Đề thi thử THPT QG Toán 11 (Lần 1) - Mã đề 376 - Năm học 2018-2019 - Trường THPT Ngô Sĩ Liên (Có đáp án)

doc 5 trang Gia Hân 26/03/2026 110
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi thử THPT QG Toán 11 (Lần 1) - Mã đề 376 - Năm học 2018-2019 - Trường THPT Ngô Sĩ Liên (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docde_thi_thu_thpt_qg_toan_11_lan_1_ma_de_376_nam_hoc_2018_2019.doc
  • xlsxĐÁP-ÁN.xlsx

Nội dung tài liệu: Đề thi thử THPT QG Toán 11 (Lần 1) - Mã đề 376 - Năm học 2018-2019 - Trường THPT Ngô Sĩ Liên (Có đáp án)

  1. SỞ GD&ĐT BẮC GIANG ĐỀ THI THỬ KỲ THI THPT QUỐC GIA LẦN 1 TRƯỜNG THPT NGÔ SĨ LIÊN Năm học 2018 - 2019 Bài thi môn TOÁN HỌC LỚP 11 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề) (Đề thi gồm có 05 trang) Mã đề thi 376 Câu 1: Trong các phép biến hình sau, phép biến hình nào biến một đường thẳng thành đường thẳng vuông góc với nó ?  A. Phép tịnh tiến theo vectơ v . B. Phép vị tự tâm O tỉ số 1. C. Phép đối xứng trục Ox. D. Phép quay tâm O góc quay 900 . Câu 2: Trong mặt phẳng Oxy, cho đường tròn C : x 1 2 y 3 2 16 . Ảnh của đường tròn C qua phép đối xứng tâm I 1; 1 có phương trình là A. x 3 2 y 1 2 16 . B. x 3 2 y 1 2 16 . C. x2 y 2 2 16 . D. x 1 2 y 5 2 16 . sin cos sin cos Câu 3: Giá trị của biểu thức 15 10 10 15 bằng 2 2 cos cos sin sin 5 15 15 5 1 A. 3 . B. . C. 1. D. 1. 2 Câu 4: Trong các phương trình dưới đây, phương trình nào vô nghiệm? A. 2 tan x 5 . B. 2cos 2x 5. C. 2 cot x 3 . D. 5sin 2x 2 . 0 2 4 2018 Câu 5: Tổng C2018 C2018 C2018 ... C2018 bằng A. 22018 . B. 22018 1. C. 22017 1. D. 22017 . Câu 6: Hình gồm hai đường thẳng vuông góc với nhau có bao nhiêu trục đối xứng A. 2. B. Vô số. C. 4. D. 3. Câu 7: Cho nhị thức (2x +1)5 hệ số của số hạng chứa x3 là A. 90 . B. 50 . C. 60 . D. 80 . Câu 8: Đường cong trong hình dưới đây là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D. Hỏi hàm số đó là hàm số nào? A. y cos x . B. y cos x . C. y cos x . D. y cos x . Câu 9: Gieo ngẫu nhiên một đồng tiền cân đối và đồng chất hai lần. Không gian mẫu là A. NN;SS . B. N;S; NS . C. NN;SS;SN; NS . D. N;S . Câu 10: Trong mặt phẳng Oxy, cho đường thẳng d :3x 2y 5 0,d ':3x 2y 21 0 . Phép tịnh tiến   theo vectơ v có giá vuông góc với d, biến đường thẳng d thành đường thẳng d’. Tọa độ của v là A. 6;4 . B. 3; 2 . C. 3;2 . D. 6; 4 . Trang 1/5 - Mã đề thi 376
  2. tan2018 x 2018 Câu 11: Cho hàm số f x . Xét các mệnh đề sau: cos2017 x 1) Hàm số đã cho xác định trên D ¡ . 2) Đồ thị hàm số đã cho có Oy là trục đối xứng . 3) Hàm số đã cho là hàm số chẵn. 4) Đồ thị hàm số đã cho có tâm đối xứng là gốc tọa độ O. 5) Hàm số đã cho là hàm số lẻ. 6) Hàm số đã cho là hàm số không chẵn, không lẻ. Số mệnh đề đúng trong 6 mệnh đề trên là A. 4 . B. 3 . C. 1. D. 2 . Câu 12: Tập xác định của hàm số y 2018tan2019 2x là  A. D ¡ . B. D ¡ \ k ,k ¢  . 2    C. D ¡ \ k ,k ¢ . D. D ¡ \ k ,k ¢  . 4 2  2  2 Câu 13: Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y cos x trên đoạn ; lần lượt là 3 6 1 1 1 3 1 A. 0 ; . B. 1; . C. 1; . D. ; . 2 2 2 2 2 Câu 14: Trên giá sách có 5 quyển sách Tiếng Nga khác nhau, 6 quyển sách Tiếng Anh khác nhau và 8 quyển sách Tiếng Việt khác nhau. Số cách chọn ra ba quyển sách khác tiếng từ giá sách là A. 20. B. 240. C. 19. D. 118. Câu 15: Tổng bình phương các nghiệm của phương trình x 1 x2 2x 3 x2 1 bằng A. 6 . B. 4 . C. 2 2 . D. 2 . x Câu 16: Phương trình 2cos 3 0 có nghiệm là 2 5 5 A. x k4 ,k ¢ . B. x k2 ,k ¢ . 3 3 5 5 C. x k2 ,k ¢ . D. x k4 ,k ¢ . 6 6 Câu 17: Tổng các nghiệm của phương trình tan x 3 cot x 1 3 0 trên 0;  là 13 7 7 A. . B. . C. . D. . 12 12 12 6 Câu 18: Đồ thị dưới đây là của hàm số nào ? y 3 2 O x 1 A. y x2 4x 3. B. y x2 4x 3 . C. y x2 4x 3. D. y 2x2 8x 7 . 2 Câu 19: Số tự nhiên n thỏa mãn đẳng thức Cn 6 là A. n 3. B. n 2 . C. n 5. D. n 4 . Trang 2/5 - Mã đề thi 376
  3. Câu 20: Tìm giá trị của tham số m để phương trình x2 m 2 x m2 4m 0 có hai nghiệm trái dấu. A. 0 m 4 . B. m 2 . C. m 2 . D. m 0 hoặc m 4 . Câu 21: Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm M 4;2 . Tọa độ ảnh của M qua phép tịnh tiến theo vectơ  a 2;3 là A. 6;5 . B. 2;1 . C. 0;4 . D. 2; 5 . Câu 22: Trong các mệnh đề sau về hàm số y 2sin x 1, mệnh đề nào đúng? A. Hàm số nghịch biến trên khoảng ;0 . B. Hàm số nghịch biến trên khoảng 0; . 2 2  C. Hàm số nghịch biến trên khoảng  . D. Hàm số đồng biến trên khoảng ; . 2 2 2 Câu 23: Phương trình 3 sin 2x cos 2x 2 có tập nghiệm là 2  5  A. S k2 | k ¢  . B. S k | k ¢  . 3  12  k   C. S | k ¢  . D. S k | k ¢  . 3 2  3  3sin 2cos Câu 24: Cho cot 3 . Khi đó có giá trị bằng 12sin3 4cos3 1 5 1 3 A. . B. . C. . D. . 4 4 4 4 2 x 2x 15 0 Câu 25: Cho hệ bất phương trình . Để hệ có nghiệm thì điều kiện của m là m 1 x 3 8 8 8 A. m hoặc m 0 . B. m 2 . C. m 0 . D. m . 5 5 5 Câu 26: Một hộp có 5 quả cầu xanh và 9 quả cầu đỏ, số cách lấy ra 3 quả cầu cùng màu từ hộp đó là 3 3 3 3 3 3 3 A. C9 .C5 . B. C14 . C. C5 C9 . D. A5 A9 . Câu 27: Gieo một con súc sắc hai lần. Xác suất để ít nhất một lần xuất hiện mặt ba chấm là 2 11 1 1 A. . B. . C. . D. . 9 36 6 3 Câu 28: Chu kì tuần hoàn T của hàm số y sin 5x là 2 2 5 A. T . B. T . C. T . D. T . 10 5 2 2 n n n 1 Câu 29: Cho khai triển nhị thức Niutơn x 2 an x an 1x ... a1x a0 . Biết rằng số hạng thứ 11 1 2 3 của khai triển có hệ số lớn nhất. Khi đó Cn 2Cn Cn có giá trị là A. 680. B. 816. C. 560. D. 455. Câu 30: Cho H là đa giác đều 30 cạnh. Số tam giác không có cạnh nào là cạnh của H bằng A. 3280. B. 4030. C. 3250. D. 4060. Câu 31: Trong mặt phẳng Oxy, cho đường thẳng d :3x 2y 0 . Ảnh của đường thẳng d qua phép quay tâm O góc quay 900 có phương trình là A. 2x 3y 0 . B. 2x 3y 1 0. C. 2x 3y 0 . D. 3x 2y 0 . Câu 32: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho đường thẳng d :2x y 1 0 và điểm M 2;3 . Phương trình đường thẳng đi qua điểm M và song song với đường thẳng d là A. 2x y 8 0. B. x 2y 4 0 . C. 2x y 1 0 . D. 2x y 7 0 . Trang 3/5 - Mã đề thi 376
  4. Câu 33: Gọi m và M lần lượt là giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số y cos 2x 2cos x 1 trên tập ¡ . Khi đó giá trị biểu thức 2m M bằng 1 5 A. 3 . B. . C. 0. D. . 2 2 Câu 34: Từ các số tự nhiên 1,2,3,4,5,6 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên bé hơn 100? A. 54 . B. 36 . C. 62 . D. 42 . Câu 35: Trong mặt phẳng Oxy, cho đường tròn C : x 1 2 y2 9 . Ảnh của đường tròn C qua phép đồng dạng có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép đối xứng trục Oy và phép vị tự tâm O tỉ số 2 có phương trình là 2 2 A. x 2 y2 36 . B. x2 y 2 2 36 . C. x 2 y2 9 . D. x 2 2 y2 36 . Câu 36: Câu 20 Số nghiệm của phương trình 6sin2 2x 3sin 2x cos 2x cos2 2x 2 trong khoảng 0; là A. 2 . B. 4 . C. 1. D. 3 . Câu 37: Cho đường thẳng đi qua hai điểm A 3,0 , B 0;4 . Tìm tọa độ điểm M nằm trên Oy sao cho diện tích tam giác MAB bằng 6 A. 0;1 . B. 0;8 . C. 1;0 . D. 0;0 và 0;8 . sin 2x sin x cos x cos 2x 1 Câu 38: Họ nghiệm của phương trình 0 có số điểm biểu diễn trên 2 cos x 1 đường tròn lượng giác là A. 2. B. 1. C. 3. D. 4. Câu 39: Trên giá sách có 5 quyển sách Tiếng Nga khác nhau, 6 quyển sách Tiếng Anh khác nhau và 8 quyển sách Tiếng Việt khác nhau. Số cách tặng các quyển sách này cho 19 bạn sao cho mỗi bạn được một quyển là 19 19 A. A19 . B. C19 . C. 19. D. 18!. Câu 40: Trong mặt phẳng Oxy, cho đường thẳng d :3x 2y 5 0 . Ảnh của đường thẳng d qua phép vị tự tâm I 1;2 tỉ số 2 có phương trình là A. 3x 2y 10 0 . B. 3x 2y 10 0 . C. 3x 2y 7 0. D. 3x 2y 11 0 . Câu 41: Trong mặt phẳng Oxy , cho đường thẳng d ' có phương trình 3x 2y 5 0 . Phép quay tâm O góc quay 900 biến đường thẳng d thành đường thẳng d '. Khi đó phương trình đường thẳng d là A. 2x 3y 5 0 . B. 3x 2y 5 0 . C. 2x 3y 5 0 . D. 3x 2y 5 0 . Câu 42: Lấy điểm M thuộc nửa đường tròn đường kính AB 4cm . Dựng về phía ngoài của tam giác AMB một hình vuông AMNP . Khi điểm M di động trên nửa đường tròn đường kính AB thì điểm N di động trên cung có độ dài l . Giá trị của l bằng A. 3 2 . B. 4 2 . C. 2 2 . D. 2 . 2 17 Câu 43: Cho phương trình 2sin x msin 2x 2018 2m 2. Số các giá trị nguyên của tham 2 số m để phương trình có nghiệm là A. 4. B. 1. C. 2 D. 3. Câu 44: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho tam giác ABC có trực tâm H 1;1 và nội tiếp trong đường tròn tâm I 3;2 , phương trình đường thẳng qua B và C là y 1, điểm B có hoành độ dương. Khi đó xB xC bằng A. 4 5. B. 0. C. 6 . D. 7. Trang 4/5 - Mã đề thi 376
  5. Câu 45: Cho đường tròn (C) có phương trình x2 + y2 2x + 6y +1 = 0 và điểm I( 2;1) . Phép vị tự tâm I tỉ số k 2 biến đường tròn (C) thành đường tròn (C ') . Khi đó phương trình đường tròn (C ') là A. x2 + y2 16x 18y +109 = 0 . B. x2 + y2 8x 9y +55 = 0 . C. x2 + y2 8x 9y 55 = 0. D. x2 + y2 16x 18y +109 = 0 . Câu 46: Công ty bất động sản X có 50 căn hộ cho thuê. Biết rằng nếu cho thuê mỗi căn hộ với giá 2000.000 đồng/tháng thì mọi căn hộ đều có người thuê, còn nếu tăng giá cho thuê mỗi căn hộ thêm 100.000 đồng/tháng thì sẽ có 1 căn hộ bị bỏ trống. Để có thu nhập cao nhất thì công ty phải cho thuê mỗi căn hộ với giá là A. 3.200.000 đồng. B. 3.500.000 đồng. C. 3.250.000 đồng. D. 3.600.000 đồng. Câu 47: Cho tam giác nhọn ABC . Các điểm M , N, P lần lượt nằm trên các cạnh BC,CA, AB . Chu vi tam giác MNP nhỏ nhất khi các điểm M , N, P A. là tiếp điểm của đường tròn nội tiếp tam giác ABC với các cạnh của nó. B. là chân đường phân giác trong của tam giác ABC . C. là chân đường trung tuyến trong của tam giác ABC . D. là chân đường cao của tam giác ABC . Câu 48: Người ta sử dụng 8 quyển sách Toán, 7 quyển sách Lí, 9 quyển sách Hóa ( các quyển cùng môn thì giống nhau) để làm giải thưởng cho 12 bạn học sinh, mỗi bạn hai quyển khác nhau. Trong số 12 bạn học sinh đó có ba bạn An, Bình, Cường. Có bao nhiêu cách trao thưởng sao cho An, Bình, Cường có phần thưởng giống nhau? A. 1386. B. 1260. C. 1764. D. 1890. 3 x 3x 2 3 x Câu 49: Cho phương trình m 3 sin sin 2sin 0 . Số các giá trị nguyên 10 2 10 2 10 2 2 3 của tham số m để phương trình có đúng 2 nghiệm phân biệt trên ; là 5 5 A. 4. B. 6. C. 3. D. 2 Câu 50: Cho đoạn mạch điện như hình vẽ. Xác suất để các bóng đèn Đ 1, Đ2, Đ3 chạy tốt lần lượt là 0,9; 0,8; 0,7. Xác suất để đoạn mạch điện đó có dòng điện chạy qua là A. 0,998. B. 0,994. C. 0,987. D. 0,504. ----------------------------------------------- ------- HẾT -------- Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm. Họ và tên thí sinh: ...........................................................................Số báo danh:............................ Trang 5/5 - Mã đề thi 376