Đề thi thử THPT QG Vật lí 11 (Lần 1) - Mã đề 132 - Năm học 2018-2019 - Trường THPT Ngô Sĩ Liên (Có đáp án)

doc 4 trang Gia Hân 25/03/2026 120
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi thử THPT QG Vật lí 11 (Lần 1) - Mã đề 132 - Năm học 2018-2019 - Trường THPT Ngô Sĩ Liên (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docde_thi_thu_thpt_qg_vat_li_11_lan_1_ma_de_132_nam_hoc_2018_20.doc
  • xlsLẦN 1- LÍ 11 - MÃ 132 - 20182019.xls

Nội dung tài liệu: Đề thi thử THPT QG Vật lí 11 (Lần 1) - Mã đề 132 - Năm học 2018-2019 - Trường THPT Ngô Sĩ Liên (Có đáp án)

  1. SỞ GD&ĐT BẮC GIANG ĐỀ THI THỬ KỲ THI THPT QUỐC GIA LẦN 1 TRƯỜNG THPT NGÔ SĨ LIÊN Năm học 2018 - 2019 Bài thi môn VẬT LÍ LỚP 11 Thời gian làm bài:50 phút (không kể thời gian phát đề) Mã đề thi 132 Câu 1: Trong trường hợp nào sau đây ta có một tụ điện? A. hai tấm gỗ khô đặt cách nhau một khoảng trong không khí. B. hai tấm kẽm ngâm trong dung dịch axit. C. hai tấm nhôm đặt cách nhau một khoảng trong nước nguyên chất. D. hai tấm nhựa phủ ngoài một lá nhôm. Câu 2: Với một tụ điện xác định, nếu muốn năng lượng điện trường của tụ tăng 4 lần thì phải tăng điện tích của tụ A. tăng 16 lần. B. tăng 4 lần. C. tăng 2 lần. D. không đổi. Câu 3: Một điện trường đều cường độ 4000V/m, có phương song song cùng chiều với cạnh huyền BC của một tam giác vuông ABC có chiều từ B đến C, biết AB = 6 cm, AC = 8 cm. Hiệu điện thế giữa hai điểm BC và AC lần lượt là A. 300 V và 256 V. B. 400 V và 256 V. C. 200 V và 128 V. D. 100 V và 56 V. Câu 4: Điều kiện để có dòng điện là A. có nguồn điện. B. có điện tích tự do. C. có hiệu điện thế và điện tích tự do. D. có hiệu điện thế. Câu 5: Phát biểu nào sau đây là không đúng? A. Theo thuyết êlectron, một vật nhiễm điện dương là vật đã nhận thêm các ion dương. B. Theo thuyết êlectron, một vật nhiễm điện âm là vật đã nhận thêm êlectron. C. Theo thuyết êlectron, một vật nhiễm điện âm là vật thừa êlectron. D. Theo thuyết êlectron, một vật nhiễm điện dương là vật thiếu êlectron. Câu 6: Người ta mắc hai cực của nguồn điện với một biến trở có thể thay đổi từ 0 đến vô cực. Khi giá trị của biến trở rất lớn thì hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện là 4,5 (V). Giảm giá trị của biến trở đến khi cường độ dòng điện trong mạch là 2 (A) thì hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện là 4 (V). Suất điện động và điện trở trong của nguồn điện là A. E = 4,5 (V); r = 4,5 (Ω). B. E = 4,5 (V); r = 2,5 (Ω). C. E = 4,5 (V); r = 0,25 (Ω). D. E = 9 (V); r = 4,5 (Ω). Câu 7: Cho mạch điện như hình vẽ. Nguồn điện có E, r suất điện động E = 24 V, điện trở trong r = 1,2 . Các điện trở R1 = 1 ; R2 = 4 ; R3 = 3 ; R4 = 6 . Mắc R1 R3 một ampe kế lí tưởng vào M và N thì số chỉ của ampe A B M kế là R2 R4 A. 2 (A). B. 0,4 (A). N C. 0,8 (A). D. 3,6 (A). Câu 8: Hai xe lăn nhỏ có khối lượng m 1 = 300g và m2 = 2kg chuyển động trên mặt phẳng ngang ngược chiều nhau với các vận tốc tương ứng v 1 = 2m/s, v2 = 0,8m/s. Sau khi va chạm, hai xe dính vào nhau và chuyển động cùng vận tốc. Độ lớn và chiều của vận tốc sau va chạm là: A. 0,86 m/s và theo chiều xe thứ hai. B. 0,43m/s và theo chiều xe thứ hai. C. 0,86 m/s và theo chiều xe thứ nhất. D. 0,43m/s và theo chiều xe thứ nhất. Câu 9: Bộ tụ điện gồm hai tụ điện: C1 = 20 (μF), C2 = 30 (μF) mắc nối tiếp với nhau, rồi mắc vào hai cực của nguồn điện có hiệu điện thế U = 60 (V). Điện tích của mỗi tụ điện là: -3 -3 -4 -4 A. Q1 = 1,8.10 (C) và Q2 = 1,2.10 (C) B. Q1 = 7,2.10 (C) và Q2 = 7,2.10 (C). -3 -3 -3 -3 C. Q1 = 1,2.10 (C) và Q2 = 1,8.10 (C). D. Q1 = 3.10 (C) và Q2 = 3.10 (C). Câu 10: Phát biểu nào sau đây là không đúng? A. Điện phổ cho ta biết sự phân bố các đường sức trong điện trường. B. Tất cả các đường sức đều xuất phát từ điện tích dương và kết thúc ở điện tích âm. Trang 1/4 - Mã đề thi 132
  2. C. Cũng có khi đường sức điện không xuất phát từ điện tích dương mà xuất phát từ vô cùng. D. Các đường sức của điện trường đều là các đường thẳng song song và cách đều nhau. Câu 11: Cho một mạch điện kín gồm nguồn điện có suất điện động E = 12 (V), điện trở trong r = 3 (Ω), mạch ngoài gồm điện trở R1 = 6 (Ω) mắc song song với một điện trở R. Để công suất tiêu thụ trên điện trở R đạt giá trị lớn nhất thì điện trở R phải có giá trị A. R = 4 (Ω). B. R = 1 (Ω). C. R = 3 (Ω). D. R = 2 (Ω). Câu 12: Một êlectron chuyển động dọc theo đường sức của một điện trường đều. Cường độ điện trường E = 100 (V/m). Vận tốc ban đầu của êlectron bằng 300 (km/s). Khối lượng của êlectron là m = 9,1.10 -31 (kg). Từ lúc bắt đầu chuyển động đến lúc vận tốc của êlectron bằng không thì êlectron chuyển động được quãng đường là: A. S = 5,12 (mm). B. S = 2,56 (mm). C. S = 5,12.10-3 (mm). D. S = 2,56.10-3 (mm). Câu 13: Khi đưa một quả cầu kim loại không nhiễm điện lại gần một quả cầu khác nhiễm điện thì A. hai quả cầu đẩy nhau. B. hai quả cầu hút nhau. C. không hút mà cũng không đẩy nhau. D. hai quả cầu trao đổi điện tích cho nhau. -8 Câu 14: Cho hai điện tích q1 và q2 đặt tại A, B cách nhau 4 (cm). Biết q 1 + q2 = 14.10 (C) và điểm C cách A đoạn 12(cm), cách B đoạn 16(cm) sao cho cường độ điện trường ở C bằng 0. Điện tích của q 1 và q2 là: -7 -7 -9 -9 A. q1 = 1,8.10 (C); q2 = - 3,2.10 (C). B. q1 = 1,8.10 (C); q2 = - 3,2.10 (C). -9 -9 -7 -7 C. q1 = - 1,8.10 (C); q2 = 3,2.10 (C). D. q1 = - 1,8.10 (C); q2 = 3,2.10 (C). -8 -7 Câu 15: Hai điện tích điểm q1 = -2.10 (C) và q2 = - 1,8.10 (C), đặt tại A và B trong không khí, biết AB = 8 (cm). Một điện tích q3 đặt tại C. Hỏi C ở đâu để q3 cân bằng? A. CA = 2 (cm); CB = 6 (cm). B. CA = 6 (cm); CB = 2 (cm). C. CA = 2 (cm); CB = 10 (cm). D. CA = CB = 4 (cm). Câu 16: Hai đầu đoạn mạch có một hiệu điện thế không đổi, nếu điện trở của mạch giảm 2 lần thì công suất điện của mạch A. tăng 2 lần. B. tăng 4 lần. C. không đổi. D. giảm 4 lần. Câu 17: Một quả cầu kim loại nhỏ khối lượng m = 1(g), mang điện tích q = 5.10 -6(C) được treo vào sợi dây dài, mảnh, khối lượng không đáng kể, giữa hai bản kim loại song song tích điện trái dấu đặt thẳng đứng tại nơi có gia tốc g = 10 m/s 2. Lúc vật cân bằng dây treo hợp với phương thẳng đứng góc 45 0. Biết khoảng cách giữa hai tấm kim loại là d = 10(cm). Hiệu điện thế giữa hai tấm kim loại là A. U = 400(V). B. U = 100(V). C. U = 300(V). D. U = 200(V). Câu 18: Một vật nhỏ được treo vào đầu dưới của một sợi dây mảnh, không dãn có chiều dài 2 m. Giữ cố định đầu trên của sợi dây, ban đầu kéo cho dây treo hợp với phương thẳng đứng góc 60 0 rồi truyền cho vật vận tốc bằng 2 m/s hướng về vị trí cân bằng. Bỏ qua sức cản môi trường, lấy g = 10 m/s 2. Độ lớn vận tốc của vật khi đi qua vị trí cân bằng là A. 3 3 m/s.B. 2 5 m/s.C. 2 6 m/s. D. 3 2 m/s. Câu 19: Hạt nào sau đây không thể tải điện? A. Êlectron. B. Prôtôn. C. Iôn. D. Phôtôn. Câu 20: Khi điện tích dương dịch chuyển dọc theo một đường sức trong một điện trường đều, nếu quãng đường dịch chuyển tăng 2 lần thì công của lực điện trường A. tăng 4 lần. B. tăng 2 lần. C. không đổi. D. giảm 2 lần. Câu 21: Cho tụ C1 = 15 μF được tích điện bằng hiệu điện thế 20 V, tụ C 2 = 5μF được tích điện bằng hiệu điện thế 40 V. Sau đó nối hai bản tụ tích điện cùng dấu của hai tụ với nhau. Hiệu điện thế của hai tụ lúc sau là A. 60 V. B. 30 V. C. 32 V. D. 25 V. Câu 22: Khi độ lớn điện tích thử đặt tại một điểm tăng lên gấp đôi thì điện thế tại điểm đó A. giảm một nửa. B. tăng gấp 4. C. không đổi. D. tăng gấp đôi. Câu 23: Phát biểu nào sau đây là không đúng? A. Trong quá trình nhiễm điện do cọ sát, êlectron đã chuyển từ vật này sang vật kia. B. Khi cho một vật nhiễm điện dương tiếp xúc với một vật chưa nhiễm điện, thì điện tích dương chuyển từ vật vật nhiễm điện dương sang chưa nhiễm điện. C. Trong quá trình nhiễm điện do hưởng ứng, vật bị nhiễm điện vẫn trung hoà điện. Trang 2/4 - Mã đề thi 132
  3. D. Khi cho một vật nhiễm điện dương tiếp xúc với một vật chưa nhiễm điện, thì êlectron chuyển từ vật chưa nhiễm điện sang vật nhiễm điện dương. Câu 24: Một vật rơi tự do từ độ cao h xuống mặt đất. Công thức tính vận tốc v của vật rơi tự do là 2h A. v . B. v 2gh . C. v 2gh . D. v gh . g Câu 25: Công thức quãng đường đi được của chuyển động thẳng nhanh dần đều là 2 2 A. x= x0 + v0t + at /2 (a và v0 cùng dấu ). B. s = v0t + at /2 (a và v0 cùng dấu). 2 2 C. x = x0 +v0t +at /2 (a và v0 trái dấu ). D. s = v0t + at /2 (a và v0 trái dầu). Câu 26: Một vật chuyển động thẳng đều với vận tốc v. Chọn trục toạ độ Ox có phương trùng với phương chuyển động, chiều dương là chiều chuyển động, gốc tọa độ O cách vị trí vật xuất phát một khoảng OA = x0. Phương trình chuyển động của vật là 1 2 1 2 A. x x v t at B. x v t at . 0 0 2 0 2 1 2 C. x x v t at . D. x = x +vt. 0 0 2 0 Câu 27: Hiệu điện thế hai đầu mạch ngoài cho bởi biểu thức nào sau đây? A. UN =E – I.r. B. UN = E + I.r. C. UN = I(RN + r). D. UN = Ir. Câu 28: Các công thức liên hệ giữa vận tốc dài với vận tốc góc, và gia tốc hướng tâm với tốc độ dài của chất điểm chuyển động tròn đều là v 2  v2 v A. v .r;a . B. v ;a . C. v .r;a D. v .r;a v 2 r . ht r r ht r ht r ht Câu 29: Một dòng điện không đổi, sau 2 phút có một điện lượng 24 C chuyển qua một tiết diện thẳng. Cường độ của dòng điện đó là A. 12 A. B. 1/12 A. C. 0,2 A. D. 48A. Câu 30: Trong các nhận xét sau về công suất điện của một đoạn mạch có điện trở không đổi, nhận xét không đúng là? A. Công suất tỉ lệ thuận với bình phương hiệu điện thế hai đầu mạch. B. Công suất tỉ lệ thuận với bình phương cường độ dòng điện chạy qua mạch. C. Công suất có đơn vị là oát (W). D. Công suất tỉ lệ nghịch với thời gian dòng điện chạy qua mạch. Câu 31: Nếu một vật đang chuyển động có gia tốc mà lực tác dụng lên nó giảm đi thì gia tốc của vật A. không thay đổi. B. tăng lên . C. giảm đi. D. bằng 0. Câu 32: Một dây xoắn của ấm điện có tiết diện 0,2 (mm 2), chiều dài 0,1 (m). Biết hiệu suất của ấm là 80%, điện trở suất của chất làm dây xoắn là 5,4.10-5(Ω.m), nhiệt dung riêng của nước là 4200J/kg.K, khối lượng riêng của nước là D = 1000kg/m 3. Mắc hai đầu dây xoắn của ấm điện vào hiệu điện thế 220 (V). Thời gian cần thiết để đun sôi 2 lít nước từ 270C là A. 7,13 phút. B. 17,3 phút. C. 5 phút. D. 10 phút. Câu 33: Có hai điện tích điểm q1 và q2, chúng đẩy nhau. Khẳng định nào sau đây là đúng? A. q1.q2 > 0. B. q1 0. C. q1.q2 0 và q2 < 0. Câu 34: Một mạch điện có nguồn là 1 pin 9 V, điện trở trong 0,5 Ω và mạch ngoài gồm 2 điện trở 8 Ω mắc song song. Cường độ dòng điện trong toàn mạch là A. 0,55 (A). B. 4,5 (A). C. 1 (A). D. 2 (A). Câu 35: Một điện tích q chuyển động trong điện trường không đều theo một đường cong kín. Gọi công của lực điện trong chuyển động đó là A thì A. A > 0 nếu q < 0. B. A > 0 nếu q > 0. C. A ≠ 0 còn dấu của A chưa xác định vì chưa biết chiều chuyển động của q. D. A = 0 trong mọi trường hợp. Câu 36: Kết luận nào sau đây không đúng đối với lực đàn hồi. A. Luôn là lực kéo. Trang 3/4 - Mã đề thi 132
  4. B. Tỉ lệ với độ biến dạng. C. Xuất hiện khi vật bị biến dạng. D. Luôn ngược hướng với lực làm nó bị biến dạng. Câu 37: Hai quả cầu nhỏ bằng kim loại giống hệt nhau được treo ở hai đầu dây có cùng chiều dài. Hai đầu kia của hai dây móc vào cùng một điểm. Cho hai quả cầu tích điện bằng nhau, lúc cân bằng chúng cách nhau R = 6,35cm. Giả thiết chiều dài mỗi dây khá lớn so với khoảng cách hai quả cầu lúc cân bằng. Chạm tay vào một trong hai quả cầu, khoảng cách R ’ giữa hai quả cầu sau khi chúng đạt vị trí cân bằng mới là A. 4cm. B. 2cm. C. 3cm. D. 5cm. Câu 38: Hai điểm M và N nằm trên cùng một đường sức của một điện trường đều có cường độ E, hiệu điện thế giữa M và N là UMN, khoảng cách MN = d. Công thức nào sau đây là không đúng? A. UMN = VM – VN. B. AMN = q.UMN C. E = UMN.d D. UMN = E.d Câu 39: Độ lớn của lực tương tác giữa hai điện tích điểm trong không khí A. tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa hai điện tích. B. tỉ lệ với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích. C. tỉ lệ với khoảng cách giữa hai điện tích. D. tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích. -9 -9 Câu 40: Hai điện tích q 1 = 5.10 (C), q2 = - 5.10 (C) đặt tại hai điểm cách nhau 10 (cm) trong chân không. Độ lớn cường độ điện trường tại điểm nằm trên đường thẳng đi qua hai điện tích và cách q1 5(cm), cách q2 15 (cm) là A. E = 16000 (V/m). B. E = 20000 (V/m). C. E = 1,600 (V/m). D. E = 2,000 (V/m). ----------------------------------------------- ----------- HẾT ---------- Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm Họ, tên thí sinh:....................................................................................Số báo danh:.......................... Trang 4/4 - Mã đề thi 132