Đề thi HSG Cấp Cơ sở Tin học 11 - Năm học 2020-2021 - Cụm THPT Huyện Lục Nam (Có đáp án)
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi HSG Cấp Cơ sở Tin học 11 - Năm học 2020-2021 - Cụm THPT Huyện Lục Nam (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_thi_hsg_cap_co_so_tin_hoc_11_nam_hoc_2020_2021_cum_thpt_h.docx
HD chấm THI HSG CỤM NĂM 2020 2021.docx
Nội dung tài liệu: Đề thi HSG Cấp Cơ sở Tin học 11 - Năm học 2020-2021 - Cụm THPT Huyện Lục Nam (Có đáp án)
- SỞ GD&ĐT BẮC GIANG ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP CƠ SỞ CỤM THPT HUYỆN LỤC NAM NĂM HỌC 2020 – 2021 Ngày thi: 24/01/2021 Môn: TIN HỌC 11 ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian: 150 phút (Không kể thời gian phát đề) (Đề thi gồm có 02 trang) Họ và tên thí sinh: ............................................................SBD: .................. (Mỗi thí sinh tạo một thư mục có tên là số báo danh của mình, lưu các bài làm của mình vào thư mục vừa tạo) TỔNG QUAN VỀ BÀI THI Thí sinh lập trình trên máy vi tính Tên bài Tên tệp chương trình Bài 1 Số nguyên tố SONT.PAS Bài 2 Đoạn thẳng DOANTHANG.PAS Bài 3 Kí tự MAXKT.PAS Bài 4 Tam giác số TGS.PAS ĐỀ BÀI Bài 1. Số nguyên tố (5 điểm). Số nguyên tố là số chỉ có 2 ước là 1 và chính nó. Cho dãy gồm N số nguyên không âm từ A 1, 6 9 A2, .. AN (N≤10 ; Ai ≤ 10 ). Hãy đếm và đưa ra số lượng số nguyên tố trong dãy. Dữ liệu vào từ tệp văn bản SONT.INP gồm: - Dòng 1 ghi số nguyên dương N - Dòng tiếp theo ghi N số từ A1, A2,.., AN, các số cách nhau một dấu cách. Dữ liệu ra ghi vào tệp SONT.OUT một số duy nhất là số lượng số nguyên tố trong dãy. Ví dụ SONT.INP SONT.OUT 5 2 4 7 3 8 6 Bài 2. Đoạn thẳng (7 điểm) Trong hệ trục tọa độ OXY, cho 2 đoạn thẳng AB và CD, tọa độ các điểm mút là A(X 1,Y1), B(X2,Y2), C(X3,Y3), D(X4,Y4). Hãy xét xem 2 đoạn thẳng này có giao nhau không. Dữ liệu vào: từ tệp DOANTHANG.INP gồm 4 dòng, lần lượt mỗi dòng ghi tương ứng 2 số nguyên là tọa độ của các đỉnh A, B, C, D. Dữ liệu ra: Ghi vào tệp DOANTHANG.OUT giá trị “YES” nếu giao nhau, ngược lại ghi “NO” Ví dụ: DOANTHANG.INP DOANTHANG.OUT 1 1 YES 4 4 1 2 4 0 Bài 3. Maxkt (5 điểm) Cho xâu S (độ dài không quá 106) chỉ gồm cá kí tự ‘a’ đến ‘z’. Viết chương trình đếm xem có
- bao nhiêu loại kí tự xuất hiện trong xâu S và đưa ra một kí tự xuất hiện nhiều nhất trong xâu S cùng với số lần xuất hiện của ký tự đó. Dữ liệu vào file văn bản MAXKT.INP: - Một dòng chứa xâu S Ghi dữ liệu ra file văn bản MAXKT.OUT: - Dòng thứ nhất ghi số lượng ký tự khác nhau trong xâu S; - Dòng thứ hai ghi một ký tự xuất hiện nhiều nhất trong xâu S và số lần xuất hiện của kí tự đó. Ví dụ: MAXKT.INP MAXKT.OUT abbbccdhaabhhhccacc 5 c 6 Bài 4. TAM GIÁC SỐ (3 điểm) Hình bên mô tả một tam giác số với số hàng bằng N = 7 5. Đi từ đỉnh (số 7) đến đáy tam giác bằng một con đường 3 8 gấp khúc. Mỗi bước chỉ được đi từ hàng trên xuống một trong hai số đứng kề bên phải hay bên trái ở hàng dưới, và 8 1 0 tính tích các số trên đường đi lại ta được một tích. 2 7 4 4 Ví dụ, đường đi 7 3 1 4 6 có tích là S = 504, đường đi 4 5 -2 6 5 7 8 1 7 5 có tích là S = 1960. Yêu cầu: Cho tam giác số, tìm tích của đường đi có tích lớn nhất. Input: đọc từ tệp văn bản TGS.INP gồm: - Dòng 1: chứa số nguyên N (N≤101) - N dòng sau, dòng thứ i chứa i - 1 số cách nhau bởi dấu cách. (các số có trị tuyệt đối không vượt quá 100). Output: ghi ra tệp văn bản TGS.OUT gồm một số là tích lớn nhất tìm được. Ví dụ TGS.INP TGS.OUT 5 5880 7 3 8 8 1 0 2 7 4 4 4 5 -2 6 5 ---------------Hết---------------

