Đề kiểm tra giữa kì I Hóa học 11 - Mã đề 106 - Năm học 2024-2025 - Trường THPT Ngô Sĩ Liên (Có đáp án + Ma trận)
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra giữa kì I Hóa học 11 - Mã đề 106 - Năm học 2024-2025 - Trường THPT Ngô Sĩ Liên (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_kiem_tra_giua_ki_i_hoa_hoc_11_ma_de_106_nam_hoc_2024_2025.docx
QM_2025_A4_Ky-kiem-tra.pdf
Ma trận giữa kì 1 Hóa 11 (2024 - 2025).docx
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ 1 hóa 11 vân.docx
Dap_an_excel_app_QM_2025.xlsx
Nội dung tài liệu: Đề kiểm tra giữa kì I Hóa học 11 - Mã đề 106 - Năm học 2024-2025 - Trường THPT Ngô Sĩ Liên (Có đáp án + Ma trận)
- SỞ GD- ĐT BẮC GIANG ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I TRƯỜNG THPT NGÔ SĨ LIÊN NĂM HỌC 2024-2025 Môn: Hóa học lớp 11 Thời gian làm bài:50 phút, kể thời gian giao đề Mã đề thi 106 Họ, tên thí sinh: ...........................................................Số báo danh: ............................. Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40. A. TRẮC NGHIỆM PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 16. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1. Trường hợp nào sau đây dẫn điện được? A. KCl rắn, khan. B. Glucose tan trong nước. C. CaCl2 rắn, khan. D. HBr hòa tan trong nước. Câu 2. Để làm khô khí NH3 bị lẫn hơi nước, ta có thể dùng A. P2O5. B. CaO khan. C. H2SO4 đặc. D. CuSO4 khan. Câu 3. Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về ammonia? A. Do có hàm lượng nitrogen cao (82,35% theo khối lượng) nên ammonia được sử dụng làm phân đạm rất hiệu quả. B. Trong công nghiệp, ammonia thường được sử dụng với vai trò chất làm lạnh (chất sinh hàn). C. Phần lớn ammonia được dùng phản ứng vói acid để sản xuất các loại phân đạm. D. Quá trình tổng hợp ammonia từ nitrogen và hydrogen là quá trình thuận nghịch nên không thể đạt hiệu suất 100%. Câu 4. Để tạo độ xốp cho một số loại bánh, có thể dùng muối nào sau đây làm bột nở? A. NH4NO2. B. (NH4)2SO4. C. NH4HCO3. D. CaCO3. Câu 5. Tại khu vực bị ô nhiễm, pH của nước mưa đo được là 4,5 còn pH của nước mưa. tại khu vực không bị ô nhiễm là 5,7. Nhận xét nào sau đây không đúng? A. Nồng độ ion OH– trong nước mưa bị ô nhiễm thấp hơn hơn so với trong nước mưa không bị ô nhiễm. B. Nồng độ ion H+ trong nước mưa bị ô nhiễm thấp hơn so với trong nước mưa không bị ô nhiễm. C. Nồng độ ion H+ trong dung dịch nước mưa bị ô nhiễm là 10–4,5. D. Nồng độ ion H+ trong dụng dịch nước mưa không bị ô nhiễm là 10–5,7. Câu 6. Trong phản ứng hoá hợp với oxygen, nitrogen đóng vai trò là A. chất khử. B. chất oxi hoá. C. base. D. acid. Câu 7. Phản ứng thuận nghịch là phản ứng A. xảy ra giữa hai chất khí. B. phản ứng xảy ra theo hai chiều ngược nhau trong cùng điều kiện. C. chỉ xảy ra theo một chiều nhất định. D. có phương trình hoá học được biểu diễn bằng mũi tên một chiều. Câu 8. Biểu thức tính hằng số cân bằng (KC) của phản ứng tổng quát: aA + bB ⇌ cC + dD là c d [C].[D] [A].[B] [C] .[D] [A]a .[B]b A. KC B. K C. KC D. K [A].[B] C [C].[D] [A]a .[B]b C [C]c.[D]d Câu 9. Trong công nghiệp, người ta thường điều chế N2 từ A. Không khí. B. Ammonia C. Nitric acid. D. Ammoniun nitrate. Câu 10. Dung dịch nào sau đây có pH > 7? A. NaOH. B. NaCl. C. H2SO4. D. HNO3. o Câu 11. Cho cân bằng (trong bình kín) sau: CO (g) + H2O (g) CO2 (g) + H2 (g); r H 298 < 0. Trong các yếu tố: (1) tăng nhiệt độ; (2) thêm một lượng hơi nước; (3) thêm một lượng H2; (4) tăng áp suất chung của hệ; (5) dùng chất xúc tác. Dãy gồm các yếu tố đều làm thay đổi cân bằng của hệ là: A. (1), (2), (4). B. (2), (3), (4). C. (1), (4), (5). D. (1), (2), (3). Mã đề 106 Trang 1/3
- Câu 12. Một hồ bơi tiêu chuẩn khi có độ pH trong nước khoảng từ 7,2 – 7,8. Mất cân bằng pH là một trong những vấn đề thường gặp ở nhiều hồ bơi. Trong trường hợp pH hồ bơi quá thấp sẽ gây tình trạng kích ứng da và mắt cho người bơi. Để làm tăng pH của nước hồ bơi, hóa chất hiệu quả được sử dụng là A. H2SO4. B. Cl2. C. HCl. D. Na2CO3. o Câu 13. Cho phản ứng hoá học sau: PCl3 ( g) Cl2 ( g) ƒ PCl5 ( g) ở T C, nồng độ các chất ở trạng thái cân bằng như sau: [PCl5] = 0,059 mol/L ; [PCl3] = [Cl2] = 0,035 mol/L. o Hằng số cân bằng (KC) của phản ứng tại T C là A. 0,02 . B. 16,95 . C. 48,16 . D. 1,68 . Câu 14. Một hỗn hợp N 2, H2 được lấy vào bình phản ứng có nhiệt độ được giữ không đổi. Sau thời gian phản ứng, áp suất của các khí trong bình giảm 5% so với áp suất lúc đầu. Biết rằng phần trăm số mol của N2 đã phản ứng là 10%. Phần trăm thể tích của các khí N2, H2 trong hỗn hợp đầu lần lượt là A. 30%; 70%. B. 75%; 25%. C. 25%; 75%. D. 20%; 80%. Câu 15. NH3 phản ứng với các chất : HCl, FeCl3, HNO3, O2, CuO. Số trường hợp NH3 là base A. 4. B. 5. C. 3. D. 2. Câu 16. Cho các đoạn văn sau về hiện tượng phú dưỡng: (A) Sự phân hủy xác động thực vật bởi vi khuẩn sử dụng nhiều oxygen trong nước gây nên tình trạng thiếu oxygen nghiêm trọng, làm chết cả hệ sinh thái. (B) Ảnh sáng mặt trời bị cản trở làm ảnh hưởng đến quá trình quang hợp, gây thiếu oxygen làm cho thực vật và động vật chết. (C) Chất dinh dưỡng giúp thực vật và tảo sống trong nước phát triển ồ ạt. (D) Phân bón và chất dinh dưỡng bị rửa trôi xuống sông, ao, hồ, Thứ tự các nội dung sau cho hợp lí trong quá trình hình thành hiện tượng phú dưỡng là A. (C), (D), (B), (A) B. A.(D),(D),(C),(A). C. (D), (C), (B), (A). D. (D), (C), (A), (B). PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 3. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. Câu 1. Quan sát hình bên dưới về quá trình hình thành mưa acid. a) Các khí SO2, NO2 hòa tan với hơi nước trong không khí tạo thành các Sulfuric acid (H2SO4) và nitric acid (HNO3). Khi trời mưa, các hạt acid này tan lẫn vào nước mưa, làm độ pH của nước mưa tăng. b) Trong thành phần các chất đốt tự nhiên như than đá và dầu mỏ có chứa một lượng lớn sulfur, còn trong không khí lại chứa nhiều nitrogen. c) Nếu nước mưa có độ pH 5,6 đến 7 gây hai . d) Quá trình đốt sản sinh ra các khí độc hại như: Sulfur dioxide (SO2) và Nitrogen dioxide (NO2). Câu 2. Cho phản ứng thuận nghịch ở trạng thái cân bằng: N2 (g) + 3 H2 (g) 2 NH3(g) H = - 92 kJ/mol. Cân bằng sẽ chuyển dịch theo chiều thuận khi a) thêm chất xúc tác. b) tăng áp suất. c) tăng nhiệt độ. d) lấy NH3 ra khỏi hệ. Câu 3. Quan sát hình bên dưới và dựa vào tính chất của nitrogen. Mã đề 106 Trang 2/3
- Trong y tế bảo quản mẫu vật Trong dầu mỏ a. Nitrogen có tính trơ về mặt hóa học, phản ứng với các chất dễ dàng b. khí nitrogen là khí khôing màu tan tốt trong nước nặng hơn không khí c. Tạo môi trường trơ, lạnh để đông lạnh thực phẩm d. Trong chữa cháy,dùng dập tắt các cháy do hóa chất hoặc chập điện, PHẦN III: Câu trắc nghiệm yêu cầu trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Câu 1. Trong dung dịch trung hoà về điện, tổng đại số tích của các ion bằng không. Dung dịch A có chứa 2+ + – 2– 0,1 mol Mg ; 0,1 mol Na ; 0,2 mol Cl và x mol SO4 . Giá trị của x là bao nhiêu? ( làm tròn đến phần trăm) Câu 2. Cho 0,1mol Fe, 015 mol FeO tác dụng với dung dịch HNO3 loãng dư. Tính Thể tích khí NO thu được ở đkc ( làm tròn đến phần trăm) + 2+ +- 2- Câu 3. Cho các chất: (1) Ca(OH) 2, (2) HCl, (3) H2SO4, (4) NH3, (5) K , (6) Cu , (7) NH4 , (8) S , (9) 3+ 3+ 3- Fe , (10) Al , (11) PO4 . Theo thuyết Bronsted – Lowry có bao nhiêu chất trong dãy trên là acid? Câu 4. Khi tăng nhiệt độ, có bao nhiêu phản ứng chuyển dịch theo chiều thuận ? o CO(g) H2O(g)‡ˆ ˆ †ˆ H2 (g) CO2 (g) Vr H298 0 o PCl5 (g)‡ˆ ˆ †ˆ Cl2 (g)+PCl3 (g) Vr H298 >0 B. PHẦN TỰ LUẬN Câu 1: Viết PT phản ứng ghi rõ điều kiện ( nếu có): a) N2 3H2 to b) NH4 NO2 to c) (NH4 )2 SO4 NaOH d) NH3 HCl Câu 2: Hoà tan 8,8 gam hỗn hợp A gồm Mg và MgO vào dung dịch H 2SO4 loãng dư Thu được 4,958 lít khí ở đkc. -Tính % khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp A. - Cho 8,8 gam hỗn hợp A Tác dụng vừa đủ với dung dịch hỗn hợp KNO3 và H2SO4 loãng thu được 0,03 mol NO, 0,01 mol H2 và dung dịch B. cô cạn dung dịch B thu được m gam muối, Tính m. ------ HẾT ------ Mã đề 106 Trang 3/3

