Đề thi thử THPT QG Địa lí 11 (Lần 1) - Mã đề 116 - Năm học 2017-2018 - Trường THPT Ngô Sĩ Liên (Có đáp án)

doc 4 trang Gia Hân 13/03/2026 130
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi thử THPT QG Địa lí 11 (Lần 1) - Mã đề 116 - Năm học 2017-2018 - Trường THPT Ngô Sĩ Liên (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docde_thi_thu_thpt_qg_dia_li_11_lan_1_ma_de_116_nam_hoc_2017_20.doc
  • xlsĐỊA 11_ĐỊA 11_dapancacmade.xls

Nội dung tài liệu: Đề thi thử THPT QG Địa lí 11 (Lần 1) - Mã đề 116 - Năm học 2017-2018 - Trường THPT Ngô Sĩ Liên (Có đáp án)

  1. SỞ GD&ĐT BẮC GIANG ĐỀ THI THỬ KỲ THI THPT QUỐC GIA LẦN 1 TRƯỜNG THPT NGÔ SĨ LIÊN Năm học 2017- 2018 Bài thi: KHOA HỌC XÃ HỘI LỚP 11 THPT ĐỀ CHÍNH THỨC Phân môn : Địa lí 11 Thời gian làm bài: 50 phút (Đề thi gồm có 04 trang) (Không kể thời gian phát đề) Mã đề thi 116 (Thí sinh không sử dụng tài liệu) Họ, tên thí sinh:...................................................Lớp: ............................Phòng thi: Câu 41: Nguồn tài nguyên quan trọng nhất ở khu vực Tây Nam Á là A. sắt và dầu mỏ. B. dầu mỏ và khí tự nhiên. C. than và u-ra-ni-um. D. đồng và kim cương. Câu 42: Khoáng sản chủ yếu ở Mĩ La tinh là A. khoáng sản phi kim loại. B. vật liệu xây dựng. C. quặng kim loại màu, kim loại quý và nhiên liệu. D. đất chịu lửa đá vôi. Câu 43: Cho bảng số liệu Tốc độ tăng GDP của một số quốc gia ở Mĩ La tinh qua các năm (Đơn vị tính: %) 2005 2010 2014 Ác-hen-ti-na 9,2 9,1 2,9 Chi-lê 5,6 5,8 4,1 Bra-xin 3,2 7,5 2,5 Vê-nê-xu-ê-la 10,3 -1,5 1,3 Nhận xét nào sau đây đúng với bảng số liệu trên? A. Các nước có tốc độ tăng trưởng GDP đều cao như nhau. B. Không chênh lệch về tốc độ tăng trưởng GDP giữa các nước. C. Tốc độ tăng trưởng GDP của các nước đều giảm. D. Các nước có tốc độ tăng trưởng GDP không ổn định. Câu 44: Nguyên nhân chính làm suy giảm đa dạng sinh học hiện nay là A. ô nhiễm môi trường. B. con người khai thác quá mức. C. biến đổi khí hậu. D. cháy rừng Câu 45: Một trong những nguyên nhân làm hạn chế sự phát triển của châu Phi là A. không có tài nguyên khoáng sản. B. dân số già, số lượng lao động ít. C. hậu quả thống trị của chủ nghĩa thực dân. D. tài nguyên thiên nhiên chưa được khai thác nhiều. Câu 46: Cho bảng số liệu Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên của một số nước trên thế giới qua các năm (Đơn vị tính: %) Nhóm nước Tên nước Năm 2005 Năm 2010 Năm 2014 Phần Lan 0,2 0,2 0,1 Pháp 0,4 0,4 0,2 Phát triển Nhật Bản 0,1 0,0 -0,2 Thụy Điển 0,1 0,2 0,2 Mông Cổ 1,6 1,9 2,3 Bô-li-vi-a 2,1 2,0 1,9 Đang phát triển Dăm-bi-a 1,9 2,5 3,4 Ai Cập 2,0 2,1 2,6 Nhận xét nào sau đây không đúng với bảng số liệu trên? A. Các nước đang phát triển có tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên thấp và giảm dần. B. Các nước phát triển có tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên rất thấp và có xu hướng tăng. C. Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên của các nhóm nước là ổn định, không biến động. Trang 1/4 - Mã đề thi 116
  2. D. Tỉ suất tăng dân số tự nhiên các nước đang phát triển cao hơn các nước phát triển. Câu 47: Nước nào dưới đây thuộc các nước công nghiệp mới (NICS)? A. Pháp, Bô-li-vi-a, Việt Nam. B. Hoa Kỳ, Nhật Bản, Pháp. C. Hàn Quốc, Bra-xin, Ác-hen-ti-na. D. Ni-giê-ri-a, Xu-đăng, Công-gô. Câu 48: Dân số già sẽ dẫn tới hậu quả nào sau đây? A. Thất nghiệp và thiếu việc làm B. Thiếu hụt nguồn lao động cho đất nước. C. Gây sức ép tới tài nguyên môi trường. D. Tài nguyên nhanh chóng cạn kiệt. Câu 49: Trong các loại khí thải sau, loại khí thải nào đã làm tầng ô- dôn mỏng dần? A. O3 B. CFCs C. N2O. D. CO2 Câu 50: Toàn cầu hóa và khu vực hóa là xu hướng tất yếu dẫn đến A. ít phụ thuộc lẫn nhau hơn giữa các nền kinh tế. B. sự phụ thuộc lẫn nhau giữa các nền kinh tế. C. các nước đang phát triển gặp nhiều khó khăn. D. sự liên kết giữa các nước phát triển với nhau. Câu 51: Để phát triển nông nghiệp, giải pháp cấp bách đối với đa số các quốc gia ở châu Phi là A. tạo ra các giống cây có thể chịu được khô hạn. B. mở rộng mô hình sản xuất quảng canh. C. khai hoang để mở rộng diện tích đất trồng trọt. D. áp dụng biện pháp thủy lợi để hạn chế khô hạn. Câu 52: Hiện nay, GDP của tổ chức liên kết kinh tế khu vực nào sau đây lớn nhất thế giới? A. Hiệp ước tự do thương mại Bắc Mĩ. B. Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á. C. Diễn đàn hợp tác kinh tế Châu Á - Thái Bình Dương. D. Liên minh Châu Âu. Câu 53: Để giải quyết các vấn đề mang tính toàn cầu cần sự hợp tác tích cực giữa A. các quốc gia trên toàn thế giới. B. một số cường quốc kinh tế. C. các quốc gia phát triển. D. các quốc gia đang phát triển. Câu 54: Việc dân số thế giới tăng nhanh đã A. thúc đẩy nhanh sự phát triển kinh tế. B. thúc đẩy giáo dục và y tế phát triển. C. làm cho tài nguyên suy giảm và môi trường ô nhiễm. D. làm cho chất lượng cuộc sống ngày càng tăng. Câu 55: Ý nào sau đây không phải là biểu hiện về trình độ phát triển kinh tế- xã hội của các nước phát triển? A. Chỉ số con người phát triển ở mức cao. B. GDP bình quân đầu người cao. C. Đầu tư ra nước ngoài nhiều. D. Dân số đông và tăng nhanh. Câu 56: Mĩ La tinh có tiềm năng phát triển chăn nuôi đại gia súc là do A. nguồn thức ăn công nghiệp rồi dào. B. có nhiều đồng cỏ và khí hậu nóng ẩm. C. có nguồn lượng thực dồi dào và khí hậu lạnh. D. ngành công nghiệp chế biến phát triển. Câu 57: Biểu hiện về trình độ phát triển kinh tế-xã hội của các nước đang phát triển không bao gồm A. Nợ nước ngoài nhiều. B. GDP bình quân đầu người thấp. C. Chỉ số phát triển con người ở mức thấp. D. Tỉ lệ ra tăng dân số tự nhiên cao. Câu 58: Suy giảm đa dạng sinh học sẽ dẫn tới hậu quả nào sau đây? A. Mất đi nhiều loài sinh vật. B. Xâm nhập mặn ngày càng sâu vào đất liền. C. Gia tăng các hiện tượng động đất, núi lửa. D. Nước biển ngày càng dâng cao. Câu 59: Năm 2016 hiện tượng cá chết hàng loạt ở một số tỉnh miền Trung của Việt Nam là do A. hiện tượng thủy triều đỏ. B. độ mặn của nước biển tăng. C. nước biển nóng lên D. ô nhiễm môi trường nước. Câu 60: Xu hướng khu vực hóa đặt ra một trong những vấn đề đòi hỏi các quốc gia quan tâm giải quyết là A. thị trường tiêu thụ sản phẩm. B. khai thác và sử dụng tài nguyên. C. nhu cầu đi lại giữa các nước. D. tự chủ về kinh tế. Câu 61: Một trong những biểu hiện rõ nhất của biến đổi khí hậu là A. nhiệt độ trái đất tăng. B. băng ở vùng cực ngày càng dày C. núi lửa sẽ hình thành ở nhiều nơi. D. xuất hiện nhiều động đất Câu 62: Nhiệt độ Trái đất ngày càng tăng lên là do sự gia tăng chủ yếu của chất khí nào trong khí quyển? A. N2O. B. CO2. C. CH4. D. O3. Câu 63: Nhân tố quan trọng làm cho Mĩ La tinh có thế mạnh trồng cây công nghiệp và cây ăn quả nhiệt đới là A. có nhiều cao nguyên. B. có khí hậu nhiệt đới. C. có nhiều loại đất khác nhau. D. thị trường tiêu thụ rộng. Trang 2/4 - Mã đề thi 116
  3. Câu 64: Những thành tựu của cuộc cách mạng khoa học và công nghệ hiện đại đã tác động như thế nào đến đời sống của nhân dân? A. Giúp cho cuộc sống thuận tiện hơn. B. Làm suy thoái môi trường sống của con người. C. Làm đảo lộn các hoạt động sản xuất và sinh hoạt. D. Làm gia tăng bệnh tật. Câu 65: Dựa vào hình ảnh sau Ý nào biểu hiện rõ nhất vị trí chiến lược của khu vực Tây Nam Á? A. Nằm ở ngã ba châu lục: Á, Âu, Phi. B. Nằm ở khu vực khí hậu nhiệt đới. C. Giáp với nhiều biển và đại dương. D. Có đường chí tuyến chạy qua. Câu 66: Cho bảng số liệu GDP bình quân đầu người của một số nước trên thế giới năm 2013 (Đơn vị: USD) CÁC NƯỚC PHÁT TRIỂN CÁC NƯỚC ĐANG PHÁT TRIỂN Tên nước GDP/người Tên nước GDP/người Thụy Điển 60381 Cô-lôm-bi-a 7831 Hoa Kỳ 53042 In-đô-nê-xi-a 3475 Niu Di-lân 41824 Ấn Độ 1498 Anh 41781 E-ti-ô-pi-a 505 Nhận xét nào sau đây là đúng? A. Các nước phát triển có GDP/người đều trên 60 nghìn USD. B. Các nước đang phát triển không có sự chênh lệch nhiều về GDP/người. C. Không có sự chênh lệch nhiều về GDP/người giữa các nhóm nước. D. GDP/người chênh lệch lớn giữa các nước phát triển và đang phát triển. Câu 67: Trong những thập niên cuối thế kỉ XX và đầu thế kỉ XXI, mối đe dọa trực tiếp tới ổn định, hòa bình thế giới là A. nạn bắt cóc người, buôn bán nô lệ. B. làn sóng di cư tới các nước phát triển. C. buôn bán, vận chuyển động vật hoang dã. D. khủng bố, xung đột sắc tộc, xung đột tôn giáo. Câu 68: Cho bảng số liệu: Tốc độ tăng trưởng GDP của một số nước châu Phi qua các năm (Đơn vị tính: %) Quốc gia 2000 2005 2010 2013 An-giê-ri 2,4 5,1 3,3 2,8 Nam Phi 3,5 5,3 2,9 2,2 Công-gô 8,2 6,5 8,8 3,4 Nhận xét nào sau đây đúng với bảng số liệu trên? A. Tốc độ tăng trưởng kinh tế của các nước trên nhìn chung không ổn định. B. Tốc độ tăng trưởng kinh tế của các nước khá ổn định. C. Trong số các nước, An-giê-ri luôn có tốc độ tăng trưởng thấp nhất. D. Không có sự khác nhau về tốc độ tăng trưởng giữa các nước. Câu 69: Ý nào sau đây không phải là đặc điểm của các công ty xuyên quốc gia? A. Có nguồn của cải vật chất rất lớn. B. Chi phối nhiều ngành kinh tế quan trọng. C. Khai thác nền kinh tế các nước thuộc địa. D. Phạm vi hoạt động ở nhiều quốc gia. Trang 3/4 - Mã đề thi 116
  4. Câu 70: Tài nguyên nào sau đây hiện đang bị khai thác mạnh ở châu Phi? A. Khoáng sản và rừng. B. Đất và thủy sản. C. Khoáng sản và thủy sản. D. Rừng và thủy sản. Câu 71: Đặc trưng của cuộc cách mạng khoa học và công nghệ hiện đại là xuất hiện và phát triển nhanh chóng A. công nghiệp cơ khí. B. công nghệ cao. C. công nghiệp khai thác. D. công nghiệp dệt may. Câu 72: Ở Việt Nam vùng sẽ chịu ảnh hưởng nặng nề nhất của biến đổi khí hậu do nước biển dâng là A. đồng bằng sông Cửu Long. B. Tây Nguyên. C. Trung du và miền núi Bắc Bộ. D. đồng bằng sông Hồng. Câu 73: Các tổ chức liên kết kinh tế khu vực thường có những nét tương đồng về A. thành phần chủng tộc. B. trình độ văn hóa giáo dục. C. mục tiêu và lợi ích phát triển. D. lịch sử dựng nước, giữ nước. Câu 74: Việt Nam đã tham gia vào tổ chức liên kết kinh tế khu vực nào sau đây? A. Thị trường chung Nam Mĩ. B. Liên minh Châu Âu. C. Diễn đàn hợp tác kinh tế Châu Á-Thái Bình Dương. D. Hiệp ước tự do thương mại Bắc Mĩ. Câu 75: Một trong những biểu hiện của dân số thế giới đang có xu hướng già đi là A. tỉ lệ người dưới 15 tuổi ngày càng cao. B. tỉ lệ người trên 65 tuổi ngày càng cao. C. tuổi thọ của nữ giới cao hơn nam giới. D. số người trong độ tuổi lao động rất đông. Câu 76: Trong các công nghệ trụ cột sau, công nghệ nào giúp cho các nước dễ dàng liên kết với nhau hơn? A. Công nghệ sinh học. B. Công nghệ vật liệu. C. Công nghệ thông tin. D. Công nghệ năng lượng. Câu 77: Toàn cầu hóa kinh tế, bên cạnh những mặt thuận lợi, còn có những mặt trái, đặc biệt là A. gia tăng nhanh chóng khoảng cách giàu nghèo. B. các nước phải phụ thuộc lẫn nhau. C. cạnh tranh quyết liệt giữa các quốc gia. D. nguy cơ thất nghiệp mất việc làm ngày càng tăng. Câu 78: Ở Mĩ La tinh, rừng rậm xích đạo và nhiệt đới ẩm tập trung chủ yếu ở vùng nào? A. Đồng bằng Pam-pa. B. Đồng bằng La Pla-ta. C. Vùng núi An-đét. D. Đồng bằng A-ma-dôn. Câu 79: Những thách thức lớn đối với châu Phi hiện nay là A. các nước cắt giảm viện trợ, thiếu lực lượng lao động. B. già hóa dân số, tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên thấp. C. trình độ dân trí thấp, đói nghèo bệnh tật xung đột. D. cạn kiệt tài nguyên, thiếu lực lượng lao động. Câu 80: Trong các nghành sau đây nghành nào đã đưa khí thải vào khí quyển nhiều nhất? A. Công nghiệp. B. Xây dựng. C. Nông nghiệp. D. Dịch vụ. ----------- HẾT ---------- Trang 4/4 - Mã đề thi 116