Đề kiểm tra kiến thức Toán 11 (Lần 2) - Mã đề 684 - Năm học 2023-2024 - Trường THPT Mỏ Trạng (Có đáp án)

doc 6 trang Gia Hân 10/01/2026 190
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra kiến thức Toán 11 (Lần 2) - Mã đề 684 - Năm học 2023-2024 - Trường THPT Mỏ Trạng (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_kien_thuc_toan_11_lan_2_ma_de_684_nam_hoc_2023_2.doc
  • docĐÁP ÁN.doc

Nội dung tài liệu: Đề kiểm tra kiến thức Toán 11 (Lần 2) - Mã đề 684 - Năm học 2023-2024 - Trường THPT Mỏ Trạng (Có đáp án)

  1. SỞ GD&ĐT BẮC GIANG ĐỀ THI KIỂM TRA KIẾN THỨC LẦN 2 TRƯỜNG THPT MỎ TRẠNG NĂM HỌC 2023 - 2024 BÀI THI MÔN TOÁN 11 (Đề thi có 06 trang) Thời gian làm bài : 90 phút Họ và tên học sinh: ...................................................... Lớp ................................ Mã đề 684 Câu 1. Một hình chóp có đáy là ngũ giác có số cạnh là A. 10cạnh. B. 6 cạnh. C. 5 cạnh. D. 9 cạnh. 1 Câu 2. Cho sin , . Khi đó cos2 bằng: 2 2 1 1 1 1 A. cos2 B. cos2 . C. cos2 . D. cos2 . 2 4 4 2 Câu 3. Cho hình chóp tứ giác S.ABCD. Gọi M , N lần lượt thuộc SB và SD sao cho SM SN 2 = = . Mệnh đề nào sau đây đúng? SB SD 3 A. MN // ABCD B. MN // SAB C. MN // SBC D. MN // SBD Câu 4. Cho ABC . Khẳng định nào sau đây là sai? A. sin A C sin B . B. cos A B cosC . C. tan B C tan A . D. sin 2 A cos2 A 1. Câu 5. Cho tam giác đều A1B1C1 cạnh bằng a có diện tích S1 . Người ta dựng tam giác đều A2 B2C2 cạnh bằng đường cao của tam giác A1B1C1 có diện tích S2 . Dựng tam giác đều A3B3C3 cạnh bằng đường cao của tam giác A2 B2C2 có diện tích S3 và cứ tiếp tục như vậy diện tích S1, S2 , S3 ,L , Sn ,L lập thành một cấp số nhân. Hãy tìm S1 và công bội q. a2 3 3 3a2 3 a2 3 3 a2 3 3 A. S = ,q = . B. S = ,q = . C. S = ,q = . D. S = ,q = . 1 2 2 1 4 4 1 2 4 1 4 4 Câu 6. Cho cấp số cộng un có u1 2 và công sai d 3. Tìm số hạng u10 . 10 9 A. u10 2 9.3. B. u10 2.9 . C. u10 2 10.3. D. u10 2.3 Câu 7. Cho hình chóp S.ABCD với ABCD là hình bình hành. Khi đó SA là giao tuyến của hai mặt phẳng nào? A. SAC và SBD . B. SBC và SAD . C. SAC và SAD D. SBC và SBD . Câu 8. Trong không gian cho bốn điểm không đồng phẳng. Có thể xác định được bao nhiêu mặt phẳng phân biệt từ các điểm đã cho? A. 6 . B. 2 . C. 4 . D. 3 . Câu 9. Phương trình nào sau đây vô nghiệm: A. 3sin x + 3 = 0 B. sin x + 3 = 0 C. 4cos x 1 0 D. tan x + 3 = 0 1/6 - Mã đề 684
  2. Câu 10. Cho hình chóp tứ giác S.ABCD. Gọi O là giao điểm của AC và BD. Trong các đường thẳng sau, đường thẳng nào là giao tuyến của hai mặt phẳng SAC và SBD ? A. AD. B. SA. C. SC. D. SO. 2 Câu 11. Cho dãy số u , biết u . Số hạng thứ 10 của dãy số đã cho là n n n 1 2 2 2 A. . B. 1. C. . D. . 5 3 11 Câu 12. Tính tổng S 1 3 5 ..... 49 A. 600 . B. 625. C. 765. D. 552 . Câu 13. Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào là đúng? 3 1 o 3 A. cot150o 3. B. cos150o . C.tan150o . D. sin150 . 2 3 2 Câu 14. Có hai chung cư cao tầng xây cạnh nhau với khoảng cách giữa chúng là HK = 20 m. Để đảm bảo an ninh, trên nóc chung cư thứ hai người ta lắp camera ở vị trí C. Gọi A, B lần lượt là vị trí thấp nhất, cao nhất trên chung cư thứ nhất mà camera có thể quan sát được .Hãy tính số đo góc ·ACB (phạm vi camera có thể quan sát được ở chung cư thứ nhất). Biết rằng chiều cao của chung cư thứ hai là CK 32 m, AH 6 m, BH 24 m (làm tròn kết quả đến hàng phần mười theo đơn vị độ). A. 20017' B. 20057' C. 40030' D. 30037' Câu 15. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O. Gọi I, J lần lượt là trung điểm của SA và SC . Đường thẳng IJ song song với đường thẳng nào? A. AC . B. SO . C. BD . D. BC . Câu 16. Chu kỳ của hàm số y sin 2x là A. . B. 2 . C. 4 . D. . 2 3 Câu 17. Phương trình cos x có tập nghiệm là : 2 5   A. x k2 ; k ¢  . B. x k2 ; k ¢  . 6  3  2/6 - Mã đề 684
  3.   C. x k ;k ¢ . D. x k ; k ¢ . 3  6  u1 2 Câu 18. Cho cấp số cộng un được xác định bởi: n 2 . Số hạng tổng quát của cấp un un 1 3 số cộng đã cho là A. un 5n 3. B. un 5 3n . C. un 3n 1. D. un n 1. Câu 19. Có bao nhiêu vị trí tương đối giữa hai đường thẳng a và b trong không gian ? A. 4 B. 3 C. 2 D. 1 Câu 20. Cho tứ diện ABCD. Gọi G là trọng tâm của tam giác BCD. Gọi giao điểm của (ACD)và GB là điểm N. Mệnh đề nào sau đây là đúng? A. N là giao điểm của BG và BD B. N là giao điểm của BG và AC C. N là giao điểm của BG và AD D. N là giao điểm của BG và CD Câu 21. Mệnh đề nào sau đây là đúng A. cos x 0 x k2 k Z B. cos x 1 x k k Z 2 2 C. cos x 1 x 1 k2 k Z D. cos x 0 x k k Z 2 Câu 22. Phương trình 2 cos x 1 0 có bao nhiêu nghiệm của trên đoạn 3 ;3 A. 6. B. 5. C. 7. D. 3. 3 3 Câu 23. Cho cos và . Tính giá trị sin ? 4 2 7 4 7 4 A. B. C. D. 4 5 4 3 * 1 Câu 24. Cho dãy số u ,n ¥ biết un , ba số hạng đầu của dãy số là? n n 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 A. ; ; B. ; ; C. 1; ; D. ; ; 3 4 5 2 3 4 2 3 2 4 6 3/6 - Mã đề 684
  4. * Câu 25. Công sai của cấp số cộng cấp số cộng un ,n ¥ có dạng khai triển 2;4;6;8;10;... . là 1 A. 2 B. 1 C. 2 D. 2 Câu 26. Dãy số nào được cho sau đây là cấp số nhân : 1 1 1 1 A. u n2 B. u C. u n2 D. u 1 n 4 n 4n 2 n 4 n 4n Câu 27. Giá trị lớn nhất của hàm số y 2sin x 1 bằng 1 A. 3 . B. 1. C. 1. D. . 2 Câu 28. Cho đường thẳng d song song với mặt phẳng (P). Mệnh đề nào sau đây đúng ? A. Đường thẳng d có đúng hai điểm chung với mặt phẳng (P). B. Đường thẳng d không có điểm chung với mặt phẳng (P). C. Đường thẳng d có vô số điểm chung với mặt phẳng (P). D. Đường thẳng d có đúng một điểm chung với mặt phẳng (P). Câu 29. Phương trình lượng giác cos x cos có nghiệm là : 15 14 A. x k2 k Z B. x = k2 k Z 15 15 C. x k2 k Z D. x k2 k Z 15 15 Câu 30. Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành ABCD, tâm O. Gọi M và N lần lượt là trung điểm của SA và SB. Gọi P, Q lần lượt là giao điểm của mặt phẳng (OMN) với BC và AD. Hỏi tứ giác MNPQ là hình gì? A. Hình bình hành. B. Hình chữ nhật C. Hình thang D. Hình thoi Câu 31. Phương trình sin x sin có các nghiệm là A. x k2 , x k2 ,k ¢ . B. x k , x k ,k ¢ . C. x k2 , x k2 ,k ¢ . D. x k , x k ,k ¢ . 4/6 - Mã đề 684
  5. Câu 32. Cho góc thỏa mãn 0 . Khẳng định nào sau đây đúng? 2 A. sin 0. B. cot 0 . C. sin 0. D. cos 0 . Câu 33. Trong các dãy số sau dãy số nào là dãy số chẵn và tăng? A. 1, 3, 5, 7, 9, B. 6,10,14,18, 22, C. 0,1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, D. 2, 4, 6, 8,10,13, Câu 34. Cho cấp số cộng un với u1 7 công sai d 2 . Giá trị u 2 bằng 7 A. B. 14 C. 5 D. 9 2 Câu 35. Trong các dãy số u cho bởi số hạng tổng quát u sau, dãy số nào là dãy số tăng? n n 1 n 5 1 2n 1 A. u . B. u . C. u . D. u . n n n 3n 1 n 2n n n 1 Câu 36. Cho cấp số cộng un với công sai d , khẳng định nào sau đây đúng? A. un 1 un 1 d . B. un 1 un 2d . C. un 1 un .d . D. un 1 un d . Câu 37. Số đo radian của góc 2700 là : 3 5 3 A. . B. . C. . D. . 2 27 4 3sin 2cos Câu 38. Cho cot 3 . Khi đó có giá trị bằng : 12sin3 4cos3 5 1 1 3 A. . B. . C. . D. . 4 4 4 4 Câu 39. Cho hình chóp ABCD . Gọi G, F lần lượt là trọng tâm các tam giác ABC và BCD , E là trung điểm của BC Khẳng định nào sau đây là đúng? A. GF / /BC B. GF / /DE C. GF / / AB D. GF / / AD Câu 40. Đồ thị hàm số y cos x đi qua điểm nào sau đây? A. Q (3 ;1) B. M ( ;1) C. N (0;1) D. P( 1; ) Câu 41. Cho cấp số nhân un với u1 = - 2,q = 3. Tính S4 ? 5/6 - Mã đề 684
  6. A. S4 = - 26 . B. S4 = 80. C. S4 = - 80 . D. S4 = 10 . Câu 42. Cho cấp số nhân un với u1 4; q 4. Viết 3 số hạng tiếp theo của cấp số nhân? A. 16;64;256 . B. 16;64; 256 . C. 16; 64; 256 D. 16; 64;256 . Câu 43. Cho cấp số nhân un với u1 3 và u2 12 . Giá trị công bội q bằng 3 1 A. 4 B. C. D. 3 4 4 Câu 44. Các yếu tố nào sau đây xác định một mặt phẳng duy nhất? A. Bốn điểm phân biệt. B. Hai đường thẳng cắt nhau. C. Ba điểm phân biệt. D. Một điểm và một đường thẳng. Câu 45. Phương trình cos x m vô nghiệm khi giá trị của m là: m 1 A. 1 m 1 B. m 1 C. m 1 D. m 1 1 Câu 46. Phương trình sin x có một nghiệm là 2 A. x B. x C. x D. x 4 2 6 3 Câu 47. Công thức nào sau đây sai? A. cos a b cos a cosb sin asin b . B. cos a b cos a cosb sin asin b . C. sin a b sin a cosb cos asin b . D. sin a b sin a cosb cos asin b . 1 1 1 1 Câu 48. Cho dãy số 1; ; ; ; ;... Khẳng định nào sau đây sai? 2 4 8 16 1 A. Dãy số này là cấp số nhân cóu 1; q B. Dãy số này là dãy số tăng 1 2 1 C. Số hạng tổng quát u D. Dãy số này là dãy số không bị chặn n 2n 1 Câu 49. Cho cấp số nhân un với u1 2,u2 8. Số hạng thứ 10 của cấp số nhân trên bằng A. 254884 B. 131072 C. 524288 D. 2097152 Câu 50. Cho tứ diện ABCD . Gọi E , F lần lượt là trung điểm của các cạnh AB và AC . Khẳng định nào sau đây đúng? A. EF P (ACD) . B. EF P (ABC) . C. EF P (BCD) . D. EF P (ABD) . ------ HẾT ------ 6/6 - Mã đề 684