Đề kiểm tra giữa học kì II Địa lí 11 - Mã đề 155 - Năm học 2024-2025 - Trường THPT Ngô Sĩ Liên (Có đáp án + Ma trận)

docx 3 trang Gia Hân 23/02/2026 270
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra giữa học kì II Địa lí 11 - Mã đề 155 - Năm học 2024-2025 - Trường THPT Ngô Sĩ Liên (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxde_kiem_tra_giua_hoc_ki_ii_dia_li_11_ma_de_155_nam_hoc_2024.docx
  • docxMA TRẬN Đ11-GK2.docx
  • docxHD CHẤM Đ11- GK2.docx
  • xlsxĐáp án Đ11- GK2.xlsx

Nội dung tài liệu: Đề kiểm tra giữa học kì II Địa lí 11 - Mã đề 155 - Năm học 2024-2025 - Trường THPT Ngô Sĩ Liên (Có đáp án + Ma trận)

  1. SỞ GD&ĐT BẮC GIANG KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 2 TRƯỜNG THPT NGÔ SĨ LIÊN NĂM HỌC 2024 - 2025 MÔN: MÔN ĐỊA LÍ 11 -------------------- Thời gian làm bài: 45 phút (Đề thi có 03 trang) (không kể thời gian phát đề) Họ và tên: ............................................................................ Số báo danh: ....... Mã đề 155 A. TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm) PHẦN I: Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 16. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1. Khí hậu hoang mạc và bán hoang mạc ở Hoa Kỳ tập trung chủ yếu ở nơi nào sau đây? A. Khu vực giữa dãy A-pa-lat và dãy Rốc-ki. B. Các bồn địa và cao nguyên ở vùng phía Tây. C. Vùng đồi núi thuộc bán đảo A-la-xca. D. Các đồng bằng nhỏ ven Thái Bình Dương. Câu 2. Liên bang Nga không phải là một đất nước có A. chiều đông- tây trải dài trên 11 múi giờ. B. lãnh thổ nằm hoàn toàn ở châu Âu. C. Giáp nhiều biển rộng và đại dương lớn. D. đường biên giới xấp xỉ chiều dài Xích đạo. Câu 3. Các loại gia súc được nuôi nhiều ở Nga là A. bò, cừu, lợn, tuần lộc và thú có lông quý. B. bò, trâu, lợn, thú có lông quý, gia cầm. C. bò, cừu, gia cầm, lợn, tuần lộc, thú quý. D. thú có lông quý, lợn, trâu, tuần lộc, cừu. Câu 4. Nơi có nhiều thuận lợi cho trồng cây lương thực của Liên bang Nga là A. vùng Viễn Đông. B. đồng bằng Đông Âu. C. phần phía Đông Nam. D. đồng bằng Tây Xi-bia. Câu 5. Một trong những vấn đề khó khăn nhất đối với xã hội Hoa Kỳ hiện nay là A. người dân thường xuyên thay đổi nơi ở. B. dân cư tập trung quá nhiều vào các đô thị. C. nhiều dân tộc với nền văn hóa khác nhau. D. chênh lệch giàu nghèo ngày càng gia tăng. Câu 6. Dân tộc nào sau đây chiếm tới hơn 80% dân số Liên bang Nga? A. Bát-xkia. B. Chu-vát. C. Tác-ta. D. Nga. Câu 7. Vùng kinh tế lâu đời và phát triển nhất của Liên bang Nga là A. Viễn Đông. B. Trung ương. C. Vôn-ga. D. U-ran. Câu 8. Sông nào sau đây được xem là ranh giới tự nhiên của phần phía Đông và phần phía Tây Liên bang Nga? A. Von-ga. B. Ô-bi. C. Ê-nit-xây. D. Lê-na. Câu 9. Công nghiệp Hoa Kỳ có sự dịch chuyển phân bố từ vùng Đông Bắc đến vùng A. biên giới. B. phía Bắc. C. phía Nam. D. Trung tâm. Câu 10. Liên bang Nga giáp với các đại dương nào sau đây? A. Ấn Độ Dương, Thái Bình Dương. B. Thái Bình Dương, Bắc Băng Dương. C. Bắc Băng Dương, Đại Tây Dương. D. Đại Tây Dương, Ấn Độ Dương. Câu 11. Phát biểu nào sau đây không đúng với kinh tế của Liên bang Nga? A. Công nghiệp giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế. B. Quỹ đất nông nghiệp lớn và chỉ phát triển trồng trọt. C. Khai thác dầu khí là ngành mũi nhọn của nền kinh tế. D. Các ngành dịch vụ của đất nước đang phát triển mạnh. Câu 12. Phần lãnh thổ phía Đông nước Nga có đặc điểm tự nhiên là A. có nhiều đồng bằng rộng lớn. B. phần lớn là núi và cao nguyên. C. có nhiều đồi thấp và đầm lầy. D. có dãy U-ran giàu khoáng sản. Mã đề 155 Trang 1/3
  2. Câu 13. Đặc điểm nào sau đây không đúng với dân cư Hoa Kỳ? A. Hiện nay không còn dân nhập cư. B. Dân số tăng nhanh do nhập cư. C. Người nhập cư đa số từ châu Âu. D. Quy mô đứng thứ ba thế giới. Câu 14. Thiên nhiên vùng phía Đông Hoa Kỳ có A. các dãy núi trẻ chạy theo hướng bắc - nam. B. các đồng bằng phù sa ven Đại Tây Dương. C. tài nguyên năng lượng hết sức phong phú. D. nhiều kim loại màu như vàng, đồng, chì. Câu 15. Quy mô dân số Liên bang Nga có xu hướng giảm, chủ yếu là do A. tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên âm. B. tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên dương. C. tỉ suất tử thấp, tỉ suất sinh cao. D. tỉ suất sinh thấp, người nhập cư nhiều. Câu 16. Phát biểu nào sau đây đúng với ngành công nghiệp của Hoa Kỳ? A. Tỉ trọng giá trị sản lượng trong GDP ngày càng tăng nhanh. B. Công nghiệp khai khoáng chiếm hầu hết giá trị xuất khẩu. C. Hiện nay, công nghiệp tập trung chủ yếu ở vùng Đông Bắc. D. Tạo ra nguồn hàng xuất khẩu chủ yếu của Hoa Kỳ. PHẦN II: Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. Câu 1. Cho thông tin sau : Liên bang Nga là nước sản xuất dầu lớn thứ ba trên toàn thế giới, chiếm hơn 12% sản lượng dầu thô toàn cầu. Giàu tài nguyên thiên nhiên, quốc gia này tập trung sản xuất năng lượng ở các tỉnh phía Tây Xi-bia và Vôn-ga, U-ran. Sau năm 1991, ngành công nghiệp dầu mỏ đã được tư nhân hóa, nhưng phần lớn chuyển sang dưới sự kiểm soát của chính phủ vào giữa những năm 2000. Nền kinh tế của đất nước phụ thuộc nhiều vào xuất khẩu năng lượng. Liên bang Nga là nước xuất khẩu dầu lớn thứ tư trên toàn thế giới vào năm 2020. a) Liên bang Nga là nước sản xuất dầu lớn hàng đầu trên toàn thế giới. b) Vùng Viễn Đông là nơi khai thác dầu khí chủ yếu của Liên bang Nga. c) Sau năm 2000, công nghiệp dầu khí của Liên bang Nga được tư nhân hóa hoàn toàn. d) Khai thác dầu khí được phát triển mạnh do có trữ lượng lớn, giá trị kinh tế cao và không gây ô nhiễm môi trường. Câu 2. Cho đoạn thông tin sau Nông sản của Hoa Kỳ đa dạng và có sản lượng lớn. Các cây trồng chủ yếu là: lúa mì, ngô, đậu tương,... Hoa Kỳ là nước sản xuất ngô và đậu tương đứng đầu thế giới, lúa mì đứng thứ tư thế giới. Chăn nuôi phát triển mạnh, các vật nuôi chủ yếu là: bò, lợn, gia cầm,... Sản lượng thịt bò, thịt gia cầm đứng đầu thế giới, sản lượng thịt lợn đứng thứ hai thế giới (năm 2020). a) Hoa Kỳ là nước có ngành nông nghiệp phát triển mạnh. b) Nhiều sản phẩm nông nghiệp Hoa Kỳ có sản lượng đứng hàng đầu thế giới. c) Hoa Kỳ có sản lượng lúa mì và sản lượng thịt lợn lớn nhất thế giới. d) Nông sản của Hoa Kỳ đa dạng chủ yếu do có dân số đông, sức mua lớn, nguồn nước dồi dào, đất đai màu mỡ. PHẦN III. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Câu 1. Năm 2020 sản lượng thủy sản đánh bắt của Liên Bang Nga là 5081,0 nghìn tấn, sản lượng thủy sản nuôi trồng là 219,2 nghìn tấn. Cho biết tổng sản lượng thủy sản của Liên Bang Nga là bao nhiêu triệu tấn? (làm tròn kết quả đến số thập phân thứ nhất của triệu tấn) Câu 2. Năm 2020 số dân của Liên bang Nga là 146404 nghìn người, tỉ lệ dân thành thị là 74,8% . Hãy cho biết số dân thành thị của Liên bang Nga năm 2020 là bao nhiêu triệu người (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của triệu người) Câu 3. GDP theo giá hiện hành của Hoa Kỳ năm 2020 là 20 893,7 tỉ USD. Dân số của Hoa Kỳ là 331,5 triệu người. Cho biết GDP bình quân đầu người của Hoa Kỳ năm 2020 là bao nhiêu nghìn USD/người? (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của nghìn USD/ người) Mã đề 155 Trang 2/3
  3. Câu 4. Cho bảng số liệu: TỔNG SẢN PHẨM TRONG NƯỚC CỦA TRUNG QUỐC, GIAI ĐOẠN 2010 - 2020 (Đơn vị: tỉ USD) Năm 2010 2015 2020 Trung Quốc 6 101 11 065 14 688 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2016, Nhà xuất bản Thống kê, 2017) Tính tốc độ tăng trưởng tổng sản phẩm trong nước của Trung Quốc năm 2020 so với năm 2010 (Lấy số liệu năm 2010 = 100%)? (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của %). B. TỰ LUẬN (3,0 điểm) Câu 1: Cho bảng số liệu CƠ CẤU GDP CỦA HOA KỲ GIAI ĐOẠN 2000 - 2020 (Đơn vị: %) Ngành 2000 2020 Nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản 1,2 1,1 Công nghiệp và xây dựng 22,5 18,4 Dịch vụ 72,8 80,1 Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm 3,5 0,4 (Nguồn: Ngân hàng thế giới, 2022) a. Hãy vẽ biểu đồ thích hợp nhất thể hiện cơ cấu GDP của Hoa Kỳ năm 2000 và năm 2020. b. Qua biểu đồ đã vẽ, rút ra nhận xét cần thiết. ------ HẾT ------ Mã đề 155 Trang 3/3