Đề thi HSG Cấp Cơ sở Tin học 11 - Năm học 2020-2021 - Cụm Huyện THPT Huyện Lạng Giang (Có đáp án)

doc 2 trang Gia Hân 15/01/2026 130
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi HSG Cấp Cơ sở Tin học 11 - Năm học 2020-2021 - Cụm Huyện THPT Huyện Lạng Giang (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docde_thi_hsg_cap_co_so_tin_hoc_11_nam_hoc_2020_2021_cum_huyen.doc
  • docTIN 11 (Đap an).doc

Nội dung tài liệu: Đề thi HSG Cấp Cơ sở Tin học 11 - Năm học 2020-2021 - Cụm Huyện THPT Huyện Lạng Giang (Có đáp án)

  1. SỞ GD & ĐT BẮC GIANG ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP CƠ SỞ CỤM THPT HUYỆN LẠNG GIANG NĂM HỌC 2020 – 2021 Ngày thi: 23/01/2021 ĐỀ CHÍNH THỨC Môn thi: TIN HỌC - LỚP 11 (Đề thi có 02 trang) Thời gian: 150 phút (không kể thời gian phát đề) TỔNG QUAN VỀ BÀI THI Tên bài Tên tệp chương trình Câu 1 (5 điểm) Tổng các số hạng SUM.* Câu 2 (7 điểm) Số nguyên tố lớn thứ K PRIMEK.* Câu 3 (5 điểm) Trung bình cộng AVG.* Câu 4 (3 điểm) Dãy con fibonacci SUBSTR.* Các thí sinh tạo thư mục trong ổ D với tên là SBD_HOTEN của mình rồi lưu file chương trình câu 1, câu 2 và câu 3 vào đó. Ví dụ: 101_NGUYỄN VĂN A Câu 1. (5 điểm): Tổng các số hạng Cho số nguyên dương N ( N ≤ 10200). Tính tổng các số hạng của N Ví dụ N=24012020 thì tổng các số hạng của N : S= 2+4+0+1+2+0+2+0=11 Dữ liệu vào: SUM.INP Dòng 1: Số nguyên dương N Dữ liệu ra: SUM.OUT Dòng 1: Một giá trị là tổng các số hạng của N. Ví dụ: SUM.INP SUM.OUT Giải thích 24012020 11 Câu 2. (7 điểm): Số nguyên tố lớn thứ K 6 2 Cho dãy A gồm N số nguyên dương (N ≤ 10 ) a1, a2, , aN. Số nguyên K ( K≤ 10 ) Yêu cầu: Đưa ra số nguyên tố lớn thứ K trong dãy Dữ liệu vào: PRIME.INP Dòng 1: Số nguyên dương N, và số nguyên K cách nhau một dấu cách (N ≤ 106) 6 Dòng 2: Các số a1 a2 , aN (|ai | ≤ 10 ). Mỗi số cách nhau một dấu cách. Dữ liệu ra: PRIME.OUT Dòng 1: Số nguyên tố lớn thứ k trong dãy, nếu không có ghi -1. Ví dụ: Trang 1/2
  2. PRIME.INP PRIME.OUT Giải thích 7 3 5 1 12 3 17 8 11 5 Câu 3. (5 điểm) : Trung bình cộng Cho dãy số nguyên a1 a2 , aN. Số ap được gọi là số trung bình cộng trong dãy nếu tồn tại ba chỉ số i, j, k (i, j, k ≤ n) đôi một khác nhau, sao cho Yêu cầu: Cho n và dãy a1 a2 , aN. Hãy tìm số lượng các số trung bình cộng trong dãy. Dữ liệu vào: AVG.INP - Dòng 1: Số nguyên N (3 ≤ N ≤ 10000) 8 - Dòng 2: Chứa N số nguyên a1 a2 , aN ( ai ≤ 10 ). Mỗi số cách nhau một dấu cách. Dữ liệu ra: AVG.OUT - Số lượng số trung bình có mặt trong dãy Ví dụ: AVG.INP AVG.OUT 5 2 4 3 6 3 5 Câu 4 ( 3 điểm) Dãy con fibonacci không giảm dài nhất Dãy số fibonaci được định nghĩa bởi công thức sau: F1 = 1; F2=1; FN = FN-1 + FN-2 Với N ≥ 2; Cho N số nguyên dương a 1 a2 , aN. Một dãy con fibonacci không giảm là một đoạn các phần tử là số fibonacci liên tiếp nhau thỏa mãn phần tử sau lớn hơn hoặc bằng phần tử trước. Số phần tử của dãy con đó gọi là độ dài của dãy con. Yêu cầu: Đưa ra độ dài lớn nhất của dãy con fibonaci không giảm. Dữ liệu vào: SUBSTR.INP - Dòng 1: Số nguyên N (N ≤ 1000000) 8 - Dòng 2: Chứa N số nguyên a1 a2 , aN ( ai ≤ 10 ). Mỗi số cách nhau một dấu cách. Dữ liệu ra: SUBSTR.OUT - Độ dài lớn nhất của dãy con fibonacci không giảm - Ví dụ: SUBSTR.INP SUBSTR.OUT 10 4 1 3 2 2 3 5 3 8 21 13 Thí sinh không được sử dụng tài liệu Cán bộ coi thi không được giải thích gì thêm Trang 2/2