Đề kiểm tra học kì II Giáo dục địa phương 11 - Năm học 2024-2025 - Trường THPT Ngô Sĩ Liên (Có đáp án + Ma trận)

docx 2 trang Gia Hân 04/03/2026 220
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra học kì II Giáo dục địa phương 11 - Năm học 2024-2025 - Trường THPT Ngô Sĩ Liên (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxde_kiem_tra_hoc_ki_ii_giao_duc_dia_phuong_11_nam_hoc_2024_20.docx
  • docxMA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ 2-GDĐP.docx
  • docxĐáp án đề cuối HK 2 - ĐLĐP 11.docx

Nội dung tài liệu: Đề kiểm tra học kì II Giáo dục địa phương 11 - Năm học 2024-2025 - Trường THPT Ngô Sĩ Liên (Có đáp án + Ma trận)

  1. SỞ GD&ĐT BẮC GIANG ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 TRƯỜNG THPT NGÔ SĨ LIÊN NĂM HỌC 2024-2025 Môn: GDĐP LỚP 11 Thời gian: 45 phút I. TRẮC NGHIỆM. (5 điểm) Câu 1. Trong cơ cấu thành phần kinh tế Bắc Giang thì thành phần nào có tỉ trọng tăng rất nhanh? A. Kinh tế nhà nước. B. kinh tế ngoài Nhà nước. C. Thuế và các sản phẩm trừ thuế D. Thành phần có vốn đầu tư nước ngoài Câu 2. So với tốc độ tăng trưởng kinh tế cả nước thì tốc độ tăng trưởng kinh tế Bắc Giang A. tăng chậm hơn. B. thấp hơn. C. bằng. D. cao hơn. Câu 3. Nhận xét nào sau đây không đúng với sự chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế ở Bắc Giang? A. Tỉ trọng của khu vực nông nghiệp, lâm nghiệp và thuỷ sản giảm. B. Tỉ trọng khu vực công nghiệp – xây dựng tăng. C. Tỉ trọng của khu vực nông nghiệp, lâm nghiệp và thuỷ sản tăng. D. Khu vực dịch vụ và thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm có xu hướng giảm. Câu 4. Đâu là một trong những biểu hiện của chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ kinh tế ở Bắc Giang? A. Tỉ trọng thành phần kinh tế ngoài Nhà nước giảm nhanh, khu vực có vốn đầu tư nước ngoài tăng nhanh. B. Trên địa bàn tỉnh đã hình thành các khu vực chuyên canh cây ăn quả, các khu công nghiệp, cụm côngnghiệp. C. Tỉ trọng của khu vực nông nghiệp, lâm nghiệp và thuỷ sản giảm, khu vực dịch vụ tăng nhanh. D. Tỉ trọng dịch vụ và thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm có xu hướng giảm. Câu 5. Bắc Giang có quy mô kinh tế lớn thứ mấy cả nước năm 2022 A.Thứ 15. B. Thứ 31. C. Thứ 17. D. Thứ 13. Câu 6. Nhận xét nào sau đây không đúng với sự phát triển của kinh tế Bắc Giang trong những năm gần đây? A. Tăng trưởng theo chiều sâu, chất lượng tăng trưởng cải thiện rất nhanh. B. Tăng trưởng theo chiều rộng, chất lượng tăng trưởng còn chậm cải thiện. C. Quy mô tổng sản phẩm trên địa bàn tỉnh khá cao và liên tục tăng nhanh. D. Tốc độ tăng trưởng nhiều năm liền cao hơn tốc độ tăng trưởng kinh tế của cả nước. Câu 7. Trong nhóm ngành, nông – lâm – thủy sản, ngành giữ vai trò chủ đạo ở tỉnh Bắc Giang là A. thủy sản. B. nông nghiệp. C. lâm nghiệp. D. chăn nuôi. Câu 8. Theo giá trị sử dụng, cây trồng ở tỉnh Bắc Giang được phân thành các nhóm nào sau đây? A. Cây lương thực, cây công nghiệp, cây ăn quả. B. Cây lương thực, cây công nghiệp, cây nhiệt đới C. Cây lương thực, cây công nghiệp, cây ôn đới D. Cây lương thực, cây công nghiệp, cây cận nhiệt Câu 9. Hoạt động công nghiệp tập trung chủ yếu ở khu vực của tỉnh. A. Tây Nam. B. Tây Bắc. C. Đông Bắc. D. Đông Nam. Câu 10. Trong cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp, nhóm ngành chiếm tỉ trọng rất lớn và có xu hướng tăng là A. công nghiệp chế biến, chế tạo B. công nghiệp khai khoáng C. sản xuất phân phối điện, khí đốt. D. cung cấp nước, hoạt động quản lí nước thải, Câu 11. Bảng số liệu: Tổng số lao động trong các doanh nghiệp sản xuất công nghiệp tỉnh Bắc Giang giai đoạn 2017–2021. (Đơn vị: Người) Năm 2017 2019 2021 Công nghiệp khai khoáng 350 606 694 Công nghiệp chế biến, chế tạo 143838 177199 251242 Sản xuất phân phối điện, khí đốt, 1738 3632 5500 Cung cấp nước, hoạt động quản lí nước thải, 997 1105 1416 Nhận xét nào sau đây đúng về tổng số lao động trong các doanh nghiệp sản xuất công nghiệp tỉnh Bắc Giang giai đoạn 2017–2021.
  2. A. Công nghiệp khai khoáng tăng, cung cấp nước, hoạt động quản lí nước thải giảm. B. Công nghiệp chế biến, chế tạo giảm, cung cấp nước, hoạt động quản lí nước thải tăng. C. Sản xuất phân phối điện, khí đốt, công nghiệp chế biến, chế tạo đều giảm. D. Cung cấp nước, hoạt động quản lí nước thải, công nghiệp chế biến, chế tạo đều tăng. Câu 12. Ngành kinh tế nào đóng vai trò chủ đạo đối với sự phát triển kinh tế tỉnh Bắc Giang? A. Công nghiệp. B. Dịch vụ. C. Nông nghiệp. D. Lâm nghiệp. Câu 13. Trong những năm gần đây, tỉnh Bắc Giang đã thu hút lực lượng lao động từ nhiều tỉnh thuộc vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là do A. sự phát triển của công nghiệp. B. sự pát triển của lâm nghiệp. C. sự phát triển của dịch vụ. D. sự phát triển của nông nghiệp. Câu 14. Các khu công nghiệp Bắc Giang tập trung chủ yếu ở huyện nào? A. Việt Yên. B. Thành phố Bắc Giang C. Lạng Giang D. Yên Dũng. Câu 15. Là sản phẩm công nghiệp quy mô lớn đầu tiên của tỉnh Bắc Giang và chiếm tỉ trọng lớn nhất trong cơ cấu ngành trong những năm 2010 là A. ngành công nghiệp cơ khí. B. ngành công nghiệp may mặc. C. ngành công nghiệp điện tử. D. ngành công nghiệp sản xuất ô tô. Câu 16. Hoạt động công nghiệp tập trung chủ yếu ở khu vực Tây Nam của tỉnh Bắc Giang là do A. có quốc lộ 1A đi qua. B. cơ sở hạ tầng phát triển, nông nghiệp phát triển. C. vị trí địa lí, cơ sở hạ tầng phát triển. D. Vùng trồn cây ăn quả lớn của tỉnh. Câu 17. Thị trường nhập khẩu chủ yếu của Bắc Giang là A. Trung Quốc, Hàn Quốc, Nhật Bản B. Hoa kì, Nhật Bản, Ma-lai-xi-a,.. C. Trung Quốc, Anh, Ma-lai-xi-a,.. D. Trung Quốc, Nga, Ma-lai-xi-a,.. Câu 18. Cho bảng số liệu. Số lượt khách và doanh thu du lịch tỉnh Bắc Giang giai đoạn 2016–2022 Năm 2016 2020 2022 Số lượt khách du lịch (nghìn lượt người) 519,9 1000,0 1350,0 Trong đó - Khách nội địa 508,9 988,0 1334,5 - Khách quốc tế 11,0 12,0 15,5 Doanh thu (tỉ đồng) 573 557 650 Nhận xét nào sau đây không đúng về số lượt khách và doanh thu du lịch tỉnh Bắc Giang giai đoạn 2016– 2022? A. Số lượt khách du lịch tăng nhanh. B. Khách nội địa tăng, khách quốc tế tăng C. Khách nội địa và khách quốc tế đều tăng. D. Doanh thu du lịch liên tục tăng. Câu 19. Hoạt động nội thương ở Bắc Giang phát triển hơn ở A. trung tâm huyện, thành phố. B. các khu vực vùng nông thôn. C. huyện Lục Ngạn, Sơn Động. D. các huyện miền núi. Câu 20. Các mặt hàng xuất khẩu chủ yếu của tỉnh là A. hàng thủy sản, thiết bị, linh kiện điện tử, hàng nông sản. B. hàng may mặc, thiết bị, linh kiện điện tử, hàng thủy sản. C. hàng may mặc, thiết bị, linh kiện điện tử, hàng nông sản. D. hàng may mặc, thủy sản, linh kiện điện tử, hàng nông sản. II. TỰ LUẬN (5 điểm) Câu 1. (2,5 điểm) Nêu những nét khái quát về ngành ngoại thương Bắc Giang. Câu 2. (2,5 điểm) Phân tích tình hình phát triển và phân bố ngành nông nghiệp Bắc Giang? -------------------- Hết------------------