Đề kiểm tra giữa học kì II Công nghệ 11 - Mã đề 103 - Năm học 2024-2025 - Trường THPT Bố Hạ (Có đáp án + Ma trận)
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra giữa học kì II Công nghệ 11 - Mã đề 103 - Năm học 2024-2025 - Trường THPT Bố Hạ (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_kiem_tra_giua_hoc_ki_ii_cong_nghe_11_ma_de_103_nam_hoc_20.docx
MA TRẬN - ĐẶC TẢ.docx
Dap_an_excel_app_QM.xlsx
ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA.docx
Nội dung tài liệu: Đề kiểm tra giữa học kì II Công nghệ 11 - Mã đề 103 - Năm học 2024-2025 - Trường THPT Bố Hạ (Có đáp án + Ma trận)
- TRƯỜNG THPT BỐ HẠ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2024 -2025 TỔ VẬT LÍ - CNCN MÔN : CNCN 11 Thời gian làm bài :45 phút (không kể thời gian giao đề) ( Đề có 02 trang) Mã đề thi: 103 PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đên câu 20.Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. (5,0 điểm) Câu 1. Thể tích toàn phần là A. không gian được giới hạn bởi nắp máy, xi lanh và đỉnh pit tông khi pit tông ở ĐCT. B. không gian được giới hạn bởi hai điểm chết. C. tổng thể tích công tác của các xi lanh trong động cơ nhiều xi lanh. D. không gian được giới hạn bởi nắp máy, xi lanh và đỉnh pit tông khi pit tông ở ĐCD. Câu 2. Người làm việc trong nhóm nghiên cứu thiết kế, phát triển sản phẩm cơ khí động lực cần A. có sức khỏe tốt, trình độ phù hợp, kĩ năng nghề nghiệp thành thạo, kĩ năng giao tiếp tốt, tuân thủ quy trình và nội quy lao động cao. B. không yêu cầu gì. C. có sức khỏe tốt, có trình độ phù hợp, kĩ năng nghề nghiệp thành thạo, tuân thủ quy trình và nội quy lao động. D. có trình độ cao, sự sáng tạo, cẩn thận, tỉ mỉ. Câu 3. Nhiệm vụ của hệ thống bôi trơn là A. đưa dầu bôi trơn đến các bề mặt làm việc của chi tiết để giảm ma sát và nhiệt độ giữa các chi tiết. B. giữ cho nhiệt độ của các chi tiết của động cơ không vượt quá giới hạn cho phép để đảm bảo điều kiện làm việc bình thường của động cơ đốt trong. C. tạo ra tia lửa điện năng lượng cao để đốt cháy hòa khí trong xi lanh động cơ xăng đúng thời điểm. D. làm quay trục khủy của động cơ đến số vòng quay nhất định để động cơ có thể tự nổ máy được. Câu 4. Thanh truyền có cấu tạo gồm mấy phần? A. 2. B. 4. C. 3. D. 1. Câu 5. Điểm chết trên là A. điểm chết mà tại đó pit tông ở xa tâm trục khuỷu nhất. B. điểm chết mà tại đó pit tông ở gần tâm trục khuỷu nhất. C. vị trí mà tại đó pit tông đổi chiều chuyển động. D. vị trí mà tại đó pit tông dừng chuyển động. Câu 6. Chi tiết nào là nơi lắp đầu to thanh truyền? A. Đối trọng. B. Chốt khuỷu. C. Má khuỷu. D. Cổ khuỷu . Câu 7. Động cơ đốt trong là A. động cơ nhiệt mà quá trình đốt cháy nhiên liệu diễn ra trong xi lanh. B. động cơ nhiệt mà quá trình đốt cháy nhiên liệu và quá trình biến đổi nhiệt năng thành cơ năng diễn ra bên trong xilanh của động cơ. C. động cơ nhiệt mà quá trình biến đổi nhiệt năng thành cơ năng diễn ra trong xi lanh. D. động cơ nhiệt. Câu 8. Kí hiệu của thể tích toàn phần là A. Va. B. Vc. C. Vs. D. Vh. Câu 9. Thể tích công tác của xi lanh là A. tổng thể tích công tác của các xi lanh trong động cơ nhiều xi lanh. B. không gian được giới hạn bởi nắp máy, xi lanh và đỉnh pit tông khi pit tông ở ĐCT. C. không gian được giới hạn bởi nắp máy, xi lanh và đỉnh pit tông khi pit tông ở ĐCD. D. không gian được giới hạn bởi hai điểm chết. Câu 10. Khi động cơ xăng 4 kì làm việc, ở kì thải, xupap đóng hay mở? A. Xupap nạp mở, xupap thải đóng. B. Mở. C. Đóng. D. Xupap nạp đóng, xupap thải mở. Câu 11. Động cơ đốt trong có cơ cấu là A. cơ cấu làm mát. B. cơ cấu trục khuỷu thanh truyền. C. cơ cấu khởi động. D. cơ cấu bôi trơn. Câu 12. Khi động cơ xăng 4 kì làm việc, có kì nào sinh công? A. 2. B. 3. C. 1. D. 4. Mã đề 103 Trang 1/2
- Câu 13. Hệ thống cơ khí động lực gồm mấy bộ phận? A. 2. B. 4. C. 3. D. 1. Câu 14. Động cơ xăng phân loại theo A. số hành trình của pit-tông. B. cách bố trí xilanh. C. phương pháp làm mát. D. nhiên liệu. Câu 15. Quan hệ giữa thể tích toàn phần, thể tích công tác và thể tích buồng cháy là: A. Vct = Vtp - Vbc B. Vct = Vtp . Vbc C. Vtp = Vbc - Vct D. Vtp = Vct - Vbc Câu 16. Trong động cơ xăng có chi tiết nào sau đây? A. bugi. B. bầu lọc thô. C. bầu lọc tinh. D. bơm cao áp. Câu 17. Kí hiệu của thể tích công tác của xi lanh là A. Va. B. Vh. C. Vc. D. Vs. Câu 18. Nhiệm vụ của hệ thống khởi động là A. làm quay trục khủy của động cơ đến số vòng quay nhất định để động cơ có thể tự nổ máy được. B. đưa dầu bôi trơn đến các bề mặt làm việc của chi tiết để giảm ma sát và nhiệt độ giữa các chi tiết. C. tạo ra tia lửa điện năng lượng cao để đốt cháy hòa khí trong xi lanh động cơ xăng đúng thời điểm. D. giữ cho nhiệt độ của các chi tiết của động cơ không vượt quá giới hạn cho phép để đảm bảo điều kiện làm việc bình thường của động cơ đốt trong. Câu 19. Cấu tạo chung của động cơ xăng có 2 cơ cấu và mấy hệ thống: A. 6. B. 7. C. 5. D. 8. Câu 20. Rãnh xéc măng được bố trí ở vị trí nào trên pit tông? A. Thân. B. Đầu. C. Không bố trí trên pit tông. D. Đỉnh. PHẦN II . Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2 .Trong mỗi ý a), b), c), d), ở mỗi câu thí sinh chọn đúng hoặc sai. (2.0 điểm) Câu 1. Các bạn 11A3 đang thảo luận:Tại sao trên một số xe máy không có bơm xăng mà hệ thống nhiên liệu vẫn làm việc bình thường và đưa ra một số nhận định: a) Thùng xăng cao hơn động cơ nên xăng có thể tự chảy. b) Động cơ cao hơn thùng xăng nên xăng có thể tự chảy. c) Áp suất xăng trong thùng lớn nên xăng có thể tự chảy. d) Áp suất xăng trong thùng nhỏ hơn trên đường ống nạp nên tự hút sang. Câu 2. Động cơ đốt trong có ứng dụng rộng rãi trong đời sống, sau khi học về động cơ đốt trong, các bạn của H đưa ra một số nhận định.. a) Động cơ 2 kì có cấu tạo đơn giản, công suất lớn hơn động cơ 4 kì có cùng dung tích. b) Động cơ 4 kì khi hoạt động cần trộn nhiên liệu và dầu bôi trơn, nên quá trình cháy không hiệu quả, gây tiêu hao nhiên liệu. c) Khi động cơ 4 kì làm việc, để tăng hiệu suất làm việc và tăng tuổi thọ động cơ, nhà kĩ thuật thiết kế xupap mở sớm đóng muộn. Việc điều chỉnh góc mở sớm, đóng muộn thông qua điều chỉnh trục cam. d) Động cơ 4 kì trong một chu trình làm việc trục khuỷu quay 360 độ, diễn ra quá trình nạp – nén – nổ - thải. PHẦN III.Tự luận (3,0 điểm) Câu 1 (2,0 điểm). Áo nước được bố trí ở vị trí nào trên động cơ? Giải thích. Câu 2 (1,0 điểm). Tại sao không chế tạo pit tông vừa khít với xi lanh để không phải sử dụng xec măng? ------------- HẾT ------------- Mã đề 103 Trang 2/2

