Đề thi rèn kĩ năng làm bài Lịch sử 11 (Lần 2) - Mã đề 684 - Năm học 2023-2024 - Trường THPT Mỏ Trạng (Có đáp án)
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi rèn kĩ năng làm bài Lịch sử 11 (Lần 2) - Mã đề 684 - Năm học 2023-2024 - Trường THPT Mỏ Trạng (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_thi_ren_ki_nang_lam_bai_lich_su_11_lan_2_ma_de_684_nam_ho.docx
ĐÁP ÁN RÈN KĨ NĂNG LẦN 2- MÔN SỬ 11.xlsx
Nội dung tài liệu: Đề thi rèn kĩ năng làm bài Lịch sử 11 (Lần 2) - Mã đề 684 - Năm học 2023-2024 - Trường THPT Mỏ Trạng (Có đáp án)
- SỞ GD& ĐT BẮC GIANG ĐỀ THI RÈN KĨ NĂNG LÀM BÀI LẦN 2 TRƯỜNG THPT MỎ TRẠNG NĂM HỌC 2023 - 2024 MÔN: LỊCH SỬ KHỐI 11 -------------------- Thời gian làm bài: 50 (Đề thi có __04_ trang) (không kể thời gian phát đề) Họ và tên: ............................................................................ Số báo danh: ....... Mã đề 684 Câu 1. Cuộc kháng chiến chống Pháp của nhân dân Việt Nam (1858-1884) thất bại vì lí do chủ yếu nào sau đây? A. Quân Pháp luôn huy động lực lượng áp đảo, vũ khí mạnh. B. Hạn chế về giai cấp lãnh đạo và đường lối đấu tranh. C. Nhân dân Việt Nam không có tinh thần yêu nước. D. Phong trào đấu tranh của nhân dân diễn ra chưa sôi nổi. Câu 2. Đối với Liên Xô, sự ra đời của Liên bang Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Xô viết không có ý nghĩa nào sau đây? A. Phù hợp với lợi ích chung của các dân tộc trên đất nước Xô viết. B. Cổ vũ mạnh mẽ phong trào giải phóng dân tộc ở Á, Phi, khu vực Mỹ-La tinh. C. Thể hiện sức mạnh đoàn kết, giúp đỡ nhau giữa các dân tộc Xô viết. D. Tăng cường vị thế của Nhà nước Liên Xô trên trường quốc tế. Câu 3. Trong suốt quá trình lịch sử, dân tộc Việt Nam luôn phải đối phó với nhiều thế lực ngoại xâm và tiến hành nhiều cuộc chiến tranh bảo vệ Tổ quốc vì một trong những lí do nào sau đây? A. Được xem là cái nôi của văn minh nhân loại. B. Là một quốc gia chưa có độc lập, chủ quyền. C. Là trung tâm văn hóa bật nhất phương Đông. D. Là quốc gia có vị trí địa chiến lược quan trọng. Câu 4. Trong lịch sử chống giặc ngoại xâm của dân tộc Việt Nam đến trước Cách mạng tháng Tám năm 1945, cuộc kháng chiến nào sau đây không giành được thắng lợi? A. Kháng chiến chống quân Mông - Nguyên của nhà Trần. B. Kháng chiến chống Pháp của triều đình nhà Nguyễn. C. Kháng chiến chống quân Thanh của Quang Trung. D. Kháng chiến chống quân Nam Hán của Ngô Quyền. Câu 5. Cách mạng tư sản Pháp (cuối thế kỉ XVIII) được đánh giá là cuộc cách mạng tư sản triệt để nhất thời cận đại vì lí do nào sau đây? A. Giải quyết vấn đề ruộng đất cho nông dân và thực hiện các quyền bình đẳng. B. Lật đổ chế độ phong kiến chuyên chế và nhân dân được làm chủ đất nước. C. Hoàn thành đầy đủ nhiệm vụ dân tộc và dân chủ của cuộc cách mạng tư sản. D. Giai cấp tư sản lãnh đạo liên minh với quý tộc lãnh đạo quần chúng nhân dân. Câu 6. Điểm khác nhau giữa cuộc Chiến tranh giành độc lập của 13 thuộc địa Anh ở Bắc Mĩ cuối thế kỷ XVIII với cuộc cách mạng tư sản Anh là gì? A. Là cuộc chiến tranh giải phóng dân tộc. B. Động lực cách mạng là quần chúng nhân dân. C. Giai cấp tư sản tham gia lãnh đạo cách mạng. D. Diễn ra dưới hình thức thống nhất đất nước. Câu 7. Trong lịch sử Việt Nam, chiến tranh bảo vệ Tổ quốc có vai trò quyết định đối với A. chính sách đối nội, đối ngoại của đất nước. B. chiều hướng phát triển kinh tế của đất nước. C. sự sinh tồn và phát triển của dân tộc Việt Nam. D. tình hình văn hóa - xã hội của quóc gia. Câu 8. Quá trình xâm lược của thực dân phương Tây vào khu vực Đông Nam Á diễn ra trong bối cảnh chế độ phong kiến ở Đông Nam Á A. đạt nhiều thành tựu rực rỡ về khoa học - kĩ thuật. B. trong giai đoạn phát triển mạnh về kinh tế, văn hóa. C. suy thoái khủng hoảng về chính trị, kinh tế, xã hội. D. đang trong giai đoạn bắt đấu mới hình thành. Câu 9. Nội dung nào sau đây là thách thức mà chủ nghĩa tư bản hiện đại phải đối mặt? Mã đề 684 Trang 1/4
- A. Giao lưu kinh tế quốc tế ngày càng tăng. B. Sự ra đời các tổ chức liên kết khu vực. C. Mâu thuẫn xã hội ngày càng gia tăng. D. Nguồn nhân công ngày càng cạn kiệt. Câu 10. Trong cuộc kháng chiến chống Tống (1075-1077), quân và dân nhà Lý đã sử dụng nghệ thuật quân sự nào sau đây? A. Vườn không nhà trống. B. Đánh nhanh, thắng nhanh. C. Vây thành, diệt viện. D. Tiên phát chế nhân. Câu 11. Cuộc Duy Tân Minh Trị (1868) ở Nhật Bản và cuộc cách mạng Tân Hợi (1911) ở Trung Quốc có điểm khác biệt nào sau đây? A. Đưa đất nước thoát khỏi họa ngoại xâm. B. Giải quyết được vấn đề ruộng đất cho nông dân. C. Là những cuộc chiến tranh giải phóng dân tộc. D. Là cuộc cách mạng dân chủ tư sản triệt để. Câu 12. Sau cuộc chiến tranh Mỹ - Tây Ban Nha (1898), Phi-lip-pin trở thành thuộc địa của A. Tây Ban Nha. B. Mỹ. C. Pháp. D. Bồ Đào Nha. Câu 13. Quốc gia nào sau đây đã mở đầu cho quá trình xâm lược của thực dân phương Tây vào khu vực Đông Nam Á A. Bồ Đào Nha. B. Tây Ban Nha. C. Pháp. D. Anh. Câu 14. Trong suốt tiến trình lịch sử, chiến tranh bảo vệ Tổ quốc của nhân dân Việt Nam có vai trò nào sau đây? A. Tạo điều kiện thuận lợi cho quá trình xây dựng đất nước. B. Góp phần định hình bản sắc văn hóa dân tộc Việt Nam. C. Tạo điều kiện cho Việt Nam hội nhập quốc tế sâu rộng. D. Khẳng định Việt Nam là cường quốc về quân sự, kinh tế. Câu 15. Nội dung nào sau đây khẳng định sự thắng lợi của chủ nghĩa tư bản đối với chế độ phong kiến? A. Xóa bỏ sự trên lệch giàu nghèo ở các nước tư bản lớn. B. Cuộc cách mạng công nghiệp bắt đầu từ nước Anh. C. Giải quyết được tình trạng nghèo đói trên toàn cầu. D. Tệ nạn xã hội ở các nước tư bản không còn diễn ra. Câu 16. Đến thế kỉ XVIII, nhiều quốc gia ở khu vực Mỹ La-tinh đã trở thành thuộc địa của thực dân A. I-ta-li-a và Nhật. B. Mỹ và Đức. C. Tây Ban Nha D. Anh và Pháp. Câu 17. Chính sách xâm lược và mở rộng thuộc địa của các nước tư bản nhằm mục đích đáp ứng nhu cầu A. nguyên liệu và nguồn nhân công. B. thu hút nguồn vốn đầu tư bên ngoài. C. giải quyết tình trạng thất nghiệp. D. phát triển khoa học – kĩ thuật. Câu 18. Trong cuộc kháng chiến chống Tống (1075-1077), quân và dân nhà Lý đã sử dụng nghệ thuật quân sự nào sau đây? A. Đánh nhanh, thắng nhanh. B. Vây thành, diệt viện. C. Vườn không nhà trống. D. Chủ động kết thúc chiến tranh. Câu 19. Đầu thế kỉ XX, quốc gia nào sau đây có hệ thống thuộc địa rộng lớn nhất? A. Đức. B. I-ta-li-a. C. Anh. D. Nhật Câu 20. Về mặt chính trị, sau khi hoàn thành xâm lược Đông Nam Á các nước thực dân phương Tây đã thi hành chính sách A. "đồng hóa". B. "phản phong". C. "ngu dân". D. "chia để trị". Câu 21. Thực tiễn các chiến tranh bảo vệ Tổ quốc của nhân dân Việt Nam đã để lại bài học kinh nghiệm quý báu nào sau đây? A. Duy trì chính sách đối ngoại hòa bình, láng giềng thân thiện. B. Giữ gìn bản sắc văn hóa, không hòa nhập với văn hóa bên ngoài. C. Chủ động hòa hiếu với các nước lớn để tránh nguy cơ chiến tranh. D. Lấy sức mạnh nội tại của quốc gia làm nền tảng duy trì hòa bình. Câu 22. Điểm tương đồng của Xiêm và Nhật Bản trong đường lối phát triển đất nước giai đoạn cuối thế kỉ XIX đầu thế kỉ XX là gì? A. Tiến hành cải cách và trở thành cường quốc ở châu Á. B. Tiến hành cải cách và phát triển theo tư bản chủ nghĩa. Mã đề 684 Trang 2/4
- C. Đều lệ thuộc vào các nước phương thực dân phương Tây. D. Đều không đạt được mục đích trong công cuộc cải cách. Câu 23. Cuộc kháng chiến chống quân Nam Hán (938) của Ngô Quyền có điểm khác biệt nào so với các cuộc đấu tranh khác của nhân dân Việt Nam thời Bắc thuộc? A. Mở ra thời kỳ độc lập, tự chủ lâu dài cho dân tộc. B. Buộc chính quyền phương Bắc công nhận độc lập. C. Lần đầu tiên khôi phục được độc lập dân tộc. D. Lần đầu tiên thành lập chính quyền mới, tự trị. Câu 24. Trong cuộc kháng chiến chống quân Mông - Nguyên ở thế kỷ XIII của nhân dân Việt Nam, tiếng hô “Sát Thát” ở hội nghị Bình Than, quyết tâm “Đánh” tại Hội nghị Diên Hồng cùng lá cờ thêu sáu chữ vàng “Phá giặc mạnh, báo ân vua” đã thể hiện A. sự bàn bạc nhất trí đánh giặc của quân dân nhà Trần. B. quyết tâm chủ động tấn công giặc của quân dân nhà Trần. C. tinh thần của “Hào khí Đông A” dưới triều Trần. D. thái độ xem nhẹ hành động xâm lược của quân dân nhà Trần. Câu 25. Trong cuộc kháng chiến chống Tông (1075-1077), kế sách “Tiên phát chế nhân” của Lý Thường Kiệt nhằm mục đích nào sau đây? A. Ngăn chặn âm mưu xâm lược của quân Tống. B. Phô trương tiềm lực quân sự mạnh của Đại Việt. C. Mở rộng biên giới lãnh thổ sang nước Tống. D. Xây dựng căn cứ quân sự ngay trong lòng quân địch. Câu 26. Nội dung nào sau đây không phải là truyền thống tốt đẹp của dân tộc Việt Nam được hun đúc nên từ lịch sử chống giặc ngoại xâm? A. Tinh thần quân hiếu chiến. B. Tinh thần đoàn kết keo sơn. C. Lòng yêu nước tha thiết. D. Trí thông minh sáng tạo. Câu 27. Từ năm 1892, vua Ra-ma V tiến hành cải cách hành chính theo mô hình của A. Nhật Bản. B. Ấn Độ. C. phương Tây. D. Trung Quốc. Câu 28. Tháng 12-1978, gắn với sự kiện trọng đại nào ở Trung Quốc? A. Xây dựng chủ nghĩa xã hội. B. Xây dựng chủ nghĩa tư bản. C. Xây dựng dân giàu, nước mạnh. D. Thực hiện cải cách mở cửa. Câu 29. Từ sự thất bại của một số cuộc chiến tranh bảo vệ Tổ quốc trong lịch sử dân tộc Việt Nam đã để lại bài học kinh nghiệm quý báu nào sau đây? A. Phát huy sức mạnh nội tại của quốc gia làm nền tảng duy trì hòa bình. B. Giữ gìn bản sắc văn hóa, không hòa nhập với văn hóa bên ngoài. C. Chính sách hòa hiếu với các nước lớn để tránh nguy cơ chiến tranh. D. Coi trọng việc xây dựng và phát huy khối đại đoàn kết toàn dân. Câu 30. Các nước Đông Nam Á hải đảo là đối tượng đầu tiên thu hút sự chú ý của thực dân phương Tây vì lí do nào sau đây? A. Giàu tài nguyên, có nguồn nguyên liệu và hàng hóa phong phú. B. Là khu vực có dân số đông nhất và đa dạng về văn hóa, ngôn ngữ. C. Là khu vực có nhiều thương cảng sầm uất nhưng thiếu sự quản lí. D. Là khu vực có tình trạng chính trị không ổn định do bị chia cắt. Câu 31. Những nội dung cải cách của vua Ra-ma V đã đưa Xiêm phát triển theo A. con đường tư bản chủ nghĩa. B. liên kết với các nước trong khu vực. C. con đường xã hội chủ nghĩa. D. thể chế Tổng thống Liên bang. Câu 32. Các nước Đông Nam Á hải đảo là đối tượng đầu tiên thu hút sự chú ý của thực dân phương Tây vì lí do nào sau đây? A. Là khu vực có tình trạnh chính trị không ổn định do bị chia cắt. B. Là khu vực có dân số đông nhất và đa dạng về văn hóa, ngôn ngữ. C. Là khu vực nằm trên tuyến đường biển huyết mạch Đông - Tây. D. Là khu vực có nhiều thương cảng sầm uất nhưng thiếu sự quản lí. Câu 33. Trong chính sách cai trị về văn hóa, xã hội và giáo dục ở Đông Nam Á, thực dân phương Tây đã A. chú trọng xây dựng hệ thống đường giao thông. Mã đề 684 Trang 3/4
- B. kìm hãm người dân thuộc địa trong tình trạng lạc hậu. C. chú trọng thực hiện các chính sách xóa nghèo – đói. D. phát triển kinh tế ở những nơi có điều kiện phù hợp. Câu 34. Năm 1949, quốc gia nào sau đây đã lựa chọn con đường đi lên chủ nghĩa xã hội? A. Triều Tiên. B. Việt Nam. C. Trung Quốc. Câu 35. Đối tượng đầu tiên thu hút sự chú ý của thực dân phương Tây khi xâm lược Đông Nam Á là A. Đông Nam Á hải đảo. B. Đông Nam Á lục địa. C. bán đảo Ban Căng. D. bán đảo Cà Mau. Câu 36. Ở khu vực Đông Nam Á, Việt Nam có vị trí địa chiến lược nào sau đây? A. Là cầu nối giữa Đông Nam Á lục địa và Đông Nam Á hải đảo. B. Nằm trên trục đường giao thông kết nối châu Á và châu Phi. C. Lãnh thổ gồm cả Đông Nam Á lục địa và Đông Nam Á hải đảo. D. Là quốc gia có diện tích và dân số lớn nhất Đông Nam Á. Câu 37. Nội dung nào sau đây phản ánh không đúng về nguyên nhân làm nên chiến thắng trong các cuộc kháng chiến chống quân xâm lược của nhân dân Việt Nam trước năm 1945? A. Vai trò lãnh đạo sáng suốt, mưu trí của các vị tướng tài. B. Nhân dân Việt Nam có tinh thần yêu nước nồng nàn. C. Triều đình phát huy tốt vai trò của khối đại đoàn kết dân tộc. D. Tính chất chính nghĩa của cuộc chiến mang tính quyết định. Câu 38. Về chính trị, sau khi thiết lập nền thống trị ở Đông Nam Á, thực dân phương Tây đã A. sử dụng giai cấp tư sản làm tay sai. B. duy trì thế lực phong kiến ở địa phương. C. sử dụng chế độ quân chủ lập hiến. D. đưa giai cấp vô sản lên nắm quyền. Câu 39. Đến đầu thế kỉ XX, quốc gia nào sau đây ở khu vực Đông Nam Á không trở thành thuộc địa của thực dân phương Tây? A. Xiêm. B. Bru-nây. C. In-đô-nê-xi-a. D. Ma-lai-xi-a. Câu 40. Nội dung nào sau đây phản ánh đúng đặc điểm các cuộc chiến tranh bảo vệ Tổ quốc trong lịch sử dựng nước và giữ nước của dân tộc Việt Nam? A. Các triều đại phong kiến đều phát huy được khối đại đoàn kết toàn dân. B. Dựng nước đi đôi với giữ nước, giữ gìn và phát huy bản sắc văn hóa. C. Các cuộc đấu tranh đều diễn ra dưới sự lãnh đạo của triều đình. D. Tât cả các cuộc đấu tranh diễn ra đều giành được thắng lợi vang dội. ------ HẾT ------ Mã đề 684 Trang 4/4

