Đề kiểm tra giữa kì I Hóa học 11 - Mã đề 102 - Năm học 2024-2025 - Trường THPT Ngô Sĩ Liên (Có đáp án + Ma trận)
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra giữa kì I Hóa học 11 - Mã đề 102 - Năm học 2024-2025 - Trường THPT Ngô Sĩ Liên (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_kiem_tra_giua_ki_i_hoa_hoc_11_ma_de_102_nam_hoc_2024_2025.docx
QM_2025_A4_Ky-kiem-tra.pdf
Ma trận giữa kì 1 Hóa 11 (2024 - 2025).docx
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ 1 hóa 11 vân.docx
Dap_an_excel_app_QM_2025.xlsx
Nội dung tài liệu: Đề kiểm tra giữa kì I Hóa học 11 - Mã đề 102 - Năm học 2024-2025 - Trường THPT Ngô Sĩ Liên (Có đáp án + Ma trận)
- SỞ GD- ĐT BẮC GIANG ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I TRƯỜNG THPT NGÔ SĨ LIÊN NĂM HỌC 2024-2025 Môn: Hóa học lớp 11 Thời gian làm bài:50 phút, kể thời gian giao đề Mã đề thi 102 Họ, tên thí sinh: ...........................................................Số báo danh: ............................. Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40. A. TRẮC NGHIỆM PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 16. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1. Tiến hành chuẩn độ dung dịch NaOH chưa biết nồng độ (biết nồng độ trong khoảng gần 0,1 M) bằng dung dịch chuẩn HCl 0,1 M với chất chỉ thị phenolphtalein như sau: - Bước 1: Dùng pipette lấy 10 mL dung dịch HCl 0,1 M cho vào bình tam giác, thêm 1 – 2 giọt phenolphtalein. - Bước 2: Cho dung dịch NaOH vào burette, điều chỉnh dung dịch trong burette về mức 0. - Bước 3: Mở khóa burette, nhỏ từng giọt dung dịch NaOH xuống bình tam giác (lắc đều trong quá trình chuẩn độ) cho đến khi dung dịch xuất hiện màu hồng nhạt (bền trong khoảng 10 giây) thì dừng chuẩn độ. - Bước 4: Ghi lại thể tích dung dịch NaOH đã dùng. Cho các phát biểu sau: a) Phương pháp này để xác định nồng độ dung dịch base hoặc dung dịch acid chưa biết nồng độ. b) Thí nghiệm cần lặp lại 2 lần, lấy giá trị trung bình của 2 lần chuẩn độ. c) Khi kết thúc chuẩn độ, thể tích dung dịch NaOH đã sử dụng là 12,5 mL thì nồng độ NaOH ban đầu là 0,08 M. d) Ở bước 3, có thể mở khóa burette, để dung dịch NaOH chảy nhanh xuống bình tam giác để quá trình chuẩn độ nhanh hơn. e) Ở bước 4, đọc thể tích dung dịch NaOH trên vạch burette mắt nhìn hướng từ trên xuống. Số phát biểu đúng là A. 4. B. 5. C. 2. D. 3. Câu 2. Chất nào sau đây được sử dụng làm sạch lớp oxide trên bề mặt kim loại trước khi hàn xì A. NH4Cl B. H2. C. NH4HCO3. D. CaCO3. Câu 3. Trong phản ứng tổng hợp ammonia từ nitrogen và hydrogen, nitrogen đóng vai trò là A. acid. B. base. C. chất khử. D. chất oxi hoá. Câu 4. Để làm khô khí NH3 bị lẫn hơi nước, ta có thể dùng A. CuSO4 khan. B. P2O5. C. CaO khan. D. H2SO4 đặc. Câu 5. Hệ phản ứng sau ở trạng thái cân bằng : H2(g) + I2(g) ⇌ 2HI(g). Biểu thức hằng số cân bằng của phản ứng trên là : HI 2 H 2 .I2 H 2 .I2 2HI HI 2 2 HI H . I H . I A. Kc = . B. Kc = . C. Kc = 2 2 . D. Kc = 2 2 . Câu 6. Hoạt động nào sau đây góp phần gây nên hiện tượng phú dưỡng? A. Khử trùng ao hồ sau khi tát cạn bằng vôi sống (CaO). B. Sự quang hợp của cây xanh. C. Nước thải sinh hoạt thải trực tiếp vào nguồn nước chưa qua xử lí. D. Ao hồ thả quá nhiều tôm, cá. Câu 7. Ở một nhiệt độ nhất định, phản ứng thuận nghịch N2 (g) + 3H2 (g) 2NH3 (g) đạt trạng thái cân bằng khi nồng độ của các chất như sau: [H2] = 2,0 mol/L. [N2] = 0,01 mol/L. [NH3] = 0,4 mol/lít. Hằng số cân bằng ở nhiệt độ đó có giá trị là A. 12. B. 4. C. 2. D. 5 . Câu 8. NH3 phản ứng với các chất : HCl, AlCl3, HNO3, O2, CuO. Số trường hợp NH3 là base A. 2. B. 5. C. 4. D. 3. Mã đề 102 Trang 1/3
- Câu 9. Chất nào sau đây không phân li ra ion khi hòa tan trong nước? A. C2H5OH (ethanol). B. KCl. C. CH3COOH. D. NaOH. Câu 10. Dung dịch của một base ở 25oC có: A. [H+] 1,0.10-7M C. [H+].[OH-]>1,0.10-14M D. [H+]=1,0.10-7M Câu 11. Dung dịch nào sau đây có pH < 7? A. KNO3. B. H2SO4. C. NaOH. D. NaCl. Câu 12. Trong bình kín dung tích không đổi chứa hỗn hợp khí X gồm H 2 và N2 (chất xúc tác thích hợp), áp suất trong bình là p atm, tỉ khối của X so với H 2 là 5. Nung nóng bình để thực hiện phản ứng tổng hợp NH3, rồi làm nguội bình về nhiệt độ ban đầu, thu được hỗn hợp khí Y, áp suất trong bình là 0,88p atm. Hiệu suất phản ứng tổng hợp NH3 là A. 24,0%. B. 20,0%. C. 19,5%. D. 26,0%. Câu 13. Trong khí thải của quy trình sản xuất thuốc trừ sâu, phân bón hóa học có lẫn khí NH3. Khí này rất độc đối với sức khỏe của con người và gây ô nhiễm môi trường. Con người hít phải khí này với lượng lớn sẽ gây ngộ độc: ho, đau ngực (nặng), đau thắt ngực, khó thở, thở nhanh, thở khò khè; chảy nước mắt và bỏng mắt, mù mắt, đau họng nặng, đau miệng; mạch nhanh; lẫn lộn, đi lại khó khăn, chóng mặt, thiếu sự phối hợp, bồn chồn. Để xử lí NH3 lẫn trong khí thải, người ta có thể dẫn khí thải qua một bể lọc chứa hóa chất nào sau đây? A. Dung dịch NaOH. B. Nước. C. Dung dịch Ca(OH)2. D. Dung dịch HCl. Câu 14. Mối quan hệ giữa tốc độ phản ứng thuận v t và tốc độ phản ứng nghịch v n ở trạng thái cân bằng được biểu diễn như thế nào? A. vt = vn = 0. B. vt = vn 0. C. vt = 2vn. D. vt = 0,5vn. o Câu 15. Cho cân bằng (trong bình kín) sau: CO (g) + H2O (g) CO2 (g) + H2 (g); rH298 < 0. Trong các yếu tố: (1) tăng nhiệt độ; (2) thêm một lượng hơi nước; (3) thêm một lượng H2; (4) tăng áp suất chung của hệ; (5) dùng chất xúc tác, (6) giảm lượng CO2 Dãy gồm các yếu tố làm cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận: A. (1), (2). B. (3), (4). C. (2), (6). D. (2), (4). Câu 16. Trong công nghiệp nitrogen được sản xuất bằng cách nào ? A. Cho không khí đi qua bột Cu nung nóng. B. Nhiệt phân dung dịch NH4NO2 bão hòa C. Chưng cất phân đoạn không khí lỏng D. Nhiệt phân dung dịch bão hòa: NH4Cl + NaNO2 PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 3. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. Câu 1. Cho phản ứng thuận nghịch ở trạng thái cân bằng: 2SO2(g) + O2 (g) 2SO3(g) H <0. Cân bằng sẽ chuyển dịch theo chiều thuận khi a. tăng nhiệt độ. b. tăng áp suất. c. lấy SO3 ra khỏi hệ. d. thêm chất xúc tác. Câu 2. Quan sát hình bên dưới và dựa vào tính chất của nitrogen. Trong y tế bảo quản mẫu vật Trong dầu mỏ a. N2 vừa có tính khử và tính axit b. trong phòng thí nghiệm thu khí nito bằng cách đẩy nước Mã đề 102 Trang 2/3
- c. Tạo môi trường trơ, lạnh để bảo quản máu , thực phẩm d. Trong chữa cháy,dùng dập tắt các cháy do hóa chất hoặc chập điện, Câu 3. Quan sát hình bên dưới về quá trình hình thành mưa acid. a. Trong thành phần các chất đốt tự nhiên như than đá và dầu mỏ có chứa một lượng lớn sulfur, còn trong không khí lại chứa nhiều nitrogen. b. Quá trình đốt sản sinh ra các khí độc hại như: Sulfur dioxide (SO2) và Nitrogen dioxide (NO2). c. Các khí SO2, NO2 hòa tan với hơi nước trong không khí tạo thành các Sulfuric acid (H2SO4) và nitric acid (HNO3). Khi trời mưa, các hạt acid này tan lẫn vào nước mưa, làm độ pH của nước mưa tăng. d. Nếu nước mưa có độ pH dưới 4,5 gây hai. PHẦN III: Câu trắc nghiệm yêu cầu trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Câu 1. Khi tăng nhiệt độ, có bao nhiêu phản ứng chuyển dịch theo chiều thuận ? o CaCO3(s)‡ˆ ˆ†ˆ CaO(s) + CO2(g) Vr H298 >0 o 2SO2 (g) O2 (g)‡ˆ ˆ†ˆ 2SO3(g) Vr H298 0 Câu 2. Có bao nhiêu dung dịch có pH < 7 trong các dung dịch sau đây: (1) Na 2CO3, (2) FeCl3, (3) KOH, (4) H2SO4, (5) NaCl, (6) AlCl3, (7) NaClO, (8) NH4Cl? Câu 3. Cho 0,1mol Fe, 015 mol FeSO4 tác dụng với dung dịch HNO3 loãng dư. Tính thể tích khí NO thu được ở đkc( làm tròn đến hàng phần trăm) Câu 4. Trong dung dịch trung hoà về điện, tổng đại số tích của các ion bằng không. Dung dịch A có chứa 2+ + – 2– 0,02 mol Mg ; 0,02 mol Na ; 0,02 mol Cl và x mol SO4 . Giá trị của x là bao nhiêu? ( làm tròn đến hàng phần trăm) B. TỰ LUẬN Câu 1: Viết PT phản ứng ghi rõ điều kiện ( nếu có): a) N 2 3H 2 to b) NH4Cl to c) NH4Cl NaOH d) NH3 HNO3 Câu 2: Hoà tan 8,8 gam hỗn hợp A gồm Mg và MgO vào dung dịch H2SO4 loãng dư Thu được 4,958 lít khí ở đkc. -Tính % khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp A. _ cho 8,8 gam hỗn hợp A Tác dụng vừa đủ với dung dịch hỗn hợp NaNO3 và HCl thu được 0,03 mol NO, 0,01 mol H2 và dung dịch B. cô cạn dung dịch B thu được m gam muối, Tính m. ------ HẾT ------ Mã đề 102 Trang 3/3

