Đề thi thử THPT QG Hóa học 11 (Lần 1) - Mã đề 132 - Năm học 2018-2019 - Trường THPT Ngô Sĩ Liên (Có đáp án)
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi thử THPT QG Hóa học 11 (Lần 1) - Mã đề 132 - Năm học 2018-2019 - Trường THPT Ngô Sĩ Liên (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_thi_thu_thpt_qg_hoa_hoc_11_lan_1_ma_de_132_nam_hoc_2018_2.doc
HOA11_THI THANG LAN 1_dapancacmade.xls
Nội dung tài liệu: Đề thi thử THPT QG Hóa học 11 (Lần 1) - Mã đề 132 - Năm học 2018-2019 - Trường THPT Ngô Sĩ Liên (Có đáp án)
- SỞ GD&ĐT BẮC GIANG ĐỀ THI THỬ KỲ THI THPT QUỐC GIA LẦN 1 TRƯỜNG THPT NGÔ SĨ LIÊN Năm học 2018 - 2019 Bài thi HÓA LỚP 11 Thời gian làm bài: 50 phút (không kể thời gian phát đề) Mã đề thi 132 Họ, tên thí sinh:.......................................................................... Số báo danh:................................................................................ Câu 1: Dung dịch A có chứa đồng thời các cation: K+ , Ag+ , Fe2+ , Ba 2+ . Biết A chỉ chứa một anion, đó là: - 2- 2- - A. Cl B. SO4 C. CO3 D. NO3 Câu 2: Nhúng 2 đũa thuỷ tinh vào 2 bình đựng dung dịch HCl đặc và NH 3 đặc. Sau đó đưa 2 đũa lại gần nhau thì thấy xuất hiện A. khói màu vàng. B. khói màu nâu. C. khói màu trắng. D. khói màu tím. Câu 3: Nhỏ từ từ dung dịch Ba(OH) 2 đến dư vào dung dịch hỗn hợp Na 2SO4 và Al2(SO4)3 ta có đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc khối lượng kết tủa theo số mol Ba(OH)2 như sau Dựa vào đồ thị hãy xác định giá trị của x là A. 0,3 (mol) B. 0,28 (mol) C. 0,2 (mol) D. 0,25 (mol) Câu 4: Cho m gam Al vào dung dịch có chứa 0,58 mol HNO 3 loãng thì phản ứng vừa đủ thu được hỗn hợp gồm 0,03 mol N2O và 0,02 mol NO. Giá trị của m là A. 4,14 B. 2,07 C. 13,5 D. 1,35 Câu 5: Nhiệt phân muối KNO3 sản phẩm thu được là A. NO2, O2, KNO2 B. O2, KNO2 C. NO2, K , O2 D. NO2, O2, K2O Câu 6: Phản ứng giữa các chất nào sau đây có cùng phương trình ion rút gọn? (1) HCl + NaOH (2) CaCl2 + Na2CO3 (3) CaCO3 + HCl (4) Ca(HCO3)2 +K2CO3 (5) CaO + HCl (6) Ca(OH)2 + CO2 A. (2), (3) B. (2), (3), (4), (5), (6) C. (2), (4) D. (4), (5), (6) Câu 7: Có dung dịch X gồm (KNO 3 và H2SO4). Cho lần lượt từng chất sau: Fe 2O3, FeCl2, Cu, FeCl3, Fe3O4, CuO, FeO tác dụng với dung dịch X. Số phản ứng oxi hóa khử xảy ra là A. 2 B. 4 C. 3 D. 5 Câu 8: Cho dãy các chất: NH 4Cl, (NH4)2SO4, NaHCO3, MgCl2, FeCl2, AlCl3. Số chất trong dãy tác dụng với lượng dư dung dịch Ba(OH)2 tạo thành kết tủa là A. 3 B. 5 C. 4 D. 1 Câu 9: Nhỏ từ từ 100ml dung dịch Na 2CO3 2M và NaHCO3 2M vào 200ml dung dịch HCl 2,5M, sau phản ứng thu được V lít khí CO2 (đktc). Giá trị gần nhất của V là. A. 6,72. B. 7,28. C. 8,96. D. 5,60. Câu 10: Hợp chất X tác dụng với Ba(OH) 2 tạo ra kết tủa trắng và có khí thoát ra, không tác dụng với BaCl2 . Hợp chất X là: A. NH4HSO4 B. (NH4)2SO4 C. (NH4)2CO3 D. NH4HSO3 Câu 11: Hoà tan hoàn toàn 24,3g Al vào dung dịch HNO3 loãng dư thu được V lít hỗn hợp khí NO và N2O (đktc) có tỷ khối hơi so với H2 là 20,25. Giá trị của V là(giả sử không tạo NH4NO3) Trang 1/4 - Mã đề thi 132
- A. 6,72. B. 8,96. C. 11,20. D. 13,44. Câu 12: Cho 2 phản ứng Fe + 2HCl FeCl2 + H2 (1) Fe + 4HNO3 Fe(NO3)3 + NO + 2H2O (2) Tìm phát biểu đúng A. H+ ở phản ứng (2) có tính oxi hóa manh hơn H+ ở phản ứng (1) + - B. H là chất oxi hóa ở phản ứng (1), NO3 là chất oxi hóa ở phản ứng (2) C. Trong 2 phản ứng (1) và (2), Axit vừa là chất oxi hóa vừa là môi trường D. Trong phản ứng (1) Fe thể hiện tính khử yếu, trong phản ứng (2) Fe thể hiện tính khử mạnh 2- Câu 13: Ion CO3 không phản ứng với các ion nào sau đây : + + + 2+ 2+ A. NH4 , Na , K B. Ca , Mg + + + + 2+ + 2+ + C. H , NH4 , Na , K D. Ba , NH4 , Cu , K Câu 14: Hiệu suất của phản ứng giữa N2 và H2 tạo thành NH3 tăng nếu A. giảm áp suất, giảm nhiệt độ vừa phải. B. giảm áp suất, tăng nhiệt độ. C. tăng áp suất, giảm nhiệt độ vừa phải. D. tăng áp suất, tăng nhiệt độ. Câu 15: Những ion nào dưới đây không thể tồn tại trong cùng một dd? 2+ + - - + - - 3- A. Ba , Na , Cl , HCO3 B. K , HSO4 , OH , PO4 2+ 3+ 2- - + 2+ - 2- C. Cu , Fe , SO4 , Cl D. Na , Mg , NO3 , SO4 Câu 16: Cho ba dd có cùng giá trị pH, các dd được sắp xếp theo thứ tự nồng độ mol tăng dần: A. NaOH, NH3 , Ba(OH)2 B. NH3 , NaOH, Ba(OH)2 C. NH3 , Ba(OH)2 , NaOH D. Ba(OH)2 , NaOH, NH3 Câu 17: Cho 40ml dd HCl 0,75M vào 160ml dd chứa đồng thời Ba(OH) 2 0,08M và KOH 0,04M thu được 200ml dd có pH là A. 2. B. 11. C. 12. D. 3. Câu 18: Cho 77,1 gam hỗn hợp X gồm Mg, Al, ZnO và Fe(NO 3)2 tan hoàn toàn trong dung dịch chứa 1,45 mol H2SO4 loãng. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch Y chỉ chứa 193,1 gam muối sunfat trung hòa và 7,84 lít (đktc) khí Z gồm hai khí trong đó có một khí hóa nâu ngoài không khí. Biết tỉ khối của Z so với H 2 là 9. Phần trăm số mol của Mg trong hỗn hợp X gần nhất với giá trị nào sau đây? A. 25. B. 15. C. 40. D. 30. Câu 19: Hấp thụ hoàn toàn 4,48 lít CO2 (đktc) vào 200ml dung dịch chứa Na2CO3 0,5M và NaOH 0,75M thu được dung dịch X. Cho dung dịch BaCl2 dư vào dung dịch X thu được kết tủa có khối lượng là A. 9,85gam. B. 29,55 gam. C. 19,7gam. D. 39,4 gam. Câu 20: pH của dung dịch chứa KOH 0,004M và Ba(OH)2 0,003M là: A. 12 B. 2 C. 11,6 D. 13 + − Câu 21: Phương trình ion thu gọn: H + OH → H2O biểu diễn bản chất của phản ứng hoá học nào sau đây? A. NaOH + NaHCO3 → Na2CO3 + H2O B. H2SO4 + 2KOH → K2SO4 + 2H2O C. H2SO4 + BaCl2 → BaSO4 + 2HCl D. 3HCl + Fe(OH)3 → FeCl3 + 3H2O - Câu 22: Để nhận biết ion NO3 người ta thường dùng Cu và dung dịch H2SO4 loãng nhờ A. Phản ứng tạo ra dung dịch màu xanh và khí không mùi làm xanh quỳ tím ẩm B. Phản ứng tạo dung dịch màu vàng nhạt C. Phản ứng tạo kết tủa màu xanh D. Phản ứng tạo dung dịch màu xanh và khí không màu hóa nâu trong không khí Câu 23: Thành phần của dung dịch NH3 gồm: + - + - A. NH3, NH4 , OH . B. NH3, NH4 , OH , H2O + - C. NH3, H2O D. NH4 , OH Câu 24: Ở nhiệt độ thường, khí nitơ khá trơ về mặt hóa học. Nguyên nhân là do A. trong phân tử N2 có liên kết ba rất bền. B. trong phân tử N2, mỗi nguyên tử nitơ còn 1 cặp electron chưa tham gia liên kết. C. nguyên tử nitơ có độ âm điện kém hơn oxi. D. nguyên tử nitơ có bán kính nhỏ. Trang 2/4 - Mã đề thi 132
- Câu 25: HNO3 tác dụng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây: A. NaHCO3, CO2, FeS, Fe2O3 B. FeO, Fe2(SO4)3, FeCO3, Na2O C. K2SO3, K2O, Cu, Fe(NO3)2 D. CuSO4, CuO, Mg3(PO4)2. Câu 26: Các chất và và ion nào đây đều là lưỡng tính? + − − 2- A. Zn(OH)2, NH4 B. HS , HCO3 , SO3 2- − − C. CO3 , CH3COO D. Zn(OH)2, HCO3 , H2O Câu 27: Có bốn dd trong suốt, mỗi dd chỉ chứa một loại cation và một loại anion. Các loại ion + 2+ 2+ 2+ 2- 2- - - trên bao gồm: Na , Mg , Ba , Pb , SO4 , CO3 , Cl , NO3 . Đó là bốn dd: A. BaCO3 , Mg(NO3 )2 , NaCl, PbSO4 B. Mg(NO3 )2 , Na 2CO3 , PbCl2 , BaSO4 C. BaCl2 , MgSO4 , Na 2CO3 , Pb(NO3 )2 D. BaCO3 , MgSO4 , NaCl, Pb(NO3 )2 Câu 28: Nhóm chất nào sau đây chỉ gồm các chất điện li mạnh? A. HI, H2SO4, KNO3 B. HNO3, MgCO3, HF C. HCl, Ba(OH)2, CH3COOH D. NaCl. H2S, (NH4)2SO4 + + 2 3 2 Câu 29: Cho dung dịch có chứa các ion: Na , NH4 , CO3 , PO4 , NO3 , SO4 . Dùng hóa chất nào để loại được nhiều anion nhất? A. Ba(NO3)2. B. Ba(OH)2. C. NaOH. D. MgCl2. 2+ + - Câu 30: Trộn dung dịch X chứa Ba ; OH (0,17 mol); Na (0,02 mol) với dung dịch Y chứa HCO3 ; CO 2 + 3 (0,03 mol); Na (0,1 mol) thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là A. 13,79 B. 5,91 C. 14,775 D. 7,88 Câu 31: Hỗn hợp X gồm có H 2 và N2 có tỷ khối so với Hiđro là 3,6. Sau khi tiến hành phản ứng tổng hợp NH3 thu được hỗn hợp Y có tỷ khối hơi so với Hiđro là 4. Hiệu suất của phản ứng tổng hợp là A. 25% B. 60% C. 41,67% D. 40% Câu 32: Dung dịch X gồm 0,1 mol K +; 0,2 mol Mg2+; 0,1 mol Na+; 0,2 mol Cl- và a mol Y2-. Cô cạn dung dịch X, thu được m gam muối khan. Ion Y2- và giá trị của m là 2 2 2 2 A. SO4 và 56,5. B. CO3 và 30,1. C. SO4 và 37,3. D. CO3 và 42,1. + + 2– 2– Câu 33: Có 100 ml dung dịch X gồm: NH4 , K , CO3 , SO4 . Chia dung dịch X làm 2 phần bằng nhau. Phần 1 cho tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư, thu được 6,72 lít (đktc) khí NH3 và 43 gam kết tủa. Phần 2 tác dụng với lượng dư dung dịch HCl, thu được 2,24 lít (đktc) khí CO2. Cô cạn dung dịch X thu được m gam muối khan. Giá trị của m là A. 44,4. B. 34,2. C. 24,9. D. 49,8. Câu 34: Cho 3,2 gam bột Cu tác dụng với 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm HNO 3 0,8M và H2SO4 0,2M. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, sinh ra V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc). Giá trị của V là A. 0,746. B. 0,448. C. 1,792. D. 0,672. Câu 35: Hoà tan m gam hỗn hợp X gồm Fe, FeS, FeS 2 và S vào dung dịch HNO 3 đặc, nóng thu được dung dịch Y (không chứa muối amoni) và 49,28 lít hỗn hợp khí NO, NO 2 nặng 85,2 gam. Cho Ba(OH)2 dư vào Y, lấy kết tủa nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được 148,5 gam chất rắn khan. Giá trị của m là A. 38,4. B. 24,8. C. 27,4. D. 9,36. Câu 36: Trong công nghiệp, N2 được tạo ra bằng cách nào sau đây. A. Đun nóng Mg với dd HNO3 loãng. B. Đun dung dịch NaNO2 và dung dịch NH4Cl bão hòa. C. Chưng cất phân đoạn không khí lỏng . D. Nhiệt phân muối NH4NO3 đến khối lượng không đổi . Câu 37: Hoà tan một hỗn hợp gồm 0,3 mol Mg và 0,1 mol MgO trong dung dịch gồm KNO 3 và H2SO4 vừa đủ thu được dung dịch T và 2,688 lít (đktc) hỗn hợp M gồm 2 khí (đều là đơn chất) tỷ khối của M so với H2 là 19/6.Tính khối lượng muối trong dung dịch T gần giá trị nào nhất: A. 90,025g B. 92,805g C. 89,275g D. 55,305 Câu 38: Có 4 lọ chưa 4 hóa chất bị mất nhãn được đánh tên lần lượt là X,Y,Z,T. Một bạn học sinh thực hiện nhận biết biết lọ dung dịch trên và được bảng ghi kết quả hiện tượng sau: Trang 3/4 - Mã đề thi 132
- Mẫu thử X Y Z T Thuốc thử Qùy tím Xanh Không màu Đỏ Đỏ Ba(OH)2 Không hiện Kết tủa trắng Khí bay ra Khí bay ra + tượng kết tủa trắng X,Y,Z,T lần lượt có thể là các chất nào sau đây: A. K2CO3, KNO3, NH4HCO3, FeCl3. B. Na2S, CaCl2, HCl, H2SO4. C. KOH, Na2SO4, NH4NO3, (NH4)2SO4. D. NaOH, K2CO3, (NH4)2SO4, NH4NO3. Câu 39: Cho 10,8 g Al tan hết trong dd HNO3 loãng thu được sản phẩm duy nhất là 3,36 lít khí A (đkc). CTPT của khí A là: A. N2 B. N2O C. NO D. NO2 Câu 40: Trường hợp nào dưới đây thu được kết tủa sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn? A. Thêm dư NaOH vào dung dịch AlCl3. B. Thêm dư AlCl3 vào dd NaOH. C. Thêm dư HCl vào dung dịch Na[Al(OH)4]. D. Thêm dư CO2 vào dd NaOH. ----------------------------------------------- ----------- HẾT ---------- Trang 4/4 - Mã đề thi 132

