Đề thi thử THPT QG Địa lí 11 (Lần 1) - Mã đề 115 - Năm học 2017-2018 - Trường THPT Ngô Sĩ Liên (Có đáp án)
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi thử THPT QG Địa lí 11 (Lần 1) - Mã đề 115 - Năm học 2017-2018 - Trường THPT Ngô Sĩ Liên (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_thi_thu_thpt_qg_dia_li_11_lan_1_ma_de_115_nam_hoc_2017_20.doc
ĐỊA 11_ĐỊA 11_dapancacmade.xls
Nội dung tài liệu: Đề thi thử THPT QG Địa lí 11 (Lần 1) - Mã đề 115 - Năm học 2017-2018 - Trường THPT Ngô Sĩ Liên (Có đáp án)
- SỞ GD&ĐT BẮC GIANG ĐỀ THI THỬ KỲ THI THPT QUỐC GIA LẦN 1 TRƯỜNG THPT NGÔ SĨ LIÊN Năm học 2017- 2018 Bài thi: KHOA HỌC XÃ HỘI LỚP 11 THPT ĐỀ CHÍNH THỨC Phân môn : Địa lí 11 Thời gian làm bài: 50 phút (Đề thi gồm có 04 trang) (Không kể thời gian phát đề) Mã đề thi 115 (Thí sinh không sử dụng tài liệu) Họ, tên thí sinh:...................................................Lớp: ............................Phòng thi: Câu 41: Ý nào sau đây không phải là biểu hiện về trình độ phát triển kinh tế- xã hội của các nước phát triển? A. Dân số đông và tăng nhanh. B. GDP bình quân đầu người cao. C. Đầu tư ra nước ngoài nhiều. D. Chỉ số con người phát triển ở mức cao. Câu 42: Cho bảng số liệu: Tốc độ tăng trưởng GDP của một số nước châu Phi qua các năm (Đơn vị tính: %) Quốc gia 2000 2005 2010 2013 An-giê-ri 2,4 5,1 3,3 2,8 Nam Phi 3,5 5,3 2,9 2,2 Công-gô 8,2 6,5 8,8 3,4 Nhận xét nào sau đây đúng với bảng số liệu trên? A. Tốc độ tăng trưởng kinh tế của các nước trên nhìn chung không ổn định. B. Trong số các nước, An-giê-ri luôn có tốc độ tăng trưởng thấp nhất. C. Tốc độ tăng trưởng kinh tế của các nước khá ổn định. D. Không có sự khác nhau về tốc độ tăng trưởng giữa các nước. Câu 43: Trong các công nghệ trụ cột sau, công nghệ nào giúp cho các nước dễ dàng liên kết với nhau hơn? A. Công nghệ thông tin. B. Công nghệ sinh học. C. Công nghệ năng lượng. D. Công nghệ vật liệu. Câu 44: Để giải quyết các vấn đề mang tính toàn cầu cần sự hợp tác tích cực giữa A. các quốc gia phát triển. B. các quốc gia đang phát triển. C. một số cường quốc kinh tế. D. các quốc gia trên toàn thế giới. Câu 45: Toàn cầu hóa kinh tế, bên cạnh những mặt thuận lợi, còn có những mặt trái, đặc biệt là A. nguy cơ thất nghiệp mất việc làm ngày càng tăng. B. cạnh tranh quyết liệt giữa các quốc gia. C. các nước phải phụ thuộc lẫn nhau. D. gia tăng nhanh chóng khoảng cách giàu nghèo. Câu 46: Nguyên nhân chính làm suy giảm đa dạng sinh học hiện nay là A. ô nhiễm môi trường. B. biến đổi khí hậu. C. cháy rừng D. con người khai thác quá mức. Câu 47: Toàn cầu hóa và khu vực hóa là xu hướng tất yếu dẫn đến A. sự phụ thuộc lẫn nhau giữa các nền kinh tế. B. sự liên kết giữa các nước phát triển với nhau. C. ít phụ thuộc lẫn nhau hơn giữa các nền kinh tế. D. các nước đang phát triển gặp nhiều khó khăn. Câu 48: Ở Việt Nam vùng sẽ chịu ảnh hưởng nặng nề nhất của biến đổi khí hậu do nước biển dâng là A. Trung du và miền núi Bắc Bộ. B. Tây Nguyên. C. đồng bằng sông Hồng. D. đồng bằng sông Cửu Long. Câu 49: Dân số già sẽ dẫn tới hậu quả nào sau đây? A. Thất nghiệp và thiếu việc làm B. Thiếu hụt nguồn lao động cho đất nước. C. Gây sức ép tới tài nguyên môi trường. D. Tài nguyên nhanh chóng cạn kiệt. Câu 50: Nhiệt độ Trái đất ngày càng tăng lên là do sự gia tăng chủ yếu của chất khí nào trong khí quyển? A. CO2. B. N2O. C. CH4. D. O3. Câu 51: Cho bảng số liệu GDP bình quân đầu người của một số nước trên thế giới năm 2013 (Đơn vị: USD) Trang 1/4 - Mã đề thi 115
- CÁC NƯỚC PHÁT TRIỂN CÁC NƯỚC ĐANG PHÁT TRIỂN Tên nước GDP/người Tên nước GDP/người Thụy Điển 60381 Cô-lôm-bi-a 7831 Hoa Kỳ 53042 In-đô-nê-xi-a 3475 Niu Di-lân 41824 Ấn Độ 1498 Anh 41781 E-ti-ô-pi-a 505 Nhận xét nào sau đây là đúng? A. Các nước đang phát triển không có sự chênh lệch nhiều về GDP/người. B. Các nước phát triển có GDP/người đều trên 60 nghìn USD. C. GDP/người chênh lệch lớn giữa các nước phát triển và đang phát triển. D. Không có sự chênh lệch nhiều về GDP/người giữa các nhóm nước. Câu 52: Một trong những biểu hiện của dân số thế giới đang có xu hướng già đi là A. tỉ lệ người dưới 15 tuổi ngày càng cao. B. tuổi thọ của nữ giới cao hơn nam giới. C. số người trong độ tuổi lao động rất đông. D. tỉ lệ người trên 65 tuổi ngày càng cao. Câu 53: Một trong những nguyên nhân làm hạn chế sự phát triển của châu Phi là A. không có tài nguyên khoáng sản. B. hậu quả thống trị của chủ nghĩa thực dân. C. tài nguyên thiên nhiên chưa được khai thác nhiều. D. dân số già, số lượng lao động ít. Câu 54: Những thách thức lớn đối với châu Phi hiện nay là A. cạn kiệt tài nguyên, thiếu lực lượng lao động. B. già hóa dân số, tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên thấp. C. trình độ dân trí thấp, đói nghèo bệnh tật xung đột. D. các nước cắt giảm viện trợ, thiếu lực lượng lao động. Câu 55: Việc dân số thế giới tăng nhanh đã A. thúc đẩy nhanh sự phát triển kinh tế. B. thúc đẩy giáo dục và y tế phát triển. C. làm cho tài nguyên suy giảm và môi trường ô nhiễm. D. làm cho chất lượng cuộc sống ngày càng tăng. Câu 56: Nguồn tài nguyên quan trọng nhất ở khu vực Tây Nam Á là A. đồng và kim cương. B. dầu mỏ và khí tự nhiên. C. sắt và dầu mỏ. D. than và u-ra-ni-um Câu 57: Dựa vào hình ảnh sau Ý nào biểu hiện rõ nhất vị trí chiến lược của khu vực Tây Nam Á? A. Giáp với nhiều biển và đại dương. B. Nằm ở khu vực khí hậu nhiệt đới. C. Có đường chí tuyến chạy qua. D. Nằm ở ngã ba châu lục: Á, Âu, Phi. Câu 58: Mĩ La tinh có tiềm năng phát triển chăn nuôi đại gia súc là do A. nguồn thức ăn công nghiệp rồi dào. B. có nhiều đồng cỏ và khí hậu nóng ẩm. C. có nguồn lượng thực dồi dào và khí hậu lạnh. D. ngành công nghiệp chế biến phát triển. Câu 59: Suy giảm đa dạng sinh học sẽ dẫn tới hậu quả nào sau đây? A. Mất đi nhiều loài sinh vật. B. Gia tăng các hiện tượng động đất, núi lửa. C. Xâm nhập mặn ngày càng sâu vào đất liền. D. Nước biển ngày càng dâng cao. Trang 2/4 - Mã đề thi 115
- Câu 60: Xu hướng khu vực hóa đặt ra một trong những vấn đề đòi hỏi các quốc gia quan tâm giải quyết là A. thị trường tiêu thụ sản phẩm. B. khai thác và sử dụng tài nguyên. C. nhu cầu đi lại giữa các nước. D. tự chủ về kinh tế. Câu 61: Cho bảng số liệu Tốc độ tăng GDP của một số quốc gia ở Mĩ La tinh qua các năm (Đơn vị tính: %) 2005 2010 2014 Ác-hen-ti-na 9,2 9,1 2,9 Chi-lê 5,6 5,8 4,1 Bra-xin 3,2 7,5 2,5 Vê-nê-xu-ê-la 10,3 -1,5 1,3 Nhận xét nào sau đây đúng với bảng số liệu trên? A. Các nước có tốc độ tăng trưởng GDP đều cao như nhau. B. Không chênh lệch về tốc độ tăng trưởng GDP giữa các nước. C. Tốc độ tăng trưởng GDP của các nước đều giảm. D. Các nước có tốc độ tăng trưởng GDP không ổn định. Câu 62: Một trong những biểu hiện rõ nhất của biến đổi khí hậu là A. nhiệt độ trái đất tăng. B. băng ở vùng cực ngày càng dày C. núi lửa sẽ hình thành ở nhiều nơi. D. xuất hiện nhiều động đất Câu 63: Hiện nay, GDP của tổ chức liên kết kinh tế khu vực nào sau đây lớn nhất thế giới? A. Hiệp ước tự do thương mại Bắc Mĩ. B. Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á. C. Diễn đàn hợp tác kinh tế Châu Á- Thái Bình Dương. D. Liên minh Châu Âu. Câu 64: Các tổ chức liên kết kinh tế khu vực thường có những nét tương đồng về A. trình độ văn hóa giáo dục. B. mục tiêu và lợi ích phát triển. C. lịch sử dựng nước, giữ nước. D. thành phần chủng tộc. Câu 65: Nước nào dưới đây thuộc các nước công nghiệp mới (NICS)? A. Pháp, Bô-li-vi-a, Việt Nam. B. Hoa Kỳ, Nhật Bản, Pháp. C. Hàn Quốc, Bra-xin, Ác-hen-ti-na. D. Ni-giê-ri-a, Xu-đăng, Công-gô. Câu 66: Những thành tựu của cuộc cách mạng khoa học và công nghệ hiện đại đã tác động như thế nào đến đời sống của nhân dân? A. Giúp cho cuộc sống thuận tiện hơn. B. Làm suy thoái môi trường sống của con người. C. Làm đảo lộn các hoạt động sản xuất và sinh hoạt. D. Làm gia tăng bệnh tật. Câu 67: Để phát triển nông nghiệp, giải pháp cấp bách đối với đa số các quốc gia ở châu Phi là A. mở rộng mô hình sản xuất quảng canh. B. tạo ra các giống cây có thể chịu được khô hạn. C. áp dụng biện pháp thủy lợi để hạn chế khô hạn.D. khai hoang để mở rộng diện tích đất trồng trọt. Câu 68: Trong các loại khí thải sau, loại khí thải nào đã làm tầng ô-dôn mỏng dần? A. N2O. B. CO2 C. CFCs D. O3 Câu 69: Nhân tố quan trọng làm cho Mĩ La tinh có thế mạnh trồng cây công nghiệp và cây ăn quả nhiệt đới là A. có nhiều cao nguyên. B. có khí hậu nhiệt đới. C. có nhiều loại đất khác nhau. D. thị trường tiêu thụ rộng. Câu 70: Ý nào sau đây không phải là đặc điểm của các công ty xuyên quốc gia? A. Có nguồn của cải vật chất rất lớn. B. Chi phối nhiều ngành kinh tế quan trọng. C. Khai thác nền kinh tế các nước thuộc địa. D. Phạm vi hoạt động ở nhiều quốc gia. Câu 71: Tài nguyên nào sau đây hiện đang bị khai thác mạnh ở châu Phi? A. Đất và thủy sản. B. Khoáng sản và rừng. C. Khoáng sản và thủy sản. D. Rừng và thủy sản. Câu 72: Năm 2016 hiện tượng cá chết hàng loạt ở một số tỉnh miền Trung của Việt Nam là do A. hiện tượng thủy triều đỏ. B. độ mặn của nước biển tăng. C. nước biển nóng lên D. ô nhiễm môi trường nước. Trang 3/4 - Mã đề thi 115
- Câu 73: Trong những thập niên cuối thế kỉ XX và đầu thế kỉ XXI, mối đe dọa trực tiếp tới ổn định, hòa bình thế giới là A. buôn bán, vận chuyển động vật hoang dã. B. khủng bố, xung đột sắc tộc, xung đột tôn giáo. C. nạn bắt cóc người, buôn bán nô lệ. D. làn sóng di cư tới các nước phát triển. Câu 74: Khoáng sản chủ yếu ở Mĩ La tinh là A. khoáng sản phi kim loại. B. quặng kim loại màu, kim loại quý và nhiên liệu. C. vật liệu xây dựng. D. đất chịu lửa đá vôi. Câu 75: Đặc trưng của cuộc cách mạng khoa học và công nghệ hiện đại là xuất hiện và phát triển nhanh chóng A. công nghiệp cơ khí. B. công nghệ cao. C. công nghiệp khai thác. D. công nghiệp dệt may. Câu 76: Việt Nam đã tham gia vào tổ chức liên kết kinh tế khu vực nào sau đây? A. Liên minh Châu Âu. B. Thị trường chung Nam Mĩ. C. Diễn đàn hợp tác kinh tế Châu Á-Thái Bình Dương. D. Hiệp ước tự do thương mại Bắc Mĩ. Câu 77: Trong các ngành sau đây ngành nào đã đưa khí thải vào khí quyển nhiều nhất? A. Công nghiệp. B. Xây dựng. C. Nông nghiệp. D. Dịch vụ. Câu 78: Biểu hiện về trình độ phát triển kinh tế-xã hội của các nước đang phát triển không bao gồm A. Tỉ lệ ra tăng dân số tự nhiên cao. B. GDP bình quân đầu người thấp. C. Nợ nước ngoài nhiều. D. Chỉ số phát triển con người ở mức thấp. Câu 79: Ở Mĩ La tinh, rừng rậm xích đạo và nhiệt đới ẩm tập chung chủ yếu ở vùng nào? A. Đồng bằng Pam-pa. B. Đồng bằng La Pla-ta. C. Vùng núi An-đét. D. Đồng bằng A-ma-dôn. Câu 80: Cho bảng số liệu Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên của một số nước trên thế giới qua các năm (Đơn vị tính: %) Nhóm nước Tên nước Năm 2005 Năm 2010 Năm 2014 Phần Lan 0,2 0,2 0,1 Pháp 0,4 0,4 0,2 Phát triển Nhật Bản 0,1 0,0 -0,2 Thụy Điển 0,1 0,2 0,2 Mông Cổ 1,6 1,9 2,3 Bô-li-vi-a 2,1 2,0 1,9 Đang phát triển Dăm-bi-a 1,9 2,5 3,4 Ai Cập 2,0 2,1 2,6 Nhận xét nào sau đây không đúng với bảng số liệu trên? A. Các nước phát triển có tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên rất thấp và có xu hướng tăng. B. Các nước đang phát triển có tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên thấp và giảm dần. C. Tỉ suất tăng dân số tự nhiên các nước đang phát triển cao hơn các nước phát triển. D. Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên của các nhóm nước là ổn định, không biến động. --------- HẾT ---------- Trang 4/4 - Mã đề thi 115

