Đề thi thử THPT QG Vật lí 11 (Lần 2) - Mã đề 135 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Ngô Sĩ Liên (Có đáp án)
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi thử THPT QG Vật lí 11 (Lần 2) - Mã đề 135 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Ngô Sĩ Liên (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_thi_thu_thpt_qg_vat_li_11_lan_2_ma_de_135_nam_hoc_2016_20.doc
Đáp án Vật lí 11 lần 2.doc
Nội dung tài liệu: Đề thi thử THPT QG Vật lí 11 (Lần 2) - Mã đề 135 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Ngô Sĩ Liên (Có đáp án)
- SỞ GD&ĐT BẮC GIANG ĐỀ THI THỬ KÌ THI THPT QUỐC GIA LẦN 2 TRƯỜNG THPT NGÔ SĨ LIÊN NĂM HỌC 2016-2017 ĐỀ CHÍNH THỨC Môn: VẬT LÝ 11 Thời gian làm bài: 50 phút Mã đề thi 135 (không kể thời gian phát đề) Câu 1: Cho lực tương tác giữa hai điện tích điểm ban đầu là F. Nếu điện tích trên cả hai vật tăng gấp đôi và khoảng cách giữa chúng cũng tăng gấp đôi. Lực giữa chúng sẽ là A. 16F.B. 4F.C. F.D. F/2. Câu 2: Hai điện tích điểm có cùng độ lớn, đặt cách nhau 1m trong nước nguyên chất, tương tác với nhau một lực bằng 10N. Nước nguyên chất có =81. Độ lớn của mỗi điện tích là A. 10-3C.B. 0,3mC.C. 9.10 -8C.D. 9C. Câu 3: Một quả cầu kim loại khối lượng m = 10g được tích điện q = 10 -6C và treo bằng một sợi dây mảnh cách điện.Cả hệ thống được đặt trong điện trường đều có cường độ E = 4.10 4(V/m) và có phương thẳng đứng, chiều hướng xuống. Lấy g = 10 m , lực căng của sợi dây là s2 A. T = 0,06N.B. T = 0,1N. C. T = 0,04N.D. T = 0,14N. Câu 4: Cho 3 quả cầu kim loại tích điện lần lượt tích điện là +3C, -7C và -4C. Khi cho chúng tiếp xúc với nhau thì điện tích của hệ là A. +3C.B. +14C.C. -11C.D. -8C. Câu 5: Cho bốn điện tích cùng độ lớn q đặt tại bốn đỉnh của hình vuông cạnh a. Bốn điện tích có dấu ( + - - +). Cường độ điện trường tại tâm hình vuông O có độ lớn là 4 2kq 2 2kq A. E = .B. E = 0.C. E = .D. kqa 2. a2 a2 Câu 6: Đại lượng nào dưới đây không liên quan đến cường độ điện trường của một điện tích điểm Q tại một điểm ? A. Điện tích Q.B. Điện tích thử q. C. Khoảng cách r từ Q đến q.D. Hằng số điện môi của môi trường. Câu 7: Vật bị nhiễm điện do cọ xát vì khi cọ xát A. eelectron chuyển từ vật này sang vật khác.B. vật bị nóng lên. C. các điện tích tự do được tạo ra trong vật.D. các điện tích bị mất đi. Câu 8:Tại ba đỉnh của một tam giác đều có ba điện tích điểm q giống nhau. Ở trọng tâm của tam giác có điện tích điểm Q. Hệ điện tích đó nằm cân bằng, cho rằng hệ chỉ chịu tác dụng của lực điện. Tỉ số Q/q bằng bao nhiêu ? 1 1 A. 3 .B. - 3 .C. .D. - . 3 3 Câu 9: Eelectron ở cách protôn đoạn r = 5,2.10-9cm. Muốn eelectron thoát khỏi sức hút protôn nó cần có vận tốc tối thiểu là bao nhiêu ? A. 3,2.106(m/s).B. 1,6.10 -6(m/s).C. 3,2.10 -6(m/s).D. 4,8.10 3(m/s).
- Câu 10: Một quả cầu nhỏ có khối lượng m = 1g được tích điện q = 10-8C chuyển động từ điểm M có điện thế 1000V đến điểm N có điện thế 400V. Tính vận tốc của quả cầu ở M, biết rằng quả cầu đến N có vận tốc 0,3(m/s). m m m m A. 0,56 .B. 0,28 .C. 0,14 .D. 0,08 . s s s s Câu 11: Di chuyển một điện tích q từ điểm M đến điểm N trong một điện trường. Công A của lực điện sẽ càng lớn nếu A. đường đi MN càng dài.B. đường đi MN càng ngắn. C. hiệu điện thế UMN càng lớn.D. hiệu điện thế U MN càng nhỏ. Câu 12: Thế năng của một eelectron tại điểm M trong điện trường của một điện tích điểm là -40.10-18J. Điện thế tại điểm M là A. -400V.B. +400V.C. -250V.D. +250V. Câu 13: Gọi công của lực điện khi điện tích dương q di chuyển trong điện trường đều E theo các quỹ đạo ABC, BC, ACB lần lượt là A 1, A2, A3. Biết tam giác ABC vuông tại B và E song song với BC và có chiều từ B đến C. Hệ thức đúng là A. A2 <A1 <A3.B. A 3 <A2 <A1.C. A 3 < A2 = A1.D. A 2 < A1 = A3. Câu 14: Bốn tụ điện giống nhau có điện dung C được ghép song song với nhau thành một bộ tụ điện. Điện dung của bộ tụ điện đó là C C A. Cb = .B. C b = 2C.C. C b = .D. C b = 4C. 2 4 Câu 15: Một tụ điện có điện dung C, được nạp điện đến hiệu điện thế U, điện tích của tụ là Q. Công thức nào sau đây không phải là công thức xác định năng lượng của tụ điện ? U 2 CU 2 Q2 QU A. W = .B. W = .C. W = .D. W = . 2C 2 2C 2 Câu 16: Một tụ điện phẳng, nếu đồng thời tăng diện tích các bản tụ hai lần và giảm khoảng cách giữa các bản tụ hai lần thì điện dung của tụ điện sẽ A. không thay đổi.B. tăng 2 lần.C. giảm 2 lần.D. tăng 4 lần. Câu 17: Có 3 tụ điện có điện dung C 1 = C2 =C, C3 = 2C. Để có điện dung Cb = C thì các tụ phải được ghép theo cách A. (C1//C3) nt C1.B. C 1 nt C2 nt C3.C. (C 1//C2) nt C3.D. (C 1ntC2)//C3. Câu 18: Một tụ điện có điện dung 48nF được tích điện đến hiệu điện thế 450V thì có bao nhiêu êlectron đã di chuyển đến bản tích điện âm của tụ? A. 6,75.1013electron.B. 1,35.10 14electron.C. 3,375.10 13electron. D. 2,7.10 14electron. Câu 19: Muốn ghép 3 pin giống nhau mỗi pin có suất điện động 1,5V thì không thể ghép thành bộ có suất điện động là A. 1,5V.B. 3V.C. 4,5V.D. 3,5V. Câu 20: Hai bóng đèn lần lượt ghi: Đ 1(5V - 2,5W); Đ2(8V - 4W). So sánh cường độ dòng điện định mức của hai đèn. A. I1 > I2.B. I 1 < I2.C. I 1 = I2.D. I 1 = 2I2.
- Câu 21: Có hai điện trở khác nhau. Nếu ghép nối tiếp thì điện trở tương đương là Rnt và nếu ghép R// song song thì điện trở tương đương là R//. Tỉ số đạt giá trị lớn nhất bằng Rnt 1 1 A. .B. 4.C. 2.D. . 4 2 Câu 22: Dùng một nguồn điện ( = 5V; r = 6 ) để thắp sáng lần lượt hai bóng đèn có điện trở R1 và R2 = 9 , khi đó công suất điện tiêu thụ của hai bóng đèn như nhau. R1 có giá trị là A. 6 .B. 4 .C. 18 .D. 36 . Câu 23: Xét mạch điện kín gồm nguồn điện có suất điện động và điện trở trong r mạch ngoài là một biến trở R có thể thay đổi. Có hai giá trị của R là R 1 và R2 để công suất tiêu thụ trên mạch ngoài là như nhau thì 2 2 1 A. R1R2 = r .B. R 1R2 = .C. R 1 + R2 = 2r .D. R 1 + R2 = 2r. r 2 P Câu 24: Điện năng biến đổi hoàn toàn thành nhiệt năng ở dụng cụ hay thiết bị điện nào dưới đây khi chúng hoạt động ? A. Loa điện.B. Động cơ điện.C. Acquy nạp điện.D. Ấm điện. Câu 25: Cho một mạch điện kín gồm nguồn điện có suất điện động = 12V, điện trở trong r = 2,5 ; mạch ngoài gồm điện trở R1 = 0,5 mắc nối tiếp với một điện trở R. Để công suất tiêu thụ ở mạch ngoài lớn nhất thì điện trở R phải có giá trị A. R = 1 .B. R = 2 .C. R = 3 .D. R = 4 . Câu 26: Một nguồn điện có điện trở trong r = 0,1 được mắc với điện trở ngoài R = 4,8 thành mạch kín. Khi đó hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện là U = 12V. Cường độ dòng điện trong mạch là A. I = 12A.B. I = 1,2A.C. I = 25A.D. I = 2,5A. Câu 27: Khi cho dòng điện chạy qua vật dẫn là nguồn điện thì các hạt mang điện tham gia vào quá trình chuyển động có hướng dưới tác dụng của lực A. Điện trường.B. Lạ.C. Cu-lông.D. Hấp dẫn. Câu 28: Một mạch điện kín gồm nguồn điện suất điện động = 6V, điện trở trong r = 1 nối với mạch ngoài là biến trở R nối tiếp với điện trở R1 = 0,6 điều chỉnh R để công suất tiêu thụ trên R đạt giá trị cực đại. R có giá trị A. R = 1,6 .B. R = 0,6 .C. R = 0,4 .D. R = 0,5 . Câu 29: Một bộ nguồn gồm 36 pin giống nhau ghép hỗn hợp thành n hàng, mỗi hàng gồm m pin ghép nối tiếp, suất điện động mỗi pin = 12V, điện trở trong r = 2 . Mạch ngoài có hiệu điện thế U = 120V và công suất P = 360W. Khi đó m, n bằng A. n = 12; m = 3.B. n = 4; m = 9.C. n = 3; m = 12.D. n = 9; m = 4. Câu 30: Công của nguồn điện được xác định theo công thức A. A = I .B. A = UIt.C. A = It .D. A = UI. Câu 31: Mắc nguồn điện có điện trở trong r = 1 với điện trở R = 3 thì hiệu suất của nguồn điện là
- A. 30%.B. 70%.C. 75%.D. 60%. Câu 32: Nguồn điện có suất điện động = 6V và điện trở trong r = 1 khi mắc vào điện trở R = 11 thì nhiệt lượng tỏa ra trên điện trở R trong 10 phút là A. 16,5J.B. 1650J.C. 1,65J.D. 16500J. Câu 33: Dòng điện là A. dòng chuyển rời có hướng của các điện tích tự do. B. dòng chuyển rời có hướng của các ion âm. C. dòng chuyển rời có hướng của các ion dương. D. dòng chuyển rời có hướng của các eelectron. Câu 34: Tổ hợp các đơn vị đo lường nào dưới đây không tương đương với đơn vị công suất trong hệ SI ? A. J/s.B. AV.C. A 2 .D. 2 /V. Câu 35: Một đoạn mạch AB gồm n điện trở mắc song song thành n nhánh ( n 2) các điện trở có 1 1 trị số là R1 = 1 ; R2 = ; ..; Rn = . Điện trở tương đương của đoạn mạch là 2 n 2n 1 2 2 A. RAB = .B. R AB = .C. R AB = .D. R AB = . n 1 n n 1 n n 1 n n 1 Câu 36: Một bếp điện gồm hai cuộn dây điện trở R 1 và R2. Nếu dùng cuộn thứ nhất thì nước trong ấm sôi sau thời gian t1 = 15 phút, nếu dùng cuộn thứ hai thì nước trong ấm sôi sau thời gian t2 = 30 phút. Nếu dùng cả hai cuộn dây mắc song song để nấu lượng nước trên thì nước sẽ sôi sau thời gian A. t = 30 phút.B. t = 15 phút.C. t = 10 phút.D. t =22,5 phút. Câu 37: Một sợi dây đồng có điện trở 37 ở 500C. Cho = 4,1.10-3K-1. Điện trở của sợi dây ở 1000C là A. 43 .B. 40 .C. 67 .D. 100 . Câu 38: Khi nhiệt độ của dây kim loại tăng, điện trở của nó sẽ A. giảm đi.B. tăng lên.C.ban đầu tăng sau giảm. D.không thay đổi. V Câu 39: Một mối hàn của một cặp nhiệt điện có hệ số 65 được đặt trong không khí ở T K 200C, còn mối hàn kia được nung nóng đến nhiệt độ 232 0C. Suất điện động nhiệt điện của cặp nhiệt điện đó là A. = 13,0 mV.B. = 13,58 mV. C. = 13,98 mV.D. = 13,78 mV. Câu 40: Đối với vật dẫn kim loại, nguyên nhân gây ra điện trở của vật dẫn là A do các electron dịch chuyển quá chậm. B do các electron và chạm với các ion dương ở nút mạng. C do các ion dương và chạm với nhau. D do các nguyên tử kim loại va chạm mạnh với nhau.

