Đề thi HSG văn hóa Cụm Tân Yên Tin học 11 - Đề 1 - Năm học 2021-2022 - Sở GD&ĐT Bắc Giang (Có đáp án)
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi HSG văn hóa Cụm Tân Yên Tin học 11 - Đề 1 - Năm học 2021-2022 - Sở GD&ĐT Bắc Giang (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_thi_hsg_van_hoa_cum_tan_yen_tin_hoc_11_de_1_nam_hoc_2021.doc
TIN 11_ĐÁP ÁN ĐỀ 1.doc
Nội dung tài liệu: Đề thi HSG văn hóa Cụm Tân Yên Tin học 11 - Đề 1 - Năm học 2021-2022 - Sở GD&ĐT Bắc Giang (Có đáp án)
- SỞ GD&ĐT BẮC GIANG ĐỀ THI CHỌN HSG VĂN HÓA CỤM TÂN YÊN CỤM TÂN YÊN NĂM HỌC 2021 - 2022 ĐỀ THI CHÍNH THỨC MÔN: TIN HỌC 11 (Đề thi có 02 trang) Thời gian làm bài: 150 phút, không kể thời gian phát đề Họ tên thí sinh:....................................................................SBD........................................... Bài 1: Tổng hai phân số (5 điểm) a c Viết chương trình tính tổng hai phân số: + . b d Yêu cầu: Tổng là phân số đã được rút gọn. Dữ liệu vào: Đọc dữ liệu các phân số từ tệp văn bản BAI1.INP gồm: - Dòng thứ nhất: Ghi hai số nguyên a và b (phân biệt bởi dấu cách) thể hiện cho phân số a/b. - Dòng thứ hai: Ghi hai số nguyên c và d (phân biệt bởi dấu cách) thể hiện cho phân số c/d . Dữ liệu ra: Ghi kết quả vào tệp văn bản BAI1.OUT - Kết quả ghi tử và mẫu của tổng hai phân số trên cùng 1 dòng, phân biệt bởi dấu cách. Nếu input có phân số nào có mẫu bằng 0 thì xuất kết quả ra -1. Ví dụ 1: Ví dụ 2: BAI1.INP BAI1.OUT BAI1.INP BAI1.OUT 1 2 7 6 1 2 -1 2 3 1 0 Bài 2: Số nguyên tố đối xứng (7 điểm) Viết chương trình tìm các số nguyên tố đối xứng trong đoạn M và N. Biết rằng: - Số nguyên tố là tập hợp những số tự nhiên chỉ chia hết cho 1 và chính nó. - Số nguyên n gọi là số đối xứng nếu đọc từ trái qua phải, hay từ phải qua trái đều được số giống nhau. Ví dụ: 9, 11, 77, 121, 101 là các số đối xứng. Dữ liệu vào: Đọc dữ liệu từ tệp văn bản BAI2.INP có cấu trúc: - Hai số M và N được ghi trên cùng một dòng (phân biệt bởi dấu cách), 1<=M, N<= 9.109 Dữ liệu ra: Ghi kết quả vào tệp văn bản BAI2.OUT, mỗi dòng một số nguyên tố đối xứng theo thứ tự từ nhỏ đến lớn. Nếu không có số nguyên tố đối xứng trong phạm vi M, N thì ghi 0. Ví dụ 1: Ví dụ 2: BAI2.INP BAI2.OUT BAI2.INP BAI2.OUT 12 34 0 100 200 101 131 151 181 191 1
- Bài 3: Dãy con (5,0 điểm) Cho một dãy số nguyên dương a 1, a2, .., aN (10 < N < 100 000), ai ≤ 10000 với mọi i=1..N và một số nguyên dương S (S < 100 000 000). Yêu cầu : Tìm độ dài nhỏ nhất của dãy con chứa các phần tử liên tiếp của dãy mà có tổng các phần tử lớn hơn hoặc bằng S. Dữ liệu: Đọc từ tệp văn bản SUB.INP gồm: - Dòng 1: Ghi N và S. - Dòng 2: Ghi các phần tử của dãy. Kết quả: ghi vào tệp văn bản SUB.OUT một số duy nhất là độ dài của dãy con tìm được. Ví dụ: SUB.INP SUB.OUT 10 15 2 5 1 3 5 10 7 4 9 2 8 Bài 4: Công ty xăng dầu (3 điểm) Công ty kinh doanh xăng dầu BX hiện có N lít xăng. Công ty nhận được M yêu cầu mua xăng của khách hàng (khách hàng được đánh số từ 1 đến M), mỗi yêu cầu cần mua một lượng xăng nhất định. Nếu công ty BX không đáp ứng đủ lượng xăng cần thiết thì sẽ bị mất lòng với khách hàng. Vì lượng xăng có thể không đủ cho tất cả các yêu cầu của khách hàng nên phải từ chối một số khách hàng nào đó. Công ty BX nhờ em tìm cách bán xăng cho các khách hàng chỉ làm mất lòng khách hàng ít nhất. Dữ liệu vào: Từ tệp văn bản BX.INP, có cấu trúc - Dòng 1 chứa 2 số N và M. (N và M nguyên dương, N<1 000 000, M<2 000). - Dòng 2 chứa M số nguyên dương, số thứ I trong M số là số lít xăng mà khách hàng thứ I yêu cầu mua (mỗi yêu cầu của khách đều nguyên dương và không quá 10 000 lít). Dữ liệu ra: Kết quả đưa ra tệp văn bản BX.OUT, theo cấu trúc: - Dòng 1: Chứa số S là số lượng các khách hàng mất lòng ít nhất. - Nếu S>0 thì dòng 2 chứa S số theo thứ tự tăng, số thứ j trong S số thể hiện khách hàng j mất lòng. Nếu có nhiều trường hợp thỏa mãn S thì chỉ cần đưa ra một trường hợp. (Trong tệp dữ liệu vào hoặc ra, các số trên cùng một dòng cách nhau ít nhất một dấu cách). Ví dụ về dữ liệu vào /ra: BX.INP BX.OUT 100 5 2 50 20 60 40 30 3 4 (có trường hợp khác: 1 3) ------------------- HẾT ------------------- Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm. CBCT 1: ....................................................... CBCT 2: ................................................ 2

