Đề thi thử Địa lí 11 (Lần 2) - Mã đề 000 - Năm học 2022-2023 - Trường THPT Yên Thế (Có đáp án)
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi thử Địa lí 11 (Lần 2) - Mã đề 000 - Năm học 2022-2023 - Trường THPT Yên Thế (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_thi_thu_dia_li_11_lan_2_ma_de_000_nam_hoc_2022_2023_truon.docx
Dap_an_excel_app_QM.xlsx
Nội dung tài liệu: Đề thi thử Địa lí 11 (Lần 2) - Mã đề 000 - Năm học 2022-2023 - Trường THPT Yên Thế (Có đáp án)
- SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KIỂM TRA THI THỬ LẦN 2 THPT YÊN THẾ NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN: ĐỊA LÍ 11 -------------------- Thời gian làm bài: 50 PHÚT (Đề thi có ___ trang) (không kể thời gian phát đề) Số báo danh: Họ và tên: ............................................................................ Mã đề 000 ............. Câu 1. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, cho biết khu kinh tế ven biển nào sau đây thuộc Duyên hải Nam Trung Bộ? A. Vũng Áng. B. Hòn La. C. Chu Lai. D. Nghi Sơn. Câu 2. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết khu kinh tế ven biển nào sau đây thuộc Trung du miền núi Bắc Bộ? A. Vũng Áng. B. Đình Vũ - Cát Hải. C. Vân Đồn. D. Nghi Sơn. Câu 3. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây có ngành sản xuất ô tô? A. Thành phố Hồ Chí Minh. B. Biên Hòa. C. Thủ Dầu Một. D. Vũng Tàu. Câu 4. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, đô thị nào sau đây có dân số trên 1.000.000 người? A. Hải Phòng. B. Việt Trì. C. Tuy Hòa. D. Vĩnh Long. Câu 5. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 14, cho biết đỉnh núi nào cao nhất miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ? A. Vọng Phu B. Kon Ka Kinh C. Chư Yang Sin. D. Ngọc Linh Câu 6. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây có quy mô lớn nhất? A. Đà Nẵng. B. Vinh. C. Phan Thiết. D. Sóc Trăng. Câu 7. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, cho biết đường số 8 nối Hồng Lĩnh với cửa khẩu nào sau đây? A. Nậm Cắn. B. Cầu Treo. C. Cha Lo. D. Na Mèo. Câu 8. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết tỉnh nào sau đây có diện tích trồng cây công nghiệp hàng năm lớn nhất? A. Nghệ An. B. Hà Tĩnh. C. Bình Định. D. Phú Yên. Câu 9. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, cho biết bãi biển Thiên Cầm thuộc tỉnh nào sau đây? A. Thanh Hóa. B. Hà Tĩnh. C. Nghệ An. D. Quảng Ngãi. Câu 10. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết trạm khí hậu nào sau đây có tổng lượng mưa trung bình năm trên 2800mm? A. Hà Nội. B. TP. Hồ Chí Minh. C. Hải Phòng. D. Huế. Câu 11. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, cho biết các cảng nào sau đây không thuộc vùng Duyên hải Nam Trung Bộ? A. Phan Thiết. B. Quy Nhơn. C. Chân Mây. D. Đà Nẵng. Câu 12. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết các nhà máy nhiệt điện nào sau đây có công suất dưới 1000MW thuộc vùng Đông Nam Bộ? A. Bà Rịa, Thủ Đức. B. Bà Rịa, Trà Nóc. C. Thủ Đức, Phú Mỹ. D. Phú Mỹ,Trà Nóc. Câu 13. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, cho biết tỉnh nào sau đây giáp Campuchia? A. Lâm Đồng. B. Ninh Thuận. C. Bình Phước. D. Bình Thuận. Câu 14. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết sông nào sau đây thuộc hệ thống sông Mã? Mã đề 000 Trang 1/5
- A. sông Hiếu. B. sông Chu. C. sông Ngàn Phố. D. sông Giang. Câu 15. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam và trang 27, cho biết khu kinh tế cửa khẩu Cha Lo thuộc tỉnh nào sau đây? A. Nghệ An. B. Hà Tĩnh. C. Quảng Bình. D. Quảng Trị. Câu 16. Cho bảng số liệu: SẢN LƯỢNG ĐIỆN PHÁT RA PHÂN THEO THÀNH PHẦN KINH TẾ CỦA NƯỚC TA (Đơn vị: triệu kwh) Năm 2010 2014 2015 2017 Nhà nước 67 678 123 291 133 081 165 548 Ngoài Nhà nước 1 721 5 941 7 333 12 622 Đầu tư nước ngoài 22 323 12 018 17 535 13 423 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019) Theo bảng số liệu, để thể hiện sự thay đổi cơ cấu sản lượng điện phân theo thành phần kinh tế của nước ta giai đoạn 2010 - 2017, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất? A. Miền. B. Đường. C. Tròn. D. Cột. Câu 17. Cho biểu đồ sau: GIÁ TRỊ XUẤT KHẨU VÀ NHẬP KHẨU CỦA LIÊN BANG NGA QUA CÁC NĂM (Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam năm 2018) Theo biểu đồ, Nhận xét nào sau đây đúng với giá trị xuất khẩu, nhập khẩu của Liên Bang Nga qua các năm? A. Giá trị xuất khẩu lớn hơn nhập khẩu. B. Tổng giá trị xuất, nhập khẩu liên tục giảm. C. Tổng giá trị xuất, nhập khẩu liên tục tăng. D. Giá trị xuất khẩu và nhập khẩu khá ổn định. Câu 18. Cho bảng số liệu: GIÁ TRỊ XUẤT, NHẬP KHẨU CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA ĐÔNG NAM Á, NĂM 2019 (Đơn vị: Triệu USD) Quốc gia Xuất khẩu Nhập khẩu Ma-lai-xi-a 3 788,8 7 290,9 Phi-li-pin 3 729,7 1 577,4 Xin-ga-po 3 197,8 4 091,0 Thái Lan 5 272,1 11 655,6 (Nguồn: theo Niên giám thống kê Việt Nam sơ bộ 2019) Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng với cán cân xuất khẩu, nhập khẩu của các quốc gia, năm 2019? A. Các quốc gia xuất siêu là Ma-lai-xi-a, Xin-ga-po, Thái Lan. B. Các quốc gia xuất siêu là Ma-lai-xi-a, Phi-li-pin, Xin-ga-po. C. Các quốc gia nhập siêu là Ma-lai-xi-a, Xin-ga-po, Phi-li-pin. Mã đề 000 Trang 2/5
- D. Các quốc gia nhập siêu là Ma-lai-xi-a, Xin-ga-po, Thái Lan. Câu 19. Cho biểu đồ về sản lượng thủy sản của nước ta qua các năm: Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2020, Nhà xuất bản Thống kê, 2021) Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây? A. Tình hình sản lượng thủy sản. B. Qui mô và cơ cấu sản lượng thủy sản. C. Tốc độ tăng trưởng sản lượng thủy sản. D. Sự thay đổi cơ cấu sản lượng thủy sản. Câu 20. Biện pháp cải tạo đất nông nghiệp ở đồng bằng là A. Làm ruộng bậc thang. B. Đào hố vẩy cá. C. Bón phân thích hợp. D. Trồng cây theo băng. Câu 21. Khó khăn nào sau đây là chủ yếu đối với nuôi trồng thủy sản ở nước ta hiện nay? A. Dịch bệnh thường xuyên xảy ra trên diện rộng.B. Nguồn giống tự nhiên ở một số vùng khan hiếm. B. Diện tích mặt nước ngày càng bị thu hẹp nhiều. C. Nhiều nơi xâm nhập mặn diễn ra rất nghiêm trọng. Câu 22. Xu hướng nổi bật nhất của ngành chăn nuôi nước ta hiện nay là A. Ứng dụng tiến bộ khoa học và kĩ thuật. B. Đang tiến mạnh lên sản xuất hàng hóa. C. Tăng tỉ trọng sản phẩm không giết thịt. D. Phát triển mạnh dịch vụ về giống, thú y. Câu 23. Do lãnh thổ kéo dài trên nhiều vĩ độ nên tự nhiên nước ta có sự phân hóa rõ rệt A. Giữa miền núi với đồng bằng. B. Giữa miền Bắc với miền Nam. C. Giữa đồng bằng và ven biển. D. Giữa đất liền và ven biển. Câu 24. Nguyên nhân nào sau đây chủ yếu làm cho địa hình caxtơ khá phổ biến ở nước ta? A. Địa hình dốc, mất lớp phủ thực vật, khí hậu nóng. B. Bề mặt đá vôi, khí hậu nóng, mất lớp phủ thực vật. C. Khí hậu khô nóng, mưa nhỏ, mất lớp phủ thực vật. D. Bề mặt đá vôi, khí hậu nhiệt đới, có lượng mưa lớn. Câu 25. Biện pháp chủ yếu để giải quyết tình trạng thiếu việc làm ở nông thôn nước ta hiện nay là A. Tập trung thâm canh tăng vụ. B. đa dạng hóa các hoạt độngkinh tế ở nông thôn. C. Ra thành phố tìm kiếm việc làm. D. Phát triển ngành thủ công nghiệp ở nông thôn. Câu 26. Biên độ nhiệt năm ở phía Bắc cao hơn ở phía Nam chủ yếu do A. Gần chí tuyến, có gió Tín phong. B. Có mùa đông lạnh, địa hình thấp. Mã đề 000 Trang 3/5
- C. Có gió fơn Tây Nam, địa hình cao. D. Gần chí tuyến, có mùa đông lạnh. Câu 27. Nước ta nằm trong khu vực thường xuyên chịu ảnh hưởng của gió Tín phong và gió mùa châu Á, nên A. Khí hậu có hai mùa rõ rệt. B. Chan hoà ánh nắng, C. Nền nhiệt độ cao. D. Thảm thực vật đa dạng. Câu 28. Đặc điểm nào sau đây không đúng với cấu trúc địa hình Việt Nam? A. Cấu trúc cổ được vận động Tân kiến tạo làm trẻ lại. B. Có sự phân bậc theo độ cao. C. Thấp dần từ tây bắc xuống đông nam. D. Địa hình núi cao chiếm diện tích lớn. Câu 29. Nét nổi bật của địa hình vùng núi Đông Bắc là: A. Đồi núi thấp chiếm phần lớn diện tích. B. Có địa hình cao nhất nước ta. C. Có 3 mạch núi lớn hướng tây bắc - đông nam. D. Gồm các dãy núi liền kề với các cao nguyên. Câu 30. Kiểu địa hình nào sau đây không phổ biển ở vùng núi Tây Bắc nước ta? A. Cao nguyên badan. B. Sơn nguyên đá vôi. C. Núi cao. D. Đồng bằng giữa núi, Câu 31. Điểm nào sau đây không đúng với hệ sinh thái rừng ngập mặn ở nước ta? A. Có nhiều loài cây gỗ quý. B. Cho năng suất sinh vật cao. C. Giàu tài nguyên động vật. D. Phân bố ở ven biển. Câu 32. Hai bể dầu khí lớn nhất hiện hiện đang khai thác ở thềm lục địa nước ta là A. Nam Côn Sơn, Cửu Long. B. Thổ Chu - Mã Lai, Cửu Long. C. Sông Hồng, Cửu Long D. Nam Côn Sơn, Thổ Chu - Mã Lai. Câu 33. Điều kiện tự nhiên nào sau đây thuận lợi nhất để phát triển nuôi trồng thủy sản nước lợ? A. Bãi triều, đầm phá, rừng ngập mặn. B. trùng rộng lớn ở các đồng bằng. C. Sông, suối, kênh rạch và các ao hồ. D. Vùng nước quanh đảo, quần đảo. Câu 34. Chất lượng nguồn lao động của nước ta ngày càng được nâng lên chủ yếu nhờ vào A. Nhiều dân tộc, nguồn lao động dồi dào. B. Giáo dục,văn hóa và y tế phát triển. C. Các thành phố nhiều lao động kĩ thuật. D. Dân số đông và xuất khẩu lao động. Câu 35. Sự thay đổi tỉ trọng trong cơ cấu ngành nông nghiệp nước ta hiện nay không diễn ra theo xu hướng A. Tăng ngành chăn nuôi, giảm trồng trọt. B. Giảm nông nghiệp, tăng thủy sản. C. Tăng nuôi trồng, giảm khai thác thủy sản. D. Giảm thủy sản, tăng lâm nghiệp. Câu 36. Cây công nghiệp lâu năm của nước ta hiện nay A. Chủ yếu có nguồn gốc cận nhiệt. B. phân bố chủ yếu ở vùng đồi núi. C. Chỉ phục vụ nhu cầu xuất khẩu. D. không có sự thay đổi về diện tích. Câu 37. Sinh vật nước ta đa dạng là kết quả tác động của các nhân tố chủ yếu là A. Vị trí nơi gặp gỡ của các luồng di cư; địa hình, khí hậu, đất đai phân hóa. B. Khí hậu phân hóa, con người lai tạo giống; vị trí trung tâm Đông Nam Á. C. Địa hình phần lớn đồi núi, khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa; vị trí giáp biển. D. Đất đai phong phú; tác động của con người lai tạo và thay đổi sự phân bố. Mã đề 000 Trang 4/5
- Câu 38. Tính chất của gió mùa Tây Nam vào giữa và cuối mùa hạ thể hiện: A. Gây mưa mùa hạ cho 2 miền Nam Bắc, mưa tháng IX ở Trung Bộ B. Gây mưa mùa hạ cho Nam Bộ, mưa tháng IX ở Trung Bộ C. Gây mưa lớn và kéo dài ở Nam Bộ và TNguyên, khô nóng ở đồng bằng ven biển Trung Bộ D. gây mưa cho cả nước, mưa lớn ở đồng bằng Nam Bộ và Tây Nguyên. Câu 39. Đặc điểm nào sau đây không phù hợp với chế độ nhiệt của nước ta: A. Nhiệt độ trung bình năm trên cả nước đều lớn hơn 200C (trừ các khu vực núi cao) B. Nhiệt độ trung bình năm tăng dần khi đi từ Nam ra Bắc và biên độ nhiệt trong Nam lớn hơn ngoài Bắc C. Xét về biên độ thì nơi nào chịu tác động của gió mùa đông Bắc sẽ có biên độ nhiệt cao D. Trong mùa hè, nhiệt độ nhìn chung đồng đều trên toàn lãnh thổ Câu 40. Nguyên nhân nào tạo ra tính chất gió mùa của khí hậu nước ta? A. Nằm trong vùng nội chí tuyến có Mậu dịch bán cầu Bắc hoạt động quanh năm B. Chịu ảnh hưởng mạnh mẽ của các khối khí hoạt động theo mùa C. Hoat động của dải hội tụ nhiệt đới. D. Ở gần Xích đạo ------ HẾT ------ Mã đề 000 Trang 5/5

