Đề thi HSG văn hóa Cấp Cơ sở Tin học 11 - Năm học 2021-2022 - Cụm THPT Huyện Lục Nam (Có đáp án)

docx 2 trang Gia Hân 15/01/2026 110
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi HSG văn hóa Cấp Cơ sở Tin học 11 - Năm học 2021-2022 - Cụm THPT Huyện Lục Nam (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxde_thi_hsg_van_hoa_cap_co_so_tin_hoc_11_nam_hoc_2021_2022_cu.docx
  • docxDap an de Tin 11 - thi HSG co so.docx

Nội dung tài liệu: Đề thi HSG văn hóa Cấp Cơ sở Tin học 11 - Năm học 2021-2022 - Cụm THPT Huyện Lục Nam (Có đáp án)

  1. SỞ GG&ĐT BẮC GIANG ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI VĂN HOÁ CẤP CƠ SỞ CỤM THPT HUYỆN LỤC NAM NĂM HỌC 2021 - 2022 MÔN THI: TIN HỌC - LỚP 11 ĐỀ THI CHÍNH THỨC Ngày thi: 23/01/2021 (Đề thi có 02 trang) Thời gian làm bài 150 phút, không kể thời gian giao đề TỔNG QUAN VỀ ĐỀ THI Thí sinh lập trình trên máy tính Tên tệp Tên tệp Tên tệp Giới hạn Tên bài chương trình dữ liệu vào kết quả thời gian Bài 1. Tần suất TANSUAT.* TANSUAT.INP TANSUAT.OUT 1 giây/test Bài 2. Dãy số DAYSO.* DAYSO.INP DAYSO.OUT 1 giây/test Bài 3. Mua trứng TRUNG.* TRUNG.INP TRUNG.OUT 1 giây/test Bài 4. Tính tổng TONG.* TONG.INP TONG.OUT 1 giây/test Chú ý: Dấu * được thay thế bởi PAS hoặc CPP của ngôn ngữ lập trình được sử dụng tương ứng là Pascal , Free Pascal hoặc C++ Bài 1. (5,0 điểm) Tần suất Cho một số nguyên dương K (K<1000) và một xâu S (không quá 1000 kí tự) chỉ gồm các chữ cái tiếng Anh in hoa, chữ số, gạch nối và khoảng trống. Tần suất của một kí tự trong xâu S là số lần xuất hiện của kí tự đó trong xâu. Yêu cầu: Hãy đếm số lượng các ký tự là chữ số có tần suất trong xâu S lớn hơn hoặc bằng K. Dữ liệu : Vào từ tệp văn bản TANSUAT.INP gồm 2 dòng: - Dòng thứ nhất: Xâu S - Dòng thứ hai: Số nguyên K Kết quả: Ghi ra tệp văn bản TANSUAT.OUT số nguyên duy nhất là kết quả theo yêu cầu của bài. Ví dụ: TANSUAT.INP TANSUAT.OUT HSG 2021 - 2022, ngay 23 thang 01 nam 2022 3 2 Giới hạn: - Có 50% test tương ứng 50% điểm của bài với xâu S có số ký tự <=200. - Có 50% test tương ứng 50% điểm của bài với xâu S có số ký tự > 200. Bài 2. (7,0 điểm) Dãy số 9 5 Cho dãy số nguyên a1, a2, , an . với ai 10 ,n 10 1. Tìm số nguyên tố lớn nhất của dãy 2. Số nào xuất hiện nhiều nhất trong dãy. Dữ liệu vào: từ tệp: DAYSO.INP - Dòng đầu tiên là số n - Dòng thứ hai là n số nguyên mỗi số cách nhau bởi một dấu cách. Kết quả: ghi ra tệp: DAYSO.OUT - Dòng thứ nhất là số nguyên tố lớn nhất của dãy, nếu không có số nguyên tố thì in ra 0. - Dòng thứ hai là số xuất hiện nhiều nhất trong dãy, nếu có nhiều số có số lần xuất hiện bằng nhau thì in ra số đầu tiên. Ví dụ: DAYSO.INP DAYSO.OUT 16 0 0 0 0 0 1 1 1 1 -1 -1 -1 -1 4 4 4 4 0 4 5737 11873 5737 9269 7956 11873 Trong đó:
  2. - Có 70% số test ứng với 70% số điểm của bài có n 103 - Có 30% số test ứng với 30% số điểm của bài có n 105 Bài 3. (5,0 điểm) Mua trứng Nhà hàng Pizza_Egg có một số nông dân chuyên cung cấp trứng sạch và mỗi người có một giá bán khác nhau. Mỗi người nông dân chỉ có một số lượng trứng nhất định mỗi ngày, nhà hàng có thể mua một số trứng từ mỗi người nông dân, ít hơn hoặc bằng số lượng trứng của mỗi người nông dân đó. Biết số lượng trứng mỗi ngày mà nhà hàng cần, giá mỗi quả trứng và số lượng trứng mà mỗi người nông dân có. Hãy tính số tiền ít nhất mà nhà hàng cần để mua được số trứng đó. Giả thiết tổng số trứng của người nông dân đủ đáp ứng nhu cầu của nhà hàng. Dữ liệu vào: Từ tệp TRUNG.INP Dòng đầu tiên chứa hai số nguyên N, M. N là số trứng mà nhà hàng cần mỗi ngày ( 0 N 100000 ), M là số người nông dân cung cấp trứng cho nhà hàng ( 0 M 5000 ). Dòng thứ i trong M dòng tiếp theo, chứa hai số nguyên A i và Bi cách nhau một dấu cách. A i ( 0 Ai 5000 ) là giá một quả trứng của người nông dân i; B i ( 0 Bi 50000 ) là số trứng tối đa mà một người nông dân có thể bán cho nhà hàng. Kết quả: Ghi ra tệp TRUNG.OUT Ghi trên một dòng duy nhất một số nguyên là số tiền nhỏ nhất mà nhà hàng có thể mua trứng mỗi ngày. Ví dụ: TRUNG.INP TRUNG.OUT 50 5 250 5 30 10 40 3 10 8 80 7 30 Trong đó: - Có 70% số test ứng với 70% số điểm của bài có 0 N 1000 - Có 30% số test ứng với 30% số điểm của bài có 0 N 100000 Bài 4: (3,0 điểm) Tính tổng Cho dãy số A có quy luật sau: Bắt đầu là số 1, tiếp theo là hai số 2, ba số 3, bốn số 4, năm số 5 . A=1,2,2,3,3,3,4,4,4,4,5,5,5,5,5, .. 1 2 2 3 3 3 4 4 4 4 . Số Số Số Số Số Số Số Số Số Số .. thứ 1 thứ 2 thứ 3 thứ 4 thứ 5 thứ 6 thứ 7 thứ 8 thứ 9 thứ 10 Yêu cầu: Tính tổng các phần tử từ phần tử thứ N đến phần tử thứ M của dãy trên. Dữ liệu vào: Từ tệp văn bản TONG.INP, gồm 1 dòng chứa 2 số nguyên dương N, M (1<=N<=M<=1011), cách nhau ít nhất 1 dấu cách. Kết quả: Ghi ra tệp văn bản có tên TONG.OUT chứa tổng cần tìm Ví dụ: N=2, M=7 Thì tổng cần tìm là : 2+2+3+3+3+4=17 TONG.INP TONG.OUT 2 7 17 Trong đó: - Có 50% số test ứng với 50% số điểm của bài có 0 M 106 - Có 50% số test ứng với 50% số điểm của bài có 0 M 1011