Đề ôn thi tháng Toán 11 (Lần 2) - Đề số 001 - Năm học 2022-2023 - Phạm Văn Gia
Bạn đang xem tài liệu "Đề ôn thi tháng Toán 11 (Lần 2) - Đề số 001 - Năm học 2022-2023 - Phạm Văn Gia", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_on_thi_thang_toan_11_lan_2_de_so_001_nam_hoc_2022_2023_ph.pdf
Nội dung tài liệu: Đề ôn thi tháng Toán 11 (Lần 2) - Đề số 001 - Năm học 2022-2023 - Phạm Văn Gia
- LỚP HỌC THÊM TOÁN ĐỀ ÔN THI THÁNG LẦN 2 NĂM HỌC 2022 – 2023 Giáo viên: PHẠM VĂN GIA Môn: Toán 11 ĐT: 0973169918 Thời gian làm bài: 90 phút –––––––––––––––– Họ và tên học sinh: Lớp . Đề ôn tập số 001 I. PHẦN TRẮC NGHIỆM Câu 1: Hàm số nào dưới đây có đồ thị là đường cong như hình bên. A. yx sin . B. yx tan . C. yx cot . D. yx cos . sinxx cos 1 Câu 2: Giá trị lớn nhất của hàm số y bằng? sinxx cos 3 1 1 A. . B. . C. 3 . D. 1. 7 7 Câu 3: Phương trình cosx 0 có nghiệm là: A. x k k .B. x k2 k . C. x k2 k . D. x k k . 2 2 Câu 4: Tập nghiệm của phương trình cosx cos2 x cos3 x 0 là k k xk () xk () 42 42 A. . B. . 2 2 x k () k x k2 ( k ) 3 3 x k () k x k () k 4 4 C. . D.. 2 x k2 ( k ) x k () k 3 3 Câu 5: Phương trình m sin x m sin2 x có nghiệm thuộc đoạn 0; khi m a; b . Biểu thức 43ab bằng 4 A. –1 B. 0. C. 1 D. 2 Câu 6: Số nghiệm của phương trình 1 sinx sin x cos x cos2 x trong đoạn 0;26 là A. 27. B. 26. C. 13 D. 25. Câu 7: Có 10 cái bút khác nhau và 8 quyển sách khác nhau. Một bạn học sinh cần chọn 1 cái bút và 1 quyển sách. Hỏi bạn học sinh đó có bao nhiêu cách chọn? A. 80 . B. 60 . C. 18. D. 70 . Câu 8: Cho tập A 1,2,3,4,5 , từ tập lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm 5 chữ số khác nhau sao cho số 1 và số 2 luôn cạnh nhau? A. 48 . B. 120 . C. 24 . D. 72 . Câu 9: Một tác giả sách tặng câu lạc bộ sách của nhà trường 50 quyển sách tham khảo môn Toán 11 giống nhau. Hỏi chủ nhiệm câu lạc bộ sách có bao nhiêu cách chia hết 50 quyển sách đó cho 12 lớp 11 của nhà trường sao cho mỗi lớp nhận được ít nhất 3 quyển? A. 4457400 . B.3735378800. C. 1854992152. D.4368. 2021 Câu 10: Khai triển nhị thức Niuton của biểu thức 34xy gồm bao nhiêu số hạng? A.2022. B. 2021. C. 2020 D. 2023 15 6 2 1 Câu 11: Số hạng chứa x trong khai triển x là x
- 86 8 12 6 12 A. Cx15 B. C15 C. Cx15 D. C15 Câu 12: Chọn ngẫu nhiên hai số khác nhau từ 15 số nguyên dương đầu tiên. Xác suất để chọn được hai số có tổng là một số lẻ là: 1 8 4 1 A. . B. . C. . D. . 7 15 15 14 Câu 13: Cho cấp số cộng un biết u2 3 và u4 7 . Giá trị của u2019 bằng A. 4040 . B. 4037 . C. 4038 . D. 4400 . Câu 14: Một cấp số nhân có số hạng thứ 3 và số hạng thứ 6 lần lượt là 9 và -243. Khi đó số hạng thứ 8 của cấp số nhân bằng A. 243. B. 2187 . C. 2187 . D. 729 . Câu 15: Cho un là cấp số nhân, đặt Snn u12 u ... u . Biết SS23 4, 13 và u2 0 , giá trị của S6 bằng 481 181 35 A. . B. . C. . D. 121. 64 16 16 Câu 16: Để tiết kiệm năng lượng, một công ty điện lực đề xuất bán điện sinh hoạt cho dân với theo hình thức lũy tiến (bậc thang) như sau: Mỗi bậc gồm 10 số; bậc 1 từ số thứ 1 đến số thứ 10, bậc 2 từ số thứ 11 đến số 20 , bậc 3 từ số thứ 21 đến số thứ 30 , . Bậc 1 có giá là 800 đồng/1 số, giá của mỗi số ở bậc thứ n 1 tăng so với giá của mỗi số ở bậc thứ n là 2,5% . Gia đình ông A sử dụng hết 347 số trong tháng 1. Hỏi tháng 1 ông A phải đóng bao nhiêu tiền? (đơn vị là đồng, kết quả được làm tròn đến hàng phần trăm). A. x 415481,84 . B. x 402832,28 . C. x 402903,08. D. x 433868,89. Câu 17: In the Oxy coordinate plane, given v 2;3 and point A 1; 1 . Of the following coordinate, which does the image of the point A have under a translation through vector v ? A. A 2;1 . B. A 1;2 . C. A 2; 1 . D. A 1; 2 . 22 Câu 18: Cho đường tròn ()C có phương trình xy 2 5 4 . Ảnh của đường tròn ()C qua phép đồng dạng bằng cách thực liên tiếp phép quay tâm O góc quay 90° và phép vị tự tâm O tỉ số k = 2 là 22 22 A. xy 4 10 4 . B. xy 10 4 16 . 22 22 C. xy 4 10 4. D. xy 10 4 16. Câu 19: Một mặt phẳng sẽ xác định duy nhất khi biết nó đi qua A. ba điểm. B. một điểm và một đường thẳng. C. hai đường thẳng cắt nhau. D. bốn điểm Câu 20: Cho hai đường thẳng a và b chéo nhau. Số mặt phẳng chứa a và song song với b là A. 0 . B. 2 . C. Vô số. D. 1. Câu 21: Khẳng định nào sau đây đúng A. Nếu hai mặt phẳng P và Q lần lượt chứa hai đường thẳng song song thì song song với nhau. B. Nếu hai mặt phẳng song song thì mọi đường thẳng nằm trên mặt phẳng này đều song song với mọi đường thẳng nằm trên mặt phẳng kia. C. Hai mặt phẳng phân biệt không song song thì cắt nhau. D. Hai mặt phẳng cùng song song với một đường thẳng thì song song với nhau. Câu 22: Cho hình chóp S. ABCD , trong đó đáy ABCD là hình S bình hành tâm O . Giao tuyến của hai mặt phẳng SAB và SCD là: D A. đường thẳng qua S song song với AC . A B. đường thẳng qua S song song với BC . C. đường thẳng qua S song song với AB . O D. đường thẳng qua S song song với AD . B C
- Câu 23: Cho hình chóp S. ABCD , trong đó đáy ABCD là hình S bình hành tâm O . Gọi MNOP,,, lần lượt là trung điểm của BC,,, SC AC SD. Đường thẳng song song với mặt P SCD phẳng là: N A D A. MN . B. NP . C. MO . D. AM . O M C B Câu 24: Cho hình chóp S. ABCD , trong đó đáy ABCD là hình S bình hành. Gọi M là trung điểm của SD , N là điểm bất kỳ trên cạnh CD (không trùng với CD, ), P là trọng tâm của SAB . Thiết diện của hình chóp khi cắt bởi MNP P là: M A.Tam giác. B. Ngũ giác. A B C.Tứ giác. D. lục giác. O D N C Câu 25: Cho hình chóp S. ABCD , trong đó đáy ABCD là hình S bình hành tâm O . Gọi N lần lượt là trung điểm của SC , M là trọng tâm của tam giác ABC . Gọi E AM BC,, I AM CD J NI SD . Khi đó N S INE A tỉ số bằng D S AIJ M 4 5 3 5 O A. . B. . C. . D. . 9 8 8 9 C B II. PHẦN TỰ LUẬN Câu 1. (0,5 điểm) Giải phương trình lượng giác cos2xx cos 1 0 u5 19 Câu 2. (1,0 điểm) Tìm số hạng đầu tiên, công sai của cấp số cộng un biết rằng . u9 35 1 3 2019 2021 Câu 3. (0,5 điểm) Tính tổng TCCCC 2021 2021 ... 2021 2021 Câu 4. (1,0 điểm) Đề kiểm tra 15 phút chỉ có 10 câu trắc nghiệm mỗi câu có bốn phương án trả lời, trong đó có một phương án đúng, trả lời đúng được 1,0 điểm. Thí sinh chỉ được chọn 1 trong 4 phương án ở mỗi câu. Một học sinh do không chuẩn bị kĩ nên khi làm bài đã chọn ngẫu nhiên phương án ở cả 10 câu. Tính xác suất để thí sinh đó đạt từ 8,0 trở lên. Câu 5. (1,5 điểm) Cho hình chóp có là hình bình hành. Gọi là trung điểm , thuộc cạnh sao cho . Gọi là giao điểm của và . a) Chứng minh 푆.. 푆 = 2 푆 b) Xác định thiết푆 diện∕∕ ( )của hình chóp và mặt phẳng . Câu 6.(0,5 điểm) Tìm công thức số hạng tổng푆. quát của dãy un xác( ) định bởi u1 1, 2 3n , 2 . unn u 1 n n ----------- Hết ----------

