Đề thi rèn kĩ năng Lịch sử 11 (Lần 3) - Mã đề 683 - Năm học 2023-2024 - Trường THPT Yên Thế (Có đáp án + Ma trận)
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi rèn kĩ năng Lịch sử 11 (Lần 3) - Mã đề 683 - Năm học 2023-2024 - Trường THPT Yên Thế (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_thi_ren_ki_nang_lich_su_11_lan_3_ma_de_683_nam_hoc_2023_2.doc
MA TRẬN THI THỬ LẦN 3 SỬ 11 (2023-2024).docx
23-24-DG_LS11L3_dapancacmade.xlsx
Nội dung tài liệu: Đề thi rèn kĩ năng Lịch sử 11 (Lần 3) - Mã đề 683 - Năm học 2023-2024 - Trường THPT Yên Thế (Có đáp án + Ma trận)
- SỞ GD-ĐT BẮC GIANG ĐỀ THI RÈN KĨ NĂNG LÀM BÀI LẦN 3 TRƯỜNG THPT YÊN THẾ NĂM HỌC 2023 - 2024 Môn: Lịch sử 11 Mã đề thi: 683 Thời gian làm bài: 50 phút; (40 câu trắc nghiệm) Họ, tên thí sinh:..................................................................... SBD: ............................. Câu 1: Một trong những điểm mới của bộ Quốc triều hình luật là A. đề cao tuyệt đối địa vị của nam giới, phụ nữ không có quyền lợi gì. B. bảo vệ những người yếu thế trong xã hội (phụ nữ, trẻ em, người tàn tật, ). C. xóa bỏ hình phạt đối với người phạm tội nếu tàn tật hoặc tuổi còn nhỏ. D. gia tăng hình phạt đối với người phạm tội là trẻ nhỏ hoặc người tàn tật. Câu 2: Nội dung nào sau đây phản ánh đúng tình trạng bộ máy chính quyền nhà Nguyễn dưới thời Gia Long và những năm đầu thời Minh Mạng? A. Tính phân quyền còn đậm nét với sự tồn tại của Bắc Thành và Gia Định Thành. B. Quan lại trong bộ máy nhà nước chủ yếu do các quý tộc và quan văn nắm giữ. C. Tổ chức hành chính giữa các khu vực trong cả nước được củng cố, thống nhất. D. Quyền lực của nhà vua và triều đình trung ương được tăng cường tuyệt đối. Câu 3: Công trình kiến trúc nào thời nhà Hồ đã được UNESCO công nhận là Di sản thế giới vào năm 2011? A. Hoàng thành Thăng Long. B. Văn Miếu - Quốc Tử Giám. C. Phố cổ Hội An. D. Thành nhà Hồ. Câu 4: Một trong những chính sách cải cách trên lĩnh vực kinh tế của Hồ Quý Ly là A. ban hành tiền đồng thay thế cho tiền giấy. B. phát hành tiền đồng “Thái Bình hưng bảo”. C. ban hành tiền giấy thay thế cho tiền đồng. D. phát hành tiền giấy “Việt Nam đồng”. Câu 5: Câu 20 Sau cải cách hành chính của vua Lê Thánh Tông, bộ máy chính quyền ở mỗi đạo thừa tuyên gồm 3 ty là: A. Thừa ty; Đô ty và Pháp ty. B. Pháp ty, Hiến ty và Thừa ty. C. Pháp ty; Đô ty và Hiến ty. D. Đô ty; Thừa ty và Hiến ty. Câu 6: Sau cải cách hành chính của vua Lê Thánh Tông, cả nước Đại Việt được chia thành A. 13 đạo thừa tuyên và phủ Trung Đô. B. 12 lộ, phủ, châu. C. 30 tỉnh và phủ Thừa Thiên. D. 24 lộ, phủ, châu. Câu 7: Dưới thời vua Lê Thánh Tông, chế độ ban cấp ruộng đất làm bổng lộc cho quý tộc, quan lại cao cấp từ tứ phẩm trở lên được gọi là A. lộc điền. B. thọ điền. C. phúc điền. D. quân điền. Câu 8: Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng tình hình nhà Lê vào giữa thế kỉ XV? A. Tình trạng quan lại lộng quyền, tham nhũng ngày càng phổ biến. B. Đại Việt phải đối phó với cuộc chiến tranh xâm lược của nhà Minh. C. Kinh tế - xã hội phục hồi và phát triển; đời sống nhân dân ổn định. D. Xuất hiện những mầm mống của xu hướng phân tán quyền lực. Câu 9: Nội dung nào sau đây không phải là chính sách cải cách của vua Minh Mạng đối với vùng dân tộc thiểu số? A. Bãi bỏ chế độ cai trị của các tù trưởng địa phương. B. Chỉ bổ nhiệm quan cai trị là các tù trưởng địa phương. C. Đổi các động, sách thành xã như vùng đồng bằng. D. Bổ dụng quan lại của triều đình đến cai trị trực tiếp. Câu 10: Những cơ quan trung ương mới được thành lập sau cải cách của vua Minh Mạng là A. Thái y viện; Tôn nhân phủ và Quốc sử viện. Trang 1/4 - Mã đề thi 683
- B. Nội các; Đô sát viện và Cơ mật viện. C. Thái y viện; Quốc sử viện và Sùng chính viện. D. Tôn nhân phủ; Hàn lâm viện và Sùng chính viện. Câu 11: Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng kết quả của cuộc cải cách hành chính dưới thời vua Minh Mạng? A. Cơ cấu bộ máy nhà nước gọn nhẹ, chặt chẽ, phân định cụ thể. B. Làm xuất hiện mầm mống của xu hướng phân tán quyền lực. C. Xây dựng chế độ quân chủ trung ương tập quyền cao độ. D. Thống nhất đơn vị hành chính địa phương trong cả nước. Câu 12: Chính sách hạn điền của Hồ Quý Ly được hiểu là việc A. khuyến khích nhân dân đi khai hoang lập ấp. B. hạn chế sở hữu ruộng đất quy mô lớn của tư nhân. C. cho phép quý tộc lập các điền trang rộng lớn. D. cho phép vương hầu, quý tộc mộ dân đi khai hoang. Câu 13: Nội dung nào sau đây là cải cách trên lĩnh vực kinh tế - tài chính của Hồ Quý Ly? A. Ban hành tiền giấy có tên là “Thái Bình hưng bảo”. B. Quy định số lượng ruộng đất và nô tì của quan lại, quý tộc. C. “Bế quan tỏa cảng” không giao thương với bất kì nước nào. D. Khuyến khích quý tộc mộ dân đi khai hoang để lập điền trang. Câu 14: Sau cải cách của vua Minh Mạng, hệ thống hành chính của Đại Nam được phân cấp theo mô hình từ trên xuống, gồm: A. đạo thừa tuyên → phủ → châu/ huyện → xã. B. phủ → tỉnh → huyện/ châu → hương → xã. C. xã → tổng → châu/ huyện → phủ → tỉnh. D. tỉnh → phủ → huyện/châu → tổng → xã. Câu 15: Dưới thời vua Lê Thánh Tông, quân đội được chia làm 2 loại là: A. quân chính quy và dân quân du kích. B. hương binh và ngoại binh. C. quân chủ lực và dân quân du kích. D. cấm binh và ngoại binh. Câu 16: Câu32. Từ những năm 40 của thế kỉ XIV, dưới triều Trần, các cuộc khởi nghĩa của nông dân và nô tì diễn ra liên tục ở nhiều vùng miền trên cả nước, tiêu biểu là A. khởi nghĩa của Triệu Thị Trinh ở Thanh Hóa. B. khởi nghĩa của Phùng Hưng ở Đường Lâm. C. khởi nghĩa của Mai Thúc Loan ở Hoan Châu. D. khởi nghĩa của Ngô Bệ ở Hải Dương. Câu 17: Bối cảnh chính trị - kinh tế - xã hội của Đại Việt vào giữa thế kỉ XV đã đặt ra yêu cầu tiến hành cải cách nhằm A. nhanh chóng đưa đất nước thoát khỏi tình trạng khủng hoảng. B. tăng cường sức mạnh để chống lại cuộc tấn công của Chăm-pa. C. tăng cường tiềm lực đất nước để đánh bại giặc Minh xâm lược. D. tăng cường quyền lực của hoàng đế và nâng cao vị thế đất nước. Câu 18: Để ngăn chặn tình trạng quan lại cấu kết bè phái ở địa phương, vua Minh Mệnh đã ban hành nhiều lệnh, dụ quy định về A. chế độ lộc điền. B. chế độ quân điền. C. chế độ bổng lộc. D. chế độ hồi tỵ. Câu 19: Cuộc cải cách của vua Minh Mạng là một cuộc cải cách khá toàn diện trên nhiều lĩnh vực, trong đó, trọng tâm là cải cách trên lĩnh vực A. văn hóa. B. hành chính. C. kinh tế. D. giáo dục. Câu 20: Từ sau cuộc cải cách của vua Lê Thánh Tông, hình thức tuyển chọn nhân sự chủ yếu cho bộ máy chính quyền các cấp thời Lê sơ là A. bảo cử. B. nhiệm cử. C. tiến cử. D. khoa cử. Câu 21: Sau cải cách hành chính của vua Lê Thánh Tông, trong bộ máy chính quyền ở mỗi đạo thừa tuyên, Thừa ty là cơ quan chuyên trách về Trang 2/4 - Mã đề thi 683
- A. quân sự. B. kinh tế. C. tư pháp. D. dân sự. Câu 22: Về cơ cấu hành chính, dưới thời vua Gia Long, đứng đầu khu vực Bắc thành và Gia Định thành là A. Tuần phủ. B. Huyện lệnh. C. Tổng trấn. D. Trấn thủ. Câu 23: Những cải cách trên lĩnh vực văn hoá, giáo dục của Hồ Quý Ly đã A. khuyến khích sự phát triển của Phật giáo và Đạo giáo. B. phản ánh sự lệ thuộc sâu sắc vào văn hóa Trung Hoa. C. góp phần nâng cao vị thế của Phật giáo. D. thể hiện tư tưởng tiến bộ và tinh thần dân tộc. Câu 24: Về cơ cấu hành chính, dưới thời vua Gia Long, nhà vua chỉ trực tiếp quản lí A. 4 doanh và 7 trấn. B. Gia Định thành. C. Bắc thành. D. phủ Thừa Thiên. Câu 25: Hồ Quý Ly ban hành chính sách hạn điền và hạn nô nhằm mục đích gì? A. Thúc đẩy sản xuất nông nghiệp. B. Chia ruộng đất công cho nông dân nghèo. C. Hạn chế thế lực của quý tộc Trần. D. Thúc đẩy thủ công nghiệp và thương nghiệp. Câu 26: Sau cải cách của vua Minh Mạng, cơ quan quản lí cấp tỉnh gồm hai ty là: A. Bố chánh sứ ty và Án sát sứ ty. B. Đô tổng binh sứ và Thừa chính sứ. C. Đô tổng binh sứ và Hiến sát sứ. D. Thừa chính sứ và Hiến sát sứ. Câu 27: Dưới thời vua Lê Thánh Tông, hệ tư tưởng giữ vai trò độc tôn, chính thống của triều đình và toàn xã hội là A. Phật giáo. B. Đạo giáo. C. Nho giáo. D. Hồi giáo. Câu 28: Vua Minh Mạng cũng thực hiện chế độ giám sát, thanh tra chéo giữa các cơ quan trung ương thông qua hoạt động của A. Nội các và Lục Bộ. B. Đô sát viện và Lục khoa. C. Cơ mật viện và Đô sát viện. D. Cơ mật viện và Lục tự. Câu 29: Sau cuộc cải cách hành chính của vua Minh Mệnh, cả nước Việt Nam được chia thành A. 4 doanh và 23 trấn. B. 7 trấn và 4 doanh. C. 30 tỉnh và phủ Thừa Thiên. D. 13 đạo thừa tuyên. Câu 30: Nội dung nào dưới đây phản ánh đúng tình hình xã hội ở Đại Việt vào cuối thế kỉ XIV? A. Đất nước thanh bình, thịnh trị. B. Các mâu thuẫn xã hội được giải quyết triệt để. C. Diễn ra nhiều cuộc khởi nghĩa của nông dân, nô tì. D. Đời sống nhân dân ấm no, yên bình. Câu 31: Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng tình trạng bộ máy chính quyền nhà Nguyễn dưới thời Gia Long và những năm đầu thời Minh Mạng? A. Tổ chức hành chính giữa các khu vực trong cả nước thiếu tính thống nhất. B. Quyền lực của nhà vua và triều đình trung ương được tăng cường tuyệt đối. C. Tính phân quyền còn đậm nét với sự tồn tại của Bắc Thành và Gia Định Thành. D. Quan lại trong bộ máy nhà nước chủ yếu do các võ quan nắm giữ. Câu 32: Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng những yêu cầu khách quan đặt ra cho nhà nước Đại Việt vào cuối thế kỉ XIV? A. Thủ tiêu những yếu tố cát cứ của quý tộc Trần. B. Duy trì các chính sách cai trị cũ để ổn định đất nước. C. Giải quyết khủng hoảng kinh tế - xã hội. D. Xây dựng, củng cố đất nước về mọi mặt. Câu 33: Nội dung nào không phản ánh đúng mục đích của nhà nước phong kiến Đại Việt khi dựng bia Tiến sĩ trong Văn Miếu? A. Vinh danh những người đỗ đạt cao trong các kì thi do nhà nước tổ chức. Trang 3/4 - Mã đề thi 683
- B. Răn đe quan lại phải có trách nhiệm với với dân cho xứng với bảng vàng. C. Để lại cho hậu thế những tác phẩm điêu khắc độc đáo, sinh động. D. Khuyến khích, cổ vũ tinh thần học tập, thi cử của quần chúng nhân dân. Câu 34: Để đặt cơ sở pháp lí cho nhà nước quân chủ, năm 1815, nhà Nguyễn đã A. ban hành bộ Hoàng Việt luật lệ. B. thực hiện cải cách hành chính. C. đổi quốc hiệu thành Việt Nam. D. thi hành chính sách cấm đạo. Câu 35: “Một thước núi, một tấc sông của ta, lẽ nào lại nên vứt bỏ?... Nếu ngươi dám đem một thước một tấc đất của Thái Tổ làm mồi cho giặc, thì tội phải chu di”. Lời căn dặn trên vua Lê Thánh Tông phản ánh điều gì? A. Quyết tâm bảo vệ chủ quyền lãnh thổ của nhà Lê. B. Quyết tâm gìn giữ nền độc lập dân tộc của nhà Lê. C. Chính sách ngoại giao mềm dẻo của triều Lê sơ. D. Chính sách đại đoàn kết dân tộc của nhà Lê sơ. Câu 36: Năm 1483, vua Lê Thánh Tông đã cho biên soạn và ban hành bộ luật nào? A. Luật Gia Long. B. Hình thư. C. Quốc triều hình luật. D. Hoàng triều luật lệ. Câu 37: Năm 1460, Lê Thánh Tông lên ngôi trong bối cảnh A. tình hình đất nước từng bước ổn định. B. nhà Minh đang lăm le xâm lược Đại Việt. C. nhà Lê lâm vào khủng hoảng, suy yếu. D. nhà Lê đang ở thời kì phát triển đỉnh cao. Câu 38: Từ nửa sau thế kỉ XIV, nhà Trần A. bước vào giai đoạn phát triển đỉnh cao. B. được thành lập. C. lâm vào khủng hoảng, suy yếu. D. sụp đổ. Câu 39: Dưới thời vua Minh Mạng, cơ quan nào có nhiệm vụ: giúp vua khởi thảo văn bản hành chính, tiếp nhận và xử lí công văn, coi giữ ấn tín, lưu trữ châu bản? A. Nội các. B. Đô sát viện. C. Thái y viện. D. Cơ mật viện. Câu 40: Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng những chính sách cải cách của vua Lê Thánh Tông trên lĩnh vực kinh tế? A. Ban cấp ruộng đất cho quan lại từ tam phẩm trở xuống đến tất cả các tầng lớp nhân dân. B. Ban cấp ruộng đất cho quý tộc, quan lại từ tứ phẩm trở lên (chính sách lộc điền). C. Cho phép nhân dân tự do giết mổ trâu, bò; nghiêm cấm việc khai khẩn đồn điền. D. Khuyến khích nhân dân khai khẩn đồn điền, mở rộng diện tích canh tác trên cả nước. ----------- HẾT ---------- Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm. Cán bộ coi thi 1 (Họ tên và chữ ký) ............................................................................................................................. Cán bộ coi thi 2 (Họ tên và chữ ký) .............................................................................................................................. Trang 4/4 - Mã đề thi 683

