Đề thi HSG văn hóa Cụm Tân Yên Tin học 11 - Mã đề 901 - Năm học 2019-2020 - Sở GD&ĐT Bắc Giang (Có đáp án)

doc 6 trang Gia Hân 15/01/2026 120
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi HSG văn hóa Cụm Tân Yên Tin học 11 - Mã đề 901 - Năm học 2019-2020 - Sở GD&ĐT Bắc Giang (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docde_thi_hsg_van_hoa_cum_tan_yen_tin_hoc_11_ma_de_901_nam_hoc.doc
  • docxĐA Tin 11.docx

Nội dung tài liệu: Đề thi HSG văn hóa Cụm Tân Yên Tin học 11 - Mã đề 901 - Năm học 2019-2020 - Sở GD&ĐT Bắc Giang (Có đáp án)

  1. SỞ GD&ĐT BẮC GIANG ĐỀ THI CHỌN HSG VĂN HÓA CỤM TÂN YÊN CỤM TÂN YÊN NĂM HỌC 2019 - 2020 MÔN: TIN HỌC 11 ĐỀ THI CHÍNH THỨC Thời gian làm bài: 150 phút, không kể thời gian phát đề (Đề thi có 6 trang) Mã đề thi 901 Họ, tên thí sinh: SBD: . I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm): Câu 1: Chức năng nào dưới đây không được coi là chức năng của hệ điều hành? A. Giao tiếp với người dùng. B. Quản lý tệp. C. Biên dịch chương trình. D. Điều khiển các thiết bị ngoại vi. Câu 2: Cách phòng tránh virus máy tính tốt nhất là: A. Tất cả các ý kiến trên B. Cảnh giác C. Ngăn chặn trên chính những con đường lây lan của chúng D. Cập nhật phần mềm diệt virus và quét virus thường xuyên Câu 3: Dãy bit nào dưới đây biểu diễn nhị phân của số 65 trong hệ thập phân? A. 01001011 B. 01000001 C. 01101011 D. 00101011 Câu 4: Trong Microsoft Word, để căn lề giữa cho đoạn văn bản đã được chọn ta dùng tổ hợp phím: A. Ctrl + R B. Ctrl + O C. Ctrl + S D. Ctrl + E Câu 5: Điền vào chỗ trống: “Máy tính trở thành ... không thể thiếu được của con người trong kỉ nguyên công nghệ thông tin.” A. Sản phẩm trí tuệ B. Công cụ lao động C. Phương tiện sử dụng D. Phương pháp nghiên cứu Câu 6: Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, cho chương trình sau: Program Vi_du; Var a:integer; Function F(var x:integer):integer; Begin x:=x+1; F:=x; end; BEGIN a:=1; Writeln(F(a)+F(a)); readln; END. Sau khi thực hiện chương trình trên, màn hình hiện giá trị nào? A. 6 B. 5 C. 3 D. 4 Trang 1
  2. Câu 7: Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, cho đoạn chương trình sau: n:=2; i:=0; s:=0; Repeat i:= i+1; s:= s+i; Until s<n; Sau khi thực hiện đoạn lệnh trên giá trị của s là: A. 0 B. 2 C. 1 D. 3 Câu 8: Mỗi kí tự trong bảng mã ASCII được biểu diễn bởi: A. 1 bít B. 1 byte C. 10 byte D. 2 byte Câu 9: Thành phần nào sau đây không có trong nội dung của một gói tin được truyền trên mạng? A. Dữ liệu B. Danh sách các máy truyền tin trung gian C. Địa chỉ nhận, địa chỉ gửi. D. Thông tin kiểm soát lỗi Câu 10: Tốc độ truyền tin trên mạng phụ thuộc chủ yếu vào yếu tố nào? A. Dung lượng bộ nhớ ngoài của máy tính. B. Tốc độ của máy tính. C. Tốc độ truyền thông của các thiết bị mạng. D. Khả năng hiển thị thông tin của màn hình máy tính. Câu 11: Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, câu lệnh sau đưa ra màn hình kết quả nào? For i:= 1 to 5 do write(i,’ ’); A. 5 4 3 2 1 B. i i i i i C. 12345 D. 1 2 3 4 5 Câu 12: Hệ điều hành nào dưới đây không phải là hệ điều hành đa nhiệm nhiều người dùng? A. LINUX B. WINDOWS 2000 C. UNIX D. MS – DOS Câu 13: Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, đoạn lệnh nào sau đây không thể đổi giá trị của hai biến a và b cho nhau? A. tg:=a; a:=b; b:=tg; B. tg:=b; b:=a; a:=tg; C. a:=a+b; b:=a-b; a:=a-b; D. a:=b; b:=a; Câu 14: Hơn 100 máy tính ở ba tầng liền nhau của một toàn nhà cao tầng, được nối với nhau bằng dây cáp mạng để chia sẻ dữ liệu và máy in. Theo em, được xếp vào những loại mạng nào? A. Mạng có dây B. Mạng không dây C. Mạng Lan D. Mạng Wan Câu 15: Website là gì? A. Một hoặc nhiều trang web liên quan tổ chức dưới một địa chỉ truy cập chung B. Một hoặc nhiều trang web liên quan tổ chức dưới nhiều địa chỉ truy cập C. Gồm nhiều trang web Trang 2
  3. D. Câu 16: Trình ứng dụng Windows Explorer là chương trình để: A. Quản lý và khai thác tài nguyên trên máy tính B. Xử lý đồ họa trong Windows C. Xử lý văn bản D. Quản lý và khai thác tài nguyên trên mạng Internet Câu 17: Chức năng nào sau đây không phải là chức năng của các hệ soạn thảo văn bản? A. Căn lề cho đoạn văn. B. Quản lý hệ thống file. C. Thay đổi kiểu chữ. D. Định dạng ký tự. Câu 18: Một máy tính ở Hà Nội kết nối với một máy tính ở thành phố Hồ Chí Minh để có thể sao chép tệp và gửi thư điện tử. Theo em, được xếp vào những loại mạng nào? A. Mạng không dây B. Mạng WAN C. Mạng LAN D. Mạng có dây Câu 19: Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, cho chương trình con sau: Function lp(x: integer):real; Begin lp:=x*x*x; End; Lời gọi chương trình con trên trong chương trình chính được viết đúng là: A. lp(3); B. lp[3]; C. lp(3.5); D. lp[3.5]; Câu 20: Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, cho chương trình sau: Program baitap; Var a, b: integer; Procedure ctc(var x : integer; y: integer); Begin x := x + 2; y := y +2; End; BEGIN a := 3; b := 5; ctc(a, b); Write(a,’ ’,b); Readln; END. Sau khi thực hiện chương trình trên, màn hình sẽ hiện ra: A. 5 5 B. 3 5 C. 5 7 D. 5 3 Trang 3
  4. Câu 21: Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, trong các biểu thức sau biểu thức nào không cho giá trị của biểu thức ? A. 1/q*x*p B. 1/(q*x)*p C. x*p/q D. p/q*x Câu 22: Khi một đối tượng (File, Folder, Shortcut) trong Windows Explorer được chọn, gõ phím F2 để: A. Đổi tên đối tượng B. Xóa đối tượng C. Di chuyển đối tượng D. Tạo mới đối tượng Câu 23: Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, cho biến x: integer và y: real, câu lệnh gán nào sau đây là không hợp lệ? A. x:=x+1; B. y:=x+1; C. x:=y; D. y:=x+y; Câu 24: Thao tác định dạng nào sau đây sai: A. Canh giữa: Ctrl+C B. Dàn đều 2 biên: Ctrl+J C. Canh phải: Ctrl+R D. Canh trái: Ctrl+L Câu 25: Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, người ta viết hàm để tính luỹ thừa an như sau: Function luythua(a: real; n: integer):real; Var i: integer; tg : real; Begin tg:=1; for i:=1 to n do tg:= tg*a; End; A. luythua := tg; B. luythua := a*n; C. tg := luythua; D. luythua := tg*a; II. PHẦN THỰC HÀNH (15,0 điểm): Câu 1 (7 điểm): Dãy số Cho số nguyên dương K (K ≤ 2x1019) và dãy số được xác định như sau: f0 0; f1 1 fn f n 1 fn 2 ,n 2,n Z,n 90 Hãy kiểm tra xem K có là số thuộc dãy số trên không? Nếu có thì là số thứ bao nhiêu trong dãy? Dữ liệu vào: DAYSO.INP - M dòng ( M Z,1 M 1000 ), mỗi dòng ghi một số K duy nhất Dữ liệu ra: DAYSO.OUT - Gồm M dòng, mỗi dòng ghi kết quả tìm được ứng với giá trị trong file dữ liệu vào. Trang 4
  5. Ví dụ: DAYSO.INP DAYSO.OUT 2 YES 3 4 NO 6 NO 6765 YES 20 121393 YES 26 999999999 NO Ghi chú: Thời gian giới hạn chạy mỗi test là 1 giây. 60% số test có K ≤2x109. Câu 2 (5 điểm): Sắp xếp Cho một bảng số A gồm n hàng và m cột, các phần tử của bảng số A là số nguyên dương nhỏ hơn hoặc bằng 2x109. Yêu cầu: Sắp xếp các phần tử của bảng số A đã cho theo thứ tự tăng dần từ trên xuống dưới và từ trái qua phải. Dữ liệu vào: Từ file văn bản SAPXEP.INP gồm: - Dòng đầu là hai số nguyên N và M (M,N Z, 1 ≤ M,N ; M x N≤ 108). - N dòng tiếp theo, mỗi dòng M số nguyên (bảng số A). Dữ liệu ra: Đưa vào file văn bản SAPXEP.OUT gồm N dòng, mỗi dòng có M số nguyên (Bảng A sau khi đã sắp xếp). Ví dụ: SAPXEP.INP SAPXEP.OUT 5 9 0 1 1 3 4 4 5 7 8 1 3 4 8 5 5 8 5 8 0 1 1 3 4 5 6 7 8 3 7 1 3 8 8 9 5 3 0 1 2 3 4 5 7 8 8 0 7 4 4 1 0 7 2 4 0 1 2 3 4 5 7 8 9 1 7 8 1 3 2 6 4 5 0 1 3 4 4 5 7 8 9 9 7 1 1 0 4 0 4 0 Ghi chú: Thời gian giới hạn chạy mỗi test là 2 giây. 60% số test có N,M ≤100. Trang 5
  6. Câu 3: (3 điểm) Dãy con nguyên tố không giảm dài nhất. Cho dãy N số nguyên dương a 1, a2, .., aN. Một dãy con nguyên tố không giảm là một đoạn gồm các phần tử nguyên tố liên tiếp nhau thỏa mãn phần tử sau lớn hơn hoặc bằng phần tử trước. Số phần tử của dãy con đó gọi là độ dài của dãy con. Yêu cầu: Hãy tìm một dãy con nguyên tố không giảm có độ dài lớn nhất? Dữ liệu vào: Từ tệp văn bản NGTO.INP gồm: - Dòng 1 ghi số nguyên N (1 ≤ N ≤ 10000); 9 - Dòng thứ hai chứa các số nguyên dương a i (i lần lượt từ 1 đến N, 0 ≤ a i ≤ 10 ), các số cách nhau ít nhất một dấu cách. Kết quả: Ghi ra tệp văn bản NGTO.OUT gồm hai số nguyên duy nhất là vị trí bắt đầu dãy con và độ dài lớn nhất tìm được, các số viết nhau một dấu cách. Ví dụ: NGTO.INP NGTO.OUT 10 3 4 1 3 2 2 3 5 3 7 9 11 Giải thích: Dãy con nguyên tố không giảm dài nhất: 2 2 3 5; vị trí bắt đầu dãy con là 3, độ dài là 4. ------------------- HẾT ------------------- Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm. CBCT 1: ........................................................ CBCT 2: ........................................................ Trang 6