Đề thi thử THPT QG Địa lí 11 (Lần 1) - Mã đề 111 - Năm học 2017-2018 - Trường THPT Ngô Sĩ Liên (Có đáp án)

doc 4 trang Gia Hân 15/03/2026 150
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi thử THPT QG Địa lí 11 (Lần 1) - Mã đề 111 - Năm học 2017-2018 - Trường THPT Ngô Sĩ Liên (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docde_thi_thu_thpt_qg_dia_li_11_lan_1_ma_de_111_nam_hoc_2017_20.doc
  • xlsĐỊA 11_ĐỊA 11_dapancacmade.xls

Nội dung tài liệu: Đề thi thử THPT QG Địa lí 11 (Lần 1) - Mã đề 111 - Năm học 2017-2018 - Trường THPT Ngô Sĩ Liên (Có đáp án)

  1. SỞ GD&ĐT BẮC GIANG ĐỀ THI THỬ KỲ THI THPT QUỐC GIA LẦN 1 TRƯỜNG THPT NGÔ SĨ LIÊN Năm học 2017- 2018 Bài thi: KHOA HỌC XÃ HỘI LỚP 11 THPT ĐỀ CHÍNH THỨC Phân môn : Địa lí 11 Thời gian làm bài: 50 phút (Đề thi gồm có 04 trang) (Không kể thời gian phát đề) Mã đề thi 111 (Thí sinh không sử dụng tài liệu) Họ, tên thí sinh:...................................................Lớp: ............................Phòng thi: Câu 41: Trong các loại khí thải sau, loại khí thải nào đã làm tầng ô- dôn mỏng dần? A. O3 B. CO2 C. CFCs D. N2O. Câu 42: Nguyên nhân chính làm suy giảm đa dạng sinh học hiện nay là A. cháy rừng B. ô nhiễm môi trường. C. biến đổi khí hậu. D. con người khai thác quá mức. Câu 43: Để giải quyết các vấn đề mang tính toàn cầu cần sự hợp tác tích cực giữa A. các quốc gia phát triển. B. các quốc gia trên toàn thế giới. C. các quốc gia đang phát triển. D. một số cường quốc kinh tế. Câu 44: Một trong những biểu hiện rõ nhất của biến đổi khí hậu là A. núi lửa sẽ hình thành ở nhiều nơi. B. nhiệt độ trái đất tăng. C. băng ở vùng cực ngày càng dày D. xuất hiện nhiều động đất Câu 45: Toàn cầu hóa và khu vực hóa là xu hướng tất yếu dẫn đến A. các nước đang phát triển gặp nhiều khó khăn. B. ít phụ thuộc lẫn nhau hơn giữa các nền kinh tế. C. sự liên kết giữa các nước phát triển với nhau. D. sự phụ thuộc lẫn nhau giữa các nền kinh tế. Câu 46: Mĩ La tinh có tiềm năng phát triển chăn nuôi đại gia súc là do A. có nguồn lượng thực dồi dào và khí hậu lạnh. B. nguồn thức ăn công nghiệp dồi dào. C. ngành công nghiệp chế biến phát triển. D. có nhiều đồng cỏ và khí hậu nóng ẩm. Câu 47: Nguồn tài nguyên quan trọng nhất ở khu vực Tây Nam Á là A. than và u-ra-ni-um B. dầu mỏ và khí tự nhiên. C. sắt và dầu mỏ. D. đồng và kim cương. Câu 48: Những thành tựu của cuộc cách mạng khoa học và công nghệ hiện đại đã tác động như thế nào đến đời sống của nhân dân? A. Làm đảo lộn các hoạt động sản xuất và sinh hoạt. B. Làm suy thoái môi trường sống của con người. C. Làm gia tăng bệnh tật. D. Giúp cho cuộc sống thuận tiện hơn. Câu 49: Suy giảm đa dạng sinh học sẽ dẫn tới hậu quả nào sau đây? A. Mất đi nhiều loài sinh vật. B. Gia tăng các hiện tượng động đất, núi lửa. C. Xâm nhập mặn ngày càng sâu vào đất liền. D. Nước biển ngày càng dâng cao. Câu 50: Cho bảng số liệu Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên của một số nước trên thế giới qua các năm (Đơn vị tính: %) Nhóm nước Tên nước Năm 2005 Năm 2010 Năm 2014 Phần Lan 0,2 0,2 0,1 Pháp 0,4 0,4 0,2 Phát triển Nhật Bản 0,1 0,0 -0,2 Thụy Điển 0,1 0,2 0,2 Mông Cổ 1,6 1,9 2,3 Bô-li-vi-a 2,1 2,0 1,9 Đang phát triển Dăm-bi-a 1,9 2,5 3,4 Ai Cập 2,0 2,1 2,6 Nhận xét nào sau đây không đúng với bảng số liệu trên? A. Các nước đang phát triển có tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên thấp và giảm dần. B. Các nước phát triển có tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên rất thấp và có xu hướng tăng. C. Tỉ suất tăng dân số tự nhiên các nước đang phát triển cao hơn các nước phát triển. Trang 1/4 - Mã đề thi 111
  2. D. Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên của các nhóm nước là ổn định, không biến động. Câu 51: Nhân tố quan trọng làm cho Mĩ La tinh có thế mạnh trồng cây công nghiệp và cây ăn quả nhiệt đới là A. có nhiều loại đất khác nhau. B. thị trường tiêu thụ rộng. C. có nhiều cao nguyên. D. có khí hậu nhiệt đới. Câu 52: Năm 2016 hiện tượng cá chết hàng loạt ở một số tỉnh miền Trung của Việt Nam là do A. nước biển nóng lên B. hiện tượng thủy triều đỏ. C. ô nhiễm môi trường nước. D. độ mặn của nước biển tăng. Câu 53: Toàn cầu hóa kinh tế, bên cạnh những mặt thuận lợi, còn có những mặt trái, đặc biệt là A. cạnh tranh quyết liệt giữa các quốc gia. B. gia tăng nhanh chóng khoảng cách giàu nghèo. C. các nước phải phụ thuộc lẫn nhau. D. nguy cơ thất nghiệp mất việc làm ngày càng tăng. Câu 54: Một trong những biểu hiện của dân số thế giới đang có xu hướng già đi là A. số người trong độ tuổi lao động rất đông. B. tuổi thọ của nữ giới cao hơn nam giới. C. tỉ lệ người dưới 15 tuổi ngày càng cao. D. tỉ lệ người trên 65 tuổi ngày càng cao. Câu 55: Xu hướng khu vực hóa đặt ra một trong những vấn đề đòi hỏi các quốc gia quan tâm giải quyết là A. tự chủ về kinh tế. B. nhu cầu đi lại giữa các nước. C. khai thác và sử dụng tài nguyên. D. thị trường tiêu thụ sản phẩm. Câu 56: Một trong những nguyên nhân làm hạn chế sự phát triển của châu Phi là A. tài nguyên thiên nhiên chưa được khai thác nhiều. B. không có tài nguyên khoáng sản. C. hậu quả thống trị của chủ nghĩa thực dân. D. dân số già, số lượng lao động ít. Câu 57: Cho bảng số liệu Tốc độ tăng GDP của một số quốc gia ở Mĩ La tinh qua các năm (Đơn vị tính: %) 2005 2010 2014 Ác-hen-ti-na 9,2 9,1 2,9 Chi-lê 5,6 5,8 4,1 Bra-xin 3,2 7,5 2,5 Vê-nê-xu-ê-la 10,3 -1,5 1,3 Nhận xét nào sau đây đúng với bảng số liệu trên? A. Không chênh lệch về tốc độ tăng trưởng GDP giữa các nước. B. Các nước có tốc độ tăng trưởng GDP đều cao như nhau. C. Các nước có tốc độ tăng trưởng GDP không ổn định. D. Tốc độ tăng trưởng GDP của các nước đều giảm. Câu 58: Hiện nay, GDP của tổ chức liên kết kinh tế khu vực nào sau đây lớn nhất thế giới? A. Hiệp ước tự do thương mại Bắc Mĩ. B. Diễn đàn hợp tác kinh tế Châu Á- Thái Bình Dương. C. Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á. D. Liên minh Châu Âu. Câu 59: Tài nguyên nào sau đây hiện đang bị khai thác mạnh ở châu Phi? A. Khoáng sản và rừng. B. Khoáng sản và thủy sản. C. Rừng và thủy sản. D. Đất và thủy sản. Câu 60: Trong các ngành sau đây ngành nào đã đưa khí thải vào khí quyển nhiều nhất? A. Nông nghiệp. B. Công nghiệp. C. Xây dựng. D. Dịch vụ. Câu 61: Trong những thập niên cuối thế kỉ XX và đầu thế kỉ XXI, mối đe dọa trực tiếp tới ổn định, hòa bình thế giới là A. làn sóng di cư tới các nước phát triển. B. nạn bắt cóc người, buôn bán nô lệ. C. khủng bố, xung đột sắc tộc, xung đột tôn giáo. D. buôn bán, vận chuyển động vật hoang dã. Câu 62: Nhiệt độ Trái đất ngày càng tăng lên là do sự gia tăng chủ yếu của chất khí nào trong khí quyển? A. CO2. B. N2O. C. O3. D. CH4. Câu 63: Ý nào sau đây không phải là đặc điểm của các công ty xuyên quốc gia? A. Phạm vi hoạt động ở nhiều quốc gia. B. Chi phối nhiều ngành kinh tế quan trọng. Trang 2/4 - Mã đề thi 111
  3. C. Có nguồn của cải vật chất rất lớn. D. Khai thác nền kinh tế các nước thuộc địa. Câu 64: Nước nào dưới đây thuộc các nước công nghiệp mới (NICS)? A. Pháp, Bô-li-vi-a, Việt Nam. B. Ni-giê-ri-a, Xu-đăng, Công-gô. C. Hoa Kỳ, Nhật Bản, Pháp. D. Hàn Quốc, Bra-xin, Ác-hen-ti-na. Câu 65: Biểu hiện về trình độ phát triển kinh tế- xã hội của các nước đang phát triển không bao gồm A. Tỉ lệ ra tăng dân số tự nhiên cao. B. Nợ nước ngoài nhiều. C. Chỉ số phát triển con người ở mức thấp. D. GDP bình quân đầu người thấp. Câu 66: Ý nào sau đây không phải là biểu hiện về trình độ phát triển kinh tế- xã hội của các nước phát triển? A. Dân số đông và tăng nhanh. B. GDP bình quân đầu người cao. C. Đầu tư ra nước ngoài nhiều. D. Chỉ số con người phát triển ở mức cao. Câu 67: Ở Mĩ La tinh, rừng rậm xích đạo và nhiệt đới ẩm tập trung chủ yếu ở vùng nào? A. Đồng bằng La Pla-ta. B. Đồng bằng Pam-pa. C. Đồng bằng A-ma-dôn. D. Vùng núi An-đét. Câu 68: Cho bảng số liệu GDP bình quân đầu người của một số nước trên thế giới năm 2013 (Đơn vị: USD) CÁC NƯỚC PHÁT TRIỂN CÁC NƯỚC ĐANG PHÁT TRIỂN Tên nước GDP/người Tên nước GDP/người Thụy Điển 60381 Cô-lôm-bi-a 7831 Hoa Kỳ 53042 In-đô-nê-xi-a 3475 Niu Di-lân 41824 Ấn Độ 1498 Anh 41781 E-ti-ô-pi-a 505 Nhận xét nào sau đây là đúng? A. Các nước đang phát triển không có sự chênh lệch nhiều về GDP/người. B. GDP/người chênh lệch lớn giữa các nước phát triển và đang phát triển. C. Không có sự chênh lệch nhiều về GDP/người giữa các nhóm nước. D. Các nước phát triển có GDP/người đều trên 60 nghìn USD. Câu 69: Để phát triển nông nghiệp, giải pháp cấp bách đối với đa số các quốc gia ở châu Phi là A. mở rộng mô hình sản xuất quảng canh. B. khai hoang để mở rộng diện tích đất trồng trọt. C. tạo ra các giống cây có thể chịu được khô hạn. D. áp dụng biện pháp thủy lợi để hạn chế khô hạn. Câu 70: Những thách thức lớn đối với châu Phi hiện nay là A. cạn kiệt tài nguyên, thiếu lực lượng lao động. B. già hóa dân số, tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên thấp. C. trình độ dân trí thấp, đói nghèo bệnh tật xung đột. D. các nước cắt giảm viện trợ, thiếu lực lượng lao động. Câu 71: Đặc trưng của cuộc cách mạng khoa học và công nghệ hiện đại là xuất hiện và phát triển nhanh chóng A. công nghệ cao. B. công nghiệp khai thác. C. công nghiệp dệt may. D. công nghiệp cơ khí. Câu 72: Cho bảng số liệu: Tốc độ tăng trưởng GDP của một số nước châu Phi qua các năm (Đơn vị tính: %) Quốc gia 2000 2005 2010 2013 An-giê-ri 2,4 5,1 3,3 2,8 Nam Phi 3,5 5,3 2,9 2,2 Công-gô 8,2 6,5 8,8 3,4 Nhận xét nào sau đây đúng với bảng số liệu trên? A. Tốc độ tăng trưởng kinh tế của các nước khá ổn định. B. Không có sự khác nhau về tốc độ tăng trưởng giữa các nước. C. Tốc độ tăng trưởng kinh tế của các nước trên nhìn chung không ổn định. D. Trong số các nước, An-giê-ri luôn có tốc độ tăng trưởng thấp nhất. Câu 73: Các tổ chức liên kết kinh tế khu vực thường có những nét tương đồng về A. lịch sử dựng nước, giữ nước. B. mục tiêu và lợi ích phát triển. C. trình độ văn hóa giáo dục. D. thành phần chủng tộc. Câu 74: Khoáng sản chủ yếu ở Mĩ La tinh là A. quặng kim loại màu, kim loại quý và nhiên liệu. Trang 3/4 - Mã đề thi 111
  4. B. khoáng sản phi kim loại. C. vật liệu xây dựng. D. đất chịu lửa đá vôi. Câu 75: Ở Việt Nam vùng sẽ chịu ảnh hưởng nặng nề nhất của biến đổi khí hậu do nước biển dâng là A. đồng bằng sông Hồng. B. Trung du và miền núi Bắc Bộ. C. đồng bằng sông Cửu Long. D. Tây Nguyên. Câu 76: Trong các công nghệ trụ cột sau, công nghệ nào giúp cho các nước dễ dàng liên kết với nhau hơn? A. Công nghệ thông tin. B. Công nghệ sinh học. C. Công nghệ năng lượng. D. Công nghệ vật liệu. Câu 77: Dựa vào hình ảnh sau Ý nào biểu hiện rõ nhất vị trí chiến lược của khu vực Tây Nam Á? A. Giáp với nhiều biển và đại dương. B. Nằm ở ngã ba châu lục: Á, Âu, Phi. C. Có đường chí tuyến chạy qua. D. Nằm ở khu vực khí hậu nhiệt đới. Câu 78: Dân số già sẽ dẫn tới hậu quả nào sau đây? A. Thất nghiệp và thiếu việc làm B. Gây sức ép tới tài nguyên môi trường. C. Tài nguyên nhanh chóng cạn kiệt. D. Thiếu hụt nguồn lao động cho đất nước. Câu 79: Việt Nam đã tham gia vào tổ chức liên kết kinh tế khu vực nào sau đây? A. Diễn đàn hợp tác kinh tế Châu Á-Thái Bình Dương. B. Thị trường chung Nam Mĩ. C. Hiệp ước tự do thương mại Bắc Mĩ. D. Liên minh Châu Âu. Câu 80: Việc dân số thế giới tăng nhanh đã A. thúc đẩy nhanh sự phát triển kinh tế. B. làm cho tài nguyên suy giảm và môi trường ô nhiễm. C. thúc đẩy giáo dục và y tế phát triển. D. làm cho chất lượng cuộc sống ngày càng tăng. ------------- HẾT ---------- Trang 4/4 - Mã đề thi 111