Đề thi thử THPT QG Toán 11 (Lần 1) - Mã đề 485 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Ngô Sĩ Liên (Có đáp án)

doc 5 trang Gia Hân 11/03/2026 120
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi thử THPT QG Toán 11 (Lần 1) - Mã đề 485 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Ngô Sĩ Liên (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docde_thi_thu_thpt_qg_toan_11_lan_1_ma_de_485_nam_hoc_2016_2017.doc
  • docĐÁP ÁN CÁC MÃ ĐỀ THI THỬ THPT QG LẦN 1 MÔN TOÁN LỚP 11.doc

Nội dung tài liệu: Đề thi thử THPT QG Toán 11 (Lần 1) - Mã đề 485 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Ngô Sĩ Liên (Có đáp án)

  1. SỞ GD & ĐT BẮC GIANG ĐỀ THI THỬ KỲ THI THPT QUỐC GIA LẦN 1 TRƯỜNG THPT NGÔ SĨ LIÊN Năm học 2016 - 2017 Bài thi TOÁN LỚP 11 Thời gian làm bài: 90 phút (Đề gồm 4 trang) ( không kể thời gian phát đề) Mã đề thi 485 Câu 1: Phương trình sin x cos x có nghiệm là: A. x k (k ¢ ) B. x k (k ¢ ) C. x k (k ¢ ) D. x k (k ¢ ) 2 3 4 6 Câu 2: Cho bất phương trình x2 2ax 4 0 . Bất phương trình nghiệm đúng với x ¡ , điều kiện của tham số a là: A. a 1 B. a 2 C. a 2 D. a 1 Câu 3: Tập xác định của hàm số y cot(2x ) là: 4   A. ¡ \ k ;k ¢  B. ¡ \ k2 ;k Z  8 2  4    C. ¡ \ k ;k Z  D. ¡ \ k ;k Z  4  4  Câu 4: Tập xác định của hàm số y tan x cot x là:   A. ¡ \ k ;k ¢  B. ¡ \ k ;k ¢  C. ¡ \ k2 ;k ¢  D. ¡ \ k ;k ¢  4  2  Câu 5: Phương trình cos 2x cos x 0 có nghiệm là: A. x k2 (k ¢ ) B. x k2 (k ¢ ) 6 3 k2 C. x k2 (k ¢ ) D. x (k ¢ ) 4 3 Câu 6: Trong mặt phẳng cho hai đường thẳng (d) và (d’) cắt nhau. Số phép đối xứng trục biến (d) thành (d’) là: A. 0 B. 2 C. 1 D. Vô số Câu 7: Phương trình 2sin x cos x 3 cos 2x m 0 có nghiệm khi và chỉ khi: A. 2 m 2 B. m 2 C. 2 m 2 D. 2 m 2 1 Câu 8: Tập nghiệm của phương trình sin x x 1 là: 2 A. 2 B. 1 C.  D. ¡ Câu 9: Phương trình sin3 x cos3 x 1 có các nghiệm là: A. x k2 (k ¢ ) ; x k2 (k ¢ ) B. x k2 ; x k2 (k ¢ ) 2 2 3 C. x k2 (k ¢ ) D. x k (k ¢ ) 4 8 Câu 10: Họ nghiệm của phương trình:sin x cos x -1 là: A. x k (k ¢ ) B. x k (k ¢ ) 2 C. x k (k ¢ ) D. x k2 ; x k2 (k ¢ ) 2 2 Trang 1/5 - Mã đề thi 485
  2. Câu 11: Trong phép đối xứng trục Đ a đường thẳng (d) biến thành chính nó trong trường hợp nào sau đây? A. d trùng a hoặc d vuông góc với a B. d cắt a C. d bất kì D. d//a Câu 12: Tập nghiệm của phương trình (x 2 5x 4)( x 2 1) 0 là: A. 1;4 B. 3;4 C. 1 D. 1;3;4 Câu 13: Trong mặt phẳng Oxy , cho điểm M(0;-1), phép quay tâm O, góc quay 900 biến điểm M thành điểm M’ có tọa độ là: A. Một kết quả khác B. (0;1) C. (1;0) D. (-1;0) x 2 t Câu 14: Đường thẳng đi qua A 1; 2 và vuông góc với đường thẳng ' : t ¡ . y 4 2t Phương trình đường thẳng là: A. 2x y 0 B. x 2y 1 0 C. 2x y 5 0 D. x 2y 5 0 Câu 15: Số tiếp tuyến kẻ được từ điểm M(2;2) tới đường tròn có phương trình: x 2 y2 1 là: A. 1 B. vô số C. 0 D. 2 Câu 16: Tập nghiệm của bất phương trình x 10 x 2 2 là : A. 2; 1 B. 2; C. 1; D. 1;6 Câu 17: Trong mặt phẳng Oxy , cho đường tròn:(x 1)2 (y 2)2 25 có tâm I và đường thẳng ( ) : x y 6 0 cắt đường tròn đã cho tại hai điểm M, N. Diện tích tam giác IMN bằng: 7 7 2 A. 7 B. C. D. 3 2 2 Câu 18: Giá trị nhỏ nhất của y sin2 x 2sin x 5 là: A. 4 B. 5 C. 3 D. 1 1 cos 2x Câu 19: Tập xác định của hàm số y là: 1 sin 2x  A. ¡ B. ¡ \ k ;k ¢  4    C. ¡ \ k ;k ¢  D. ¡ \ k ;k ¢  2  8  Câu 20: Tập nghiệm của phương trình x x là: A.  B. 1 C. 0;1 D. 0  Câu 21: Đường thẳng d đi qua điểm M 2;3 nhận vectơ n 2; 3 làm vectơ pháp tuyến. Phương trình đường thẳng d là: A. 2x 3y 13 0 B. 3x 2y 5 0 C. 2x 3y 5 0 D. 3x 2y 12 0 Câu 22: Tập nghiệm của phương trình x2 3 x 2 0 là: A. 1;2 B. 1;1;2 C. 2; 1 D. 2; 1;1;2 Câu 23: Phương trình co sx 3cos 2x cos3x 0 có nghiệm là: k A. x (k ¢ ) B. x k2 (k ¢ ) 16 4 6 Trang 2/5 - Mã đề thi 485
  3. k C. x (k ¢ ) D. x k2 (k ¢ ) 4 2 3 Câu 24: Giá trị của biểu thức P tan10 tan 30 tan 50...tan850 tan870 tan890 là: A. Một kết quả khác B. 1 C. 2 D. 0 Câu 25: Góc giữa hai đường thẳng (d): x+y=0 và (d’): x-y+2=0 là: A. 900 B. 300 C. 600 D. 00 4 Câu 26: Giá trị biểu thức P sin cos sin cos bằng: 5 30 30 5 1 1 A. 1 B. C. D. 0 2 2 Câu 27: Giá trị lớn nhất của hàm số y 2 sin x - cos x là: A. 2 2 B. 2 2 C. 2 2 D. 2 2 x 2 t Câu 28: Cho đường thẳng d : t ¡ . Điểm nào sau đây thuộc đường thẳng d : y 3 2t A. 2;3 B. 1;6 C. 3;5 D. 0; 7 Câu 29: Tập nghiệm của bất phương trình x 1 1 là: A. 2; B. 1;2 C. 1;2 D. ;2 Câu 30: Tập xác định của phương trình x 1 + x 2 = x 3 là : A. 3; B. 1; C. 3; D. 2; x y 3 Câu 31: Số nghiệm của hệ phương trình 2 2 là: x y 5 A. 1 B. 0 C. 2 D. 4 Câu 32: Phương trình: sin2 x sin x cos x cos2 x 1 có các nghiệm là: 1 A. x arctan ( ) k ; x k (k ¢ ) B. x arctan 2 k ; x k (k ¢ ) 2 2 3 1 C. x arctan k ; x k (k ¢ ) D. x k ; x arctan 2 k (k ¢ ) 2 4 2 Câu 33: Giá trị của tham số m để x2 (m 2)x m 1 0,x 2 là: A. m 8 B. m 8 C. m 8 D. 8 m 9 Câu 34: Hàm số y sin x đồng biến trên khoảng: 3 A. ; B. ; C. 0; D. ; 2 2 2 2 Câu 35: Trong các hàm số sau hàm nào là hàm số chẵn: A. y cos x -sin x B. y sin x C. y sin x cos x D. y cos x cos3x Câu 36: Phương trình sinx cos x 2 có nghiệm là: A. x k2 (k ¢ ) B. x k2 (k ¢ ) 2 4 C. x k2 (k ¢ ) D. x k2 (k ¢ ) 4 2 Câu 37: Phương trình x2 2x a có nghiệm khi và chỉ khi: A. a 1 B. a 1 C. a 1 D. a 1 Trang 3/5 - Mã đề thi 485
  4. Câu 38: Cho điểm M 1;4 và hai đường thẳng : x y 1 0, ' : 2x y 7 0. Đường thẳng đi qua M và giao điểm của hai đường thẳng trên có phương trình là: A. x y 3 0 B. x y 5 0 C. x y 5 0 D. x y 3 0 Câu 39: Tập nghiệm của phương trình x 2 2x = 2x x 2 là : A. 2 B. 0 C. 0 ; 2 D.  Câu 40: Trong mặt phẳng Oxy cho điểm M(1;2), N(3;4). Điểm I thuộc trục Ox sao cho IM+IN đạt giá trị nhỏ nhất có tọa độ là: 5 1 5 A. I ;0 B. I ;0 C. I 0; D. I 5;0 3 3 3 1 Câu 41: Tập xác định của phương trình = x 3 là : x 2 1 A. ¡ B.  3; \ 1 C. 1; D.  3; Câu 42: Phương trình cos2 x 4cos x 3 0 có nghiệm là: A. x k2 (k ¢ ) B. x k2 (k ¢ ) 2 2 C. x k2 (k ¢ ) D. x k (k ¢ ) Câu 43: Phương trình 2cos2 2x sin 4x 1 có nghiệm là: A. x k2 (k ¢ ) B. x k (k ¢ ) 2 8 k C. x k2 (k ¢ ) D. x (k ¢ ) 4 16 4 Câu 44: Trong mặt phẳng Oxy , đường tròn có tâm I 3; 4 và đi qua gốc tọa độ có phương trình là: A. x 2 y2 6x 8y 0 B. x 2 y2 6x 8y 0 C. x 2 y2 6x 8y 0 D. x 2 y2 6x 8y 0 Câu 45: Phương trình 2sin2 x 3cos x 2 với 1800 x 3600 có nghiệm là: A. 2700 B. 3000 C. 2100 D. 1500 Câu 46: Số nghiệm của phương trình:sin x cos x sin x trên đoạn 0;  là: A. 1 B. 3 C. 4 D. 2 Câu 47: Phép tịnh tiến theo vectơ v (1; 2) biến điểm M(3;4) thành điểm M’ có tọa độ là: A. (2;6) B. (4;2) C. (-1;-8) D. (-2;-6) Câu 48: Ảnh của đường tròn: (x 2)2 (y 3)2 25 qua phép đối xứng tâm I(1;2) là đường tròn đường tròn có phương trình: A. x 2 (y 7)2 25 B. (x 3)2 (y 8)2 25 C. (x 3)2 (y 1)2 9 D. (x 2)2 (y 3)2 25 Câu 49: Khoảng cách giữa hai đường thẳng (d): x+y=0 và (d’): x+y+2=0 là: A. 2 B. 2 C. 1 D. 4 x 2 5 Câu 50: Điều kiện xác định của phương trình x 2 0 là : 7 x A. 2 x 7 B. x 7 C. 2 x 7 D. x 2 ----------------------------------------------- ----------- HẾT ---------- Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm. Trang 4/5 - Mã đề thi 485
  5. Họ và tên thí sinh: .............Số báo danh: ........... . Trang 5/5 - Mã đề thi 485