Đề thi thử THPT QG Hóa học 11 (Lần 1) - Mã đề 628 - Năm học 2018-2019 - Trường THPT Ngô Sĩ Liên (Có đáp án)

doc 4 trang Gia Hân 25/03/2026 80
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi thử THPT QG Hóa học 11 (Lần 1) - Mã đề 628 - Năm học 2018-2019 - Trường THPT Ngô Sĩ Liên (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docde_thi_thu_thpt_qg_hoa_hoc_11_lan_1_ma_de_628_nam_hoc_2018_2.doc
  • xlsHOA11_THI THANG LAN 1_dapancacmade.xls

Nội dung tài liệu: Đề thi thử THPT QG Hóa học 11 (Lần 1) - Mã đề 628 - Năm học 2018-2019 - Trường THPT Ngô Sĩ Liên (Có đáp án)

  1. SỞ GD&ĐT BẮC GIANG ĐỀ THI THỬ KỲ THI THPT QUỐC GIA LẦN 1 TRƯỜNG THPT NGÔ SĨ LIÊN Năm học 2018 - 2019 Bài thi HÓA LỚP 11 Thời gian làm bài: 50 phút (không kể thời gian phát đề) Mã đề thi 628 Họ, tên thí sinh:.......................................................................... Số báo danh:............................................................................... Câu 1: Hoà tan m gam hỗn hợp X gồm Fe, FeS, FeS2 và S vào dung dịch HNO3 đặc, nóng thu được dung dịch Y (không chứa muối amoni) và 49,28 lít hỗn hợp khí NO, NO2 nặng 85,2 gam. Cho Ba(OH)2 dư vào Y, lấy kết tủa nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được 148,5 gam chất rắn khan. Giá trị của m là A. 27,4. B. 24,8. C. 9,36. D. 38,4. Câu 2: Cho dãy các chất: NH 4Cl, (NH4)2SO4, NaHCO3, MgCl2, FeCl2, AlCl3. Số chất trong dãy tác dụng với lượng dư dung dịch Ba(OH)2 tạo thành kết tủa là A. 4 B. 1 C. 5 D. 3 Câu 3: Có bốn dd trong suốt, mỗi dd chỉ chứa một loại cation và một loại anion. Các loại ion + 2+ 2+ 2+ 2- 2- - - trên bao gồm: Na , Mg , Ba , Pb , SO4 , CO3 , Cl , NO3 . Đó là bốn dd: A. Mg(NO3 )2 , Na 2CO3 , PbCl2 , BaSO4 B. BaCl2 , MgSO4 , Na 2CO3 , Pb(NO3 )2 C. BaCO3 , MgSO4 , NaCl, Pb(NO3 )2 D. BaCO3 , Mg(NO3 )2 , NaCl, PbSO4 Câu 4: Hoà tan hoàn toàn 24,3g Al vào dung dịch HNO3 loãng dư thu được V lít hỗn hợp khí NO và N2O (đktc) có tỷ khối hơi so với H2 là 20,25. Giá trị của V là(giả sử không tạo NH4NO3) A. 11,20. B. 6,72. C. 13,44. D. 8,96. Câu 5: Nhỏ từ từ 100ml dung dịch Na 2CO3 2M và NaHCO3 2M vào 200ml dung dịch HCl 2,5M, sau phản ứng thu được V lít khí CO2 (đktc). Giá trị gần nhất của V là. A. 7,28. B. 5,60. C. 6,72. D. 8,96. Câu 6: Nhúng 2 đũa thuỷ tinh vào 2 bình đựng dung dịch HCl đặc và NH 3 đặc. Sau đó đưa 2 đũa lại gần nhau thì thấy xuất hiện A. khói màu tím. B. khói màu nâu. C. khói màu vàng. D. khói màu trắng. Câu 7: Có dung dịch X gồm (KNO 3 và H2SO4). Cho lần lượt từng chất sau: Fe 2O3, FeCl2, Cu, FeCl3, Fe3O4, CuO, FeO tác dụng với dung dịch X. Số phản ứng oxi hóa khử xảy ra là A. 4 B. 5 C. 3 D. 2 Câu 8: Cho 2 phản ứng Fe + 2HCl FeCl2 + H2 (1) Fe + 4HNO3 Fe(NO3)3 + NO + 2H2O (2) Tìm phát biểu đúng A. H+ ở phản ứng (2) có tính oxi hóa manh hơn H+ ở phản ứng (1) + - B. H là chất oxi hóa ở phản ứng (1), NO3 là chất oxi hóa ở phản ứng (2) C. Trong 2 phản ứng (1) và (2), Axit vừa là chất oxi hóa vừa là môi trường D. Trong phản ứng (1) Fe thể hiện tính khử yếu, trong phản ứng (2) Fe thể hiện tính khử mạnh Câu 9: pH của dung dịch chứa KOH 0,004M và Ba(OH)2 0,003M là: A. 13 B. 11,6 C. 2 D. 12 Câu 10: Cho 40ml dd HCl 0,75M vào 160ml dd chứa đồng thời Ba(OH) 2 0,08M và KOH 0,04M thu được 200ml dd có pH là A. 11. B. 12. C. 2. D. 3. Câu 11: Ở nhiệt độ thường, khí nitơ khá trơ về mặt hóa học. Nguyên nhân là do A. trong phân tử N2 có liên kết ba rất bền. B. trong phân tử N2, mỗi nguyên tử nitơ còn 1 cặp electron chưa tham gia liên kết. C. nguyên tử nitơ có bán kính nhỏ. Trang 1/4 - Mã đề thi 628
  2. D. nguyên tử nitơ có độ âm điện kém hơn oxi. Câu 12: Cho ba dd có cùng giá trị pH, các dd được sắp xếp theo thứ tự nồng độ mol tăng dần: A. Ba(OH)2 , NaOH, NH3 B. NH3 , NaOH, Ba(OH)2 C. NH3 , Ba(OH)2 , NaOH D. NaOH, NH3 , Ba(OH)2 Câu 13: Dung dịch X gồm 0,1 mol K +; 0,2 mol Mg2+; 0,1 mol Na+; 0,2 mol Cl- và a mol Y2-. Cô cạn dung dịch X, thu được m gam muối khan. Ion Y2- và giá trị của m là 2 2 2 2 A. CO3 và 42,1. B. SO4 và 56,5. C. SO4 và 37,3. D. CO3 và 30,1. Câu 14: Thành phần của dung dịch NH3 gồm: + - A. NH4 , OH B. NH3, H2O + - + - C. NH3, NH4 , OH . D. NH3, NH4 , OH , H2O 2- Câu 15: Ion CO3 không phản ứng với các ion nào sau đây : 2+ + 2+ + 2+ 2+ A. Ba , NH4 , Cu , K B. Ca , Mg + + + + + + + C. NH4 , Na , K D. H , NH4 , Na , K Câu 16: Hiệu suất của phản ứng giữa N2 và H2 tạo thành NH3 tăng nếu A. tăng áp suất, tăng nhiệt độ. B. tăng áp suất, giảm nhiệt độ vừa phải. C. giảm áp suất, tăng nhiệt độ. D. giảm áp suất, giảm nhiệt độ vừa phải. Câu 17: Trong công nghiệp, N2 được tạo ra bằng cách nào sau đây. A. Chưng cất phân đoạn không khí lỏng . B. Đun dung dịch NaNO2 và dung dịch NH4Cl bão hòa. C. Đun nóng Mg với dd HNO3 loãng. D. Nhiệt phân muối NH4NO3 đến khối lượng không đổi . + − Câu 18: Phương trình ion thu gọn: H + OH → H2O biểu diễn bản chất của phản ứng hoá học nào sau đây? A. 3HCl + Fe(OH)3 → FeCl3 + 3H2O B. NaOH + NaHCO3 → Na2CO3 + H2O C. H2SO4 + BaCl2 → BaSO4 + 2HCl D. H2SO4 + 2KOH → K2SO4 + 2H2O Câu 19: Hoà tan một hỗn hợp gồm 0,3 mol Mg và 0,1 mol MgO trong dung dịch gồm KNO 3 và H2SO4 vừa đủ thu được dung dịch T và 2,688 lít (đktc) hỗn hợp M gồm 2 khí (đều là đơn chất) tỷ khối của M so với H2 là 19/6.Tính khối lượng muối trong dung dịch T gần giá trị nào nhất: A. 89,275g B. 90,025g C. 92,805g D. 55,305 Câu 20: Có 4 lọ chưa 4 hóa chất bị mất nhãn được đánh tên lần lượt là X,Y,Z,T. Một bạn học sinh thực hiện nhận biết biết lọ dung dịch trên và được bảng ghi kết quả hiện tượng sau: Mẫu thử X Y Z T Thuốc thử Qùy tím Xanh Không màu Đỏ Đỏ Ba(OH)2 Không hiện Kết tủa trắng Khí bay ra Khí bay ra + tượng kết tủa trắng X,Y,Z,T lần lượt có thể là các chất nào sau đây: A. NaOH, K2CO3, (NH4)2SO4, NH4NO3. B. Na2S, CaCl2, HCl, H2SO4. C. K2CO3, KNO3, NH4HCO3, FeCl3. D. KOH, Na2SO4, NH4NO3, (NH4)2SO4. Câu 21: Cho 77,1 gam hỗn hợp X gồm Mg, Al, ZnO và Fe(NO 3)2 tan hoàn toàn trong dung dịch chứa 1,45 mol H2SO4 loãng. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch Y chỉ chứa 193,1 gam muối sunfat trung hòa và 7,84 lít (đktc) khí Z gồm hai khí trong đó có một khí hóa nâu ngoài không khí. Biết tỉ khối của Z so với H 2 là 9. Phần trăm số mol của Mg trong hỗn hợp X gần nhất với giá trị nào sau đây? A. 25. B. 30. C. 15. D. 40. Câu 22: Nhiệt phân muối KNO3 sản phẩm thu được là A. O2, KNO2 B. NO2, O2, K2O C. NO2, O2, KNO2 D. NO2, K , O2 Câu 23: Hấp thụ hoàn toàn 4,48 lít CO2 (đktc) vào 200ml dung dịch chứa Na2CO3 0,5M và NaOH 0,75M thu được dung dịch X. Cho dung dịch BaCl2 dư vào dung dịch X thu được kết tủa có khối lượng là A. 9,85gam. B. 29,55 gam. C. 19,7gam. D. 39,4 gam. Trang 2/4 - Mã đề thi 628
  3. Câu 24: Nhỏ từ từ dung dịch Ba(OH) 2 đến dư vào dung dịch hỗn hợp Na 2SO4 và Al2(SO4)3 ta có đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc khối lượng kết tủa theo số mol Ba(OH)2 như sau Dựa vào đồ thị hãy xác định giá trị của x là A. 0,25 (mol) B. 0,3 (mol) C. 0,2 (mol) D. 0,28 (mol) Câu 25: Những ion nào dưới đây không thể tồn tại trong cùng một dd? + 2+ - 2- 2+ 3+ 2- - A. Na , Mg , NO3 , SO4 B. Cu , Fe , SO4 , Cl + - - 3- 2+ + - - C. K , HSO4 , OH , PO4 D. Ba , Na , Cl , HCO3 Câu 26: Các chất và và ion nào đây đều là lưỡng tính? − − 2- 2- − A. HS , HCO3 , SO3 B. CO3 , CH3COO − + C. Zn(OH)2, HCO3 , H2O D. Zn(OH)2, NH4 Câu 27: Trường hợp nào dưới đây thu được kết tủa sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn? A. Thêm dư CO2 vào dd NaOH. B. Thêm dư HCl vào dung dịch Na[Al(OH)4]. C. Thêm dư AlCl3 vào dd NaOH. D. Thêm dư NaOH vào dung dịch AlCl3. 2+ + - Câu 28: Trộn dung dịch X chứa Ba ; OH (0,17 mol); Na (0,02 mol) với dung dịch Y chứa HCO3 ; CO 2 + 3 (0,03 mol); Na (0,1 mol) thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là A. 14,775 B. 5,91 C. 7,88 D. 13,79 Câu 29: Cho m gam Al vào dung dịch có chứa 0,58 mol HNO3 loãng thì phản ứng vừa đủ thu được hỗn hợp gồm 0,03 mol N2O và 0,02 mol NO. Giá trị của m là A. 4,14 B. 1,35 C. 2,07 D. 13,5 Câu 30: Hợp chất X tác dụng với Ba(OH) 2 tạo ra kết tủa trắng và có khí thoát ra, không tác dụng với BaCl2 . Hợp chất X là: A. (NH4)2SO4 B. NH4HSO4 C. NH4HSO3 D. (NH4)2CO3 Câu 31: Phản ứng giữa các chất nào sau đây có cùng phương trình ion rút gọn? (1) HCl + NaOH (2) CaCl2 + Na2CO3 (3) CaCO3 + HCl (4) Ca(HCO3)2 +K2CO3 (5) CaO + HCl (6) Ca(OH)2 + CO2 A. (2), (3), (4), (5), (6) B. (4), (5), (6) C. (2), (3) D. (2), (4) Câu 32: Hỗn hợp X gồm có H 2 và N2 có tỷ khối so với Hiđro là 3,6. Sau khi tiến hành phản ứng tổng hợp NH3 thu được hỗn hợp Y có tỷ khối hơi so với Hiđro là 4. Hiệu suất của phản ứng tổng hợp là A. 41,67% B. 60% C. 25% D. 40% Câu 33: Dung dịch A có chứa đồng thời các cation: K+ , Ag+ , Fe2+ , Ba 2+ . Biết A chỉ chứa một anion, đó là: 2- 2- - - A. SO4 B. CO3 C. NO3 D. Cl Câu 34: HNO3 tác dụng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây: A. FeO, Fe2(SO4)3, FeCO3, Na2O B. K2SO3, K2O, Cu, Fe(NO3)2 C. CuSO4, CuO, Mg3(PO4)2. D. NaHCO3, CO2, FeS, Fe2O3 - Câu 35: Để nhận biết ion NO3 người ta thường dùng Cu và dung dịch H2SO4 loãng nhờ A. Phản ứng tạo dung dịch màu xanh và khí không màu hóa nâu trong không khí B. Phản ứng tạo ra dung dịch màu xanh và khí không mùi làm xanh quỳ tím ẩm C. Phản ứng tạo kết tủa màu xanh D. Phản ứng tạo dung dịch màu vàng nhạt Trang 3/4 - Mã đề thi 628
  4. Câu 36: Nhóm chất nào sau đây chỉ gồm các chất điện li mạnh? A. NaCl. H2S, (NH4)2SO4 B. HI, H2SO4, KNO3 C. HCl, Ba(OH)2, CH3COOH D. HNO3, MgCO3, HF Câu 37: Cho 3,2 gam bột Cu tác dụng với 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm HNO 3 0,8M và H2SO4 0,2M. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, sinh ra V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc). Giá trị của V là A. 0,746. B. 0,448. C. 1,792. D. 0,672. Câu 38: Cho 10,8 g Al tan hết trong dd HNO3 loãng thu được sản phẩm duy nhất là 3,36 lít khí A (đkc). CTPT của khí A là: A. N2O B. NO2 C. N2 D. NO + + 2 3 2 Câu 39: Cho dung dịch có chứa các ion: Na , NH4 , CO3 , PO4 , NO3 , SO4 . Dùng hóa chất nào để loại được nhiều anion nhất? A. NaOH. B. Ba(OH)2. C. Ba(NO3)2. D. MgCl2. + + 2– 2– Câu 40: Có 100 ml dung dịch X gồm: NH4 , K , CO3 , SO4 . Chia dung dịch X làm 2 phần bằng nhau. Phần 1 cho tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư, thu được 6,72 lít (đktc) khí NH3 và 43 gam kết tủa. Phần 2 tác dụng với lượng dư dung dịch HCl, thu được 2,24 lít (đktc) khí CO2. Cô cạn dung dịch X thu được m gam muối khan. Giá trị của m là A. 44,4. B. 49,8. C. 34,2. D. 24,9. ----------------------------------------------- ----------- HẾT ---------- Trang 4/4 - Mã đề thi 628