh gặp chuyện phức tạp. c) Khi nhận được yêu cầu xác minh thông tin, hãy điền thông tin xác minh và trả lời email. d) Kiểm tra kỹ địa chỉ email, email giả mạo thường có địa chỉ khác biệt nhỏ so với địa chỉ chính thức. Mã đề 113 Trang 2/4
- PHẦN III. Tự luận (2 điểm). Câu 1. Có thể nói “phần mềm nguồn mở ngày càng phát triển thì thị trường phần mềm thương mại càng suy giảm” hay không? Vì sao? Câu 2. Hệ điều hành có phải là phần mềm duy nhất trong máy tính, máy tính bảng, điện thoại thông minh hay không? Vì sao? ----HẾT--- Mã đề 113 Trang 3/4
- Mã đề 113 Trang 4/4

