Đề thi thử THPT QG Toán 11 (Lần 2) - Mã đề 896 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Ngô Sĩ Liên (Có đáp án)
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi thử THPT QG Toán 11 (Lần 2) - Mã đề 896 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Ngô Sĩ Liên (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_thi_thu_thpt_qg_toan_11_lan_2_ma_de_896_nam_hoc_2016_2017.doc
16.17.lan2.toan11.dapan.xlsx
Nội dung tài liệu: Đề thi thử THPT QG Toán 11 (Lần 2) - Mã đề 896 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Ngô Sĩ Liên (Có đáp án)
- SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO BẮC GIANG ĐỀ THI THỬ KÌ THI THPT QUỐC GIA LẦN 2 TRƯỜNG THPT NGÔ SĨ LIÊN Năm học: 2016 - 2017 MÔN TOÁN LỚP 11 Thời gian làm bài: 90 phút; (Không kể thời gian phát đề) Mă đề thi 896 (Thí sinh không được sử dụng tài liệu) Họ, tên thí sinh:..................................................................... Lớp: ............................. Câu 1: Phương trình sin x 3 cos x 2 có các nghiệm là: 5π 5π π π A. kπ,k ¢ B. k2π,k ¢ C. kπ,k ¢ D. k2π,k ¢ 6 6 6 6 Câu 2: Một tổ có 10 học sinh, số cách phân công 3 bạn trong tổ đó trực nhật là: 10! A. A3 B. C3 C. D. 30 10 10 3! Câu 3: Một hộp đựng 4 viên bi xanh và 3 viên bi đỏ. Lấy ngẫu nhiên ra 2 viên bi. Số phần tử của không gian mẫu là: A. 21 B. 12 C. 42 D. 6 Câu 4: Cho hình chóp tứ giác. Thiết diện của hình chóp đó khi cắt bởi một mặt phẳng tùy ý không thể là : A. Lục giác B. Tứ giác C. Ngũ giác D. Tam giác Câu 5: Lấy ngẫu nhiên 1 thẻ từ một hộp chứa 20 thẻ được đánh số từ 1 đến 20. Xác suất để thẻ lấy được ghi số chẵn là 2 1 1 2 A. B. C. D. 3 2 3 5 π Câu 6: Phương trình:3tan x 2cot x 1 0 có số nghiệm thuộc khoảng ( ;π) là: 2 A. 2 B. 1 C. 4 D. 3 Câu 7: Nghiệm dương bé nhất của phương trình: cos5xcosx cos 4x là π 2π π π A. B. C. D. 6 5 10 5 Câu 8: Cho phép vị tự có tỉ số k 2 biến điểm A thành điểm B và biến điểm C thành điểm D. Khi đó A. 2AB CD B. 2AC BD C. AB 2CD D. AC 2BD Câu 9: Hệ số của số hạng chứa x5 trong khai triển biểu thức P(x) (x 1)10 (x 1)12 (x 1)14 thành đa thức là: A. 3046 B. 2002 C. 365520 D. 792 Câu 10: Hàm số tuần hoàn với chu kỳ y cos 2x B. C. A. 2 3 D. 2 Câu 11: Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào đúng ? A. Có đúng một mặt phẳng đi qua ba điểm cho trước. B. Ba điểm phân biệt luôn cùng thuộc một mặt phẳng duy nhất; C. Ba điểm bất kỳ chỉ thuộc một mặt phẳng; D. Có duy nhất một mặt phẳng đi qua ba điểm không thẳng hàng; Trang 1/4 - Mã đề thi 896
- 2cos2 1 P 8 Câu 12: Giá trị của biểu thức 3 8sin2 cos2 bằng 8 8 1 A. 1 2 C. 2 D. 2 B. 8 8 2 Câu 13: Trong khai triển (a b)n , biết tổng các hệ số bằng 4096. Hệ số lớn nhất trong khai triển (a b)n là A. 1716 B. 924 C. 462 D. 792 1 Câu 14: Tổng các hệ số của khai triển ( x3)n bằng 1024 (với x 0 ). Tìm hệ số của x6 x trong khai triển: A. 210 B. 165 C. 792 D. 252 Câu 15: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho v ( 2;1) . Phép tịnh tiến theo v biến đường tròn (C) : (x 3)2 (y 2)2 9 thành đường tròn nào sau đây ? A. (C ' ) : (x 1)2 (y 1)2 9 B. (C ' ) : (x 1)2 (y 1)2 3 C. (C ' ) : (x 1)2 (y 1)2 9 D. (C ' ) : (x 1)2 (y 1)2 3 Câu 16: Cho tứ diện ABCD và ba điểm E, F, G lần lượt nằm trên các cạnh AD,BD,CD mà không trùng với các đỉnh của tứ diện. Thiết diện của hình tứ diện ABCD bị cắt bởi mặt phẳng (EFG) là : A. Một tam giác B. Một đoạn thẳng C. Một ngũ giác D. Một tứ giác Câu 17: Có bao nhiêu mặt phẳng phân biệt , mỗi mặt phẳng đi qua ba trong bốn điểm không đồng phẳng cho trước ? A. Hai B. Bốn C. Một D. Ba Câu 18: Cho và là hai góc khác nhau và bù nhau. Trong các đẳng thức sau đẳng thức nào sai: A. sin sin B. cot cot C. cos cos D. tan tan Câu 19: Gieo 3 đồng xu cân đối, đồng chất một cách ngẫu nhiên. Xác suất để có cả 3 mặt đều ngửa là 1 1 1 1 A. B. C. D. 2 8 3 6 Câu 20: Trong các hình dưới đây hình nào có 4 trục đối xứng ? A. Hình chữ nhật B. Hình vuông C. Hình bình hành D. Hình thoi Câu 21: Cho đa giác đều 2016 đỉnh nội tiếp trong đường tròn tâm O. Số các hình chữ nhật có 4 đỉnh là 4 trong 2016 đỉnh của đa giác là: 4 4 A. C2016 B. C2016 2016 C. 507528 D. 1015056 0 2 4 2016 Câu 22: Giá trị của biểu thức T C2016 C2016 C2016 ... C2016 bằng: A. 22015 B. 22017 C. 22014 D. 22016 1 Câu 23: Trong khai triển nhị thức (x )10(x 0). Số hạng không chứa x bằng: x A. 128 B. 256 C. 45 D. 252 Câu 24: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho phép quay tâm O, góc quay 900 biến điểm M (1;0) thành điểm nào sau đây ? A. M ' ( 1;1) B. M ' ( 1;0) C. M ' (0; 1) D. M ' (0;1) Câu 25: Một hình tứ diện là tứ diện đều khi và chỉ khi A. Hình tứ diện đó có bốn mặt là các tam giác đều B. Hình tứ diện đó có bốn mặt là các tam giác C. Hình tứ diện đó có bốn mặt là các tam giác cân D. Hình tứ diện đó có bốn mặt là các tam giác vuông Trang 2/4 - Mã đề thi 896
- Câu 26: Một nhóm gồm 10 người. Bầu ban đại diện gồm 1 chủ tịch, 1 phó chủ tịch, 1 thư kí và 1 thủ quỹ. Có bao nhiêu cách? A. 120 B. 84 C. 5040 D. 210 x 4 Câu 27: Số hạng thứ 3 trong khai triển ( )5 (x 0) là 2 x A. 20x B. 20x C. -20 D. 20 Câu 28: Phương trình: 2sin x+cos x m(sin x-2cos x+3) có nghiệm khi và chỉ khi: 5 5 5 5 5 A. m B. m C. m D. m 2 2 2 2 2 2 Câu 29: Xếp ngẫu nhiên ba người đàn ông, hai người đàn bà và một đứa bé vào ngồi trên 6 cái ghế xếp thành hàng ngang. Xác suất để đứa bé ngồi giữa hai người đàn ông là 1 1 1 1 A. B. C. D. 3 15 10 5 Câu 30: Một tổ có 7 nam và 3 nữ. Chọn ngẫu nhiên 2 người. Xác suất để 2 người được chọn có ít nhất một người là nữ là: 1 2 8 7 A. B. C. D. 15 15 15 15 Câu 31: Có bao nhiêu phép tịnh tiến biến đồ thị hàm số y sin x thành chính nó A. có vô số phép B. Không có phép nào C. có một phép duy nhất D. Chỉ có hai phép Câu 32: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, ảnh của A(1;2) qua phép đối xứng trục Ox là A. A' (2; 1) B. A' ( 1; 2) C. A' ( 1;2) D. A' (1; 2) Câu 33: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho đường thẳng d : x 2y 3 0 ; v ( 1;2) . Ảnh của đường thẳng d qua phép tịnh tiến theo v là A. d ' : x 2y 3 0 B. d ' : x 2y 8 0 C. d ' : x 2y 2 0 D. d ' : x 2y 8 0 Câu 34: Tổng các nghiệm trên đoạn 0;2π của phương trình 3 sinx-cosx=1 là: 2π π 4π A. 0 B. C. D. 3 3 3 Câu 35: Tập xác định của hàm số y tan2 x là A. D ¡ \ k ;k ¢ B. D ¡ \ 2k ;k ¢ 4 C. D ¡ \ 2k ;k ¢ D. D ¡ \ k ;k ¢ 2 3 Câu 36: Phương trình cos2 x có nghiệm là: 4 A. x k , k ¢ 6 2 B. x k2 , k ¢ 3 C. x k , k ¢ 3 2 D. x k2 , k ¢ 6 Câu 37: Cho hình chóp S.ABCD; O là giao điểm của AC và BD. Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào sai? A. CD (ABO) B. (SAD) (SAB) SA C. Hai đường thẳng SO và AD cắt nhau D. (SAC) (SBD) SO Trang 3/4 - Mã đề thi 896
- Câu 38: Một phòng thi có 40 thí sinh được xếp vào 20 bàn dài, mỗi bàn xếp đủ 2 thí sinh. Xác suất để hai thí sinh An và Bình được ngồi cùng một bàn là: 1 1 1 1 A. B. C. D. 40 39 39! 29! Câu 39: Trong một đa giác lồi 10 cạnh thì số đường chéo là : A. 50 B. 90 C. 35 D. 45 Câu 40: Giá trị lớn nhất của hàm số y sin6 x cos6 x 1 A. 4 B. 2 C. 1 D. 4 Câu 41: Một nghiệm của phương trình sin2 x sin2 2x sin2 3x 2 là: π π π π A. B. C. D. 3 6 8 12 Câu 42: Cho hình bình hành ABCD với cạnh BC nằm trên đường thẳng a . Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào đúng? A. CD mp(A,a) B. D mp(A,a) C. BD mp(A,a) D. mp(ABCD) và mp(A,a) phân biệt 1 Câu 43: Biết rằng hệ số của xn 2 trong khai triển (x )n bằng 31 thì n bằng: 4 A. 32 B. 12 C. 31 D. 16 100 2 100 Câu 44: Cho (x 2) a0 a1x a2x ... a100x . Khi đó a0 a1 a2 ... a100 bằng A. 0 B. 2100 C. 1 D. -1 Câu 45: Cho 4 chữ số 6, 7, 8, 9. Có bao nhiêu số gồm 3 chữ số khác nhau được thành lập từ các chữ số trên? A. 24 B. 30 C. 16 D. 20 Câu 46: Phương trình: cos x m 2 có nghiệm khi và chỉ khi: A. 2 m 3 B. m 2 C. 1 m 3 D. m 3 Câu 47: Cho bốn điểm A,B,C,D không đồng phẳng. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AB và BC, lấy QA điểm P thuộc đoạn CD sao cho PC=2PD. Mặt phẳng (MNP) cắt AD tại Q. Khi đó tỉ số bằng QD 3 4 A. B. 3 C. 2 D. 2 3 3 2 3 Câu 48: Giá trị nguyên dương của n thỏa mãn 4Cn 1 2Cn An là A. n 12 B. n 5 C. n 7 D. n 11 Câu 49: Khai triển (1 x)12 , số hạng chứa x7 có hệ số là bao nhiêu? A. 330 B. -72 C. -792 D. -33 Câu 50: Một nhóm học sinh có 10 người gồm 4 nam và 6 nữ. Có bao nhiêu cách bầu ban đại diện 4 người nếu có ít nhất 1 nữ? 3 4 4 3 1 A. C9 B. C10 1 C. A10 D. C4 .C6 ----------------------------------------------- ----------- HẾT ---------- Trang 4/4 - Mã đề thi 896

