Giáo án Giáo dục địa phương 8 tỉnh Bắc Giang - Chủ đề: Ngữ văn

pdf 40 trang Gia Hân 10/01/2026 80
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "Giáo án Giáo dục địa phương 8 tỉnh Bắc Giang - Chủ đề: Ngữ văn", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pdfgiao_an_giao_duc_dia_phuong_8_tinh_bac_giang_chu_de_ngu_van.pdf

Nội dung tài liệu: Giáo án Giáo dục địa phương 8 tỉnh Bắc Giang - Chủ đề: Ngữ văn

  1. Bài thm khảo số 1 BÀI 8: TÙY BÚT, TẢN VĂN BẮC GING Văn bản: “CÓ MỘT DÒNG THƯƠNG CHẢY MÃI ĐẾN VÔ CÙNG” Vũ Hy B Môn học/Hoạt động giáo dục: Giáo dục đị phương tỉnh Bắc Ging lớp 8 - Chủ đề Ngữ văn. Thời gin thực hiện: (1tiết) . MỤC TIÊ 1. Năng lực: - Nhận biết đặc điểm củ thể loại tùy bút, tản văn. - Nê được ấn tượng chng về văn bản; xác định được tình cảm, cảm xúc củ người viết. - Chỉ r chất trữ tình, cái tôi và ngôn ngữ trong văn bản. - Bày tỏ cảm xúc, sy nghĩ củ bản thân về nội dng đã học. 2. Phẩm chất: - Có ý thức tìm hiể, trân trọng vẻ đẹp thiên nhiên, lịch sử, con người qê hưng Bắc Ging q tùy bút, tản văn. B. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆ 1. Thiết bị: -Thiết bị CNTT: Máy tính, PowrPoint. -Thiết bị khác: Máy chiế/tivi thông minh, lo, micro. 2. Học liệ: -Học liệ số: Bài trình chiế PowrPoint. -Học liệ khác: Tài liệ văn học đị phưng tỉnh Bắc Ging lớp 8; Phiế học tập cá nhân, nhóm; hình ảnh dòng sông Thưng, s đồ tư dy. C. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC Hoạt động 1. MỞ ĐẦ . Mục tiê: - Tạo hứng thú cho HS, th hút HS sẵn sàng thực hiện nhiệm vụ học tập củ mình. - Kết nối kiến thức từ cộc sống vào nội dng bài học. - HS khắc sâ kiến thức nội dng bài học. - Đánh giá năng lực công nghệ thông tin b. Nội dng: Kiến thức văn học, đời sống, xã hội c. Sản phẩm: Những sy nghĩ và trả lời. b. Tổ chức thực hiện: *Chyển gio nhiệm vụ (Nội dng): GV chiế 4 câ th củ Hữ Thỉnh: “Sông Thương nước chảy đôi dòng Để m nghiêng nón bên sông đợi chờ Cn đò cũng mốn sng ngng Mà m vẫn đứng đợi chàng năm xư...” Yê cầ HS chi sẻ hiể biết hoặc cảm xúc về sông Thưng/Bắc Ging.
  2. 1 *Thực hiện nhiệm vụ (Sản phẩm): HS chi sẻ cá nhân. * Báo cáo, thảo lận: - Một số HS phát biể. GV gợi mở thêm nế cần. * Kết lận, nhận định: - GV nhận xét, giới thiệ văn bản “Có một dòng Thưng chảy mãi đến vô cùng” ttác phẩm thể hiện vẻ đẹp qê hưng Bắc Ging trong dòng chảy cảm xúc.  Hoạt động 2. HÌNH THÀNH KIẾN THỨC Nội dng 1: Tìm hiể chng . Mục đích: Giúp HS nắm được những nét c bản nhất về thể tỳ bút, tác giả Vũ Hy B và bài “Có một dòng thương chảy mãi đến vô cùng”, giúp các m biết vận dụng công nghệ thông tin, xử lý thông tin khi học tập. b. Nội dng: HS qn sát bài học trong Tài liệ giá dục đị phương để tìm hiể nội dng kiến thức tho yê cầ củ GV. c. Sản phẩm: HS hoàn thành tìm hiể kiến thức b. Tổ chức thực hiện: Hoạt động củ giáo viên và học sinh Nội dng * Chuyển giao nhiệm vụ I. Đọc - Tìm hiể chng HS đọc VB, chú ý các thẻ màu xanh để 1. Đọc VB: biết được nội dung chính từng phần, đọc 2. Tìm hiể chng chậm, tình cảm thiết tha. . Tùy bút, tản văn: Giá viên: phát Phiế học tập 1: TÌM HỂU Tùy bút và tản văn đề là các thể loại CHUNG. củ kí, đề là những trng văn xôi Nội dng cần tìm Ghi chép đậm chất trữ tình. Ở tùy bút và tản Đặc điểm tùy bút, tản văn ... văn, người viết thể hiện trực tiếp Tác giả Vũ Hy B ... những sy nghĩ, tình cảm, cảm xúc chủ qn củ mình trước con người Bố cục văn bản ... và sự việc được nói tới. *Thực hiện nhiệm vụ: b. Tác giả: Vũ Hy B sinh năm + Gọi HS trả lời câ hỏi 1948, là hội viên Hội Nhà báo Việt *Báo cáo thảo lận: Nm, hội viên Hội Văn học nghệ HS trình bày phần chẩn bị củ mình thật tỉnh Bắc Ging, hiện ny ông - Bố cục: 3 phần sống tại thành phố Bắc Ging, tỉnh * Đánh giá kết quả: Bắc Ging. - Học sinh: các nhóm nhận xét , bổ sng, c.Tác phẩm: đánh giá - Bố cục: 3 phần - Giáo viên nhận xét, đánh giá + Phần 1: Từ đầ đến “đng khúc -> Giáo viên chốt kiến thức khích cười ”-> Sông Thưng trong cảnh sắc thiên nhiên. + Phần 2: Tiếp đến “vẫn êm đềm chảy ”-> Sông Thưng trong dòng
  3. 2 chảy lịch sử. + Phần 3: Còn lại: Sông Thưng trong mối tình đầ củ “tôi” II. Đọc hiể văn bản . Mục tiê: - Nhận biết vẻ đẹp dòng sông Thưng. Tìm và phân tích một số câ hoặc đoạn văn trực tiếp bộc lộ tình cảm, sy nghĩ củ tác giả. - HS yê mến qê hưng b. Nội dng: HS qn sát bài học trong SGK để tìm hiể nội dng kiến thức tho yê cầ củ GV. c. Sản phẩm: HS hoàn thành tìm hiể kiến thức d. Tổ chức thực hiện: NV1: Vẻ đẹp sông Thưng * Chuyển giao nhiệm vụ : II. Đọc - hiể văn bản Trả lời (HS 1. Vẻ đẹp củ sông Thương Câ hỏi thảo lận nhóm điền) . Sông Thương trong cảnh sắc Nhn đề gợi cảm xúc gì? ... thiên nhiên. Những hình ảnh thể hiện vẻ đẹp - Sông mng tên “Đào Ho”, mỗi ... sông Thưng? độ xân về, những cánh rừng đào phi ấp ngút ngàn bừng nở rực Tác dụng củ nghệ thật miê tả? ... hồng hi bờ và dăm b thôn nữ *Thực hiện nhiệm vụ: môi thắm má hồng tưi, mặt tròn - HS thảo lận nhóm, ghi vào phiế, trình bày đẹp tự trăng rằm đng khúc sản phẩm. *Báo cáo, thảo lận: khích cười - Đại diện nhóm trình bày, nhóm khác nhận xét. - Đôi khi trong tĩnh lặng không *Kết lận, nhận định: cùng như đức lớn trời đất môn - GV tổng kết nội dng: sông Thưng hiện lên ni, hổ xám lặng đứng soi mình đẹp như một bức trnh qê. xống dòng nước trong văn vắt Thảo lận cặp đôi và mặt trời cứ toả sáng lấp lánh - Hs: tiếp nhận môn sắc mà một dải sông mênh mng NV2: Sông Thương trong dòng chảy lịch - Phương thức miê tả, Nt nhân sử hó -> Sông Thương hiện lên * Chuyển giao nhiệm vụ :Hoạt động nhóm đẹp như bức trnh. nhỏ b. Sông Thương trong dòng 1. Tìm các chi tiết chứng minh vi trò củ chảy lịch sử sông Thưng trong lịch sử dân tộc. - Bến Chi Ly: chứng tích những 2. Những phưng thức biể đạt nào được sử vết chân bịn rịn không rời củ dụng trong bài tỳ bút? Chỉ r tác dụng củ những người thân tiễn chồng con,
  4. 3 việc kết hợp những phưng thức biể đạt đó. những người lính lên biên ải. * Thực hiện nhiệm vụ : - Doi đất Hàm Rồng, ni hợp lư - Học sinh: làm việc nhóm đôi, trả lời các câ giữ ngòi Đ Mi – sông Sim với hỏi trong phiế bài tập vào vở ghi. sông Thưng, đền thờ hi công - Giá viên: qn sát, hỗ trợ hs chú thời v Trần Thái Tông *Báo cáo thảo lận: (1232–1250) – Bảo Nưng và - Học sinh: các nhóm nhận xét , bổ sng, đánh Ngọc Nưng giá - Cây cầ sắt vẫn sừng sững hiên * Đánh giá kết quả nhiệm vụ : ngng từ thở máy by Mỹ onh - Giáo viên nhận xét, đánh giá tạc miền Bắc (1964–1966). Lử -> Giáo viên chốt kiến thức bom giặc bo trùm sốt ngày đêm. Cùng đó ngày đêm đạn pháo NV 3: Tình cảm củ tác giả t chống trả cũng đỏ kín trời * Chuyển giao nhiệm vụ : -> Phưng thức tự sự, kết hợp - Tìm và phân tích một số câ hoặc đoạn văn miê tả, biể cảm. Sông Thưng trực tiếp bộc lộ tình cảm, sy nghĩ củ tác giả. là chứng tích lịch sử là niềm tự - - Nhận xét về cái “tôi” củ tác giả trong bài hào củ người dân Bắc Ging tỳ bút. C. Tình cảm củ tác giả * Thực hiện nhiệm vụ : - sông lặng thầm vẻ đẹp cõi - Học sinh: trả lời cá nhân, thảo lận cặp đôi m! - Giá viên: qn sát, hỗ trợ hs - sông vng vọng khúc c bi *Báo cáo thảo lận: hùng! HS bá cá phần chẩn bị - sông dị hiền, tưi mát! *Đánh giá kết quả nhiệm vụ : - Tất cả như hoà làm một, th - Giáo viên nhận xét, đánh giá thiết, nồng sy một thứ tình yê -> Giáo viên chốt kiến thức. vô bờ bến không thể gọi tên! NV 4: Tổng kết -> Câ văn biể cảm trực tiếp-> * Chyển gio nhiệm vụ : Tình yê con người, qê hưng - Giá viên: Nê yê cầ đất nước th thiết củ tác giả. + Tho m, nghệ thật đặc sắc củ văn bản là Tình cảm riêng hò chng vào gì? Thông q văn bản, tác giả mốn gửi gắm tình yê qê hưng. điề gì? - Học sinh: tiếp nhận * Thực hiện nhiệm vụ : III. Tổng kết: - Học sinh: hoạt động cặp đôi. - Kết hợp 3 phưng thức: phưng - Giá viên: qn sát, gợi ý cho HS thức tự sự, miê tả, biể cảm. *Báo cáo thảo lận : - Cách bộc lộ tình cảm trực tiếp - Học sinh: các nhóm nhận xét , bổ sng, đánh bằng các câ cảm. giá - Dòng sông thưng có vẻ đẹp * Đánh giá kết quả nhiệm vụ : th mộng nhưng cũng là ni
  5. 4 - Giáo viên nhận xét, đánh giá chứng kiến nhiề sự kiện lịch sử -> Giáo viên chốt kiến thức bằng s đồ tư dy diễn r, ni tình yê đôi lứ bắt đầ và cũng là đị dnh người Bắc Ging gửi gắm tình yê qê hưng, đất nước Hoạt động 3. LYỆN TẬP . Mục tiê: Lyện tập củng cố nội dng bài học b. Nội dng: HS ôn tập, sử dụng kiến thức đã học để trả lời câ hỏi. c. Sản phẩm: HS hoàn thành các bài tập b. Tổ chức thực hiện: *Chyển gio nhiệm vụ: Phiế học tập 6: LÊN HỆ VỚ “NHỮNG CHUYẾN ĐÒ MA” Câ hỏi Trả lời Viết về i, điề gì? ... Cảnh vật, con người hiện lên như thế nào? ... Tự sự, trữ tình r so? ... Tác dụng củ sự kết hợp? ... *Thực hiện nhiệm vụ: HS làm cá nhân. *Báo cáo, thảo lận: Đại diện vài HS trình bày. *Kết lận, nhận định: GV nhận xét, liên hệ với đặc điểm thể loại. Hoạt động 4. VẬN DỤNG . Mục tiê: HS được củng cố lại kiến thức thông q bài tập ứng dụng; HS vận dụng sáng tạo và bày tỏ tình cảm cá nhân. b. Nội dng: HS vận dụng kiến thức đã học để trả lời câ hỏi. c. Sản phẩm: HS làm các bài tập d. Tổ chức thực hiện: *Chyển gio nhiệm vụ: Gio bài về nhà: Sư tầm một đoạn tản văn khác về Bắc Ging. Viết đoạn văn 8–10 dòng nê cảm xúc củ m s khi học bài. *Thực hiện nhiệm vụ: HS chẩn bị ở nhà, gửi vào nhóm lớp. *Báo cáo, thảo lận: Tiết s, GV chọn một số đoạn văn tiê biể đọc trước lớp. *Kết lận, nhận định: Đánh giá, khích lệ sự sáng tạo và cảm xúc củ HS. HẠT ĐỘNG 4: VẬN DỤNG(Gio về nhà)
  6. 5 . Mục tiê: Sư tầm một số văn bản tỳ bút, tản văn củ các tác giả Bắc Ging hoặc các tác giả ở đị phưng khác viết về Bắc Ging. - Viết được đoạn văn ghi lại cảm xúc (Gio về nhà) d. Tổ chức thực hiện: 1. Bài tản văn gợi cho m những sy nghĩ và tình cảm gì? Hãy viết một đoạn văn (khoảng 8-10 dòng) ghi lại điề đó 2. Đề 1. Đọc văn bản s: Chiề ny mư, những bng bóng nước vỡ vụn trước hiên nhà, dòng nước chảy qnh mảnh vườn nhỏ r rí rách, lâ lâ lại có một chú cá lạc dòng ngược lên. Bé cn củ tôi nhảy chân sá hát: “Cá rô cá rạch/ Gặp trận mư rà/Mày chẳng ở /Mày lên rãnh nước/ Mày xôi mày ngược/ Mày thích r sông/ Thỏ chí vẫy vùng... rồi cười khnh khách. Tổi thơ hồn nhiên thật, bất kể thời đại nà thì những câ hát đồng d lôn lôn là người bạn thân thiết với lũ trẻ. Bài đồng d vô tình đã làm sống lại thế giới xư ki trng sáng, bé thơ củ tôi. Những bài đồng d dù không đầ không cối vẫn ẩn chứ cả một thế giới hyền hặc, hấp dẫn không ngờ. Đâ đây một cánh đồng đầy rơm rạ, bờ rộng mấp mô và lũ trẻ cn túm á nh vừ chạy vừ hát: “Lạy trời mư xống/Lấy nước tôi ống/ Lấy rộng tôi cày/ Lấy bát cơm đầy/ Lấy rơm đn bếp".. Lời c đơn sơ ấy không hề mất th năm tháng, nó năm lại đâ đó trng cn người đã r đi từ làng qê nông thôn Việt Nm. Đâ đây một khảng sân rộng củ nhà bà rợp bóng cây núc nác. Cây núc nác thá từng chùm qả như lưỡi gươm thõng xống không gin, những bông h tím đỏ đầy lông mịn, mùi hăng hắc rụng đầy sân. Lũ trẻ lại chạy qnh sân và hát: (Rồng rắn lên mây/ Có cây núc nắc / Hỏi thăm thầy thốc/ Có nhà hy không?...) rồi lăn r sân th hồ vi thích một thế giới riêng đầy trí tưởng tượng củ mình. Những đêm trăng sáng, lũ trẻ chơi trốn tìm và hát đồng d, hết bài này đến bài khác, tiếng hát như ly, như rng cả ánh trăng. Có đứ mệt qá lăn r đống rơm mà ngủ. Ôi, những bài đồng d yê dấ, nó đã vn đắp tổi thơ, làm nên nét đẹp riêng ch tổi thần tiên, đã khiến ch tất cả những đứ trẻ cùng trng lứ gần nh hơn... Tóc khét lẹt mùi nắng, chân trần, d đn sạm, á qần cũ kỹ, mùi đất đi, rơm rạ th cả và giấc ngủ nhưng những đứ trẻ qê vẫn hát đồng d. Khúc đồng d by hết đồng này, đồng khác, lớn lên. ( Khúc hát đồng d, Hy vọng mặt trời, Ngyễn Thị Mi Phưng, NXB Sân khấ, 2020, tr.25 - 26). Thực hiện các yê cầ từ 1 đến 7: Câ 1.Tho văn bản, đồng do là người bạn thân thiết củ i? Câ 2. Lũ trẻ thường chi trò gì dưới đêm trăng sáng? Câ 3. Tác giả đã sử dụng những hình ảnh nào để gợi lên khng cảnh tổi th nông thôn? Câ 4. Vì so tác giả cho rằng “Những bài đồng do dù không đầ không cối vẫn ẩn chứ cả một thế giới hyền hoặc, hấp dẫn không ngờ”? Câ 5. m hiể thế nào về hình ảnh “Khúc đồng do by hết đồng này, đồng khác, lớn lên”?
  7. 6 Câ 6. Tổi th gắn liền với những bài đồng do có ý nghĩ như thế nào đối với mỗi con người? Câ 7. Hãy liên hệ với thực tế cộc sống hiện ny và cho biết qn điểm củ m về giá trị củ những bài đồng do trong thời đại hiện ny. ********  - & - œ ********** Bài thm khảo số 2 NHỮNG CHYẾN ĐÒ MƯ Ngyễn Thị Mi Phương Hoạt động giáo dục: Giáo dục đị phưng tỉnh Bắc Ging lớp 8 - Chủ đề Ngữ văn Thời gin thực hiện: 02 tiết I. MỤC TIÊ 1. Năng lực: Biết tự học, hợp tác và sáng tạo trong đọc hiể, viết, nói và ngh s khi học các văn bản tỳ bút, tản văn về Bắc Ging. 2. Phẩm chất: Thêm yê qý, gắn bó, tự hào về cảnh sắc, con người củ qê hưng Bắc Ging. Có ý thức giữ gìn và làm già đẹp thêm cho qê hưng mình. II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆ: 1. Giáo viên - Máy tính, máy chiế - Giáo án; ppt; - Phiế bài tập, trả lời câ hỏi; - Bảng phân công nhiệm vụ cho học sinh hoạt động trên lớp; - Bảng gio nhiệm vụ học tập cho học sinh ở nhà. 2. Học sinh: - Văn bản “Những chyến đò mư”, soạn bài tho hệ thống câ hỏi hướng dẫn học bài, vở ghi. - Hoàn thành các câ hỏi, phiế học tập cô giáo gio. III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC 1. Hoạt động 1: Mở đầ (5 phút) . Mục tiê: - Hy động kiến thức nền, hiể biết củ HS về qê hưng Bắc Ging. - Khi gợi cảm xúc củ học sinh về qê hưng mình. - Tạo tâm thế hứng thú cho HS tìm hiể bài. b. Nội dng: HS trả lời câ hỏi củ Gv c) Sản phẩm: câ trả lời củ học sinh d) Tổ chức thực hiện: HẠT ĐỘNG CỦ GV – HS DỰ KIẾN SẢN PHẨM
  8. 7 Bước 1. Chyển gio nhiệm vụ: 1. Những bài hát, tranh, ảnh về qê 1. Những bài hát, trnh, ảnh về qê hưng hưng Bắc Ging: học sinh có thể sư Bắc Ging tầm tên bài hát, trnh ảnh...; 2. Nế một ngày phải rời x mảnh đất Dự kiến trả lời: Bắc Ging qê mình, điề m nhớ nhất là + Các bài hát về qê hưng Bắc Ging : gì? Chiề sông Thưng, Bắc Ging một GV có thể cho HS xm một đoạn phim khúc ân tình ngắn, trnh, ảnh, ngh một bài hát,... về 2. Điều m nhớ nhất khi phải rời xa qê hưng Bắc Ging. quê hưng Bắc Giang: dòng sông Bước 2. Thực hiện nhiệm vụ Thưng, chợ quê, đồi vải thiều... HS thực hiện cá nhân, hy động kiến thức từ việc chẩn bị bài ở nhà Bước 3. Thảo lận, báo cáo - HS trả lời Bước 4. Kết lận, nhận định GV dẫn vào bài mới, HS tiếp nhận thông tin bài học. 2. Hoạt động 2: Hình thành kiến thức HẠT ĐỘNG CỦ GV – HS DỰ KIẾN SẢN PHẨM Nhiệm vụ 1: Tìm hiểu tác giả, tác phẩm I. Tìm hiể chng ) Mục tiê: Giúp HS nê được những nét 1. Tác giả: chính về nhà văn Ngyễn Thị Mi Phưng và Ngyễn Thị Mi Phưng (19..) văn bản “ Những chyến đò mư” sinh r ở Bắc Ging, có sở trường b) Nội dng: về - GV hướng dẫn HS thực hiện dự án tìm hiể về - Tản văn củ Ngyễn Thị Mi tác giả, văn bản. (Thực hiện ở nhà) Phưng già chất trữ tình và chất - Hs đọc, qn sát văn bản và tìm thông tin để th. trả lời câ hỏi củ GV. - Một số tác phẩm tiê biể củ bà: c) Sản phẩm: Câ trả lời củ HS 2. Tác phẩm d) Tổ chức thực hiện * Xất xứ Bước 1: Chyển gio nhiệm vụ: GV gio nhiệm vụ cho HS như mục Nội dng. Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ: Các HS khác thực hiện nhiệm vụ. GV điề hành phần trình bày. Bước 3: Báo cáo và thảo lận: HS trình bày tho nhóm. Bước 4: Kết lận: GV chốt kiến thức trên máy chiế * Đọc văn bản Nhiệm vụ 2: Đọc văn bản, tìm hiểu về thể loại, * Thể loại: tản văn
  9. 8 phưng thức biểu đạt, đề tài của văn bản * Phương thức biể đạt chính: Bước 1: Chyển gio nhiệm vụ: GV hướng biể cảm dẫn và yê cầ học sinh đọc văn bản. * Đề tài: Cảnh vật và con người Yê cầ hs trả lời các câ hỏi r phiế học tập: qê hưng Bắc Ging 1. Văn bản “Những chyến đò mư” thộc thể loại nào? 2. Nê phưng thức biể đạt chính củ văn bản. 3. Xác định đề tài củ văn bản. Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ: Các HS khác thực hiện nhiệm vụ. GV điề hành phần trình bày. Bước 3: Báo cáo và thảo lận: HS trình bày cá nhân Bước 4: Kết lận: GV chốt kiến thức trên máy chiế Nhiệm vụ 3: Tìm hiể nội dng văn bản: II. Tìm hiể văn bản: Nội dng 1: Cảnh vật quê hưng 1. Cảnh vật quê hưng ) Mục tiê: Giúp HS - Tìm được những chi tiết miê tả cảnh vật qê hưng, từ đó cảm nhậ được vẻ đẹp củ cảnh vật, thiên nhiên qê hưng Bắc Ging. b) Nội dng: - GV Tổ chức cho HS HĐ nhóm. c) Sản phẩm: Phiế học tập củ HS đã hoàn thành, câ trả lời củ HS. d) Tổ chức thực hiện B1: Chyển gio nhiệm vụ (GV) - Tổ chức cho HS HĐ nhóm, hoàn thành phiế học tập số 1 (5 phút) B2: Thực hiện nhiệm vụ (phiế bài tập số 1). - Làm việc cá nhân 2 phút, ghi kết qả r phiế cá nhân. - Thảo lận nhóm 3 phút và ghi kết qả r phiế học tập chng. GV hướng dẫn HS thảo lận (nế cần). B3: Báo cáo, thảo lận
  10. 9 GV: - Yê cầ đại diện các nhóm trình bày. - Hướng dẫn HS trình bày (nế cần). HS: - Trình bày sản phẩm. - Các nhóm khác khác tho dõi, qn sát, nhận xét, bổ sng (nế cần) cho bạn. - GV có thể đặt thêm những cầ hỏi phụ (chi nhỏ các ý) để HS lần lượt khám phá không gin Hà 2. Không gian thiên nhiên và Nội - miến Bắc vào mù xân (Ví dụ: m hình không gian gia đình trước mùa dng “mư riê riê” là mư như thế nào? m cảm xuân: nhận “gió lành lạnh” khác gió lạnh như thế nào? Thử tưởng tượng “tiếng nhạn kê trong đêm xnh”. m đã bo giờ ngh tiếng trống chèo?...). - GV có thể nê những cầ hỏi phụ, gợi ý HS tìm từ Nhận xét: ngữ diễn tả một cách tinh tế bước chyển đổi củ - Không gin mù xân: đẹp, thiên nhiên (Ví dụ: Nhà văn cảm nhận sự thy đổi thnh bình, mng những nét đặc củ thiên nhiên q những đối tượng nà? Em có trưng củ miền Bắc. nhận xét gì về những từ ngữ như “hơi phi”, “mùi - Không gin gi đình ấm cúng, hương mn mác”, “vệt xnh tươi”, “làn sáng sm vầy, chyển dịch về với sinh hồng”,...? Em hình dng thế nà về “đêm xnh biêng hoạt đời thường êm đềm s tết biếc”? Tại s trng đêm vẫn thấy được từng cánh sế by?...). - GV đặt cầ hỏi phụ để gợi ý HS cảm nhận không gin gi đình (Ví dụ: Khi mù xân đên, bầ không khí gi đinh được miê tả như thê nà? Cộc sống êm đềm thường nhật được thể hiện q những nét 3. Sức sống của thiên nhiên, sinh hạt nà củ gi đình?...). con người trước mùa xuân: B4: Kết lận, nhận định (GV) - Nhận xét thái độ và kết qả làm việc củ từng - Mù xân gợi sức sống mãnh nhóm. liệt cho thiên nhiên và gợi niềm - Chốt kiến thức & chyển dẫn nội dng tiếp tho yê cộc sống, hướng con người GV : Q việc hồi tưởng vế những điề có thực trng đến những giá trị tinh thần tốt đẹp, không gin Hà Nội và mù xân mà mình đã từng tryền thống. trải nghiệm, tác giả đã bộc lộ những cảm nhận tinh - Tác giả diễn tả những cảm giác tế, tình cảm gắn bó, mến yê th thiết với qê hương, vô hình, khó nắm bắt bằng gi đình. Đây cũng chính là một trng những nét đặc những hình ảnh cụ thể, già sức trưng củ thể lại tỳ bút. gợi; bằng những so sánh dễ hình Nội dng 2: Tìm được những chi tiết miêu tả sức dng; bằng cách nói mới lạ, thú sống của thiên nhiên và con người được khi vị,...
  11. 10 dậy trước mùa xuân. Bước 1: Chyển gio nhiệm vụ: GV gio nhiệm vụ cho HS như mục Nội dng (phiế bài tập số 2). Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ: Một số HS trình bày về bài làm củ mình khi được GV chỉ định. Các HS khác thực hiện nhiệm vụ. GV điề hành phần trình bày, đặt thêm câ hỏi để làm rõ sự giống và khác nh trong mỗi bài. Bước 3: Báo cáo và thảo lận: GV nhận xét s lược về sự giống nh và khác nh trong bài làm 4. Dấu ấn cá nhân của tác giả củ cả lớp; có thể chọn một vài HS báo cáo/ giải và sự tác động tới người đọc: thích kết qả bài làm (dự vào những gì các m đã nộp để chọn HS tho ý đồ); yê cầ HS thảo lận các nội dng s đây: - Hình bóng cái tôi tác giả được GV có thể đư r những cầ hỏi có tính chất thể hiện khá rõ trong bài tỳ bút gợi mở như: Cảm giác củ cn người có dễ nhận này. biết không? Làm thế nà để ch người khác cảm - Từ đó khi gợi tình cảm, sự gần thấy được những cảm giác đó củ mình?... S gũi, đồng cảm củ người đọc khi HS đư những nhận xét về cách tác giả diễn tả cảm giác, GV hướng HS kết nối VB đọc với tri thức ngữ văn, chỉ r ngôn ngữ bài tỳ bút này rất già hình ảnh, chất th, biể hiện ở những hình ảnh già sức gợi. Hình ảnh được sử dụng trong tỳ bút chủ yế là để diễn tả nội dng cảm xúc. GV khi gợi để HS chú ý hi cách diễn tả thế giới tâm hổn củ nhà văn: cách diễn tả cảm giác bằng hình ảnh và cách diễn tả trực tiếp tình cảm (q các cách diễn đạt bằng từ ngữ thể hiện tình cảm như “tôi yê”, “mốn yê thưng”, “thèm khát yê thưng”). Việc diễn tả thế giới tâm hổn, cảm xúc tạo nên đặc trưng trữ tình củ tỳ bút. III. Tổng kết văn bản: Bước 4: Kết lận và nhận định: 1. Nghệ thật Giáo viên chốt s khi lắng ngh ý kiến thảo Lời văn già hình ảnh, cảm xúc lận củ HS. Sử dụng biện pháp t từ so sánh, Nội dng 3: Dấu ấn cá nhân của tác giả và sự nhân hoá tác động tới người đọc: 2. Nội dng - Tình yê qê hưng d diết Bước 1: Chyển gio nhiệm vụ: GV gio nhiệm củ tác giả vụ cho HS như mục Nội dng (phiế bài tập số - Tâm hồn tinh tế nhạy cảm củ
  12. 11 3). một cây bút tài ho Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ: Một số HS trình - Tryền cho người đọc tình yê bày về bài làm củ mình khi được GV chỉ định. đối vói thiên nhiên, mù xân, Các HS khác thực hiện nhiệm vụ. GV điề hành gi đình, qê hưng, đất nước. phần trình bày, đặt thêm câ hỏi để làm rõ sự giống và khác nh trong mỗi bài. Bước 3: Báo cáo và thảo lận: GV nhận xét s lược về sự giống nh và khác nh trong bài làm củ cả lớp; có thể chọn một vài HS báo cáo/ giải thích kết qả bài làm (dự vào những gì các m đã nộp để chọn HS tho ý đồ); yê cầ HS thảo lận các nội dng s đây: - Những câ văn nào giống như lời nói thường, như là nhà văn đng chyện trò với i đó? - Những câ có chứ lời hô gọi làm cho người đọc có ấn tượng như thế nào? - Khoảng cách người viết và người đọc sẽ thế nào khi tác giả viết những câ như vậy?... Bước 4: Kết lận và nhận định: - Nhận xét thái độ và kết qả làm việc củ hs. Nhiệm vụ 3: Tổng kết Bước 1: Chyển gio nhiệm vụ: ? Nê những biện pháp nghệ thật được sử dụng trong văn bản? ? Nội dng chính củ văn bản ? Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ: HS: - Sy nghĩ cá nhân 2’ và ghi r giấy. GV hướng tho dõi, qn sát HS, hỗ trợ (nế HS gặp khó khăn). Bước 3: Báo cáo và thảo lận: HS cáo kết qả, HS khác tho dõi, nhận xét và bổ sng (nế cần) cho bạn. GV: - Yê cầ HS nhận xét, đánh giá chéo Bước 4: Kết lận và nhận định: - Nhận xét thái độ và kết qả làm việc củ hs. HẠT ĐỘNG 3: LYỆN TẬP . Mục tiê: Giúp học sinh tìm viết đoạn văn nê cảm xúc củ mình về cảnh đẹp qê hưng
  13. 12 b. Nội dng: HS hoạt động cá nhân để trả lời câ hỏi. c. Sản phẩm: Câ trả lời củ HS. d. Tổ chức thực hiện: Bước 1: Chyển gio nhiệm vụ - GV nê yê cầ: Viết một đoạn văn (5-7 câ) nê cảm xúc củ m về mộtcảnh đẹp qê hưng mình. Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ -HS viết đoạn văn Bước 3: Báo cáo, thảo lận - Hs trình bày, nhận xét Bước 4: Nhận xét, đánh giá - Giáo viên kết lận. HẠT ĐỘNG 4: VẬN DỤNG . Mục tiê: Học sinh sư tầm các bài tỳ bút, tản văn khác về qê hưng Bắc Ging. b. Nội dng: HS hoạt động cá nhân để trả lời câ hỏi. c. Sản phẩm: Câ trả lời củ HS. d. Tổ chức thực hiện: GV hướng dẫn học sinh về nhà . Bài thm khảo số 3 BÀI TRYỆN BẮC GING TRNG NHỮNG MÓN ĂN TRYỀN LẠI Môn học/Hoạt động giáo dục: Giáo dục đị phương tỉnh Bắc Ging lớp 9 - Chủ đề Ngữ văn. Thời gin thực hiện: (1tiết) I. MỤC TIÊ 1. Năng lực - Trình bày được vài nét về tác giả Trần Ninh Hồ và hoàn cảnh sáng tác tryện “Trong những món ăn tryền lại” - Nhận biết được thể loại, phưng thức biể đạt, ngôi kể, tình hống tryện, nhân vật, bố cục củ văn bản. - Bước đầ phân tích được các chi tiết tiê biể về đề tài, cốt tryện, nhân vật trong tính chỉnh thể củ tác phẩm; phân biệt được lời người kể chyện và lời nhân vật, lời đối thoại và lời độc thoại trong văn bản tryện Bắc Ging. - Tóm tắt được một tryện Bắc Ging. 2. Phẩm chất: - Yê qý, trân trọng, tự hào về giá trị củ tryện Bắc Ging. II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆ 1. Thiết bị dạy học:
  14. 13 - Máy vi tính, máy chiế. - Nền tảng dạy học q zlo - Bài soạn Word, Powrpoint. - Bảng phụ, bút dạ, máy tính, thiết bị khác nế cần 2. Học liệ: - Bài tập tự lận. - Sách giáo kho, sách giáo viên, phiế học tập, bài trình bày củ HS. III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC . Trước giờ học . Mục tiê: - Học sinh tự nghiên cứ bài học ở nhà . - Làm được một số bài tập lyện tập liên qn đến bài học. - Rèn năng lực tự học, tự giải qyết vấn đề b. Nội dng: Giáo viên yê cầ học sinh nắm được các kiến thức q các kênh thông tin trên intrnt. c. Sản phẩm củ học sinh - Phiế học tập, s đồ tư dy. d. Tổ chức thực hiện: - Giáo viên gio nhiệm vụ cho học sinh: + Vào các trng mạng tìm hiể thông tin về tác giả Trần Ninh Hồ Chyển gio và tác phẩm “Những món ăn tryền lại”. nhiệm vụ + Hoàn thành nhiệm vụ học tập: Vẽ s đồ tư dy và chụp ảnh, nộp lên nhóm zlo. Thời gin hoàn thành: 1/4/2024 - Học sinh: Thực hiện + Vào googl để tìm hiể thông tin về tác giả, tác phẩm. nhiệm vụ + Vẽ s đồ tư dy và chụp ảnh, nộp lên zlo. - Hỗ trợ, đôn đốc học sinh thực hiện nhiệm vụ đúng thời gin Tho dõi, hỗ yê cầ. trợ - Giải đáp những thắc mắc, khó khăn củ học sinh trong qá trình thực hiện nhiệm vụ q nhóm Zlo. - GV phân tích những yê cầ học sinh đã đạt và chư đạt để có Yê cầ sản điề chỉnh kịp thời trong KHBD. phẩm - S thời gin tự học, HS cần đạt được các yê cầ s: + Hoàn thành phiế học tập, nộp lên zlo. B. TRNG GIỜ HỌC HẠT ĐỘNG 1: HẠT ĐỘNG MỞ ĐẦ- TẠ TÂM THẾ . Mục tiê: Kết nối – tạo hứng thú cho học sinh, chẩn bị tâm thế tiếp cận nội dng bài học. b. Nội dng: Xm vido và thực hiện nhiệm vụ: 1. Ghi lại các món ăn có trong vi do. 2. Ngoài các món ăn có trong vido, m còn biết những món ăn tryền thống nổi tiếng nào củ qê hưng Bắc Ging? Những món ăn ấy giúp m hiể gì về qê hưng mình? Hãy chi sẻ cùng thầy cô cùng các bạn.
  15. 14 c. Sản phẩm: Câ trả lời củ học sinh d. Tổ chức thực hiện hoạt động: - GV: Cho học sinh Xm vido và thực hiện nhiệm vụ: 1. Kể tên một vài món ăn tryền thống củ qê hương Bắc Chyển gio Ging có trong vido mà m đã được thưởng thức. nhiệm vụ 2. Những món ăn ấy giúp m hiể gì về qê hưng mình? Hãy chi sẻ cùng thầy cô cùng các bạn. - Học sinh ngh c khúc, kể tên những món ăn nổi tiếng củ BG. Thực hiện - Nê sy nghĩ về qê hưng. nhiệm vụ Báo cáo thảo - Học sinh nê hiể biết và cảm xúc về qê hưng. lận - Học sinh khác nhận xét - GV nhận xét kết qả củ học sinh - Lời dẫn vào bài học: Như vậy các m đã thấy vùng đất Bắc Ging qê hưng t không chỉ đẹp ở sự th mộng củ thiên nhiên, đẹp ở sự nghĩ tình củ con người mà còn là một vùng đất rất già giá trị văn hoá, lịch sử. Những con người Bắc Ging t, bằng bàn ty cần cù, tài ho và bộ óc sáng tạo củ mình đã kiến thiết, xây dựng qê hưng, làm nên một BG tưi đẹp Đánh giá kết và trù phú như ngày ny. Trong hành trình ấy, biết bo giá trị văn hoá qả tốt đẹp đã r đời. Một trong những giá trị văn hoá nổi bật ấy chính là văn hoá ẩm thực mng đậm đặc trưng tính chất vùng miền củ một vùng trng d Bắc Bộ. Và Trần Ninh Hồ, người con củ qê hưng Việt Yên, người con củ qê hưng Bắc Ging, bằng tấm lòng trân trọng nâng ni những giá trị văn hoá tryền thống đã cho r đời tác phẩm “Những món ăn tryền lại”, tác phẩm đã khiến ông trở thành một trong những cây bút trẻ được chú ý nhất thời bấy giờ. * Nhận xét kết qả thực hiện nhiệm vụ gio cho học sinh trước giờ học: Giáo viên nhận xét dự vào số liệ và kết qả học tập gio trên zlo. - GV đư kết qả học tập ở nhà củ học sinh và nhận xét: ư điểm, hạn chế. HẠT ĐỘNG 2: HÌNH THÀNH KIẾN THỨC I. Đọc - Tìm hiể chng . Mục tiê: - Trình bày được vài nét về tác giả Trần Ninh Hồ và hoàn cảnh sáng tác tryện “Những món ăn tryền lại” . - Tóm tắt được một tryện Bắc Ging. - Phân biệt được lời người kể chyện và lời nhân vật, lời đối thoại và lời độc thoại trong văn bản tryện Bắc Ging. - Chỉ r một số yế tố về nghệ thật củ tryện ( ngôi kể, tình hống, ...) trong tác phẩm b. Nội dng:
  16. 15 Giáo viên tổ chức các hoạt động cho học sinh tìm hiể chng về tác giả và tác phẩm q phiế học tập hoặc hs vẽ s đồ tư dy. c. Sản phẩm: Học sinh thực hiện nhiệm vụ q phiế học tập hoặc hs vẽ s đồ tư dy. d. Tổ chức thực hiện và sản phẩm cần đạt: GV yê cầ học sinh, s khi xm nghiên cứ bài học và đọc văn bản xong hoàn thành phiế học tập s: Chyển Phiế học tập số 1: gio nhiệm Tìm hiể về tác giả, tác phẩm, lư ý những khí cạnh s: vụ - Tác giả: Qê qán, sở trường sáng tác, sự nghiệp văn chưng. - Tác phẩm: xất xứ, thể loại, PTBĐ, ngôi kể, tình hống - HS làm việc cá nhân tại nhà. Thực hiện - Hoàn thành phiế học tập, s đồ tư dy nhiệm vụ - Nộp phiế học tập trên zlo Báo cáo - Sử chữ, điề chỉnh tho gợi ý cá nhân thảo lận - Báo cáo kết qả - GV nhận xét cả nội dng và cách trình bày củ HS trong phiế học sinh - GV sử chư, chấm điểm - GV khắc sâ một số kiến thức cần nhớ dự trên sản phẩm củ học sinh. - GV mở rộng, lý giải một số chỗ học sinh còn mắc. 1. Tác giả Trần Ninh Hồ: - Tác giả Trần Ninh Hồ sinh năm 1943, qê ở làng Sn Hồ (ny thộc thị trấn Nếnh, hyện Việt Yên, tỉnh Bắc Ging). Ông tên thật là Trần Hữ Hỷ. Bút dnh Trần Ninh Hồ là do ông ghép tên qê ngoại củ ông là làng Mật Ninh và qê nội là làng Sn Hồ mà thành. -Tốt nghiệp phổ thông, cũng như nhiề thnh niên thời ấy, ông thm gi Thnh niên xng phong, tình ngyện lên tỉnh miền núi Tyên Đánh giá Qng dạy học. Cũng trong những năm tháng đầy ắp nhiệt hyết củ kết qả tổi trẻ ấy, ông đã bắt đầ đăng tryện ngắn trên các báo Văn nghệ, Văn nghệ qân đội và sớm nổi tiếng ở lĩnh vực văn xôi. Cũng từ đây những tryện ngắn còn đẫm hi sưng, hi nắng được viết từ hiện thực cộc sống chiến đấ củ qân dân miền Nm xất hiện đề đề trên báo Văn nghệ, Văn nghệ Qân đội... - S ngày giải phóng miền Nm, Trần Ninh Hồ trở thành một cây bút chủ lực củ báo Văn nghệ Giải phóng. Năm 1977, ông r Bắc, công tác tại báo Văn nghệ tới năm 1996, kinh q các vị trí Trưởng bn Văn xôi, Trưởng bn Th, Trưởng bn Phóng viên. Năm 1996 ông đảm nhiệm chức vụ Giám đốc Bảo tàng Văn học Việt Nm thộc Hội Nhà văn Việt Nm... - Bên cạnh tryện ngắn, tiể thyết được đăng tải, xất bản,Trần Ninh
  17. 16 Hồ còn là một nhà th. Th Trần Ninh Hồ thẩm thấ người đọc bằng sức cảm, sức ngẫm củ một tâm hồn đ đon, từng trải. - Các tác phẩm đã xất bản: Vườn ho cổng ô (tryện ngắn, NXB Văn học, 1973), Điề không ngờ tới (tryện ngắn, NXB Qân đội, 1984), Thư cối năm (tryện ngắn, NXB Tác phẩm mới, 1985), Những vòng vây (kịch dài, NXB Sân khấ, 1989), Trăng hi mù (th, NXB Giải phóng, 1976), Viết cho một người (th, NXB Thnh niên, 1990), Giấc m vách núi (th, NXB Văn hó Thông tin, 1999), Th gửi cho th (th, NXB Văn hó Thông tin, 1999), Lữ thứ với con người (th, NXB Hội Nhà văn, 2004), Cho người tôi thưng nhớ (th, NXB Hội Nhà văn, 2004)... - Các giải thưởng văn học: Giải thưởng Th Hội Nhà văn Việt Nm năm 1996, Giải tryện ngắn hy 10 năm báo Văn nghệ Giải phóng (1965 - 1975), Giải tryện ngắn hy củ Tạp chí Văn nghệ Qân đội năm 1973 và 1975, Giải nhì Cộc thi tryện ngắn báo Văn nghệ 1970 - 1971... 2. Tác phẩm “Trong những món ăn tryền lại” -Tryện ngắn “Trong những món ăn tryền lại “củ ông được giải Nhì cộc thi báo Văn nghệ đầ những năm 70 củ thế kỷ trước, s đó được in vào tập Vườn ho cổng ô (chng với Ngyễn Phn Hách) đã khiến ông trở thành một trong những cây bút trẻ được chú ý nhất thời bấy giờ .-Thể loại: Tryện ngắn - PTBĐ chính: Tự sự - Ngôi kể: Ngôi thứ nhất - Nhân vật: Nhân vật “Tôi”, nhân vật cụ Năm. -Tình hống tryện: Cộc gặp gỡ tình cờ giữ hi nhân vật: nhân vật “tôi” và nhân vật cụ Năm. - Cốt tryện: Khá đn giản, tryện xoy qnh cộc trò chyện giữ nhân vật tôi và nhân vật cụ Năm- hi người lính làm công việc cấp dưỡng ở hi thế hệ khác nh. Câ chyện củ họ xoy qnh những món ăn mà nhân vật cụ Năm từng làm cho nh m đồng chí củ cụ ăn trong những năm tháng mà cụ còn tại ngũ. - Bố cục: 3 phần+ Đoạn 1: “Tôi” về đóng qân ở xóm Húng, rất mốn đến thăm cụ Năm vì ngh được nhiề những lời đồn đại li kì về cụ. + Đoạn 2: Cộc gặp gỡ, trò chyện bất ngờ giữ “tôi” và cụ Năm. + Đoạn 3: “Tôi” và cụ Năm từ s câ chyện củ lần gặp tình cờ đó. II. Đọc hiể văn bản . Mục tiê: -Bước đầ phân tích được các chi tiết tiê biể về nhân vật cụ Năm trong tính chỉnh thể củ tác phẩm; b. Nội dng:
  18. 17 - Giáo viên tổ chức các hoạt động cho học sinh tìm hiể về nhân vật cụ Năm. c. Sản phẩm: Học sinh thực hiện nhiệm vụ q hoạt động nhóm. d. Tổ chức thực hiện và sản phẩm cần đạt: ? Nêu cách đọc hiểu về văn bản truyện? - Giống như tryện nói chng, để đọc hiể tryện ngắn BG các m cần chú chỉ r một số yế tố về nghệ thật củ tryện (ngôi kể, tình hống tryện, cốt tryện, nghệ thật khắc hoạ nhân vật, ngôn ngữ...) trong tác phẩm tryện. Chyể - Yê cầ HS hoạt động nhóm ( 4 nhóm) hoàn thành phiế học tập n gio - Thời gin (15 phút) nhiệm 1. Nhân vật cụ Năm: vụ Chi tiết, hình ảnh Nghệ thật Nhận xét Diện mạo Công việc Tình cảm Cách ứng xử Thực + HS hoạt động tho nhóm hiện + GV qn sát, khích lệ, hỗ trợ các nhóm ( nế cần) nhiệm vụ Báo + Tổ chức trình bày kết qả các nhóm cáo + Các nhóm chi sẻ, thảo lận, bổ sng thảo lận GV tổng hợp ý kiến, chốt kiến thức: Dáng vẻ Trong công việc Trong tình cảm Trong cách ứng bên với nh m đồng xử với mọi người ngoài chí Mộc -Yê nghề, tận tâm với Yê qý, đồng Chân thành, cởi mạc, nghề, chủ động, sáng cảm, lo lắng, mở, bộc trực. Đánh giản dị, tạo trong từng hoàn chi sẻ với đồng giá kết từng trải. cảnh. chí đồng đội. qả - Có sy nghĩ co đẹp, biết sống vì Tổ qốc, nhân dân. => Nghệ thật khắc hoạ nhân vật : Vừ được khắc hoạ q diện mạo bên ngoài, vừ hiện lên q sy nghĩ, lời nói và hành động
  19. 18 => Nhân vật cụ Năm hiện lên với những nét đẹp về tâm hồn, thái độ, sy nghĩ, tình cảm thật đáng qý. Cụ là hình ảnh củ những con người lo động bình thường , dù ở những vị trí rất nhỏ bé, làm những công việc rất bình thường nhưng đã biết sống đẹp, sống có ích cho bản thân mình, cho Tổ qốc qê hưng. - Tác phẩm không chỉ c ngợi vẻ đẹp củ những con người lo động bình thường, mà còn khi gợi ở mỗi chúng t lòng tự hào, trân trọng, giữ gìn, phát hy những giá trị văn hoá tryền thống tốt đẹp củ qê hưng mà một trong số đó là giá trị về văn hoá ẩm thực, giống như những món ăn mà nhân vật “tôi” đã my mắn được kế thừ, được tryền lại từ cụ Năm “Trong những món ăn tryền lại.” HẠT ĐỘNG 3: LYỆN TẬP – VẬN DỤNG 1. Mục tiê: - Hs sư tầm các tác phẩm tryện về Bắc Ging, thyết minh về tác phẩm tryện đó dưới dạng vido. - Viết đoạn văn phân tích một vẻ đẹp củ nhân vật cụ Năm 2. Tổ chức thực hiện: Bước 1: Chyển gio nhiệm vụ: GV yê cầ HS về nhà: - Sư tầm các tác phẩm tryện về Bắc Ging. - Thyết minh về tác phẩm tryện đó dưới dạng vido. - Viết đoạn văn phân tích một vẻ đẹp củ nhân vật cụ Năm Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ: - HS sư tầm tryện bằng nhiề ngồn thông tin khác nh - Thyết minh về tác phẩm tryện đó dưới dạng vido. - Hs viết đoạn văn phân tích một vẻ đẹp (tỳ chọn) củ nhân vật cụ Năm. Bước 3: Báo cáo sản phẩm học tập: - HS trình bày cá nhân. Bước 4: Đánh giá kết qả thực hiện nhiệm vụ: GV nhận xét, khn ngợi, cho điểm. C. S GIỜ HỌC . Mục tiê: - Sư tầm các tác phẩm tryện về Bắc Ging. - Thyết minh về tác phẩm tryện đó dưới dạng vido. - Viết được đoạn văn phân tích một vẻ đẹp về nhân vật cụ Năm b. Sản phẩm - Vido giới thiệ về các tác phẩm tryện khác củ Bắc Ging. - Đoạn văn củ học sinh c. Tổ chức thực hiện:
  20. 19 - Giáo viên gio nhiệm vụ: + Sư tầm các tác phẩm tryện về Bắc Ging. Chyển gio + Thyết minh về tác phẩm tryện đó dưới dạng vido. nhiệm vụ + Viết được đoạn văn phân tích về một vẻ đẹp củ nhân vật cụ Năm. - HS sư tầm các tác phẩm tryện về Bắc Ging. Thực hiện - Thyết minh về tác phẩm tryện đó dưới dạng vido. nhiệm vụ - Viết được đoạn văn phân tích về một vẻ đẹp củ nhân vật cụ Năm. Báo cáo, thảo - Học sinh nộp sản phẩm trên trng Pdlt, q Zlo, LM lận Đánh giá kết - Giáo viên chấm, chữ bài trên hệ thống Pdlt, q Zlo, LM qả - Học sinh điề chỉnh bài làm nế cần. Bài thm khảo số 4 NGÀY TRỞ VỀ Ngyễn Minh Tùng Môn học/Hoạt động giáo dục: Giáo dục đị phưng tỉnh Bắc Ging lớp 9 - Chủ đề Ngữ văn Thời gin thực hiện: 01 tiết . MỤC TIÊ 1. Năng lực Năng lực chng: Năng lực gio tiếp và hợp tác: Học sinh biết lắng ngh, trình bày ý kiến cá nhân và làm việc nhóm khi thảo lận về nhân vật, tình hống tryện. Năng lực tự học: Tự đọc hiể văn bản, rút r thông điệp và bài học từ tác phẩm. Năng lực giải qyết vấn đề: Biết phân tích tình hống tryện và lự chọn cách ứng xử phù hợp trong các tình hống tưng tự ở đời sống. Năng lực đặc thù: Năng lực đọc hiể: Nhận biết và phân tích được đặc điểm thể loại tryện ngắn, nhân vật, tình hống tryện, nghệ thật kể chyện và thông điệp nhân văn củ văn bản. Năng lực cảm thụ văn học: Biết đồng cảm với số phận nhân vật, nhận r vẻ đẹp tâm hồn con người s chiến trnh. Năng lực viết: Viết đoạn văn nghị lận ngắn hoặc bài cảm nhận nhân vật. Năng lực nói và ngh: Trình bày cảm nhận cá nhân về nhân vật, thông điệp văn bản; lắng ngh và phản hồi ý kiến củ bạn. 2. Phẩm chất Yê nước: Trân trọng những hy sinh, mất mát củ người lính trong chiến trnh, cảm nhận tình yê thưng giữ những con người trong hoàn cảnh khốc liệt củ lịch sử dân tộc. Nhân ái: Đồng cảm, sẻ chi với số phận nhân vật; hướng đến sự bo dng, th thứ và hi sinh vì người khác.