Đề ôn tập Toán 11 - Trường THPT Hiệp Hòa số 2
Bạn đang xem tài liệu "Đề ôn tập Toán 11 - Trường THPT Hiệp Hòa số 2", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_on_tap_toan_11_truong_thpt_hiep_hoa_so_2.docx
Nội dung tài liệu: Đề ôn tập Toán 11 - Trường THPT Hiệp Hòa số 2
- SỞ GD & ĐT BẮC GIANG ĐỀ ÔN TẬP TRƯỜNG THPT HIỆP HÒA SỐ 2 MÔN TOÁN 11 Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề Họ và tên học sinh ..Số báo danh Phòng thi: .. I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (5 điểm) Câu 1. Phương trình nào sau đây vô nghiệm? 2 1 A. sin x 2. B. cos x 1. C. cos x . D. sin x . 3 2 Câu 2. Dãy số un được gọi là dãy số tăng nếu với mọi số tự nhiên n 1 ta luôn có: A. un 1 un .B. un 1 un . C. un 1 un .D. un 1 un . Câu 3. Cho 4 điểm A, B,C, D không đồng phẳng (hình vẽ). Có thể xác định được bao nhiêu mặt phẳng phân biệt từ các điểm đã cho? A B D C A. 2.B. 6.C. 4. D. 3. Câu 4. Với k và n là hai số nguyên dương tùy ý thỏa mãn k n , mệnh đề nào dưới đây đúng? k n! k! n k ! k n! n! A. C . B. C k . C. C . D. C k . n n k ! n n! n k! n k ! n k! Câu 5. Phép biến hình nào sau đây không phải là phép dời hình? A. Phép vị tự.B. Phép đối xứng tâm. C. Phép đối xứng trục.D. Phép tịnh tiến. Câu 6. Trong các khẳng định dưới đây, khẳng định nào sai? A. Tam giác đều có ba trục đối xứng. B. Phép quay biến một đường thẳng thành một đường thẳng song song với nó. C. Phép tịnh tiến bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm bất kì. D. Phép vị tự tâm I tỉ số k 1 là phép đối xứng tâm. Câu 7. Cho hai đường thẳng phân biệt a và b trong không gian. Có bao nhiêu vị trí tương đối giữa a và b ? A. 4.B. 3. C. 1.D. 2. Câu 8. Một tổ có 5 học sinh nữ và 6 học sinh nam. Hỏi có bao nhiêu cách chọn ngẫu nhiên một học sinh của tổ đó đi trực nhật. A. 20 .B. 11.C. 30 . D. 10 . Câu 9. Khẳng định nào dưới đây là sai ? A. Hàm số y cos x là hàm số lẻ.B. Hàm số y cot x là hàm số lẻ. C. Hàm số y sin x là hàm số lẻ. D. Hàm số y tan x là hàm số lẻ. 2 2 A4 C5 Câu 10. Giá trị của biểu thức P 2 là: A5 13 8 13 11 A. P . B. P . C. P . D. P . 10 5 5 10 Câu 11. Số cách sắp xếp 6 người thành một hàng ngang là: A. 6.B. 120.C. 1. D. 720. Câu 12. Cho cấp số nhận có u1 2 và q 3. Tính u5 . A. u5 54. B. u5 48. C. u5 162. D. u5 486. Câu 13. Cho hình vuông ABCD tâm O như hình vẽ. Hãy cho biết phép quay nào trong các phép quay dưới đây biến tam giác OAD thành tam giác OBA?
- A. Q . B. Q .C. Q . D. Q . O; 180o O;45o O; 90o O;90o Câu 14. Cho hình chóp S.ABCD , đáy ABCD là hình bình hành. Giao tuyến của hai mặt phẳng SAD và SBC là đường thẳng song song với đường thẳng nào sau đây? S A D B C A. AD .B. AC . C. DC .D. BD . Câu 15. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho điểm M 2;5 . Phép tịnh tiến theo vectơ v 1;2 biến điểm M thành điểm M . Tọa độ điểm M là: A. M 4;7 B. M 3;7 .C. M 1;3 .D. M 3;1 . Câu 16. Cho tập A gồm 20 phần tử. Có bao nhiêu tập con của A khác rỗng và số phần tử là số chẵn? 220 1 A. 219 1.B. 220 1. C. . D. 219 . 2 2 Câu 17. Cho phương trình 4sin x cos x a 3sin 2x cos2x 1 . Có tất cả bao nhiêu giá trị 3 6 nguyên của tham số a để phương trình 1 có nghiệm. A. 5.B. 0.C. 2. D. 3. Câu 18. Trong kỳ thi THPT Quốc Gia có môn thi bắt buộc là môn Toán. Môn thi này thi dưới hình thức trắc nghiệm 50 câu, mỗi câu có 4 phương án trả lời trong đó chỉ có 1 phương án đúng. Mỗi câu trả lời đúng được cộng 0,2 điểm và mỗi câu trả lời sai bị trừ đi 0,1 điểm. Bạn Khôi vì học rất kém môn Toán nên chọn ngẫu nhiên cả 50 câu trả lời. Xác xuất để bạn Khôi đạt được 4 điểm môn Toán trong kỳ thi là: C 20 . 3 20 C 40 . 3 10 C10 . 3 40 C 20 . 3 30 A. 50 .B. 50 . C. 50 .D. 50 . 450 450 450 450 Câu 19. Trong mặt phẳng Oxy cho đường tròn C có phương trình x 1 2 y 1 2 4 . Phép vị tự tâm O (với O là gốc tọa độ) tỉ số k 2 biến C thành đường tròn nào trong các đường tròn có phương trình sau ? A. x 2 2 y 2 2 16 .B. x 2 2 y 2 2 16 . C. x 1 2 y 1 2 8 .D. x 2 2 y 2 2 8 . Câu 20. Cho cấp số cộng un có u5 15 , u20 60 . Tổng của 10 số hạng đầu tiên của cấp số cộng này là: A. S10 125 .B. S10 250 . C. S10 200 .D. S10 200 . II. PHẦN TỰ LUẬN (5 điểm) Câu 1 (1,0 điểm). Giải phương trình sau: 3sin x cos x 2.
- Câu 2 (1,0 điểm). Cho A là tập hợp các số từ nhiên từ 1 đến 25. Lấy ngẫu nhiên 5 số từ tập A. Tính xác suất để trong 5 số được lấy có ít nhất 2 số chia hết cho 3. Câu 3 (2,0 điểm). Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi G là trọng tâm tam giác SBC . 1) Tìm giao tuyến của mp(SAC) và mp(SBD) , mp SGD và mp BCD . 2) Tìm giao điểm K của đường thẳng AG và mp SBD . 3) Trên tia đối của tia BA lấy điểm E sao cho BE 2BA, M thuộc cạnh SE sao cho IS ME 2MS , I là giao điểm của (MBD) và SC . Tính . IC 9 Câu 4 (1,0 điểm). Tìm số hạng chứa x5 trong khai triển của biểu thức 2x 3 . ..................................Hết...................................

