Đề thi HSG văn hóa Cụm Tân Yên Tin học Lớp 11 - Năm học 2020-2021 - Sở GD&ĐT Bắc Giang (Có đáp án)

docx 3 trang Gia Hân 12/01/2026 50
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi HSG văn hóa Cụm Tân Yên Tin học Lớp 11 - Năm học 2020-2021 - Sở GD&ĐT Bắc Giang (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxde_thi_hsg_van_hoa_cum_tan_yen_tin_hoc_lop_11_nam_hoc_2020_2.docx
  • docxDAP AN.docx

Nội dung tài liệu: Đề thi HSG văn hóa Cụm Tân Yên Tin học Lớp 11 - Năm học 2020-2021 - Sở GD&ĐT Bắc Giang (Có đáp án)

  1. SỞ GD&ĐT BẮC GIANG ĐỀ THI CHỌN HSG VĂN HÓA CỤM TÂN YÊN CỤM TÂN YÊN NĂM HỌC 2020-2021 ĐỀ THI CHÍNH THỨC MÔN: TIN HỌC 11 (Đề thi có 03 trang) Thời gian làm bài: 150 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên thí sinh:...................................................................SBD: ................................... Yêu cầu chung: - Tạo thư mục SBD_...trong ổ D:\, lưu các bài làm vào thư mục này theo yêu cầu cụ thể của từng bài. Ví dụ số báo danh của em là 230123 thì tạo ra thư mục là SBD_230123. - Đặt tên tệp chương trình, tên tệp vào, tên tệp kết quả theo đúng quy định. - Đọc dữ liệu vào từ tệp văn bản và in kết quả ra tệp văn bản. - Phần mở rộng của tệp chương trình là PAS (pascal) hoặc CPP (C++) - Thí sinh lập chương trình bằng ngôn ngữ lập trình Pascal, C++ giải các bài toán dưới đây: Tên tệp chương Tên tệp dữ liệu Tên bài Tên tệp kết quả trình vào Bài 1. Diện tích tam giác TAMGIAC.PAS TAMGIAC.INP TAMGIAC.OUT Bài 2. Đếm số nguyên tố NGUYENTO.PAS NGUYENTO. INP NGUYENTO.OUT Bài 3. Dãy con có tổng bằng S COUNT. PAS COUNT.INP COUNT. OUT Bài 4. Xâu con đối xứng dài nhất DOIXUNG. PAS DOIXUNG.INP DOIXUNG. OUT Bài 1: (5 điểm) DIỆN TÍCH TAM GIÁC Cho một hình vuông ABCD với độ dài cạnh là a (a là số nguyên dương, 1 ≤ a ≤ 50). Một điểm M chạy trên đoạn BC và một điểm N chạy trên đoạn CD với CN = BM = x (x là một số nguyên không âm, 0 ≤ x ≤ a). Yêu cầu: Tính giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của diện tích tam giác AMN khi M, N di động Dữ liệu: Vào từ tệp văn bản TAMGIAC.INP gồm 1 số nguyên dương là độ dài cạnh hình vuông. Kết quả: Ghi ra file TAMGIAC.OUT gồm 2 số là diện tích lớn nhất và diện tích nhỏ nhất. Ví dụ: TAMGIAC.INP TAMGIAC.OUT 10 50.0 37.5 8 32.0 24.0
  2. Bài 2. (7 điểm) ĐẾM SỐ NGUYÊN TỐ Cho hai số nguyên dương M và N. Yêu cầu: Hãy đếm số lượng số nguyên tố trong đoạn [M, N]. Dữ liệu: Vào từ file văn bản NGUYENTO.INP gồm hai số nguyên dương M và N (0 < M,N < 106) Kết quả: Ghi ra file NGUYENTO.OUT là số lượng số nguyên tố trong đoạn [M, N]. Ví dụ: NGUYENTO.INP NGUYENTO.OUT 3 12 4 Bài 3.(5 điểm) Dãy con có tổng bằng S 9 5 Cho dãy số A có N phần tử nguyên a 1, a2,..., aN (với (|ai| ≤ 10 ; (1 ≤ N ≤ 10 ) và một số 9 nguyên dương S (với S ≤ 10 ). Một dãy con có dạng ai, ai+1,..., aj với 1 ≤ i ≤ j ≤ N, tổng các phần tử của dãy con liên tiếp ai, ai+1,..., aj là ai + ai+1 + ... + aj ; Yêu cầu: Đếm số lượng dãy con liên tiếp của dãy a1, a2,..., aN có số phần tử lớn hơn 3 và có tổng các phần tử bằng S ? Dữ liệu: Đọc vào từ tệp văn bản COUNT.INP có cấu trúc như sau: - Dòng 1: chứa 2 số nguyên N và S - Dòng 2: ghi N phần tử của dãy số A, các số trên cùng dòng cách nhau ít nhất một dấu cách. Kết quả: Ghi ra tệp văn bản COUNT.OUT một số nguyên duy nhất là kết quả tìm được. Ví dụ: COUNT.INP COUNT.OUT Giải thích 8 3 2 Có 2 dãy: (2,0,-3,4), 1 1 0 -2 -2 0 -3 4 (1,1,0,-2,2,0,-3,4) Bài 4. (3 điểm) Xâu con đối xứng dài nhất Cho xâu kí tự S, ta có thể lấy ra từ S các ký tự để tạo ra xâu con của nó. Nếu ta lấy ra các ký tự liên tiếp nhau thì ta được xâu con các ký tự liên tiếp. Ta cũng có thể lấy ra lần lượt các ký tự từ đầu xâu về cuối xâu ở vị trí bất kỳ và ghép chúng lại thành theo thứ tự ấy, lúc đó ta thu
  3. được xâu con các ký tự ở vị trí bất kỳ. Một xâu là đối xứng nếu đọc nó từ phải sang trái cũng thu được kết quả giống như đọc từ trái sang phải. Ví dụ: cho xâu S là ‘thi hsg tin hoc cap tinh’, ta có xâu ‘hsg tin hoc’ là một xâu con các ký tự liên tiếp, còn ‘thi tin hoc’ là một xâu con các ký tự ở vị trí bất kỳ. Xâu ‘xaxa’ không phải là xâu đối xứng, xâu ‘xaax’ là xâu đối xứng có độ dài là 4. Yêu cầu: Cho xâu S, hãy tìm xâu con đối xứng dài nhất? Dữ liệu: Vào từ tệp văn bản DOIXUNG.INP ghi xâu S. Kết quả: Ghi ra tệp văn bản DOIXUNG.OUT gồm: - Dòng 1: ghi độ dài của xâu con đối xứng dài nhất gồm các ký tự liên tiếp; - Dòng 2: ghi độ dài của xâu con đối xứng dài nhất gồm các ký tự ở vị trí bất kỳ. Ví dụ: DOIXUNG.INP DOIXUNG.OUT Giải thích xaxaax 4 - Xâu con các ký tự liên tiếp đối xứng dài nhất: xaax 5 - Xâu con các ký tự ở vị trí bất kỳ đối xứng dài nhất: xaxax ------HẾT-----