Đề ôn thi tháng Toán 11 (Lần 3) - Đề số 001 - Năm học 2021-2022 - Trường THPT Ngô Sĩ Liên

pdf 3 trang Gia Hân 23/01/2026 80
Bạn đang xem tài liệu "Đề ôn thi tháng Toán 11 (Lần 3) - Đề số 001 - Năm học 2021-2022 - Trường THPT Ngô Sĩ Liên", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pdfde_on_thi_thang_toan_11_lan_3_de_so_001_nam_hoc_2021_2022_tr.pdf

Nội dung tài liệu: Đề ôn thi tháng Toán 11 (Lần 3) - Đề số 001 - Năm học 2021-2022 - Trường THPT Ngô Sĩ Liên

  1. TRƯỜNG THPT NGÔ SĨ LIÊN ĐỀ ÔN THI THÁNG LẦN 3 NĂM HỌC 2021 – 2022 TỔ TOÁN TIN Môn: Toán 11 –––––––––––––––– Thời gian làm bài: 120 phút Họ và tên học sinh: Lớp . Đề ôn tập số 001 I. PHẦN TRẮC NGHIỆM Câu 1: Phương trình 3sin 2x cos2 x sin x 3 cos x tương đương với phương trình nào sau đây? A. sin 2xx sin B. sin 2xx sin 36 63 C. sin 2xx sin D. sin 2xx sin 63 36 u 1 3 Câu 2: Cho cấp số nhân un có công bội âm thỏa mãn u1 3, . Giá trị của u10 bằng u7 16 A. -3072. B. -1536. C. 3072. D. 1536. n 12 n 2 Câu 3: Cho n thỏa mãn CCCn n ... n 1023 . Tìm hệ số của x trong khai triển 12 nx 1 thành đa thức. A. 45. B. 180. C. 2. D. 90 Câu 4: Một nhóm gồm 4 học sinh nam và 4 học sinh nữ xếp thành hàng ngang. Có bao nhiêu cách sắp xếp để học sinh nam và học sinh nữ đứng xen kẽ nhau? A. 1152. B. 576. C. 24 . D. 40320 . Câu 5: Gọi S là tập hợp tất cả các số tự nhiên có 6 chữ số đôi một khác nhau và các chữ số thuộc tập hợp {}0;1;2;3;4;5;6;7;8;9 . Chọn ngẫu nhiên một số thuộc S , xác suất để số đó không có hai chữ số kề nhau cùng là số lẻ bằng 19 1 5 31 A. . B. . C. . D. . 189 4 18 189 1 * Câu 6: Cho dãy số an có số hạng tổng quát là an  n . Gọi Snn a12 a ... a , nn 1 tính lim Sn . A. limSn 0. B. limSn 1. C. limSn . D. limSn 2 . xx32 21 Câu 7: Giá trị của giới hạn lim là x 1 x2 1 A. 2 . B. Không tồn tại. C. 1. D. 2 . x2 23 x x Câu 8: Tính lim . x 21x 1 A. 1. B. 0. C. . D. . 2 Câu 9: Hàm số nào sau đây không liên tục tại x 2 ? x2 A. yx 2 . B. yx sin . C. y . D. y x2 32 x . x 2 m x2 75 x Câu 10: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m thỏa mãn lim 4. x 2xx2 8 1 A. m 4. B. m 8. C. m 2 . D. m 3. 2x Câu 11: Tính đạo hàm của hàm số fx tại điểm x 1. x 1 1 A. f ' 1 1. B. f '1 . C. f ' 1 2. D. f ' 1 0. 2 1 f x x32 x 4 x fx 0 Câu 12: Cho 2 . Tìm x sao cho .
  2. 4 4 4 4 A. x hoặc x 1. B. 1. x C. x hoặc x 1. D. 1 x . 3 3 3 3 x 2 Câu 13: Phương trình tiếp tuyến với đồ thị hàm số y tại điểm có hoành độ x 0 là x 1 A. yx 2 . B. yx 2 . C. yx 2 D. yx 4x 1 1 khi x 0 Câu 14: 2 Cho hàm số fx ax 21 a x . Biết a là giá trị để hàm số liên tục tại x0 0, 30khi x tìm số nghiệm nguyên của bất phương trình x2 x 36 a 0. A. 4. B. 3. C. 2. D. 0. x 1 ax b Câu 15: Cho hàm số fx . Biết f x , x . Tính S 2 a b x2 1 xx22 11 A. S 3. B. S 1. C. S 1. D. S 5. Câu 16: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình m23 3 m 2 x 3 x 1 0 có nghiệm. A. m 1;2  . B. m . C. m \ 1;2  . D. m . x2 ax+6 x b 1 Câu 17: Biết lim . Giá trị của ab22 là? x 2 xx2 2 16 A. 13. B. 17 . C. 20 . D. 10. 2 2 Câu 18: Ảnh của các đường tròn (C ) : x 1 y 2 16qua phép vị tự tâm I (0;1) tỉ số k 2. 22 22 A. (xy 2) ( 5) 64 . B. (xy 2) ( 5) 64. 22 22 C. (xy 2) ( 5) 8 D. (xy 2) ( 5) 8 . Câu 19: Cho lăng trụ ABC.''' A B C . Gọi M , N , P lần lượt là trung điểm AC , AA' , BC . Mệnh đề nào sau đây sai? A. AB// MNP . B. A' C // MNP . C. A' B '// MNP . D. BC'// MNP . Câu 20: Cho hình chóp S. ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O . Gọi M , N lần lượt là trung điểm của các cạnh CD và SD . Biết rằng mặt phẳng BMN cắt đường thẳng SA tại P . Tính tỉ SP số đoạn thẳng . SA 1 1 2 1 A. . B. . C. . D. . 4 2 5 3 Câu 21: Cho hình hộp ABCD.'''' A B C D . Chọn đẳng thức vectơ đúng: A. AC'' AB AB AD . B. DB'' DA DD DC . C. AC' AC AB AD . D. DB DA DD' DC . Câu 22: Cho hai đường thẳng ab, và mặt phẳng . Khẳng định nào sau đây là đúng? A. Nếu ab// và a  thì b // . B. Nếu ab// và b  thì a // . C. Nếu ab// và a  thì b  . D. Nếu ab// và b  thì a  .
  3. Câu 23: Cho hình lập phương ABCD. A B C D có cạnh bằng a (tham khảo hình vẽ bên dưới). Tính góc giữa hai đường thẳng AB và BD . A. 60. B. 90 . C. 45. D. 30 . Câu 24: Cho hình chóp S. ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A và D , AD CD a , AB 2 a, SA ABCD . Gọi E là trung điểm của AB . Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau. A. CE SAB . B. CB SAB . C. SDC vuông tại C D. CE SDC . Câu 25: Cho tứ diện ABCD, biết BCD vuông tại B , AB BCD , AB 2 a , BC a , BD a 3 , M là trung điểm của BC . Tính diện tích thiết diện của hình tứ diện khi cắt bởi mặt phẳng qua M và vuông góc với AC . A D B M C a2 3 a2 15 a2 15 a2 5 A. S . B. S . C. S . D. S . 10 10 20 20 II. PHẦN TỰ LUẬN x2 53 Câu 1 (0,5 điểm) Tìm giới hạn : lim x 2 x 2 x 2 Câu 3 (1 điểm) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y biết rằng tiếp tuyến cắt trục 23x hoành và trục tung lần lượt tại A và B sao cho tam giác OAB cân tại O với O là gốc tọa độ. Câu 4 (0,5 điểm). Chứng minh phương trình m2 1 x 3 2 m 2 x 2 4 x m 2 1 0 có đúng ba nghiệm phân biệt. Câu 5 (2,0 điểm). Cho hình chóp S. ABCD có đáy là hình chữ nhật tâm O và SA ABCD . Biết AB a , AD 2 a , SA 2 a . Dựng AK vuông góc với SB. 1. Chứng minh SC vuông góc AH 2. Tính sin của góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng SAD 3 Câu 6 (0,5 điểm). Cho hàm số y x 32 x có đồ thị C . Hãy tìm trên C có hai điểm A xAABB;,; y B x y phân biệt sao cho các tiếp tuyến với C tại AB, có cùng hệ số góc, đồng thời đường thẳng đi qua A và B vuông góc với đường thẳng xy 5 0. HẾT Chúc các em học sinh K76 ôn thi tốt và đạt kết quả cao nhất!