Đề thi thử THPT QG Địa lí 11 (Lần 1) - Mã đề 112 - Năm học 2017-2018 - Trường THPT Ngô Sĩ Liên (Có đáp án)
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi thử THPT QG Địa lí 11 (Lần 1) - Mã đề 112 - Năm học 2017-2018 - Trường THPT Ngô Sĩ Liên (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_thi_thu_thpt_qg_dia_li_11_lan_1_ma_de_112_nam_hoc_2017_20.doc
ĐỊA 11_ĐỊA 11_dapancacmade.xls
Nội dung tài liệu: Đề thi thử THPT QG Địa lí 11 (Lần 1) - Mã đề 112 - Năm học 2017-2018 - Trường THPT Ngô Sĩ Liên (Có đáp án)
- SỞ GD&ĐT BẮC GIANG ĐỀ THI THỬ KỲ THI THPT QUỐC GIA LẦN 1 TRƯỜNG THPT NGÔ SĨ LIÊN Năm học 2017- 2018 Bài thi: KHOA HỌC XÃ HỘI LỚP 11 THPT ĐỀ CHÍNH THỨC Phân môn : Địa lí 11 Thời gian làm bài: 50 phút (Đề thi gồm có 04 trang) (Không kể thời gian phát đề) Mã đề thi 112 (Thí sinh không sử dụng tài liệu) Họ, tên thí sinh:...................................................Lớp: ............................Phòng thi: Câu 41: Biểu hiện về trình độ phát triển kinh tế- xã hội của các nước đang phát triển không bao gồm A. Tỉ lệ ra tăng dân số tự nhiên cao. B. GDP bình quân đầu người thấp. C. Nợ nước ngoài nhiều. D. Chỉ số phát triển con người ở mức thấp. Câu 42: Xu hướng khu vực hóa đặt ra một trong những vấn đề đòi hỏi các quốc gia quan tâm giải quyết là A. khai thác và sử dụng tài nguyên. B. tự chủ về kinh tế. C. thị trường tiêu thụ sản phẩm. D. nhu cầu đi lại giữa các nước. Câu 43: Để giải quyết các vấn đề mang tính toàn cầu cần sự hợp tác tích cực giữa A. các quốc gia đang phát triển. B. các quốc gia trên toàn thế giới. C. các quốc gia phát triển. D. một số cường quốc kinh tế. Câu 44: Hiện nay, GDP của tổ chức liên kết kinh tế khu vực nào sau đây lớn nhất thế giới? A. Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á. B. Hiệp ước tự do thương mại Bắc Mĩ. C. Liên minh Châu Âu. D. Diễn đàn hợp tác kinh tế Châu Á- Thái Bình Dương. Câu 45: Trong các ngành sau đây ngành nào đã đưa khí thải vào khí quyển nhiều nhất? A. Nông nghiệp. B. Dịch vụ. C. Xây dựng. D. Công nghiệp. Câu 46: Nguồn tài nguyên quan trọng nhất ở khu vực Tây Nam Á là A. dầu mỏ và khí tự nhiên. B. than và u-ra-ni-um C. sắt và dầu mỏ. D. đồng và kim cương. Câu 47: Nguyên nhân chính làm suy giảm đa dạng sinh học hiện nay là A. ô nhiễm môi trường. B. cháy rừng C. biến đổi khí hậu. D. con người khai thác quá mức. Câu 48: Suy giảm đa dạng sinh học sẽ dẫn tới hậu quả nào sau đây? A. Mất đi nhiều loài sinh vật. B. Gia tăng các hiện tượng động đất, núi lửa. C. Xâm nhập mặn ngày càng sâu vào đất liền. D. Nước biển ngày càng dâng cao. Câu 49: Khoáng sản chủ yếu ở Mĩ La tinh là A. khoáng sản phi kim loại. B. đất chịu lửa đá vôi. C. quặng kim loại màu, kim loại quý và nhiên liệu. D. vật liệu xây dựng. Câu 50: Ở Việt Nam vùng sẽ chịu ảnh hưởng nặng nề nhất của biến đổi khí hậu do nước biển dâng là A. Trung du và miền núi Bắc Bộ. B. Tây Nguyên. C. đồng bằng sông Cửu Long. D. đồng bằng sông Hồng. Câu 51: Những thách thức lớn đối với châu Phi hiện nay là A. cạn kiệt tài nguyên, thiếu lực lượng lao động. B. già hóa dân số, tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên thấp. C. trình độ dân trí thấp, đói nghèo bệnh tật xung đột. D. các nước cắt giảm viện trợ, thiếu lực lượng lao động. Câu 52: Toàn cầu hóa kinh tế, bên cạnh những mặt thuận lợi, còn có những mặt trái, đặc biệt là A. gia tăng nhanh chóng khoảng cách giàu nghèo. B. cạnh tranh quyết liệt giữa các quốc gia. C. các nước phải phụ thuộc lẫn nhau. D. nguy cơ thất nghiệp mất việc làm ngày càng tăng. Câu 53: Một trong những biểu hiện của dân số thế giới đang có xu hướng già đi là A. số người trong độ tuổi lao động rất đông. B. tuổi thọ của nữ giới cao hơn nam giới. Trang 1/4 - Mã đề thi 112
- C. tỉ lệ người dưới 15 tuổi ngày càng cao. D. tỉ lệ người trên 65 tuổi ngày càng cao. Câu 54: Mĩ La tinh có tiềm phát triển chăn nuôi đại gia súc là do A. có nguồn lượng thực dồi dào và khí hậu lạnh. B. nguồn thức ăn công nghiệp dồi dào. C. ngành công nghiệp chế biến phát triển. D. có nhiều đồng cỏ và khí hậu nóng ẩm. Câu 55: Cho bảng số liệu Tốc độ tăng GDP của một số quốc gia ở Mĩ La tinh qua các năm (Đơn vị tính: %) 2005 2010 2014 Ác-hen-ti-na 9,2 9,1 2,9 Chi-lê 5,6 5,8 4,1 Bra-xin 3,2 7,5 2,5 Vê-nê-xu-ê-la 10,3 -1,5 1,3 Nhận xét nào sau đây đúng với bảng số liệu trên? A. Tốc độ tăng trưởng GDP của các nước đều giảm. B. Các nước có tốc độ tăng trưởng GDP không ổn định. C. Các nước có tốc độ tăng trưởng GDP đều cao như nhau. D. Không chênh lệch về tốc độ tăng trưởng GDP giữa các nước. Câu 56: Ở Mĩ La tinh, rừng rậm xích đạo và nhiệt đới ẩm tập trung chủ yếu ở vùng nào? A. Đồng bằng Pam-pa. B. Đồng bằng La Pla-ta. C. Đồng bằng A-ma-dôn. D. Vùng núi An-đét. Câu 57: Cho bảng số liệu GDP bình quân đầu người của một số nước trên thế giới năm 2013 (Đơn vị: USD) CÁC NƯỚC PHÁT TRIỂN CÁC NƯỚC ĐANG PHÁT TRIỂN Tên nước GDP/người Tên nước GDP/người Thụy Điển 60381 Cô-lôm-bi-a 7831 Hoa Kỳ 53042 In-đô-nê-xi-a 3475 Niu Di-lân 41824 Ấn Độ 1498 Anh 41781 E-ti-ô-pi-a 505 Nhận xét nào sau đây là đúng? A. Các nước đang phát triển không có sự chênh lệch nhiều về GDP/người. B. GDP/người chênh lệch lớn giữa các nước phát triển và đang phát triển. C. Không có sự chênh lệch nhiều về GDP/người giữa các nhóm nước. D. Các nước phát triển có GDP/người đều trên 60 nghìn USD. Câu 58: Tài nguyên nào sau đây hiện đang bị khai thác mạnh ở châu Phi? A. Khoáng sản và rừng. B. Khoáng sản và thủy sản. C. Rừng và thủy sản. D. Đất và thủy sản. Câu 59: Toàn cầu hóa và khu vực hóa là xu hướng tất yếu dẫn đến A. các nước đang phát triển gặp nhiều khó khăn. B. sự liên kết giữa các nước phát triển với nhau. C. ít phụ thuộc lẫn nhau hơn giữa các nền kinh tế. D. sự phụ thuộc lẫn nhau giữa các nền kinh tế. Câu 60: Dân số già sẽ dẫn tới hậu quả nào sau đây? A. Thất nghiệp và thiếu việc làm B. Gây sức ép tới tài nguyên môi trường. C. Tài nguyên nhanh chóng cạn kiệt. D. Thiếu hụt nguồn lao động cho đất nước. Câu 61: Ý nào sau đây không phải là đặc điểm của các công ty xuyên quốc gia? A. Có nguồn của cải vật chất rất lớn. B. Khai thác nền kinh tế các nước thuộc địa. C. Phạm vi hoạt động ở nhiều quốc gia. D. Chi phối nhiều ngành kinh tế quan trọng. Câu 62: Năm 2016 hiện tượng cá chết hàng loạt ở một số tỉnh miền Trung của Việt Nam là do A. ô nhiễm môi trường nước. B. độ mặn của nước biển tăng. C. hiện tượng thủy triều đỏ. D. nước biển nóng lên Câu 63: Trong các loại khí thải sau, loại khí thải nào đã làm tầng ô-dôn mỏng dần? A. O3 B. CO2 C. CFCs D. N2O. Câu 64: Nước nào dưới đây thuộc các nước công nghiệp mới (NICS)? A. Pháp, Bô-li-vi-a, Việt Nam. B. Ni-giê-ri-a, Xu-đăng, Công-gô. C. Hoa Kỳ, Nhật Bản, Pháp. D. Hàn Quốc, Bra-xin, Ác-hen-ti-na. Câu 65: Cho bảng số liệu Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên của một số nước trên thế giới qua các năm (Đơn vị tính: %) Trang 2/4 - Mã đề thi 112
- Nhóm nước Tên nước Năm 2005 Năm 2010 Năm 2014 Phần Lan 0,2 0,2 0,1 Pháp 0,4 0,4 0,2 Phát triển Nhật Bản 0,1 0,0 -0,2 Thụy Điển 0,1 0,2 0,2 Mông Cổ 1,6 1,9 2,3 Bô-li-vi-a 2,1 2,0 1,9 Đang phát triển Dăm-bi-a 1,9 2,5 3,4 Ai Cập 2,0 2,1 2,6 Nhận xét nào sau đây không đúng với bảng số liệu trên? A. Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên của các nhóm nước là ổn định, không biến động. B. Tỉ suất tăng dân số tự nhiên các nước đang phát triển cao hơn các nước phát triển. C. Các nước đang phát triển có tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên thấp và giảm dần. D. Các nước phát triển có tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên rất thấp và có xu hướng tăng. Câu 66: Nhiệt độ Trái đất ngày càng tăng lên là do sự gia tăng chủ yếu của chất khí nào trong khí quyển? A. N2O. B. CO2. C. CH4. D. O3. Câu 67: Một trong những biểu hiện rõ nhất của biến đổi khí hậu là A. núi lửa sẽ hình thành ở nhiều nơi. B. nhiệt độ trái đất tăng. C. xuất hiện nhiều động đất D. băng ở vùng cực ngày càng dày Câu 68: Để phát triển nông nghiệp, giải pháp cấp bách đối với đa số các quốc gia ở châu Phi là A. mở rộng mô hình sản xuất quảng canh. B. khai hoang để mở rộng diện tích đất trồng trọt. C. tạo ra các giống cây có thể chịu được khô hạn. D. áp dụng biện pháp thủy lợi để hạn chế khô hạn. Câu 69: Nhân tố quan trọng làm cho Mĩ La tinh có thế mạnh trồng cây công nghiệp và cây ăn quả nhiệt đới là A. có khí hậu nhiệt đới. B. có nhiều loại đất khác nhau. C. có nhiều cao nguyên. D. thị trường tiêu thụ rộng. Câu 70: Đặc trưng của cuộc cách mạng khoa học và công nghệ hiện đại là xuất hiện và phát triển nhanh chóng A. công nghệ cao. B. công nghiệp khai thác. C. công nghiệp dệt may. D. công nghiệp cơ khí. Câu 71: Cho bảng số liệu: Tốc độ tăng trưởng GDP của một số nước châu Phi qua các năm (Đơn vị tính: %) Quốc gia 2000 2005 2010 2013 An-giê-ri 2,4 5,1 3,3 2,8 Nam Phi 3,5 5,3 2,9 2,2 Công-gô 8,2 6,5 8,8 3,4 Nhận xét nào sau đây không đúng với bảng số liệu trên? A. Tốc độ tăng trưởng kinh tế của các nước khá ổn định. B. Không có sự khác nhau về tốc độ tăng trưởng giữa các nước. C. Trong số các nước, An-giê-ri luôn có tốc độ tăng trưởng thấp nhất. D. Tốc độ tăng trưởng kinh tế của các nước trên nhìn chung không ổn định. Câu 72: Các tổ chức liên kết kinh tế khu vực thường có những nét tương đồng về A. lịch sử dựng nước, giữ nước. B. trình độ văn hóa giáo dục. C. mục tiêu và lợi ích phát triển. D. thành phần chủng tộc. Câu 73: Trong những thập niên cuối thế kỉ XX và đầu thế kỉ XXI, mối đe dọa trực tiếp tới ổn định, hòa bình thế giới là A. nạn bắt cóc người, buôn bán nô lệ. B. làn sóng di cư tới các nước phát triển. C. khủng bố, xung đột sắc tộc, xung đột tôn giáo. D. buôn bán, vận chuyển động vật hoang dã. Câu 74: Ý nào sau đây không phải là biểu hiện về trình độ phát triển kinh tế- xã hội của các nước phát triển? A. GDP bình quân đầu người cao. B. Chỉ số con người phát triển ở mức cao. C. Dân số đông và tăng nhanh. D. Đầu tư ra nước ngoài nhiều. Câu 75: Trong các công nghệ trụ cột sau, công nghệ nào giúp cho các nước dễ dàng liên kết với nhau hơn? A. Công nghệ thông tin. B. Công nghệ sinh học. Trang 3/4 - Mã đề thi 112
- C. Công nghệ năng lượng. D. Công nghệ vật liệu. Câu 76: Dựa vào hình ảnh sau Ý nào biểu hiện rõ nhất vị trí chiến lược của khu vực Tây Nam Á? A. Giáp với nhiều biển và đại dương. B. Nằm ở ngã ba châu lục: Á, Âu, Phi. C. Có đường chí tuyến chạy qua. D. Nằm ở khu vực khí hậu nhiệt đới. Câu 77: Những thành tựu của cuộc cách mạng khoa học và công nghệ hiện đại đã tác động như thế nào đến đời sống của nhân dân? A. Giúp cho cuộc sống thuận tiện hơn. B. Làm đảo lộn các hoạt động sản xuất và sinh hoạt. C. Làm suy thoái môi trường sống của con người. D. Làm gia tăng bệnh tật. Câu 78: Việc dân số thế giới tăng nhanh đã A. thúc đẩy nhanh sự phát triển kinh tế. B. thúc đẩy giáo dục và y tế phát triển. C. làm cho tài nguyên suy giảm và môi trường ô nhiễm. D. làm cho chất lượng cuộc sống ngày càng tăng. Câu 79: Một trong những nguyên nhân làm hạn chế sự phát triển của châu Phi là A. tài nguyên thiên nhiên chưa được khai thác nhiều. B. hậu quả thống trị của chủ nghĩa thực dân. C. dân số già, số lượng lao động ít. D. không có tài nguyên khoáng sản. Câu 80: Việt Nam đã tham gia vào tổ chức liên kết kinh tế khu vực nào sau đây? A. Thị trường chung Nam Mĩ. B. Hiệp ước tự do thương mại Bắc Mĩ. C. Diễn đàn hợp tác kinh tế Châu Á- Thái Bình Dương. D. Liên minh Châu Âu. ----------- HẾT ---------- Trang 4/4 - Mã đề thi 112

