Đề kiểm tra giữa học kì II Địa lí 11 - Mã đề 102 - Năm học 2024-2025 - Trường THPT Bố Hạ (Có đáp án + Ma trận)
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra giữa học kì II Địa lí 11 - Mã đề 102 - Năm học 2024-2025 - Trường THPT Bố Hạ (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_kiem_tra_giua_hoc_ki_ii_dia_li_11_ma_de_102_nam_hoc_2024.docx
QM_2025_A4_Ky-kiem-tra.pdf
Ma_de_102.pdf
ĐIA 11-GK2-Ma trận.docx
ĐỊA 11-CK2-ĐÁP ÁN TL.docx
ĐỊA 11-CK2-Bảng đặc tả.docx
ĐỊA 11 - ĐATN.xlsx
Nội dung tài liệu: Đề kiểm tra giữa học kì II Địa lí 11 - Mã đề 102 - Năm học 2024-2025 - Trường THPT Bố Hạ (Có đáp án + Ma trận)
- TRƯỜNG THPT BỐ HẠ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 2 TỔ SỬ - ĐỊA - GDKT&PL NĂM HỌC 2024 - 2025 MÔN: ĐỊA LÍ 11 -------------------- Thời gian làm bài: 45 phút (Đề thi có 02 trang) (không kể thời gian phát đề) Họ và tên: ............................................................................ Số báo danh: ....... Mã đề 102 A. TRẮC NGHIỆM. (7,0 điểm) PHẦN I. (4,0 điểm). Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 16. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn 1 phương án. Câu 1. Dân cư Hoa Kỳ chủ yếu sống ở A. vùng nông thôn. B. trung tâm các đô thị lớn. C. vùng phụ cận đô thị lớn và đô thị vệ tinh. D. vùng nội địa đất đai màu mỡ. Câu 2. Trung tâm tài chính quan trọng nhất của Hoa Kỳ là A. Phi-la-đen-phi-a. B. Niu Oóc. C. Lát-vê-gát. D. Bô-xtơn. Câu 3. Phát biểu nào sau đây không đúng với dân cư - xã hội Liên bang Nga? A. Nhiều người di cư ra nước ngoài. B. Mật độ dân số trung bình rất cao. C. Người Nga là dân tộc chủ yếu. D. Tỉ lệ dân sống ở thành thị lớn. Câu 4. Phần lớn lãnh thổ Liên bang Nga có khí hậu A. cận nhiệt đới. B. ôn đới hải dương. C. ôn đới lục địa. D. cực và cận cực. Câu 5. Lãnh thổ Liên bang Nga bao gồm phần lớn đồng bằng A. Đông Âu và toàn bộ phần Tây Á. B. Đông Âu và toàn bộ phần Bắc Á. C. Bắc Á và toàn bộ phần Đông Á. D. Bắc Á và toàn bộ phần Trung Á. Câu 6. Địa hình chủ yếu ở phía Bắc Đồng bằng Tây Xi-bia của Liên bang Nga là A. núi cao. B. thảo nguyên. C. sơn nguyên. D. đầm lầy. Câu 7. Ngành công nghiệp chiếm phần lớn giá trị xuất khẩu của Hoa Kỳ là A. khai khoáng. B. sản xuất điện. C. điện tử - tin học. D. chế biến, chế tạo. Câu 8. Ha-oai là quần đảo nằm giữa Thái Bình Dương có tiềm năng lớn về A. muối mỏ, hải sản. B. hải sản, du lịch. C. kim cương, đồng. D. du lịch, than đá. Câu 9. Địa hình Liên bang Nga có đặc điểm là A. cao ở phía tây, thấp dần về phía đông. B. cao ở phía đông, thấp dần về phía tây. C. cao ở phía nam, thấp dần về phía bắc. D. cao ở phía bắc, thấp dần về phía nam. Câu 10. Phát biểu nào sau đây không đúng với giao thông vận tải của Hoa Kỳ hiện nay? A. Phương tiện vận tải hiện đại nhất thế giới. B. Có số lượng sân bay nhiều nhất thế giới. C. Vận tải đường hàng hải không phát triển. D. Mạng lưới đường bộ đến khắp mọi miền. Câu 11. Ranh giới tự nhiên giữa châu Á và châu Âu trên lãnh thổ Liên bang Nga là A. dãy U-ran. B. sông Lê-na. C. sông Ô-bi. D. sông I-ê-nít-xây. Câu 12. Sông ngòi của Liên bang Nga có hướng chảy chủ yếu từ A. nam lên bắc. B. tây sang đông. C. bắc xuống nam. D. đông sang tây. Câu 13. Lãnh thổ Hoa Kỳ phần lớn nằm trong vành đai khí hậu A. ôn đới. B. nhiệt đới. C. xích đạo. D. hàn đới. Câu 14. Công nghiệp Hoa Kỳ có sự dịch chuyển phân bố từ vùng Đông Bắc đến A. ven Đại Tây Dương và phía Nam. B. vùng phía Bắc và phía Nam. C. vùng phía Nam và vùng phía Tây. D. vùng Trung tâm và phía Bắc. Câu 15. Công nghiệp khai thác dầu khí của Liên bang Nga phân bố chủ yếu ở vùng nào dưới đây? A. Đồng bằng Tây Xi-bia, khu vực dãy U-ran. B. Vùng Viễn Đông. C. Lãnh thổ phía nam. D. Đồng bằng Đông Âu, dãy Véc-khôi-an. Câu 16. Lãnh thổ Hoa Kỳ không tiếp giáp với đại dương nào sau đây? Mã đề 102 Trang 1/2
- A. Bắc Băng Dương. B. Ấn Độ Dương. C. Thái Bình Dương. D. Đại Tây Dương. PHẦN II. (2,0 điểm). Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. Câu 1. Cho thông tin sau: Hoa Kỳ có ngành nông nghiệp phát triển, đứng đầu thế giới về sản lượng ngũ cốc (lúa mì, ngô...). Mặc dù nông nghiệp chỉ chiếm khoảng 1% GDP nhưng sản phẩm nông nghiệp có giá trị xuất khẩu lớn, khoảng 75 - 80 tỉ USD mỗi năm. Lương thực được sản xuất ra rất an toàn, có chất lượng cao, phong phú và giá cả phải chăng. Nền nông nghiệp Hoa Kỳ cũng đạt được sự dồi dào và đa dạng nhất trên thế giới. a) Nông nghiệp Hoa Kỳ phát triển theo hướng tăng số lượng trang trại cùng với tăng diện tích bình quân mỗi trang trại. b) Ngành nông nghiệp của Hoa Kì có vai trò thứ yếu trong nền kinh tế vì điều kiện tự nhiên không thuận lợi để phát triển nông nghiệp. c) Địa hình và khí hậu là nguyên nhân chủ yếu về tự nhiên giúp cho nông sản Hoa Kì đa dạng. d) Năng suất của ngành nông nghiệp ngày càng tăng do kết quả của công nghệ và phương pháp canh tác mới. Câu 2. Cho thông tin sau: Nền kinh tế Nga đã thách thức mọi dự báo của các chuyên gia phương Tây khi không những không sụp đổ mà còn trở thành quốc gia tăng trưởng nhanh nhất ở châu Âu vào cuối năm 2023. Nền kinh tế năm 2023 đã vượt mức năm 2021, với GDP tăng đáng kể. Theo số liệu chính thức, chỉ riêng trong tháng 10/2023, GDP của Nga đã đạt mức tăng trưởng 5%, sau mức tăng trưởng 5,6% trong tháng 9/2023. Tốc độ tăng trưởng kinh tế ấn tượng năm 2023 được thúc đẩy nhờ chi tiêu nhà nước kỷ lục 32 nghìn tỷ Rúp (tương đương khoảng 346 tỷ USD), phần lớn trong số đó dành cho quốc phòng. Sản lượng công nghiệp tăng 3,6%; sản xuất tăng trưởng ở mức 7,5% và sản xuất liên quan đến quân sự tăng trưởng ở mức hai con số. Năm 2024, chi tiêu dự báo sẽ tiếp tục tăng, dự kiến là 36,5 nghìn tỷ Rúp (khoảng 395 tỷ USD), hơn 1/3 trong số đó sẽ dành cho lĩnh vực quốc phòng và các khoản thanh toán thời chiến khác nhau. a) Chi tiêu ngân sách cho Quốc phòng không có ảnh hưởng gì đến nền kinh tế Nga. b) GDP của Nga vẫn tăng trưởng nhanh và ấn tượng trong suốt giai đoạn xung đột với Ucraina. c) Kinh tế Nga có thể duy trì tăng trưởng chủ yếu do các chính sách đúng đắn của Chính phủ. d) Cuộc chiến với Ucraina không có ảnh hưởng tiêu cực nào đến nền kinh tế Nga. PHẦN III. (1,0 điểm). Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2 Câu 1. GDP của Liên Bang Nga năm 2020 là 1489 tỉ USD, dân số của Liên Bang Nga năm 2020 là 145,9 triệu người (Nguồn: WB, 2022). Tính thu nhập bình quân đầu người của Liên Bang Nga năm 2020. (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của nghìn USD/người) Câu 2. Năm 2020, tổng trị giá xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ của Hoa Kỳ là 4 924,7 tỉ USD, tỉ lệ xuất nhập khẩu là 77,4%. Hãy cho biết năm 2020, trị giá nhập khẩu của Hoa Kỳ đạt bao nhiêu tỉ USD? (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị) B. TỰ LUẬN. (3,0 điểm) Câu 1. (1,5 điểm). Phân tích đặc điểm và ảnh hưởng của địa hình và đất vùng trung tâm lục địa Bắc Mỹ đối với sự phát triển kinh tế - xã hội Hoa Kỳ. Câu 2. (1,5 điểm). Cho bảng số liệu: TRỊ GIÁ XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU HÀNG HOÁ VÀ DỊCH VỤ CỦA LIÊN BANG NGA, GIAI ĐOẠN 2000 - 2020. (Đơn vị: tỉ USD) Năm 2000 2010 2015 2020 Trị giá Xuất khẩu 114,4 445,5 391,4 381,0 Nhập khẩu 62,4 322,4 281,6 304,6 (Nguồn: Ngân hàng Thế giới, 2022) a. Tính cơ cấu trị giá xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ của Liên bang Nga các năm trên. (làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ nhất của %) b. Để thể hiện cơ cấu trị giá xuất khẩu, nhập khẩu của Liên bang Nga giai đoạn 2000 - 2020, dạng biểu đồ nào là thích hợp nhất? ------ HẾT ------ Mã đề 102 Trang 2/2

