Đề thi thử THPT QG Địa lí 11 (Lần 1) - Mã đề 118 - Năm học 2017-2018 - Trường THPT Ngô Sĩ Liên (Có đáp án)

doc 4 trang Gia Hân 13/03/2026 200
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi thử THPT QG Địa lí 11 (Lần 1) - Mã đề 118 - Năm học 2017-2018 - Trường THPT Ngô Sĩ Liên (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docde_thi_thu_thpt_qg_dia_li_11_lan_1_ma_de_118_nam_hoc_2017_20.doc
  • xlsĐỊA 11_ĐỊA 11_dapancacmade.xls

Nội dung tài liệu: Đề thi thử THPT QG Địa lí 11 (Lần 1) - Mã đề 118 - Năm học 2017-2018 - Trường THPT Ngô Sĩ Liên (Có đáp án)

  1. SỞ GD&ĐT BẮC GIANG ĐỀ THI THỬ KỲ THI THPT QUỐC GIA LẦN 1 TRƯỜNG THPT NGÔ SĨ LIÊN Năm học 2017- 2018 Bài thi: KHOA HỌC XÃ HỘI LỚP 11 THPT ĐỀ CHÍNH THỨC Phân môn : Địa lí 11 Thời gian làm bài: 50 phút (Đề thi gồm có 04 trang) (Không kể thời gian phát đề) Mã đề thi 118 (Thí sinh không sử dụng tài liệu) Họ, tên thí sinh:...................................................Lớp: ............................Phòng thi: Câu 41: Hiện nay, GDP của tổ chức liên kết kinh tế khu vực nào sau đây lớn nhất thế giới? A. Hiệp ước tự do thương mại Bắc Mĩ. B. Diễn đàn hợp tác kinh tế Châu Á- Thái Bình Dương. C. Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á. D. Liên minh Châu Âu. Câu 42: Tài nguyên nào sau đây hiện đang bị khai thác mạnh ở châu Phi? A. Rừng và thủy sản. B. Đất và thủy sản. C. Khoáng sản và thủy sản. D. Khoáng sản và rừng. Câu 43: Năm 2016 hiện tượng cá chết hàng loạt ở một số tỉnh miền Trung của Việt Nam là do A. độ mặn của nước biển tăng. B. nước biển nóng lên C. ô nhiễm môi trường nước. D. hiện tượng thủy triều đỏ. Câu 44: Các tổ chức liên kết kinh tế khu vực thường có những nét tương đồng về A. thành phần chủng tộc. B. mục tiêu và lợi ích phát triển. C. trình độ văn hóa giáo dục. D. lịch sử dựng nước, giữ nước. Câu 45: Đặc trưng của cuộc cách mạng khoa học và công nghệ hiện đại là xuất hiện và phát triển nhanh chóng A. công nghệ cao. B. công nghiệp cơ khí. C. công nghiệp dệt may. D. công nghiệp khai thác. Câu 46: Dân số già sẽ dẫn tới hậu quả nào sau đây? A. Thiếu hụt nguồn lao động cho đất nước. B. Tài nguyên nhanh chóng cạn kiệt. C. Gây sức ép tới tài nguyên môi trường. D. Thất nghiệp và thiếu việc làm Câu 47: Một trong những nguyên nhân làm hạn chế sự phát triển của châu Phi là A. dân số già, số lượng lao động ít. B. không có tài nguyên khoáng sản. C. hậu quả thống trị của chủ nghĩa thực dân. D. tài nguyên thiên nhiên chưa được khai thác nhiều. Câu 48: Khoáng sản chủ yếu ở Mĩ La tinh là A. đất chịu lửa đá vôi. B. vật liệu xây dựng. C. quặng kim loại màu, kim loại quý và nhiên liệu. D. khoáng sản phi kim loại. Câu 49: Những thành tựu của cuộc cách mạng khoa học và công nghệ hiện đại đã tác động như thế nào đến đời sống của nhân dân? A. Làm gia tăng bệnh tật. B. Làm đảo lộn các hoạt động sản xuất và sinh hoạt. C. Giúp cho cuộc sống thuận tiện hơn. D. Làm suy thoái môi trường sống của con người. Câu 50: Ở Mĩ La tinh, rừng rậm xích đạo và nhiệt đới ẩm tập trung chủ yếu ở vùng nào? A. Đồng bằng A-ma-dôn. B. Đồng bằng Pam-pa. C. Vùng núi An-đét. D. Đồng bằng La Pla-ta. Câu 51: Ý nào sau đây không phải là biểu hiện về trình độ phát triển kinh tế- xã hội của các nước phát triển? A. GDP bình quân đầu người cao. B. Chỉ số con người phát triển ở mức cao. C. Đầu tư ra nước ngoài nhiều. D. Dân số đông và tăng nhanh. Câu 52: Biểu hiện về trình độ phát triển kinh tế- xã hội của các nước đang phát triển không bao gồm A. Nợ nước ngoài nhiều. B. Chỉ số phát triển con người ở mức thấp. C. Tỉ lệ ra tăng dân số tự nhiên cao. D. GDP bình quân đầu người thấp. Câu 53: Việc dân số thế giới tăng nhanh đã Trang 1/4 - Mã đề thi 118
  2. A. làm cho tài nguyên suy giảm và môi trường ô nhiễm. B. thúc đẩy giáo dục và y tế phát triển. C. làm cho chất lượng cuộc sống ngày càng tăng. D. thúc đẩy nhanh sự phát triển kinh tế. Câu 54: Nhiệt độ Trái đất ngày càng tăng lên là do sự gia tăng chủ yếu của chất khí nào trong khí quyển? A. N2O. B. CH4. C. O3. D. CO2. Câu 55: Việt Nam đã tham gia vào tổ chức liên kết kinh tế khu vực nào sau đây? A. Hiệp ước tự do thương mại Bắc Mĩ. B. Thị trường chung Nam Mĩ. C. Liên minh Châu Âu. D. Diễn đàn hợp tác kinh tế Châu Á- Thái Bình Dương. Câu 56: Trong các loại khí thải sau, loại khí thải nào đã làm tầng ô- dôn mỏng dần? A. O3 B. CFCs C. N2O. D. CO2 Câu 57: Cho bảng số liệu GDP bình quân đầu người của một số nước trên thế giới năm 2013 (Đơn vị: USD) CÁC NƯỚC PHÁT TRIỂN CÁC NƯỚC ĐANG PHÁT TRIỂN Tên nước GDP/người Tên nước GDP/người Thụy Điển 60381 Cô-lôm-bi-a 7831 Hoa Kỳ 53042 In-đô-nê-xi-a 3475 Niu Di-lân 41824 Ấn Độ 1498 Anh 41781 E-ti-ô-pi-a 505 Nhận xét nào sau đây là đúng? A. Các nước phát triển có GDP/người đều trên 60 nghìn USD. B. Các nước đang phát triển không có sự chênh lệch nhiều về GDP/người. C. Không có sự chênh lệch nhiều về GDP/người giữa các nhóm nước. D. GDP/người chênh lệch lớn giữa các nước phát triển và đang phát triển. Câu 58: Xu hướng khu vực hóa đặt ra một trong những vấn đề đòi hỏi các quốc gia quan tâm giải quyết là A. tự chủ về kinh tế. B. nhu cầu đi lại giữa các nước. C. khai thác và sử dụng tài nguyên. D. thị trường tiêu thụ sản phẩm. Câu 59: Cho bảng số liệu: Tốc độ tăng trưởng GDP của một số nước châu Phi qua các năm (Đơn vị tính: %) Quốc gia 2000 2005 2010 2013 An-giê-ri 2,4 5,1 3,3 2,8 Nam Phi 3,5 5,3 2,9 2,2 Công-gô 8,2 6,5 8,8 3,4 Nhận xét nào sau đây đúng với bảng số liệu trên? A. Tốc độ tăng trưởng kinh tế của các nước khá ổn định. B. Tốc độ tăng trưởng kinh tế của các nước trên nhìn chung không ổn định. C. Trong số các nước, An-giê-ri luôn có tốc độ tăng trưởng thấp nhất. D. Không có sự khác nhau về tốc độ tăng trưởng giữa các nước. Câu 60: Toàn cầu hóa kinh tế, bên cạnh những mặt thuận lợi, còn có những mặt trái, đặc biệt là A. các nước phải phụ thuộc lẫn nhau. B. nguy cơ thất nghiệp mất việc làm ngày càng tăng. C. gia tăng nhanh chóng khoảng cách giàu nghèo. D. cạnh tranh quyết liệt giữa các quốc gia. Câu 61: Một trong những biểu hiện của dân số thế giới đang có xu hướng già đi là A. tỉ lệ người dưới 15 tuổi ngày càng cao. B. tỉ lệ người trên 65 tuổi ngày càng cao. C. số người trong độ tuổi lao động rất đông. D. tuổi thọ của nữ giới cao hơn nam giới. Câu 62: Trong các ngành sau đây ngành nào đã đưa khí thải vào khí quyển nhiều nhất? A. Xây dựng. B. Nông nghiệp. C. Dịch vụ. D. Công nghiệp. Câu 63: Toàn cầu hóa và khu vực hóa là xu hướng tất yếu dẫn đến A. sự phụ thuộc lẫn nhau giữa các nền kinh tế. B. sự liên kết giữa các nước phát triển với nhau. C. các nước đang phát triển gặp nhiều khó khăn. D. ít phụ thuộc lẫn nhau hơn giữa các nền kinh tế. Câu 64: Cho bảng số liệu Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên của một số nước trên thế giới qua các năm Trang 2/4 - Mã đề thi 118
  3. (Đơn vị tính: %) Nhóm nước Tên nước Năm 2005 Năm 2010 Năm 2014 Phần Lan 0,2 0,2 0,1 Pháp 0,4 0,4 0,2 Phát triển Nhật Bản 0,1 0,0 -0,2 Thụy Điển 0,1 0,2 0,2 Mông Cổ 1,6 1,9 2,3 Bô-li-vi-a 2,1 2,0 1,9 Đang phát triển Dăm-bi-a 1,9 2,5 3,4 Ai Cập 2,0 2,1 2,6 Nhận xét nào sau đây không đúng với bảng số liệu trên? A. Tỉ suất tăng dân số tự nhiên các nước đang phát triển cao hơn các nước phát triển. B. Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên của các nhóm nước là ổn định, không biến động. C. Các nước phát triển có tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên rất thấp và có xu hướng tăng. D. Các nước đang phát triển có tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên thấp và giảm dần. Câu 65: Những thách thức lớn đối với châu Phi hiện nay là A. các nước cắt giảm viện trợ, thiếu lực lượng lao động. B. già hóa dân số, tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên thấp. C. cạn kiệt tài nguyên, thiếu lực lượng lao động. D. trình độ dân trí thấp, đói nghèo bệnh tật xung đột. Câu 66: Ở Việt Nam vùng sẽ chịu ảnh hưởng nặng nề nhất của biến đổi khí hậu do nước biển dâng là A. đồng bằng sông Hồng. B. đồng bằng sông Cửu Long. C. Tây Nguyên. D. Trung du và miền núi Bắc Bộ. Câu 67: Nước nào dưới đây thuộc các nước công nghiệp mới (NICS)? A. Pháp, Bô-li-vi-a, Việt Nam. B. Hoa Kỳ, Nhật Bản, Pháp. C. Hàn Quốc, Bra-xin, Ác-hen-ti-na. D. Ni-giê-ri-a, Xu-đăng, Công-gô. Câu 68: Để giải quyết các vấn đề mang tính toàn cầu cần sự hợp tác tích cực giữa A. các quốc gia trên toàn thế giới. B. một số cường quốc kinh tế. C. các quốc gia đang phát triển. D. các quốc gia phát triển. Câu 69: Trong những thập niên cuối thế kỉ XX và đầu thế kỉ XXI, mối đe dọa trực tiếp tới ổn định, hòa bình thế giới là A. làn sóng di cư tới các nước phát triển. B. nạn bắt cóc người, buôn bán nô lệ. C. buôn bán, vận chuyển động vật hoang dã. D. khủng bố, xung đột sắc tộc, xung đột tôn giáo. Câu 70: Cho bảng số liệu Tốc độ tăng GDP của một số quốc gia ở Mĩ La tinh qua các năm (Đơn vị tính: %) 2005 2010 2014 Ác-hen-ti-na 9,2 9,1 2,9 Chi-lê 5,6 5,8 4,1 Bra-xin 3,2 7,5 2,5 Vê-nê-xu-ê-la 10,3 -1,5 1,3 Nhận xét nào sau đây đúng với bảng số liệu trên? A. Tốc độ tăng trưởng GDP của các nước đều giảm. B. Các nước có tốc độ tăng trưởng GDP đều cao như nhau. C. Các nước có tốc độ tăng trưởng GDP không ổn định. D. Không chênh lệch về tốc độ tăng trưởng GDP giữa các nước. Câu 71: Để phát triển nông nghiệp, giải pháp cấp bách đối với đa số các quốc gia ở châu Phi là A. tạo ra các giống cây có thể chịu được khô hạn. B. áp dụng biện pháp thủy lợi để hạn chế khô hạn. C. khai hoang để mở rộng diện tích đất trồng trọt. D. mở rộng mô hình sản xuất quảng canh. Câu 72: Suy giảm đa dạng sinh học sẽ dẫn tới hậu quả nào sau đây? A. Gia tăng các hiện tượng động đất, núi lửa. B. Nước biển ngày càng dâng cao. C. Mất đi nhiều loài sinh vật. D. Xâm nhập mặn ngày càng sâu vào đất liền. Câu 73: Mĩ La tinh có tiềm năng phát triển chăn nuôi đại gia súc là do A. có nhiều đồng cỏ và khí hậu nóng ẩm. B. có nguồn lượng thực dồi dào và khí hậu lạnh. C. ngành công nghiệp chế biến phát triển. D. nguồn thức ăn công nghiệp rồi dào. Trang 3/4 - Mã đề thi 118
  4. Câu 74: Trong các công nghệ trụ cột sau, công nghệ nào giúp cho các nước dễ dàng liên kết với nhau hơn? A. Công nghệ sinh học. B. Công nghệ vật liệu. C. Công nghệ thông tin. D. Công nghệ năng lượng. Câu 75: Dựa vào hình ảnh sau Ý nào biểu hiện rõ nhất vị trí chiến lược của khu vực Tây Nam Á? A. Giáp với nhiều biển và đại dương. B. Nằm ở ngã ba châu lục: Á, Âu, Phi. C. Nằm ở khu vực khí hậu nhiệt đới. D. Có đường chí tuyến chạy qua. Câu 76: Nguyên nhân chính làm suy giảm đa dạng sinh học hiện nay là A. biến đổi khí hậu. B. con người khai thác quá mức. C. cháy rừng D. ô nhiễm môi trường. Câu 77: Nhân tố quan trọng làm cho Mĩ La tinh có thế mạnh trồng cây công nghiệp và cây ăn quả nhiệt đới là A. có khí hậu nhiệt đới. B. có nhiều loại đất khác nhau. C. thị trường tiêu thụ rộng. D. có nhiều cao nguyên. Câu 78: Ý nào sau đây không phải là đặc điểm của các công ty xuyên quốc gia? A. Có nguồn của cải vật chất rất lớn. B. Khai thác nền kinh tế các nước thuộc địa. C. Chi phối nhiều ngành kinh tế quan trọng. D. Phạm vi hoạt động ở nhiều quốc gia. Câu 79: Một trong những biểu hiện rõ nhất của biến đổi khí hậu là A. xuất hiện nhiều động đất B. núi lửa sẽ hình thành ở nhiều nơi. C. băng ở vùng cực ngày càng dày D. nhiệt độ trái đất tăng. Câu 80: Nguồn tài nguyên quan trọng nhất ở khu vực Tây Nam Á là A. sắt và dầu mỏ. B. than và u-ra-ni-um C. đồng và kim cương. D. dầu mỏ và khí tự nhiên. ----------- HẾT ---------- Trang 4/4 - Mã đề thi 118