Đề kiểm tra giữa học kì II Địa lí 11 - Mã đề chẵn - Năm học 2024-2025 - Trường THPT Ngô Sĩ Liên (Có đáp án + Ma trận)

docx 3 trang Gia Hân 23/02/2026 330
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra giữa học kì II Địa lí 11 - Mã đề chẵn - Năm học 2024-2025 - Trường THPT Ngô Sĩ Liên (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxde_kiem_tra_giua_hoc_ki_ii_dia_li_11_ma_de_chan_nam_hoc_2024.docx
  • docxMA TRẬN Đ11-GK2.docx
  • xlsxDap_an_chẵn.xlsx
  • xlsxĐáp án Đ11- GK2.xlsx

Nội dung tài liệu: Đề kiểm tra giữa học kì II Địa lí 11 - Mã đề chẵn - Năm học 2024-2025 - Trường THPT Ngô Sĩ Liên (Có đáp án + Ma trận)

  1. SỞ GD&ĐT BẮC GIANG KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 2 TRƯỜNG THPT NGÔ SĨ LIÊN NĂM HỌC 2024 - 2025 MÔN: MÔN ĐỊA LÍ 11 -------------------- Thời gian làm bài: 45 phút (Đề thi có ___ trang) (không kể thời gian phát đề) Họ và tên: ............................................................................ Số báo danh: ....... Mã đề 000 Câu 1. Phát biểu nào sau đây không đúng với vị trí địa lí của Liên bang Nga? A. Nằm ở cả 2 châu lục Á, Âu. B. Nằm ở bán cầu Bắc. C. Giáp với Thái Bình Dương. D. Giáp với Đại Tây Dương. Câu 2. Dãy U-ran được xem là ranh giới tự nhiên của A. đồng bằng Đông Âu và cao nguyên Trung Xi-bia. B. phần lãnh thổ phía Đông và phần lãnh thổ phía Tây. C. hai châu lục Á-Âu trên lãnh thổ Liên bang Nga. D. hai bán cầu Đông - Tây trên lãnh thổ Liên bang Nga. Câu 3. Đặc điểm tự nhiên phần phía Tây của nước Nga là A. đại bộ phận là đồng bằng và vùng trũng. B. phần lớn là vùng núi và các cao nguyên. C. có nguồn khoáng sản và lâm sản khá lớn. D. có nguồn trữ năng thủy điện lớn ở sông. Câu 4. Phần lớn lãnh thổ Liên bang Nga thuộc vành đai khí hậu A. cận cực. B. ôn đới. C. cận nhiệt. D. nhiệt đới. Câu 5. Dân cư Nga tập trung đông đúc ở A. đồng bằng Đông Âu. B. đồng bằng Tây Xi-bia. C. cao nguyên Trung Xi-bia. D. vùng Đông Xi-bia. Câu 6. Biểu hiện nào sau đây là khó khăn của tự nhiên Nga đối với phát triển kinh tế? A. Tài nguyên tập trung chủ yếu ở vùng núi. B. Nhiều sông ngòi có trữ năng thủy điện lớn. C. Phần lớn lãnh thổ nằm ở khí hậu ôn đới. D. Diện tích rừng lớn, chủ yếu rừng khái thác. Câu 7. Đồng bằng Đông Âu ở Liên bang Nga có mật độ dân cư cao là do A. đồng bằng rộng, đất màu mỡ, khí hậu ôn hòa. B. đồng bằng rộng, nhiều tài nguyên khoáng sản. C. khí hậu ôn hòa, nguồn nước ngọt dồi dào. D. nhiều sông ngòi, khí hậu không khắc nghiệt. Câu 8. Phát biểu nào sau đây không đúng với kinh tế Nga? A. Sản lượng nông nghiệp đứng đầu thế giới. B. Kinh tế đối ngoại là ngành khá quan trọng. C. Khai thác dầu và khí đốt là ngành mũi nhọn. D. Các ngành dịch vụ đang phát triển mạnh. Câu 9. Hiện nay, Nga tập trung phát triển các ngành công nghiệp hiện đại nào? A. Điện tử - tin học, hàng không, quốc phòng. B. Quốc phòng, hàng không, luyện kim đen. C. Luyện kim đen, điện tử - tin học. D. Điện tử - tin học, hàng không, sản xuất giấy. Câu 10. Thủ đô Mat-xcơ-va của Nga nổi tiếng trên toàn thế giới về A. mạng lưới đường bộ đô thị. B. hệ thống đường xe điện ngầm. C. các tuyến đường sắt trên cao. D. các cảng và tuyến đường sông. Câu 11. Đặc điểm tự nhiên Hoa Kỳ A. đa dạng nhưng ít có sự phân hóa. B. đa dạng và có sự phân hóa rõ rệt. C. phong phú và có sự phân hóa rõ. D. có nhiều nét nổi bật và phân hóa. Câu 12. Vùng phía Tây Hoa Kỳ có Mã đề 000 Trang 1/3
  2. A. dãy A-pa-lat với độ cao trung bình, sườn thoải. B. than đá, quặng sắt trữ lượng lớn, dễ khai thác. C. các đồng bằng phù sa ven Đại Tây Dương rộng. D. các bồn địa và cao nguyên với khí hậu khô hạn. Câu 13. Phát biểu nào sau đây không đúng với dân cư Hoa Kỳ? A. Quy mô số dân đứng thứ ba thế giới. B. Dân số tăng nhanh nhờ nhiều vào nhập cư. C. Dân nhập cư hầu hết là người châu Á. D. Người dân Mỹ Latinh nhập cư nhiều. Câu 14. Dân cư Hoa kỳ đang có xu hướng di chuyển từ các bang vùng Đông Bắc đến các bang phía Nam do nguyên nhân chủ yếu là A. sự dịch chuyển của phân bố công nghiệp. B. sự thu hút của các điều kiện sinh thái. C. tâm lí thích dịch chuyến của người dân. D. có nhiều đô thị mới xây dựng hấp dẫn. Câu 15. Quy mô GDP của nền kinh tế Hoa Kỳ A. đứng sau Trung Quốc. B. đứng đầu thế giới. C. đứng sau Nhật Bản. D. lớn gấp nhiều lần EU. Câu 16. Để giảm thiểu phát thải các khí nhà kính, Hoa Kỳ cần chú ý biện pháp A. phát triển kĩ thuật sản xuất truyền thống. B. hiện đại hóa máy móc, thiết bị và kĩ thuật. C. sử dụng các năng lượng không tái tạo. D. phân bố lại vị trí các xí nghiệp sản xuất. Câu 1. Cho đoạn thông tin sau Sản xuất nông nghiệp của Liên bang Nga tập trung chủ yếu ở đồng bằng Đông Âu và phía nam đồng bằng Tây Xi-bia. Hoạt động lâm nghiệp phát triển mạnh ở phía bắc đồng bằng Đông Âu và Xi-bia. Hoạt động đánh bắt cá biển tập trung chủ yếu ở ngư trường vùng Viễn Đông, vùng biển Ca-xpi. Hiện nay, Liên bang Nga đang đầu tư, áp dụng khoa học, công nghệ vào sản xuất,... để mang lại hiệu quả ngày càng cao. a) Đồng bằng Đông Âu là nơi tập trung sản xuất nông nghiệp chủ yếu của Liên bang Nga. b) Việc áp dụng khoa học, công nghệ vào sản xuất nông nghiệp ở Nga còn hạn chế. c) Đồng bằng Tây Xi-bia là nơi phát triển mạnh hoạt động đánh bắt cá biển. d) Ngành nông nghiệp phân bố đồng đều trên lãnh thổ của Nga do có sự thuận lợi về địa hình, đất, nước, khí hậu, lao động. Câu 2. Cho đoạn thông tin sau Hoa Kỳ có tài nguyên khoáng sản phong phú và giàu có, một số loại có trữ lượng rất lớn là cơ sở để phát triển đa dạng các ngành công nghiệp. Các nguồn năng lượng tái tạo từ sức gió, sức nước; năng lượng mặt trời, địa nhiệt, thuỷ triều phong phú tạo thuận lợi phát triển công nghiệp năng lượng. Hoa Kỳ có nhiều dòng sông lớn, cùng với hàng nghìn hồ nước tự nhiên và nhân tạo, giúp cung cấp nước cho các hoạt động sản xuất công nghiệp. Hoa Kỳ có vùng biển rộng lớn với nguồn lợi hải sản phong phú làm cơ sở cho phát triển công ngiệp chế biến thực phẩm. Thềm lục địa có trữ lượng lớn dầu mỏ, khí tự nhiên tạo điều kiện thuận lợi phát triển ngành khai khoáng và năng lượng. a) Hoa Kỳ có thể phát triển nhiều ngành công nghiệp là do khoáng sản phong phú. b) Nguồn năng lượng tái tạo chưa được Hoa Kỳ chú trọng khai thác. c) Hệ thống sông hồ có giá trị lớn trong việc phát triển sản xuất công nghiệp. d) Công nghiệp chế biến thực phẩm phát triển mạnh dựa trên tiềm năng về dầu khí, biển, lao động và trị trường tiêu thụ rộng lớn. Câu 1. Năm 2020. Dân số Hoa Kỳ là 331449 nghìn người, diện tích là 9,5 triệu km2. Cho biết mật độ dân số Hoa Kỳ là bao nhiêu người/ km2 ? (làm tròn kết quả đến chữ số hàng đơn vị của người/ km2) Câu 2. Năm 2020 giá trị xuất khẩu của Hoa Kỳ là 1 424,9 tỉ USD, giá trị nhập khẩu là 2 406,9 tỉ USD. Tính cán cân xuất, nhập khẩu của Hoa Kỳ? (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của tỉ USD) Câu 3. GDP theo giá hiện hành của Liên Bang Nga năm 2020 là 1488,3 tỉ USD. Dân số của Liên bang Nga là 146 triệu người. Tính GDP bình quân đầu người của Liên Bang Nga năm 2020? (làm tròn kết quả đến số thập phân thứ nhất của nghìn USD/người Mã đề 000 Trang 2/3
  3. Câu 4. Cho bảng số liệu: TỔNG SẢN PHẨM TRONG NƯỚC CỦA NHẬT BẢN, GIAI ĐOẠN 2000 - 2020 (Đơn vị: tỉ USD) Năm 2000 2010 2020 Nhật Bản 4968 5759 5 040 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2016, Nhà xuất bản Thống kê, 2017) Tính tốc độ tăng trưởng tổng sản phẩm trong nước của Nhật Bản năm 2020 so với năm 2000 (Lấy số liệu năm 2000 = 100%)? (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của % ). B. TỰ LUẬN (3,0 điểm) Câu 1: Cho bảng số liệu CƠ CẤU GDP CỦA HOA KỲ GIAI ĐOẠN 2000 - 2020 (Đơn vị: %) Ngành 2000 2020 Nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản 1,2 1,1 Công nghiệp và xây dựng 22,5 18,4 Dịch vụ 72,8 80,1 Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm 3,5 0,4 (Nguồn: Ngân hàng thế giới, 2022) a. Hãy vẽ biểu đồ thích hợp nhất thể hiện cơ cấu GDP của Hoa Kỳ năm 2000 và năm 2020. b. Qua biểu đồ đã vẽ, rút ra nhận xét cần thiết. ------ HẾT ------ Mã đề 000 Trang 3/3