Đề thi rèn kĩ năng Vật lí 11 (Lần 2) - Mã đề 684 - Năm học 2022-2023 - Trường THPT Yên Thế (Có đáp án)
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi rèn kĩ năng Vật lí 11 (Lần 2) - Mã đề 684 - Năm học 2022-2023 - Trường THPT Yên Thế (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_thi_ren_ki_nang_vat_li_11_lan_2_ma_de_684_nam_hoc_2022_20.doc
5_SS_dapancacmade.xlsx
Nội dung tài liệu: Đề thi rèn kĩ năng Vật lí 11 (Lần 2) - Mã đề 684 - Năm học 2022-2023 - Trường THPT Yên Thế (Có đáp án)
- TRƯỜNG THPT YÊN THẾ ĐỀ THI RÈN KỸ NĂNG LÀM BÀI LẦN 2 NĂM HỌC 2022- 2023 Mã đề: 684 MÔN: VẬT LÝ 11 Thời gian làm bài: 50 phút; (Thí sinh không được sử dụng tài liệu) Họ, tên thí sinh:..................................................................... SBD: ............................. Câu 1: Độ lớn của suất điện động cảm ứng trong một mạch kín được xác định theo công thức t A. ec B. ec C. ec . t D. ec t π t Câu 2: Một vật dao động điều hòa có phương trinh x = 10 cos2πt (cm). Pha ban đầu của dao động là: A. 0 B. π/2 C. 2π. D. π Câu 3: Đối với dao động tuần hoàn, khoảng thời gian ngắn nhất mà sau đó trạng thái dao động của vật được lặp lại như cũ được gọi là A. chu kì riêng của dao động. B. tần số riêng của dao động. C. chu kì dao động. D. tần số dao động. Câu 4: Trong dao động điều hòa, so với li độ thì gia tốc luôn A. Cùng pha. B. Trễ pha π/2. C. Sớm pha π/2. D. Lệch pha góc π. Câu 5: Một mạch điện gồm hai nguồn điện mắc nối tiếp nhau mạch ngoài là một điện trở R, biết ξ1 = 3V, r1 = 1Ω, ξ2 = 6V, r2 = 2Ω, R = 9 Ω. hiệu suất của nguồn điện là A. 96% B. 75% C. 86% D. 55,5% Câu 6: Một vật dao động điều hòa có phương trinh x = 6 cos20t (cm). Biên độ dao động của vật là: A. 40cm B. 20 cm C. 12cm D. 6cm Câu 7: Một nguồn điện có suất điện động là ξ, công của nguồn là A, q là độ lớn điện tích dịch chuyển qua nguồn. Mối liên hệ giữa chúng là A. ξ = q.A . B. q = A.U . C. A = q2.ξ D. A = q.ξ . Câu 8: Quy ước chiều dòng điện là A. Chiều dịch chuyển của các electron . B. chiều dịch chuyển của các ion C. chiều dịch chuyển của các ion âm. D. chiều dịch chuyển của các điện tích dương. Câu 9: Chọn câu sai. Lực Lo-ren-xơ A. không phụ thuộc vào hướng của từ trường. B. là lực tác dụng lên điện tích chuyển động trong từ trường. C. phụ thuộc vào dấu của điện tích. D. vuông góc với vận tốc. Câu 10: Hiệu điện thế hai đầu mạch ngoài cho bởi biểu thức nào sau đây? A. UN =E – I.r. B. UN = E + I.r. C. UN = I(RN + r). D. UN = Ir. Câu 11: Ghép song song một bộ 3 pin giống nhau loại 9 V – 1 Ω thì thu được bộ nguồn có suất điện động và điện trở trong là A. 9 V – 3 Ω. B. 3 V – 1 Ω. C. 9 V – 1/3 Ω. D. 3 V – 3 Ω. Câu 12: Trong dao động điều hòa, gia tốc luôn A. Sớm pha π/2 so với vận tốc. B. Ngược pha với vận tốc. C. Cùng pha với vận tốc. D. Chậm pha π/2 so với vận tốc. Câu 13: Tính chất cơ bản của từ trường là: A. gây ra lực hút lên điện tích đặt trong nó. B. gây ra lực hấp dẫn lên các vật đặt trong nó C. gây ra lực từ tác dụng lên một dòng điện hay một nam châm đặt trong nó. D. gây ra lực đàn hồi tác dụng lên một dòng điện và một nam châm đặt trong nó Câu 14: Một ống dây hình trụ, chiều dài , bán kính R, gồm N vòng dây. Khi có dòng điện cường độ I chạy qua ống dây thì độ lớn cảm ứng từ trong lòng ống dây là: Trang 1/3 - Mã đề thi 684
- -7 NI -7 NI -7 NI NI A. B 2π.10 B. B 4π.10 C. B 2π.10 D. B 4π.10-7 R R Câu 15: Độ lớn của suất điện động cảm ứng trong mạch kín tỉ lệ với A. diện tích của mạch. B. điện trở của mạch. C. độ lớn từ thông qua mạch. D. tốc độ biến thiên từ thông qua mạch ấy. Câu 16: Một vật dao động điều hòa thực hiện được 50 dao động trong 100s. Tính chu kỳ dao đông? A. 4s B. 2s C. 0,5s D. 4s Câu 17: Khi khởi động xe máy, không nên nhấn nút khởi động quá lâu và nhiều lần liên tục vì A. hỏng nút khởi động. B. động cơ đề sẽ rất nhanh hỏng. C. tiêu hao quá nhiều năng lượng. D. dòng đoản mạch kéo dài tỏa nhiệt mạnh sẽ làm hỏng acquy. Câu 18: Một vật dao động điều hòa có phương trình x = 20coss4πt (cm). Tần số dao động của vật là: A. 4π Hz B. 4Hz C. 2Hz D. 0,5Hz Câu 19: Tác dụng đặc trưng nhất của dòng điện là A. Tác dụng cơ học B. Tác dụng nhiệt C. Tác dụng từ D. Tác dụng hóa học Câu 20: Một vật dao động điều hòa có chiều dài quỹ đạo là 10cm. Biên độ dao động của vật là: A. 5cm B. 20cm C. 10cm D. 2,5cm Câu 21: Một chất điểm dao động điều hoà. Tại thời điểm t1 li độ của chất điểm là x1 = 3 cm và v1 = -60 3 cm/s. tại thời điểm t2 có li độ x2 = 32 cm và v2 = 602 cm/s. Biên độ và tần số góc dao động của chất điểm lần lượt bằng A. 12 cm; 20 rad/s. B. 6 cm; 20 rad/s. C. 12 cm; 10 rad/s. D. 6 cm; 12 rad/s. Câu 22: Một khung dây phẳng đặt trong từ trường đều B = 4.10-2 T. Mặt phẳng khung dây hợp với B một góc 300. Khung dây giới hạn bởi diện tích 10 cm2. Từ thông qua diện tích S có giá trị là A. 0,2 3 .10-5 Wb B. 4.10-5 Wb C. 10-5 Wb D. 2.10-5 Wb Câu 23: Vận tốc của một vật dao động điều hoà khi đi qua vị trí cân bằng là 1 cm/s và gia tốc của vật khi ở vị trí biên là 1,57 cm/s2. Chu kì dao động của vật là A. 6,28 s. B. 4 s. C. 2 s. D. 3,14 s. Câu 24: Một vật dao động điều hòa với biên độ A, tần số góc ω. Chọn gốc thời gian là lúc vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương. Phương trình dao động của vật là A. x = A cos (ωt + ω/2). B. x = A cos (ωt – π/2). C. x = A cos ωt. D. x = A cos (ωt + π/4). Câu 25: Một quạt điện 220 V- 60W hoạt động đúng định mức. Tính tiền điện phải trả cho việc sử dụng quạt trong 30 ngày, mỗi ngày sử dụng 3h, biết giá điện là 1600 đồng / Kwh. A. 126000 đồng B. 12600 đồng. C. 8640 đồng. D. 9900đồng. Câu 26: Phương trình vận tốc của một vật dao động điều hoà là v = 120cos20t (cm/s), với t đo bằng giây. Vào thời điểm t = T/6 (T là chu kì dao động) thì vật có li độ là A. - 60cm/s. B. 60cm/s C. - 120cm/s. D. 120cm/s Câu 27: Một đoạn dây dẫn dài 10 cm đặt trong từ trường đều và vuông góc với vectơ cảm ứng từ, có độ lớn 0,4T. Dòng điện chạy qua dây có cường độ 0,5A. Lực từ tác dụng lên đoạn dây đó có độ lớn A. 2.10- 2 N B. 5 N C. 2 N D. 5. 10- 2 N Câu 28: Một chất điểm M chuyển động đều trên một đường tròn với tốc độ dài 160 cm/s và tốc độ góc 4 rad/s. Hình chiếu P của chất điểm M trên một đường thẳng cố định nằm trong mặt phẳng hình tròn dao động điều hoà với biên độ và chu kì lần lượt là A. 2,5 m; 1,57 s. B. 40 cm; 0,25 s. C. 40 cm; 1,57 s. D. 40 m; 0,25 s. Câu 29: Một khung dây phẳng, diện tích 10 cm2, gồm 100 vòng dây đặt trong từ trường đều. Vectơ cảm ứng từ vuông góc với mặt phẳng khung dây và có độ lớn B = 4.10-4 T. Người ta làm cho từ trường giảm đều đến không trong khoảng thời gian 0,01 s. Độ lớn suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung dây trong khoảng thời gian từ trường biến đổi là: Trang 2/3 - Mã đề thi 684
- A. 4 mV. B. 2 mV. C. 4 V. D. 2.10-4 V. Câu 30: Hai dòng điện ngược chiều có cường độ I1 = 6 A và I2 = 9 A chạy trong hai dây dẫn thẳng dài, song song, cách nhau 10 cm trong chân không. Cảm ứng từ do hệ hai dòng điện gây ra tại điểm M cách I1 6 cm và cách I2 4 cm có độ lớn là A. 3,5.10-5 T. B. 2.10-5 T. C. 6,5.10-5 T. D. 4,5.10-5 T. Câu 31: Một vật dao động điều hòa trên quỹ đạo dài 40 cm. Khi vật ở vị trí x = 10 cm thì vật có vận tốc là v = 20 3 cm/s. Chu kì dao động của vật là A. 0,5 s. B. 1 s. C. 0,1 s. D. 5 s. Câu 32: Một khung dây tròn bán kính R = 10 cm, gồm 50 vòng dây có dòng điện 10 A chạy qua, đặt trong không khí. Độ lớn cảm ứng từ tại tâm khung dây là: A. 1.10-5 T B. 6,28.10-3 T C. 1.10-3 T D. 3,14.10-3 T Câu 33: Một vật dao động điều hòa khi vật có li độ x1 = 3 cm thì vận tốc của vật là v1 = 40 cm/s, khi vật qua vị trí cân bằng thì vận tốc của vật là v2 = 50 cm/s. Tần số của dao động điều hòa là A. Hz. B. 5/ Hz. C. 10 Hz. D. 10/ Hz. Câu 34: Đồ thị biểu diễn sự biến thiên của vận tốc theo li độ trong dao động điều hoà có dạng là A. đường elip. B. đường hypebol. C. đường tròn. D. đường parabol. Câu 35: Một điện tích 3,2.10-6 C bay vào trong từ trường đều có cảm ứng từ 0,04 T với vận tốc 2.106 m/s theo phương vuông góc với từ trường. Lực Lo-ren-xơ tác dụng lên điện tích có độ lớn bằng: A. 0,0256 N B. 25,6 N C. 2,56 N D. 0,256 N Câu 36: Một chất điểm dao động điều hòa với chu kì T và biên độ 10 cm. Biết trong một chu kì, khoảng 2T thời gian để chất điểm có tốc độ không vượt quá 20 3 cm/s là . Xác định chu kì dao động của chất 3 điểm. A. 1s. B. 0,5s C. 2s. D. 4s. -6 Câu 37: Tại hai điểm A, B cách nhau 18 cm trong không khí cỏ đặt hai điện tích q1 = 4.10 C, q2 = -6 -8 −6,4.10 C. Xaác định độ lớn lực điện trường taác dụng lên q3 = −5.10 C đặt tại C, biết AC = 12 cm; BC = 16 cm. A. 4,5 N. B. 0,45 N. C. 0,15 N. D. 1,5 N. 2 Câu 38: Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình x 4cos t (cm). Kể từ lúc bắt đầu dao 3 động, chất điểm qua vị trí có li độ x = -2 cm vào lần thức 2017 vào thời điểm A. 6049s. B. 1512s. C. 3025s. D. 3026s. Câu 39: Một hạt bụi nhỏ có khối lượng m = 0,1 mg, nằm lơ lửng trong điện trường giữa hai bản kim loại phẳng. Bỏ qua lực đẩy Asimet. Các đường sức điện có phương thẳng đứng và chiều hướng từ dưới lên trên. Hiệu điện thế giữa hai bản là 120V. Khoảng cách giữa hai bản là 3cm. Xác định điện tích của hạt bụi. Lấy g = 10m/s2 A. 0,25nC B. 0,15µC C. 0,75nC D. 0,25µC Câu 40: Vật dao động điều hoà có gia tốc biến đổi theo phương trình: a 5cos(10t /3)(m /s2 ) . Ở thời điểm ban đầu (t = 0 s) vật ở li độ A. -2,5 cm . B. -5 cm. C. 2,5 cm. D. 5 cm. ----------------------------------------------- ----------- HẾT ---------- Trang 3/3 - Mã đề thi 684

