Đề thi thử THPT QG Toán 11 (Lần 2) - Mã đề 209 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Ngô Sĩ Liên (Có đáp án)
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi thử THPT QG Toán 11 (Lần 2) - Mã đề 209 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Ngô Sĩ Liên (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_thi_thu_thpt_qg_toan_11_lan_2_ma_de_209_nam_hoc_2016_2017.doc
16.17.lan2.toan11.dapan.xlsx
Nội dung tài liệu: Đề thi thử THPT QG Toán 11 (Lần 2) - Mã đề 209 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Ngô Sĩ Liên (Có đáp án)
- SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO BẮC GIANG ĐỀ THI THỬ KÌ THI THPT QUỐC GIA LẦN 2 TRƯỜNG THPT NGÔ SĨ LIÊN Năm học: 2016 - 2017 MÔN TOÁN LỚP 11 Thời gian làm bài: 90 phút; (Không kể thời gian phát đề) Mă đề thi 209 (Thí sinh không được sử dụng tài liệu) Họ, tên thí sinh:..................................................................... Lớp: ............................. Câu 1: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, ảnh của A(1;2) qua phép đối xứng trục Ox là A. A' (2; 1) B. A' ( 1; 2) C. A' ( 1;2) D. A' (1; 2) Câu 2: Cho hình chóp tứ giác. Thiết diện của hình chóp đó khi cắt bởi một mặt phẳng tùy ý không thể là : A. Ngũ giác B. Lục giác C. Tứ giác D. Tam giác Câu 3: Tổng các nghiệm trên đoạn 0;2π của phương trình 3 sinx-cosx=1 là: 4π 2π π A. B. C. D. 0 3 3 3 Câu 4: Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào đúng ? A. Ba điểm phân biệt luôn cùng thuộc một mặt phẳng duy nhất; B. Ba điểm bất kỳ chỉ thuộc một mặt phẳng; C. Có duy nhất một mặt phẳng đi qua ba điểm không thẳng hàng; D. Có đúng một mặt phẳng đi qua ba điểm cho trước. Câu 5: Hệ số của số hạng chứa x5 trong khai triển biểu thức P(x) (x 1)10 (x 1)12 (x 1)14 thành đa thức là: A. 365520 B. 3046 C. 792 D. 2002 Câu 6: Một hộp đựng 4 viên bi xanh và 3 viên bi đỏ. Lấy ngẫu nhiên ra 2 viên bi. Số phần tử của không gian mẫu là: A. 21 B. 42 C. 6 D. 12 Câu 7: Giá trị lớn nhất của hàm số y sin6 x cos6 x 1 A. B. 2 C. 4 D. 1 4 Câu 8: Cho đa giác đều 2016 đỉnh nội tiếp trong đường tròn tâm O. Số các hình chữ nhật có 4 đỉnh là 4 trong 2016 đỉnh của đa giác là: 4 4 A. C2016 B. 1015056 C. C2016 2016 D. 507528 Câu 9: Một tổ có 7 nam và 3 nữ. Chọn ngẫu nhiên 2 người. Xác suất để 2 người được chọn có ít nhất một người là nữ là: 1 7 2 8 A. B. C. D. 15 15 15 15 Câu 10: Cho bốn điểm A,B,C,D không đồng phẳng. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AB và BC, lấy QA điểm P thuộc đoạn CD sao cho PC=2PD. Mặt phẳng (MNP) cắt AD tại Q. Khi đó tỉ số bằng QD 4 3 A. 3 B. C. 2 D. 3 2 Câu 11: Một tổ có 10 học sinh, số cách phân công 3 bạn trong tổ đó trực nhật là: 10! A. A3 B. C. C3 D. 30 10 3! 10 Trang 1/4 - Mã đề thi 209
- π Câu 12: Phương trình:3tan x 2cot x 1 0 có số nghiệm thuộc khoảng ( ;π) là: 2 A. 2 B. 1 C. 4 D. 3 Câu 13: Tập xác định của hàm số y tan2 x là A. D ¡ \ 2k ;k ¢ B. D ¡ \ k ;k ¢ 4 2 C. D ¡ \ k ;k ¢ D. D ¡ \ 2k ;k ¢ Câu 14: Cho 4 chữ số 6, 7, 8, 9. Có bao nhiêu số gồm 3 chữ số khác nhau được thành lập từ các chữ số trên? A. 20 B. 16 C. 24 D. 30 Câu 15: Xếp ngẫu nhiên ba người đàn ông, hai người đàn bà và một đứa bé vào ngồi trên 6 cái ghế xếp thành hàng ngang. Xác suất để đứa bé ngồi giữa hai người đàn ông là 1 1 1 1 A. B. C. D. 10 5 3 15 Câu 16: Trong các hình dưới đây hình nào có 4 trục đối xứng ? A. Hình chữ nhật B. Hình vuông C. Hình thoi D. Hình bình hành Câu 17: Lấy ngẫu nhiên 1 thẻ từ một hộp chứa 20 thẻ được đánh số từ 1 đến 20. Xác suất để thẻ lấy được ghi số chẵn là 2 1 1 2 A. B. C. D. 5 2 3 3 Câu 18: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho phép quay tâm O, góc quay 900 biến điểm M (1;0) thành điểm nào sau đây ? A. M ' (0; 1) B. M ' ( 1;1) C. M ' (0;1) D. M ' ( 1;0) Câu 19: Có bao nhiêu phép tịnh tiến biến đồ thị hàm số y sin x thành chính nó A. Chỉ có hai phép B. có một phép duy nhất C. có vô số phép D. Không có phép nào Câu 20: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho đường thẳng d : x 2y 3 0 ; v ( 1;2) . Ảnh của đường thẳng d qua phép tịnh tiến theo v là A. d ' : x 2y 8 0 B. d ' : x 2y 2 0 C. d ' : x 2y 3 0 D. d ' : x 2y 8 0 3 2 3 Câu 21: Giá trị nguyên dương của n thỏa mãn 4Cn 1 2Cn An là A. n 12 B. n 11 C. n 5 D. n 7 Câu 22: Cho hình bình hành ABCD với cạnh BC nằm trên đường thẳng a . Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào đúng? A. BD mp(A,a) B. CD mp(A,a) C. D mp(A,a) D. mp(ABCD) và mp(A,a) phân biệt Câu 23: Hàm số tuần hoàn với chu kỳ y cos 2x C. D. A. 2 B. 2 3 Câu 24: Một nhóm gồm 10 người. Bầu ban đại diện gồm 1 chủ tịch, 1 phó chủ tịch, 1 thư kí và 1 thủ quỹ. Có bao nhiêu cách? A. 120 B. 84 C. 210 D. 5040 Câu 25: Cho và là hai góc khác nhau và bù nhau. Trong các đẳng thức sau đẳng thức nào sai: A. cot cot B. sin sin C. cos cos D. tan tan Câu 26: Phương trình sin x 3 cos x 2 có các nghiệm là: 5π π π 5π A. k2π,k ¢ B. k2π,k ¢ C. kπ,k ¢ D. kπ,k ¢ 6 6 6 6 Trang 2/4 - Mã đề thi 209
- 2cos2 1 P 8 Câu 27: Giá trị của biểu thức 3 8sin2 cos2 bằng 8 8 1 A. B. 1 2 D. 2 2 2 C. 8 8 Câu 28: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho v ( 2;1) . Phép tịnh tiến theo v biến đường tròn (C) : (x 3)2 (y 2)2 9 thành đường tròn nào sau đây ? A. (C ' ) : (x 1)2 (y 1)2 9 B. (C ' ) : (x 1)2 (y 1)2 9 C. (C ' ) : (x 1)2 (y 1)2 3 D. (C ' ) : (x 1)2 (y 1)2 3 Câu 29: Trong khai triển (a b)n , biết tổng các hệ số bằng 4096. Hệ số lớn nhất trong khai triển (a b)n là A. 924 B. 462 C. 1716 D. 792 Câu 30: Có bao nhiêu mặt phẳng phân biệt , mỗi mặt phẳng đi qua ba trong bốn điểm không đồng phẳng cho trước ? A. Ba B. Hai C. Một D. Bốn Câu 31: Một phòng thi có 40 thí sinh được xếp vào 20 bàn dài, mỗi bàn xếp đủ 2 thí sinh. Xác suất để hai thí sinh An và Bình được ngồi cùng một bàn là: 1 1 1 1 A. B. C. D. 39 40 39! 29! Câu 32: Cho hình chóp S.ABCD; O là giao điểm của AC và BD. Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào sai? A. Hai đường thẳng SO và AD cắt nhau B. (SAC) (SBD) SO C. CD (ABO) D. (SAD) (SAB) SA 1 Câu 33: Trong khai triển nhị thức (x )10(x 0). Số hạng không chứa x bằng: x A. 252 B. 256 C. 128 D. 45 Câu 34: Phương trình: 2sin x+cos x m(sin x-2cos x+3) có nghiệm khi và chỉ khi: 5 5 5 5 5 A. m B. m C. m 2 D. m 2 2 2 2 2 3 Câu 35: Phương trình cos2 x có nghiệm là: 4 A. x k2 , k ¢ 6 2 B. x k2 , k ¢ 3 C. x k , k ¢ 3 2 D. x k , k ¢ 6 Câu 36: Gieo 3 đồng xu cân đối, đồng chất một cách ngẫu nhiên. Xác suất để có cả 3 mặt đều ngửa là 1 1 1 1 A. B. C. D. 8 3 2 6 1 Câu 37: Biết rằng hệ số của xn 2 trong khai triển (x )n bằng 31 thì n bằng: 4 A. 31 B. 12 C. 16 D. 32 Trang 3/4 - Mã đề thi 209
- Câu 38: Một nhóm học sinh có 10 người gồm 4 nam và 6 nữ. Có bao nhiêu cách bầu ban đại diện 4 người nếu có ít nhất 1 nữ? 3 1 3 4 4 A. C4 .C6 B. C9 C. C10 1 D. A10 Câu 39: Nghiệm dương bé nhất của phương trình: cos5xcosx cos 4x là 2π π π π A. B. C. D. 5 10 6 5 1 Câu 40: Tổng các hệ số của khai triển ( x3)n bằng 1024 (với x 0 ). Tìm hệ số của x6 x trong khai triển: A. 165 B. 252 C. 210 D. 792 0 2 4 2016 Câu 41: Giá trị của biểu thức T C2016 C2016 C2016 ... C2016 bằng: A. 22014 B. 22017 C. 22015 D. 22016 Câu 42: Khai triển (1 x)12 , số hạng chứa x7 có hệ số là bao nhiêu? A. 330 B. -33 C. -792 D. -72 100 2 100 Câu 43: Cho (x 2) a0 a1x a2x ... a100x . Khi đó a0 a1 a2 ... a100 bằng A. 2100 B. 1 C. 0 D. -1 Câu 44: Phương trình: cos x m 2 có nghiệm khi và chỉ khi: A. m 3 B. m 2 C. 1 m 3 D. 2 m 3 x 4 Câu 45: Số hạng thứ 3 trong khai triển ( )5 (x 0) là 2 x A. 20x B. 20 C. 20x D. -20 Câu 46: Một nghiệm của phương trình sin2 x sin2 2x sin2 3x 2 là: π π π π A. B. C. D. 3 6 12 8 Câu 47: Một hình tứ diện là tứ diện đều khi và chỉ khi A. Hình tứ diện đó có bốn mặt là các tam giác vuông B. Hình tứ diện đó có bốn mặt là các tam giác cân C. Hình tứ diện đó có bốn mặt là các tam giác đều D. Hình tứ diện đó có bốn mặt là các tam giác Câu 48: Cho phép vị tự có tỉ số k 2 biến điểm A thành điểm B và biến điểm C thành điểm D. Khi đó A. 2AB CD B. AB 2CD C. AC 2BD D. 2AC BD Câu 49: Cho tứ diện ABCD và ba điểm E, F, G lần lượt nằm trên các cạnh AD,BD,CD mà không trùng với các đỉnh của tứ diện. Thiết diện của hình tứ diện ABCD bị cắt bởi mặt phẳng (EFG) là : A. Một tam giác B. Một ngũ giác C. Một đoạn thẳng D. Một tứ giác Câu 50: Trong một đa giác lồi 10 cạnh thì số đường chéo là : A. 45 B. 90 C. 35 D. 50 ----------------------------------------------- ----------- HẾT ---------- Trang 4/4 - Mã đề thi 209

