Đề thi HSG văn hóa Cụm Tân Yên Tin học 11 - Năm học 2020-2021 - Sở GD&ĐT Bắc Giang (Có đáp án)

docx 3 trang Gia Hân 12/01/2026 100
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi HSG văn hóa Cụm Tân Yên Tin học 11 - Năm học 2020-2021 - Sở GD&ĐT Bắc Giang (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxde_thi_hsg_van_hoa_cum_tan_yen_tin_hoc_11_nam_hoc_2020_2021.docx
  • docxĐÁP ÁN.docx

Nội dung tài liệu: Đề thi HSG văn hóa Cụm Tân Yên Tin học 11 - Năm học 2020-2021 - Sở GD&ĐT Bắc Giang (Có đáp án)

  1. SỞ GD&ĐT BẮC GIANG ĐỀ THI CHỌN HSG VĂN HÓA CỤM TÂN YÊN CỤM THPT TÂN YÊN NĂM HỌC 2020- 2021 MÔN THI: TIN HỌC - LỚP 11 THPT ĐỀ THI CHÍNH THỨC Ngày thi: 24/01/2021 Đề thi có 03 trang Thời gian làm bài: 150 phút, không kể thời gian giao đề. Họ và tên thí sinh: ...........................................................Số báo danh: ................... TỔNG QUAN VỀ BÀI THI Thí sinh lập trình trên máy vi tính (Có thể đọc, ghi dữ liệu bằng tệp hoặc từ bàn phím, màn hình) Tên tệp chương Câu Tên bài Tên tệp dữ liệu vào Tên tệp kết quả trình 1 Số chính phương CPHUONG.* CPHUONG.INP CPHUONG.OUT 2 Độ cao của số tự nhiên DOCAO.* DOCAO.INP DOCAO.OUT 3 Dãy con có tổng bằng S COUNT.* COUNT.INP COUNT. OUT 4 Xâu con đối xứng dài nhất DOIXUNG.* DOIXUNG.INP DOIXUNG. OUT Chú ý: Dấu * được thay thế bởi PAS hoặc CPP của ngôn ngữ lập trình được sử dụng tương ứng là Pascal hoặc C++ Bài 1: (7 điểm) Số chính phương Số chính phương là một số nguyên có căn bậc hai là một số nguyên (ví dụ: 9 là số chính phương ví dụ 9 =3). Viết chương trình tìm, đếm và tính tổng các số chính phương có trong dãy số nguyên dương gồm N phần tử A1, A2, , AN. Dữ liệu vào: Lấy từ tệp CPHUONG.INP gồm 2 dòng: - Dòng đầu ghi số nguyên dương N (N<=10000) - Dòng tiếp theo ghi N số nguyên dương (mỗi số cách nhau một dấu cách). Kết quả ra: Ghi vào tệp CPHUONG.OUT gồm 3 dòng: - Dòng 1 ghi các số chính phương của dãy giữ nguyên thứ tự xuất hiện (mỗi số cách nhau một dấu cách). - Dòng 2 ghi số lượng số chính phương trong dãy. - Dòng 3 ghi tổng của các số chính phương trong dãy Ví dụ: CPHUONG.INP CPHUONG.OUT 7 4 100 25 36 11 4 100 5 25 36 10 4 165 Bài 2: (5 điểm) Độ cao của số tự nhiên. Cho dãy N số tự nhiên a1, a2, ..aN. Độ cao của một số tự nhiên là tổng các chữ số của số đó. Ví dụ: số 2017 có độ cao là 10 (2+0+1+7). Yêu cầu: Tìm số có độ cao nhỏ nhất trong dãy A. Dữ liệu vào: Từ tệp văn bản DOCAO.INP gồm Trang 1/3
  2. - Dòng 1: Ghi số nguyên N (1 N 1000 ); 8 - Dòng 2: Ghi các số nguyên ai (i lần lượt từ 1 đến N, 1 ai 10 ), các số cách nhau ít nhất kí tự trống. Kết quả: Ghi ra tệp văn bản DOCAO.OUT gồm: - Dòng 1: Ghi một số là số lượng số có độ cao nhỏ nhất; - Dòng 2 : Ghi một số là độ cao nhỏ nhất tìm được Ví dụ: DOCAO.INP DOCAO.OUT 5 1 30 120 20000 5 1993 2 Bài 3: (5 điểm) Dãy con có tổng bằng S 9 5 Cho dãy số A có N phần tử nguyên a 1, a2,..., aN (với (|ai| ≤ 10 ; (1 ≤ N ≤ 10 ) và một số 9 nguyên dương S (với S ≤ 10 ). Một dãy con có dạng ai, ai+1,..., aj với 1 ≤ i ≤ j ≤ N, tổng các phần tử của dãy con liên tiếp ai, ai+1,..., aj là ai + ai+1 + ... + aj ; Yêu cầu: Đếm số lượng dãy con liên tiếp của dãy a1, a2,..., aN có số phần tử lớn hơn 3 và có tổng các phần tử bằng S ? Dữ liệu: Đọc vào từ tệp văn bản COUNT.INP có cấu trúc như sau: - Dòng 1: chứa 2 số nguyên N và S - Dòng 2: ghi N phần tử của dãy số A, các số trên cùng dòng cách nhau ít nhất một dấu cách. Kết quả: Ghi ra tệp văn bản COUNT.OUT một số nguyên duy nhất là kết quả tìm được. Ví dụ: COUNT.INP COUNT.OUT Giải thích 8 3 2 Có 2 dãy: (2,0,-3,4), 1 1 0 -2 -2 0 -3 4 (1,1,0,-2,2,0,-3,4) Bài 4: (3 điểm) Xâu con đối xứng dài nhất Cho xâu kí tự S, ta có thể lấy ra từ S các ký tự để tạo ra xâu con của nó. Nếu ta lấy ra các ký tự liên tiếp nhau thì ta được xâu con các ký tự liên tiếp. Ta cũng có thể lấy ra lần lượt các ký tự từ đầu xâu về cuối xâu ở vị trí bất kỳ và ghép chúng lại thành theo thứ tự ấy, lúc đó ta thu được xâu con các ký tự ở vị trí bất kỳ. Một xâu là đối xứng nếu đọc nó từ phải sang trái cũng thu được kết quả giống như đọc từ trái sang phải. Ví dụ: cho xâu S là ‘thi hsg tin hoc cap tinh’, ta có xâu ‘hsg tin hoc’ là một xâu con các ký tự liên tiếp, còn ‘thi tin hoc’ là một xâu con các ký tự ở vị trí bất kỳ. Xâu ‘xaxa’ không phải là xâu đối xứng, xâu ‘xaax’ là xâu đối xứng có độ dài là 4. Yêu cầu: Cho xâu S, hãy tìm xâu con đối xứng dài nhất? Dữ liệu: Vào từ tệp văn bản DOIXUNG.INP ghi xâu S. Kết quả: Ghi ra tệp văn bản DOIXUNG.OUT gồm: Trang 2/3
  3. - Dòng 1: ghi độ dài của xâu con đối xứng dài nhất gồm các ký tự liên tiếp; - Dòng 2: ghi độ dài của xâu con đối xứng dài nhất gồm các ký tự ở vị trí bất kỳ. Ví dụ: DOIXUNG.INP DOIXUNG.OUT Giải thích xaxaax 4 - Xâu con các ký tự liên tiếp đối xứng dài nhất: xaax 5 - Xâu con các ký tự ở vị trí bất kỳ đối xứng dài nhất: xaxax __________________ HẾT__________________ Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm CBCT 1: .............................................................CBCT 2: .................................................................... Trang 3/3