Đề thi tháng Vật lí 11 (Lần 1) - Mã đề 004 - Năm học 2015-2016 - Trường THPT Ngô Sĩ Liên (Có đáp án)

doc 2 trang Gia Hân 03/04/2026 20
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi tháng Vật lí 11 (Lần 1) - Mã đề 004 - Năm học 2015-2016 - Trường THPT Ngô Sĩ Liên (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docde_thi_thang_vat_li_11_lan_1_ma_de_004_nam_hoc_2015_2016_tru.doc

Nội dung tài liệu: Đề thi tháng Vật lí 11 (Lần 1) - Mã đề 004 - Năm học 2015-2016 - Trường THPT Ngô Sĩ Liên (Có đáp án)

  1. SỞ GD&ĐT BẮC GIANG ĐỀ THI THÁNG LẦN 1 TRƯỜNG THPT NGƠ SĨ LIÊN Năm học 2015 - 2016 Mơn: VẬT LÝ LỚP 11; KHỐI A, A1 ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian làm bài: 90 phút (khơng kể thời gian phát đề) (Đề thi gồm cĩ 02 trang) Họ và tên : .lớp Phịng thi : ..SBD .. Mã đề thi 004 PHẦN I. TRẮC NGHIỆM ( 5 điểm, từ câu số 1 đến câu số 20) Câu 1: Hai điện tích điểm q 1 và q2 đặt tại hai điểm cố định A và B. Tại điểm M trên đường thẳng đi qua AB, ở ngồi AB và ở gần A hơn B người ta thấy điện trường tại đĩ cĩ cường độ bằng khơng. Kết luận gì về q1 , q2: A. q1 và q2 cùng dấu, |q1| > |q2| B. q1 và q2 trái dấu, |q1| > |q2| C. q1 và q2 cùng dấu, |q1| < |q2| D. q1 và q2 trái dấu, |q1| < |q2| Câu 2:Hai điện tích điểm nằm yên trong chân khơng tương tác với nhau một lực F. Người ta giảm mỗi điện tích đi một nửa, và khoảng cách cũng giảm một nửa thì lực tương tác giữa chúng sẽ: A. khơng đổi B. tăng gấp đơi C. giảm một nửa D. giảm bốn lần Câu 3: Hai điện tích điểm cĩ độ lớn điện tích bằng nhau được đặt trong khơng khí cách nhau 12cm. Lực tương tác giữa hai điện tích đĩ bằng 10N. Độ lớn các điện tích là A. q = ± 2.10-6 C B. q = ± 3.10-6 C C. q = ± 4.10-6 C D. q = ± 5.10-6 C Câu 4: Một electron chuyển động từ điểm M với vận tốc 3,2.10 6m/s cùng hướng và dọc theo một đường sức của điện trường đều cĩ cường độ 364V/m. Tính quãng đường mà electron đi được cho đến lúc dừng lại? A. 0,04m B.0,08cm C. 0,08m D.0,04cm Câu 5: Một điện tích q được đặt trong điện mơi đồng tính, vơ hạn. Tại điểm M cách q 40cm, điện trường cĩ cường độ 9.105V/m và hướng về điện tích q, biết hằng số điện mơi của mơi trường là 2,5. Xác định dấu và độ lớn của q: A. - 40 μC B. + 40 μC C. - 36 μC D. +36 μC Câu 6: Đặt một điện tích âm, khối lượng nhỏ vào một điện trường đều rồi thả nhẹ. Điện tích sẽ chuyển động: A. Dọc theo chiều của đường sức điện trường. B. Ngược chiều đường sức điện trường. C. Vuơng gĩc với đường sức điện trường. D. Theo một quỹ đạo bất kỳ. Câu 7: Một quả cầu kim loại nhỏ cĩ khối lượng 1g được tích điện q = 10-5C treo vào đầu một sợi dây mảnh và đặt trong điện trường đều cĩ đường sức điện hướng theo phương ngang . Khi quả cầu đứng cân bằng thì dây treo hợp với phương thẳng đứng một gĩc 600, lấy g = 10m/s2. Xác định độ lớn của vectơ cường độ điện trường: A. 1732V/m B. 1520V/m C. 1341V/m D. 1124V/m   Câu 8: Một điện tích điểm Q đặt trong khơng khơng khí .Gọi EA ; EB là cường độ điện trường do Q gây ra tại A ,B với   r là khoảng cách từ A đến Q. Để EA cùng phương, ngược chiều EB và EA = EB thì khoảng cách giữa A và B là: A. r B. r 2 C. 2r D. 3r Câu 9: Hai điện tích q1 = q2 = q đặt trong chân khơng lần lượt tại hai điểm A và B cách nhau một khoảng l. Tại I người ta thấy điện trường tại đĩ bằng khơng. Hỏi I cĩ vị trí nào sau đây: A. AI = l/3; BI = 2l/3 B. AI = l; BI = 2l C. BI = l; AI = 2l D. AI = BI = l/2 Câu 10: Hai hạt bụi trong khơng khí mỗi hạt chứa 5.108 electrong cách nhau 2 cm. Lực hút tĩnh điện giữa hai hạt là: A. 1,44.10-5N B. 1,44.10-7N C. 1,44.10-9N D. 1,44.10-8N Câu 11: Một hạt bụi tích điện âm có khối lượng m = 10 -8g nằm cân bằng trong điện trường đều có hướng thẳng đứng xuống dưới và có cường độ E = 1000 V/m. Tính điện tích hạt bụi A. 10-13 (C) . B. -10-5 (C) . C. -10-13 (C) . D.10-5 (C) Câu 12: Khi bay qua hai điểm M, N trong điện trường, electron tăng tốc, động năng tăng thêm 250eV. Khi đĩ hiệu -19 điện thế UMN cĩ giá trị là? (1eV = 1,6.10 J). A. UMN = - 250 V B. UMN = 250 V C. UMN = 400 V D. UMN = -400V
  2. -5 -5 Câu 13: Cho một vật tích điện tích q1 = 2.10 C tiếp xúc một vật tích điện tích q2 = - 8.10 C. Điện tích của hai vật sau khi cân bằng: A. 2.10-5C B. 8.10-5C C. -6.10-5C D. - 3.10-5C Câu 14: Hiệu điện thế giữa hai điểm bên ngồi và bên trong của một màng tế bào là - 90mV, bề dày của màng tế bào là 10nm, thì điện trường( giả sử là đều) giữa màng tế bào cĩ cường độ là: A. 9.106 V/m B. 9.1010 V/m C. 1010 V/m D. 106 V/m Câu 15: Khi sét đánh xuống mặt đất thì cĩ một lượng điện tích - 30C di chuyển từ đám mây xuống mặt đất. Biết hiệu điện thế giữa mặt đất và đám mây là 2.107V. Năng lượng mà tia sét này truyền từ đám mây xuống mặt đất bằng: A. 1,5.10-7J B. 0,67.107J C. 6.109J D. 6.108J Câu 16: Phát biểu nào sau đây là khơng đúng? A. Trong vật dẫn điện cĩ rất nhiều điện tích tự do. B. Trong điện mơi cĩ rất ít điện tích tự do. C. Xét về tồn bộ thì một vật nhiễm điện do hưởng ứng vẫn là một vật trung hồ điện. D. Xét về tồn bộ thì một vật nhiễm điện do tiếp xúc vẫn là một vật trung hồ điện. Câu 17: Một hệ cơ lập gồm hai vật trung hồ điện, ta cĩ thể làm chúng nhiễm điện bằng cách : A. Cho chúng tiếp xúc với nhau B. Cọ xát chúng với nhau C. Đặt hai vật gần nhau D. Cả A,B,C đều đúng Câu 18: Độ lớn của lực tương tác tĩnh điện Cu-lơng giữa hai điện tích điểm đặt trong khơng khí A. Tỉ lệ thuận với bình phương độ lớn hai điện tích đĩ B. Tỉ lệ thuận với khoảng cách giữa chúng C. Tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa chúng D. Tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa chúng Câu 19: Chọn câu trả lời đúng. Hai quả cầu bằng kim loại cùng kích thước. Ban đầu chúng hút nhau. Sau khi cho chúng chạm vào nhau người ta thấy chúng đẩy nhau .Cĩ thể kết luận rằng ban đầu cả hai quả cầu đều : A. tích điện dương B. tích điện âm C. tích điện trái dấu nhưng cĩ độ lớn bằng nhau D. tích điện trái dấu nhưng cĩ độ lớn khơng bằng nhau Câu 20: Hai điện tích điểm bằng nhau đặt trong chân khơng cách nhau một khoảng r 1 =4cm. Lực tương tác giữa chúng -5 -4 là F1 = 9.10 N .Để lực tác dụng giữa chúng là F2 = 1,6.10 N thì khoảng cách r2 giữa các điện tích đĩ là: A. 1cm B. 2cm C. 3cm D.4cm PHẦN II. TỰ LUẬN ( 5điểm) -6 Câu 1(2đ). Cho điện tích Q1=10 (C), đặt tại điểm A trong khơng khí 1. Xác định vectơ cường độ điện trường tại B đặt cách A 10cm? -6 2. Tại B người ta đặt thêm điện tích Q2 = 4.10 (C). a. Xác định vị trí M để vectơ cường độ điện trường tổng hợp tại M bằng khơng? b. Xác định vectơ cường độ điện tại điểm C cách A 8cm và cách B 6cm? -6 c. Đặt tại C một điện tích Q3= -10 (C). Xác định lực tác dụng lên Q3? Câu 2(1.5đ): Sợi dây cách điện chiều dài l = 1m, khơng dãn, khơng khối lượng, một đầu cố định vào điểm treo, một đầu gắn với điện tích Q 1=2000(nC) khối lượng m=100g. Tại đầu cố định vào điểm treo người ta đặt điện tích nhẹ Q 2, lấy g=10m/s2. -6 a. Q2= -10 (C). Xác định lực tương tác giữa hai điện tích và lực căng sợi dây? b. Để lực căng dây tăng lên gấp đơi so với lúc chưa đặt Q2 thì Q2 cĩ dấu và độ lớn như thế nào? Câu 3(1.5đ). Một electron sau khi được tăng tốc nhờ hiệu điện thế 80V, electron đi vào trong điện trường đều theo phương vuơng gĩc với đường sức điện cĩ cường độ điện trường 1000V/m. Xác định độ lớn vận tốc của lectron tại thời điểm electron cĩ độ dịch chuyển so với phương ban đầu 2,5cm. -------------------HẾT---------------