Đề thi rèn kĩ năng làm bài Hóa học 11 (Lần 2) - Mã đề 684 - Năm học 2023-2024 - Trường THPT Mỏ Trạng (Có đáp án)

doc 4 trang Gia Hân 10/01/2026 200
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi rèn kĩ năng làm bài Hóa học 11 (Lần 2) - Mã đề 684 - Năm học 2023-2024 - Trường THPT Mỏ Trạng (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docde_thi_ren_ki_nang_lam_bai_hoa_hoc_11_lan_2_ma_de_684_nam_ho.doc
  • xlsdapancacmade.xls

Nội dung tài liệu: Đề thi rèn kĩ năng làm bài Hóa học 11 (Lần 2) - Mã đề 684 - Năm học 2023-2024 - Trường THPT Mỏ Trạng (Có đáp án)

  1. TRƯỜNG THPT MỎ TRẠNG ĐỀ THI RÈN KỸ NĂNG LÀM BÀI LẦN 2 TỔ LÍ – HÓA – NGOẠI NGỮ Năm học: 2023-2024 Môn: Hóa học lớp 11 Mã đề thi: 684 Thời gian làm bài: 50 phút Cho NTK: Fe=56; S=32; N=14; O=16; H=1 Câu 1: Nitrogen phản ứng được với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây để tạo ra hợp chất khí? A. H2, O2. B. Li, Al, Mg. C. O2, Ca, Mg. D. Li, H2, Al. Câu 2: Chất được dùng để tẩy trắng giấy và bột giấy trong công nghiệp là A. N2O. B. CO2. C. SO2. D. NO2. Câu 3: Nhiệt phân KNO3 thu được các sản phẩm nào sau đây? A. KNO2, NO2. B. K2O, NO2, O2. C. KNO2, O2. D. KNO2, NO2, O2. Câu 4: Mối quan hệ giữa tốc độ phản ứng thuận v t và tốc độ phản ứng nghịch v n ở trạng thái cân bằng được biểu diễn như thế nào? A. vt = vn 0. B. vt = 0,5vn. C. vt = vn = 0. D. vt = 2vn. Câu 5: Cho phản ứng aFe bHNO3  cFe(NO3 )3 dNO eH 2O . Các hệ số a, b, c, d, e là những số nguyên đơn giản nhất. Tổng (a+b) bằng A. 5. B. 4. C. 6. D. 3. Câu 6: Cho các hợp chất sau: H2S, FeS2, SO2, K2SO4 số oxi hóa của N trong các hợp chất trên là A. -3, +4, +5, +2. B. -2, -2, +2, +6. C. +2, +1, -4, -6. D. -2, -1, +4, +6. Câu 7: Dịch vị dạ dày thường có pH trong khoảng từ 1,5 -3,5. Những người nào bị mắc bệnh viêm loét dạ dày, tá tràng thường có pH< 1,5. Để giảm triệu chứng căn bệnh này, người bệnh thường uống trước bữa ăn chất nào sau đây ? A. Một ít giấm ăn (CH3COOH) . B. Nước đường saccarose (C12H22O11). C. Nước đun sôi để nguội. D. Dung dịch sodium hydrogen carbonate (NaHCO3). Câu 8: Để xác định nồng độ của một dung dịch HCl, người ta đã tiến hành chuẩn độ bằng dung dịch NaOH. Để chuẩn độ 20 mL dung dịch HCl này cần 16 mL dung dịch NaOH 0,100 M. Xác định nồng độ của dung dịch HCl trên. A. 0,160M. B. 0,100M. C. 0,200M. D. 0,080M. Câu 9: Cho 8,4 gam iron (Fe) tác dụng với 6,4 gam sulfur trong điều kiện không có không khí, đun nóng thu được m gam chất rắn. Giá trị của m là A. 17,6. B. 14,8. C. 11,0. D. 13,2. Câu 10: Hiện tượng nào xảy ra khi cho mảnh copper kim loại vào dung dịch HNO3 loãng. A. Dung dịch có màu xanh, H2 bay ra . B. Dung dịch có màu xanh, có khí không màu bay ra và hoá nâu trong không khí . C. Dung dịch có màu xanh, có khí nâu bay ra . D. Không có hiện tượng gì. Trang 1/4 - Mã đề thi 684
  2. Câu 11: Khi cho dung dịch H2SO4 đặc, nóng lần lượt tác dụng với các chất sau : Cu, Fe 2O3, C, dung dịch Ba(OH)2, dung dịch Na2SO3 . Số phản ứng mà H2SO4 đóng vai trò là chất oxi hóa là A. 1 B. 3 C. 2 D. 4 o Câu 12: Xét cân bằng ở 450 C: H2(g) + I2(g) 2HI(g) KC = 50. o Nung nóng một bình kín dung tích 20 lít chứa 1 mol H2, 1 mol I2 và giữ ổn định ở 450 C. Hiệu suất của phản ứng khi hệ ở trạng thái cân bằng là A. 78%. B. 22%. C. 33%. D. 67%. Câu 13: Liên kết hoá học trong phần tử NH3 là liên kết A. cộng hoá trị không cực. B. kim loại. C. ion. D. cộng hoá trị có cực. 0 t, xt 0 Câu 14: Cho cân bằng hoá học: H2 (g) + I2 (g)  2HI (g); rH298 > 0. Cân bằng không bị chuyển dịch khi A. Tăng nhiệt độ của hệ. B. Giảm nồng độ HI. C. Giảm áp suất chung của hệ. D. Tăng nồng độ H2. Câu 15: Sulfur vừa là chất khử, vừa là chất oxi hóa trong phản ứng nào sau đây? t0 t0 A. S + 6NaOH  2Na2S + Na2SO3 + 3H2O B. S + 6HNO3  H2SO4 + 6NO2 + 2H2O t0 t0 C. S + Mg  MgS D. S + O2  SO2 Câu 16: Cho dung dịch NaOH dư vào 200mL dung dịch NH4NO3 1M, đun nóng nhẹ, thể tích khí thu được ở đkc là A. 3,7185 lít. B. 1,2395 lít. C. 4,958 lít. D. 2,479 lít. Câu 17: Khí SO2 làm mất màu (hoặc nhạt màu) dung dịch KMnO4 (màu tím) theo sơ đồ phản ứng: SO2 + KMnO4 + H2O  K2SO4 + MnSO4 + H2SO4 Vai trò của SO2 trong phản ứng trên là A. Chất oxi hóa. B. chất khử. C. Vừa khử vừa oxi hóa. D. Môi trường. Câu 18: Nhúng giấy quỳ vào dung dịch có pH=2 giấy quỳ chuyển thành màu A. Xanh. B. không đổi màu. C. đỏ. D. Chưa xác định được. Câu 19: Cho sơ đồ phản ứng sau: +H2 +O2 +O2 +O2 +H2O ddNH3 N o  NH o  NO  NO  HNO  NH NO 2 t ,xt 3 t ,xt 2 3 4 3 Mỗi mũi tên là một phản ứng hóa học. Số phản ứng mà nitrogen đóng vai trò chất khử là A. 4. B. 2. C. 5. D. 3. Câu 20: Cho các phát biểu sau : (a) H2SO4 đặc là chất hút nước mạnh.. (b) Acid sunfuric đặc thường được dùng để làm khô các chất khí ẩm. (c) H2SO4 loãng có đầy đủ tính chất chung của acid. (d) Khi pha loãng acid sunfuric, chỉ được cho từ từ nước vào acid. Trang 2/4 - Mã đề thi 684
  3. (e) H2SO4 đặc tác dụng oxide của kim loại luôn có sự giải phóng SO2. Số câu sai là: A. 4 B. 2 C. 1 D. 3 Câu 21: Trong khí thải do đốt nhiên liệu hóa thạch có chất khí X không màu, mùi hắc, gây viêm đường hô hấp ở người. Khi khuếch tán vào bầu khí quyển, X là nguyên nhân chủ yếu gây hiện tượng “mưa acid’. X là A. CO. B. SO2. C. H2S. D. CO2. Câu 22: Xác định khối lượng sulfuric acid thu được từ 1,6 tấn quặng pyrit chứa 40% tạp chất. Biết hiệu suất cả quá trình phản ứng là 80%. (Fe=56, S=32, O=16, H=1) A. 0,8363 tấn B. 1,96 tấn C. 1,2544 tấn D. 1,568 tấn Câu 23: Đun nóng NH4Cl như hình bên thấy có hiện tượng khói trắng trong ống nghiệm. Khói trắng trong ống nghiệm là chất nào sau đây ? A. HCl. B. NH4Cl. C. NH3. D. Cl2. Câu 24: Muốn pha loãng dung dịch H2SO4 đặc, cần phải làm thế nào? A. Rót nhanh dung dịch acid đặc vào nước. B. Rót từ từ nước vào dung dịch acid đặc. C. Rót từ từ dung dịch acid đặc vào nước. D. Rót nước thật nhanh vào dung dịch acid đặc. Câu 25: Dãy các chất gồm những chất điện li mạnh là A. KNO3, MgCl2, HNO3 ,HF. B. HCl, NaCl, Na2CO3, CH3COOH. C. NaF, NaOH, KCl, BaCl2. D. NaOH, KCl, H2SO4, KOH, HclO. Câu 26: Trong điều kiện thích hợp, xảy ra các phản ứng sau: (1) 2H2SO4 + C 2SO2 + CO2 + 2H2O (2) H2SO4 + Fe(OH)2 FeSO4 + 2H2O (3) 4H2SO4 + 2FeO Fe2(SO4)3 + SO2 + 4H2O (4) 6H2SO4 + 2Fe Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O Trong các phản ứng trên, phản ứng nào xảy ra với chất tham gia là H2SO4 loãng? A. (3). B. (1). C. (4). D. (2) Câu 27: Sau phản ứng điều chế, khí SO2 có lẫn hơi nước được dẫn qua bình làm khô chứa các hạt chất rắn T rồi thu vào bình chứa theo hình vẽ sau: Khí SO2 và hơi nước Khí SO2 khô Chất T Chất nào sau đây không phù hợp với T? A. P2O5. B. CaCl2 khan. C. H2SO4 đặc. D. CaO. Câu 28: Thuốc thử được dùng để phân biệt ba dung dịch loãng không màu riêng biệt sau: HCl, K2SO3, K2SO4 là A. Cu B. AgNO3 C. Ba(OH)2 D. NaOH Trang 3/4 - Mã đề thi 684
  4. Câu 29: Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào đúng khi một hệ ở trạng thái cân bằng? A. Phản ứng thuận đã dừng. B. Nồng độ của các chất trong hệ không đổi. C. Nồng độ chất tham gia và sản phẩm bằng nhau. D. Phản ứng nghịch đã dừng. Câu 30: Dung dịch chất nào sau đây có pH > 7? A. KCl. B. KOH. C. H2SO4. D. NaNO3. Câu 31: Chất nào dưới đây không phân li ra ion khi hòa tan trong nước? A. MgCl2. B. C6H12O6 (glucose). C. HClO3. D. Ba(OH)2. Câu 32: Khi vỡ nhiệt kế thuỷ ngân, rắc chất bột nào sau đây lên thuỷ ngân rơi vãi sẽ chuyển hoá chúng thành hợp chất bền, ít độc hại? A. sulfur. B. muối ăn. C. đá vôi. D. than đá. Câu 33: Trong số các dung dịch có cùng nồng độ mol sau đây, dung dịch nào có độ dẫn điện yếu nhất? A. KOH. B. CH3COOH. C. NaCl. D. HNO3. Câu 34: Oxit nào sau đây khi tác dụng với acid H2SO4 đặc, nóng có thể giải phóng khí SO2 ? A. FeO B. ZnO C. Fe2O3 D. Al2O3 Câu 35: Đối với dung dịch acid yếu CH 3COOH 0,10M, nếu bỏ qua sự điện li của nước thì đánh giá nào về nồng độ mol ion sau đây là đúng? + + - + + - A. [H ] [CH3COO ]. C. [H ] = 0,10M. D. [H ] < [CH3COO ]. Câu 36: Cho cân bằng hóa học: 0 N (g) + 3H (g) t, xt 2NH (g). o 2 2  3 r H 298 = –92 kJ Yếu tố nào làm cân bằng hóa học chuyển dịch theo chiều thuận? A. Tăng nhiệt độ. B. Giảm nồng độ N2. C. Giảm áp suất của hệ. D. Giảm nồng độ NH3. Câu 37: Một mẫu nước mưa có pH=4,82.Vậy nồng độ H+ trong đó là A. [H ] 1,0.10 4 M . B. [H ] 1,0.10 5 M . C. [H ] 1,0.10 5 M . D. [H ] 1,0.10 5 M . Câu 38: Những kim loại nào sau đây không tác dụng được với HNO3 đặc, nguội ? A. Al, Zn. B. Al, Mn. C. Mg, Al. D. Al, Fe. Câu 39: Nguyên tố S có số hiệu nguyên tử là 16. Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử S là A. 4. B. 2. C. 6. D. 3. Câu 40: Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng ? A. Mg B. Ag C. Na D. Ca ----------------------------------------------- ----------- HẾT ---------- Trang 4/4 - Mã đề thi 684