Ngân hàng câu hỏi ôn tập Địa lí 11 - Chủ đề 2: Một số vấn đề của khu vực và Châu lục - Năm học 2020-2021 - Vũ Thị Phượng

docx 14 trang Gia Hân 10/01/2026 90
Bạn đang xem tài liệu "Ngân hàng câu hỏi ôn tập Địa lí 11 - Chủ đề 2: Một số vấn đề của khu vực và Châu lục - Năm học 2020-2021 - Vũ Thị Phượng", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxngan_hang_cau_hoi_on_tap_dia_li_11_chu_de_2_mot_so_van_de_cu.docx

Nội dung tài liệu: Ngân hàng câu hỏi ôn tập Địa lí 11 - Chủ đề 2: Một số vấn đề của khu vực và Châu lục - Năm học 2020-2021 - Vũ Thị Phượng

  1. TRƯỜNG THPT LẠNG GIANG SỐ 1 Năm học 2020- 2021 Môn: ĐỊA LÍ Lớp 11 Tổ CM: Tổng hợp Giáo viên: Vũ Thị Phượng Tên chủ đề: CHỦ ĐỀ 2:MỘT SỐ VẤN ĐỀ CỦA KHU VỰC VÀ CHÂU LỤC Nhận biết (10 câu) Câu 121. Phần lớn lãnh thổ Châu Phi có cảnh quan A. rừng xích đạo, rừng nhiệt đới ổm và nhiệt đới khô. B. hoang mạc, bán hoang mạc và cận nhiệt đới khô. C. hoang mạc, bán hoang mạc, và xavan. D. rừng xích đạo, cận nhiệt đới khô và xavan. Câu122. Nhận xét đúng nhất về thực trạng tài nguyên của Châu Phi là A. khoáng sản ít, đồng cỏ và rừng xích đạo diện tích rộng lớn. B. khoáng sản và rừng là những tài nguyên đang bị khai thác cạn kiệt. C. khoáng sản phong phú, rừng nhiều nhưng chưa được khai thác. D. trữ lượng lớn về vàng, kim cương, dầu mỏ, phốt phát nhưng chưa được khai thác. Câu 123. Nguồn vốn đầu tư trực tiếp ( FDI) vào Mĩ La Tinh chiếm trên 50% là từ các nước A. Hoa Kỳ và Canada. B. Hoa Kỳ và Tây Âu. C. Hoa Kỳ và Tây Ban Nha. D. Tây Âu và Nhật Bản. Câu 124. Năm 2004, quốc gia có số nợ nước ngoài cao hơn so với GDP trong khu vực Mĩ La Tinh là A. Bra-xin. B. Chi-lê. C. Mê-hicô. D. Ác-hen-ti-na. Câu 125. Liên minh Châu Âu ra đời vào năm nào? A. 1951. B. 1957. C. 1958. D. 1967. Câu 126. Cộng đồng châu Âu đổi tên thành Liên minh châu Âu vào năm A. 1957. B. 1958. C. 1967. D. 1993. Câu 127. Khu vực kinh tế nào dẫn đầu thế giới về thương mại hiện nay? A. APEC. B. EU. C. NAFTA. D. ASEAN. Câu 128. Tổ hợp công nghiệp hàng không E-Bớt có trụ sở chính đặt ở A. Li-vơ-pun (Anh). B. Hăm-buốc (Đức). C. Tu-lu-dơ (Pháp). D. Boóc- đô (Pháp). Câu 129. Đường hầm giao thông dưới biển Măng-xơ nối liền nước Anh với châu Âu tại bờ biển của A. Hà Lan. B. Đan Mạch. C. Pháp. D. Tây Ban Nha. Câu 1210. Các nước sáng lập và phát triển tổ hợp công nghiệp hàng không E-bớt (Airbus) gồm A. Đức, Pháp, Tây Ban Nha. B. Đức, Pháp, Đan Mạch. C. Đức, Pháp, Anh. D. Đức, Pháp, Thụy Điển. Hiểu Câu 221. Diện tích của khu vực Tây Nam Á rộng khoảng 2 2 2 2 A. 5 triệu km . B. 6 triệu km . C. 7 triệu km . D. 8 triệu km .
  2. Câu 222. Đặc điểm dân cư của cả hai vùng Tây Nam Á và Trung Á là A. có dân số đông và phần lớn là người Ả- rập. B. khu vực đông dân cư nhiều thành phần chủng tộc. C. có mật độ dân số thấp, phần lớn dân cư theo đạo Hồi. D. tập trung phần lớn những người theo đạo Hồi. Câu223. Khu vực Tây Nam Á bao gồm A. 20 quốc gia và vùng lãnh thổ. B. 21 quốc gia và vùng lãnh thổ. C. 22 quốc gia và vùng lãnh thổ. D. 23 quốc gia và vùng lãnh thổ. Câu 224. Khu vực có lượng dầu thô khai thác cao nhất thế giới hiện nay là A. Bắc Mĩ. B. Tây Nam Á. C. Trung Á. D. Tây Âu. Câu 225. Trong số các quốc gia sau đây, quốc gia không thuộc khu vực Trung Á là A. Áp-ga-ni-xtan. B. Ca-dắc-xtan. C. Tát-ghi-ki-xtan. D. U-dơ-bê-ki-xtan. Câu22 6. Phần lớn dân cư ở Tây Nam Á là tín đồ của A. Phật giáo. B. Thiên chúa giáo. C. Hồi giáo. D. Hin du. Câu 227. Nhận định chưa đúng về đặc điểm vị trí của khu vực Tây Nam Á là A. tiếp giáp với 3 châu lục. B. tiếp giáp vói 2 lục địa. C. án ngữ đường giao thông từ Ấn Độ Dương sang Đại Tây Dương. D. tiếp giáp với 2 châu lục. Câu 228. Tổng số các quốc gia và vùng lãnh thổ của khu vực Tây Nam Á và Trung Á lần lượt là A. 17 và 5. B. 19 và 5. C. 20 và 6. D. 21 và 6. Câu 229. Khu vực, châu lục nào dưới đây có phần lớn các quốc gia nằm giữa vịnh Péc-xich và Hồng Hải, rất giàu có về dầu mỏ? A. Châu Phi. B. Mĩ la tinh. C. Tây Nam Á. D. Trung Á. Câu 2210. Đặc điểm của khí hậu ở khu vực Trung Á là A. mưa theo mùa. B. khô hạn. C. mùa đông có tuyết lạnh. D. nóng ẩm. Câu 2211. Khó khăn lớn nhất của châu Phi đối với sự phát triển nông nghiệp là A. thiếu lao động vì nam giới bỏ ra thành thi để tránh các cuộc xung đột. B. xung đột sắc tộc đã cướp đi sinh mạng hàng triệu người, chủ yếu là nông dân. C. phần lớn lãnh thổ là hoang mạc, xa van với khí hậu khô nóng, thiếu nước. D. thiếu vốn, kĩ thuật làm cho nông nghiệp lạc hậu. Câu 2212. Châu Phi có tỉ lệ người nhiễm HIV cao nhất thế giới là do A. có ngành du lịch phát triển. B. trình độ dân trí thấp. C. xung đột sắc tộc. D. kinh tế chậm phát triển. Câu 2213: Trong tổng số dân cư đô thị của Mĩ La Tinh có tới A. 1/4 sống trong điều kiện khó khăn. B. 1/3 sống trong điều kiện khó khăn. C. 1/2 sống trong điều kiện khó khăn. D. 3/4 sống trong điều kiện khó khăn. Câu 2214: Mĩ La Tinh có điều kiện tự nhiên thuận lợi để phát triển A. cây lương thực, cây công nghiệp nhiệt đới, chăn nuôi gia súc nhỏ. B. cây công nghiệp, cây ăn quả nhiệt đới, chăn nuôi gia súc.
  3. C. cây lương thực, cây ăn quả nhiệt đới, chăn nuôi gia súc nhỏ. D. cây công nghiệp, cây lương thực, chăn nuôi gia đại gia súc Câu 2215. Khu vực Tây Nam Á không có đặc điểm nào sau đây? A. Vị trí địa lý mang tính chiến lược. B. Nguồn tài nguyên dầu mỏ giàu có. C. Điều kiện tự nhiên thuận lợi cho sản xuất nông nghiệp. D. Sự can thiệp vụ lợi của các thế lực bên ngoài. Câu 2216. Điểm giống nhau về mặt xã hội của khu vực Tây Nam Á và Trung Á là A. đông dân và gia tăng dân số cao. B. xung đột sắc tộc, tôn giáo và nạn khủng bố. C. phần lớn dân cư theo đạo ki – tô. D. phần lớn dân số sống ở nông thôn. Câu 2217. Sự giàu có về dầu mỏ đã làm cho khu vực Tây Nam Á và Trung Á A. có vị trí địa lí – chính trị quan trọng của thế giới. B. trở thành khu vực có nền kinh tế phát triển của thế giới. C. tập trung nhiều nước và lãnh thổ công nghiệp mới của thế giới. D. trở thành nơi cạnh tranh ảnh hưởng của nhiều cường quốc. Câu 2218. Đặc điểm nào sau đây không đúng với khu vực Trung Á? A. Giàu tài nguyên thiên nhiên nhất là dầu mỏ, khí tự nhiên, than đá, tiềm năng thủy điện, sắt, đồng. B. Điều kiện tự nhiện thuận lợi cho sản xuất nông nghiệp, nhất là chăn thả gia súc. C. Đa dân tộc, có mật độ dân số thấp, tỉ lệ dân theo đạo hồi cao (trừ Mông Cổ). D. Từng có “con đường tơ lụa” đi qua nên tiếp thu được nhiều giá trị văn hóa của cả phương Đông và phương Tây. Câu 2219. Về mặt tự nhiên, khu vực Tây Nam Á và Trung Á A. đều nằm ở vĩ độ rất cao. B. đều có khí hậu khô hạn. C. đều có khí hậu nóng ẩm. D. đều có khí hậu lạnh. Câu 2220. Tiềm năng nổi trội về tự nhiên của Tây Nam Á là có A. nhiều dầu mỏ, khí tự nhiên, kim loại quý hiếm. B. nguồn dầu mỏ phong phú. C. nhiều khoáng sản kim loại, nhiên liệu, đất đai màu mỡ. D. nhiều khí tự nhiên và tài nguyên khác. Câu 2221 Về phía tây, Tây Nam Á tiếp giáp với A. Địa Trung Hải và Hồng Hải. B. Hồng Hải và Vịnh Péc-xích. C. Hồng Hải và biển Ca-xpi. D. Biển Đen và Địa Trung Hải. Câu 2222. Về mặt tự nhiên, Tây Nam Á không có đặc điểm là A. giàu có về tài nguyên thiên nhiên. B. khí hậu lục địa khô hạn. C. nhiều đồng bằng châu thổ đất đai giàu mỡ. D. các thảo nguyên thuận lợi cho thăn thả gia súc. Câu 2223. Ý nào biểu hiện rõ nhất vị trí chiến lược của khu vực Tây Nam Á? A. Giáp với nhiều biển và đại dương. B. Nằm ở ngã ba của ba châu lục: Á, Âu, Phi. C. Có đường chí tuyến chạy quan. D. Nằm ở khu vực khí hậu nhiệt đới. Câu 2224. Tình trạng đói nghèo ở khu vực Tây Nam Á và Trung Á chủ yếu do
  4. A. thiếu hụt nguồn lao động. B. chiến tranh, xung đột tôn giáo. C. sự khắc nghiệt của tự nhiên. D. thiên tai xảy ra thường xuyên. 3. Vận dụng thấp (10 câu). Câu 321. Nguyên nhân chính làm cho nền kinh tế châu Phi kém phát triển là A. nghèo tài nguyên thiên nhiên. B. sự thống trị của chủ nghĩa thực dân kéo dài. C. khủng bố chính trị. D.khai thác tài nguyên quá mức. Câu 322. Tình trạng nghèo đói, chậm phát triển của châu Phi được thể hiện rõ nhất ở đặc điểm nào? A. Tỉ suất sinh 3,8%, tỉ suất tử 1,5%, tỉ suất tăng tự nhiên cao nhất thế giới. B. Châu Phi chiếm 34 trong số 54 quốc gia chậm phát triển nhất thế giới. C. Tuổi thọ trung bình thấp nhất thế giới (52 tuổi so với mức 67 tuổi của thế giới). D. Chiếm trên 60% số người nhiễm HIV/AIDS của thế giới. Câu 323. Nhận xét đúng nhất về khu vực Mĩ La Tinh là A. nền kinh tế của hầu hết các nước vẫn phụ thuộc vào nước ngoài, đời sống người dân ít được cải thiện, chênh lệch giàu nghèo rất lớn. B. nền kinh tế của hầu hết các nước vẫn phụ thuộc vào nước ngoài, đời sống người dân ít được cải thiện, chênh lệch giàu nghèo còn ít. C. nền kinh tế của một số nước còn phụ thuộc vào bên ngoài, đời sống người dân ít được cải thiện, chênh lệch giàu nghèo rất lớn. D. nền kinh tế một số nước vẫn phụ thuộc vào nước ngoài, đời sống người dân được cải thiện nhiều, chênh lệch giàu nghèo giảm mạnh. Câu 324. Các nước Mĩ La Tinh giành độc lập khá sớm nhưng nền kinh tế phát triển chậm không phải do A. điều kiện tự nhiên khó khăn, tài nguyên thiên nhiên nghèo nàn. B. duy trì xã hội phong kiến trong thời gian dài. C. các thế lực bảo thủ của thiên chúa giáo tiếp tục cản trở. D. chưa xây dựng được đường lối phát triển kinh tế- xã hội độc lập, tự chủ. Câu 325. Nhận xét đúng nhất khi so sánh một số chỉ tiêu về dân số Châu Phi với thế giới vào năm 2005 là A. tỉ suất sinh thô, tỉ suất tử thô cao hơn, tỉ suất gia tăng tự nhiên và tuổi thọ trung bình thấp hơn. B. tỉ suất sinh thô, tỉ suất tử thô thấp hơn, tỉ suất gia tăng tự nhiên và tuổi thọ trung bình cao hơn. C. tỉ suất sinh thô, tỉ suất tử thô, tỉ suất tăng tự nhiên cao hơn và tuổi thọ trung bình thấp hơn. D. tỉ suất sinh thô thấp hơn, tỉ suất tử thô, tỉ suất tăng tự nhiên và tuổi thọ cao Câu 326. Khu vực Trung Á được thừa hưởng nhiều giá trị văn hóa của cả phương Đông và phương Tây nhờ A. nằm ở vị trí tiếp giáp giữa châu Á và châu Âu. B. đã từng bị người Trung Hoa và các đế quốc tư bản chiếm đóng. C. nằm trên “ con đường tơ lụa” của thế giới trước đây. D. có hai tôn giáo lớn của thế giới là Thiên chúa giáo và Hồi giáo. Câu 327. Khu vực, châu lục nào dưới đây giàu khoáng sản, khí hậu thích hợp cho cây bông. Có nhiều thảo nguyên để chăn thả gia súc? A. Châu Phi. B. Mĩ la tinh. C. Tây Nam Á. D. Trung Á. Câu 328. Khu vực, châu lục nào dưới đây có phần lớn các quốc gia nằm giữa vịnh Péc-xich và Hồng Hải, rất giàu có về dầu mỏ? A. Châu Phi. B. Mĩ la tinh. C. Tây Nam Á. D. Trung Á.
  5. Câu 329. Vấn đề có ý nghĩa quan trọng hàng đầu trong việc phát triển ngành trồng trọt ở khu vực Trung Á là A. nguồn lao động. B. bảo vệ rừng. C. giống cây trồng. D. giải quyết nước tưới. Câu 3210. Bốn quốc gia có trữ lượng giàu mỏ lớn nhất trong khu vực Tây Nam Á xếp theo thứ tự từ lớn đến nhỏ là A. Ả-rập-xê-út, Iran, Irăc, Cô-oét. B. Iran, Ả-rập-xê-út, Irắc, Cô-oét. C. Irắc, Iran, Ả-rập-xê-út, Cô-oét. D. Cô-oét, Ả-rập-xê-út, Iran, Irắc. Câu 3211. Tình trạng đói nghèo ở khu vực Tây Nam Á và Trung Á chủ yếu do A. thiếu hụt nguồn lao động. B. chiến tranh, xung đột tôn giáo. C. sự khắc nghiệt của tự nhiên. D. thiên tai xảy ra thường xuyên. Câu 3212. Cả vùng Tây Nam Á và Trung Á đều có chung đặc điểm là A. quốc gia nào cũng có trữ lượng và sản lượng dầu lớn. B. có dân cư thưa thớt, mật độ trung bình dưới 100 người/km2. C. có con đường tơ lụa đi qua nên thừa hưởng nhiều giá trị văn hóa Đông – Tây. D. quốc gia nào cũng tiếp giáp với biển. Câu 3213. Đây là quốc gia duy nhất ở Trung Á ít chịu ảnh hưởng của đạo Hồi. A. Ca-dắc-xtan B. Mông Cổ C. Cư-rơ-gư-xtan D. Tuốc –mê-ni-xtan Câu 3214. Loại cây trồng có thể phát triển tốt ở vùng Trung Á là A. lúa mì. B. bông. C.lúa gạo. D. cao lương. Câu 3215. Nhân tố có ý nghĩa quyết định dẫn đến tình trạng bất ổn ở Tây Nam Á và Trung Á hiện nay là A. vị trí địa – chính trị chiến lược. B. dầu mỏ và Hồi giáo cực đoan. C. đa sắc tộc và đa tôn giáo. D. đất đai và nguồn nước ngọt. 4. Vận dụng cao Câu 421: Giải pháp nào không phải để cải thiện tình hình kinh tế các nước ở Mĩ La Tinh? A. Thực hiện công nghiệp hóa, tăng cường buôn bán với nước ngoài. B. Tập trung củng cố bộ máy nhà nước, cải cách kinh tế. C. Phát triển giáo dục, quốc hữu hóa một số ngành kinh tế. D. Giảm tốc độ tăng dân số. Câu 422. Giải pháp đầu tiên để loại trừ nguy cơ xung đột sắc tộc, tôn giáo và khủng bố ở khu vực Tây Nam Á và Trung Á là A. tăng trưởng tốc độ phát riển kinh tế. B. nâng cao trình độ dân trí. C. giải quyết việc làm. D. xóa đói giảm nghèo, tăng cường dân chủ, bình đẳng. Câu 423. Ngoài dầu mỏ loại tài nguyên thiên nhiên nào là nguyên nhân làm các nước ở khu vực Tây Nam Á tranh chấp với nhau? A. Vàng. B. Uranium. C. Muối. D. Nước ngọt. Câu 424. Cho bảng số liệu: Bảng thể hiện lượng dầu thô khai thác và tiêu dung ở một số khu vực của thế giới năm 2015 ( Đơn vị: Triệu thùng/ngày) Khu vực Lượng dầu thô khai thác Lượng dầu thô tiêu dùng
  6. Bắc Mĩ 19,7 23,6 Tây Âu 3,2 11,5 Đông Âu 0,1 1,6 Liên Bang Nga 11,0 3,1 Trung Á 2,8 1,4 Tây Nam Á 30,1 9,6 Đông Nam Á 2,5 6,0 Đông Á 4,3 20,1 Nhận xét nào sau đây là đúng? A. Tây Nam Á là khu vực có lượng dầu thô khai thác nhiều nhất thế giới. B. Trung Á là khu vực có lượng dầu thô khai thác đứng thứ hai thế giới. C. Tây Âu là khu vực có lượng dầu thô tiêu dung cao nhất. D. Nga là nước có lượng dầu thô tiêu dung ít nhất. Câu 425. Cho bảng số liệu: Bảng thể hiện lượng dầu thô khai thác và tiêu dung ở một số khu vực của thế giới năm 2015 ( Đơn vị: Triệu thùng/ngày) Khu vực Lượng dầu thô khai thác Lượng dầu thô tiêu dùng Bắc Mĩ 19,7 23,6 Tây Âu 3,2 11,5 Đông Âu 0,1 1,6 Liên Bang Nga 11,0 3,1 Trung Á 2,8 1,4 Tây Nam Á 30,1 9,6 Đông Nam Á 2,5 6,0 Đông Á 4,3 20,1 Lượng dầu thô chênh lệch giữa khai thác và tiêu dùng của khu vực nào nhiều nhất? A. Tây Nam Á. B. Trung Á. C. Tây Âu D. Đông Á. Câu 426. Vấn đề gay gắt nhất trong tình hình kinh tế- xã hội của cả Tây Nam Á và Trung Á đó là A. Hồi giáo cực đoan đang kiểm soát xã hội. B. khu vực đa tôn giáo, đa chủng tộc. C. thường xuyên có tranh chấp nên thiếu ổn định. D. kinh tế chủ yếu dựa vào việc xuất khẩu khoáng sản. TRƯỜNG THPT LẠNG GIANG SỐ 1 Năm học 2020- 2021 Môn: ĐỊA LÍ Lớp 12
  7. Tổ CM: Tổng hợp Giáo viên: Vũ Thị Phượng Tên chủ đề: CHỦ ĐỀ 1: ĐỊA LÍ TỰ NHIÊN VIỆT NAM CÂU HỎI MỨC ĐỘ NHẬN BIẾT Câu 111. Đường bờ biển nước ta kéo dài từ A. Hạ Long - Cà Mau. B. Quảng Ninh- Phú Quốc. C. Hải Phòng - Rạch Giá. D. Móng Cái- Hà Tiên. Câu 112. Sau khi thống nhất nước ta tiến hành xây dựng nền kinh tế xuất phát điểm là nền sản xuất A. Công nghiệp. B. Công- nông nghiệp. C. Nông- công nghiệp. D. Nông nghiệp lạc hậu. Câu 113. Quần đảo Hoàng Sa thuộc A. thành phố Đà Nẵng. B. tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. C. tỉnh Quảng Ngãi. D. tỉnh Khánh Hoà. Câu 114. Nội thuỷ là vùng nước A. tiếp giáp với đất liền nằm ven biển. B. nước tiếp giáp với đất liền phía bên trong đường cơ sở. C. tính từ đường cơ sở rộng 12 hải lí. D. ven bờ nằm trong đường cơ sở rộng 12 hải lí. Câu 115: Đặc điểm nào sau đây chứng tỏ Việt Nam là đất nước nhiều đồi núi? A. Cấu trúc địa hình nước ta khá đa dạng. B. Địa hình đồi núi chiếm 3/4 diện tích lãnh thổ. C. Địa hình thấp dần từ tây bắc xuống đông nam. D. Địa hình núi cao chiếm 1% diện tích lãnh thổ. Câu 116. Vùng núi Đông Bắc có đặc điểm A. các dãy núi đâm ngang ra biển. B. đồi núi thấp chiếm phần lớn diện tích. C. là vùng núi cao nhất nước ta. D. Các khối núi và cao nguyên ba dan xếp tầng. Câu 117. Đồng bằng sông Hồng được bồi tụ bởi phù sa của hệ thống sông A. Sông Tiền, sông Hậu. B. Sông Hậu và sông Thái Bình. C. Sông Hồng và sông Thái Bình. D. Sông Cả và sông Hồng. Câu 118. Biển Đông có diện tích A. 3, 477 triệu km2 . B. 3, 577 triệu km2. C. 3, 677 triệu km2. D. Trên 1 triệu km2. Câu 119. Nhờ có biển Đông nên khí hậu nước ta mang nhiều đặc tính của A. khí hậu hải dương. B. khí hậu lục địa. C. khí hậu lục địa nửa khô hạn. D. khí hậu cận nhiệt Địa Trung Hải. Câu 1110. Tài nguyên khoáng sản có trữ lượng lớn và giá trị nhất của Biển Đông là A. Than đá. B. Dầu khí. C. Cát. D. Muối. Câu 1111. Lượng mưa trung bình năm của nước ta dao động A. 1500- 2000. B. 1600- 2000. C. 1700- 2000. D. 1800- 2000 Câu 1112. Gió mùa Tây Nam ở nước ta thông thường trong khoảng thời gian A. từ tháng VII-IX. B. từ tháng V-VII. C. từ tháng VI-VIII. D. từ tháng V-X
  8. Câu 1113. Khí hậu được phân chia thành hai mùa khô và mưa rõ rệt là ở A. miền Bắc. B. miền Nam. C. Tây Bắc. D. Bắc Trung Bộ Câu 1114. Gió mùa đồng bắc xuất phát từ A. áp cao cận chí tuyến Nam. B. từ vịnh Bengan. C. áp cao cận chí tuyến Bắc. D. từ áp cao Xibia. Câu 1115. Càng về phía Nam thì A. nhiệt độ trung bình năm càng tăng. B. biên độ nhiệt năm càng tăng. C. nhiệt độ trung bình năm càng giảm. D. nhiệt độ trung bình tháng giảm. Câu 1116. Đặc trưng của khí hậu phần lãnh thổ phía Bắc A. cận nhiệt đới gió mùa có mùa đông lạnh. B. cận xích đạo gió mùa có 2 mùa rõ rệt. C. nhiệt đới ẩm có mùa đông lạnh. D. nhiệt đới ẩm gió mùa có mùa đông lạnh. Câu 1117. Nhiệt độ trung bình năm phần lãnh thổ phía Bắc khoảng (°C) A. dưới 20°C. B. trên 20 °C. C. 25 °C D. trên 25°C Câu 1118. Nguyên nhân chính làm phân hóa thiên nhiên theo vĩ độ (Bắc – Nam) là sự phân hóa của A. địa hình. B. khí hậu. C. đất đai. D. sinh vật Câu 1119. Đặc điểm nào sau đây không đúng với khí hậu của phần phía Nam lãnh thổ ( từ 16°B trở vào) A. không có tháng nào nhiệt độ dưới 20°C. B. quanh năm nóng có 2 mùa rõ rệt. C. về mùa khô có mưa phùn. D. có hai mùa mưa và khô rõ rệt. Câu 1120. Nhóm đất có diện tích lớn trong đai nhiệt đới gió mùa chân núi là A. đất đồng bằng. B. đất feralit. C. đất feralit có mùn. D. đất mùn núi cao. Câu 1121. Đai ôn đới gió mùa trên núi chỉ có ở vùng A. Đông Bắc. B. Tây Bắc. C. Trường Sơn Bắc. D. Trường Sơn Nam. Câu 1122. Vùng thường xảy ra động đất và có nguy cơ cháy rừng cao vào mùa khô là A. Vùng Tây Bắc. B. Vùng Đông Bắc. C. Vùng Tây Nguyên. D. Đồng bằng sông Cửu Long. CÂU HỎI MỨC ĐỘ THÔNG HIỂU Câu 211. Công cuộc đổi mới của nước ta từ năm 1986 là A. đổi mới ngành nông nghiệp. B. đổi mới ngành công nghiệp. C. đổi mới về chính trị. D. đổi mới toàn diện về kinh tế- xã hội. Câu 212. Vùng biển mà nước ta có quyền thực hiện các biện pháp an ninh quốc phòng, kiểm soát thuế quan, các quy định về y tế, môi trường, nhập cư là vùng A. lãnh hải. B. tiếp giáp lãnh hải. C. vùng đặc quyền về kinh tế. D. thềm lục địa. Câu 213. Sự đa dạng về bản sắc dân tộc do nước ta là nơi A. có sự gặp gỡ nhiều nền văn minh lớn Á, Âu với văn minh bản địa. B. đang diễn ra những hoạt động kinh tế sôi động. C. giao nhau của các luồng sinh vật Bắc, Nam. D. giao tiếp của hai vành đai sinh khoáng lớn. Câu 214. H¹n chÕ nµo kh«ng ph¶i do h×nh d¹ng l·nh thæ ViÖt Nam mang lại
  9. A. kho¸ng s¶n n­íc ta ®a d¹ng, nh­ng tr÷ l­îng kh«ng lín. B. giao th«ng B¾c- Nam tr¾c trë. C. viÖc b¶o vÖ an ninh vµ chñ quyÒn l·nh thæ khã kh¨n. D. khÝ hËu ph©n ho¸ phøc t¹p. Câu 215. Giới hạn của vùng núi Trường Sơn Bắc là A. phía Nam sông Cả tới dãy Bạch Mã. B. phía Bắc sông Cả tới dãy Bạch Mã. C. nằm ở tả ngạn sông Hồng. D. từ biên giới Việt Trung đến khuỷu sông Đà. Câu 216. Địa hình bán bình nguyên thể hiện rõ nhất ở A. Bắc Trung Bộ. B. Đông Bắc. C. Đông Nam Bộ. D. Tây Nguyên. Câu 217. Nhận định nào sau đây không đúng về thiên tai từ biển A. mỗi năm trung bình có 9- 10 cơn bão xuất hiện ở Biển Đông. B. mỗi năm trung bình có 3 - 4 cơn bão xuất hiện ở Biển Đông. C. mỗi năm có 3- 4 cơn bão trực tiếp đổ vào nước ta. D. hiện tượng sạt lở bờ biển đã và đang đe dọa nhiều đoạn bờ biển nước ta. Câu 218. Hiện tượng sạt lở bờ biển xảy ra mạnh nhất ở ven biển của khu vực A. Bắc Bộ. B. Trung Bộ. C. Nam Bộ. D. Vịnh Thái Lan. Câu 219. Dọc ven biển, nơi có nhiệt độ cao, nhiều nắng, có ít sông đổ ra biển thuận lợi cho nghề A. khai thác thủy, hải sản. B. nuôi trồng thủy sản. C. làm muối. D. chế biến thủy sản. Câu 2110. Đồng bằng sông Cửu Long hàng năm lấn ra biển là đặc điểm nào của địa hình nhiệt đới ẩm gió mùa? A. Bồi tụ nhanh ở đồng bằng hạ lưu sông. B. Xâm thực mạnh ở vùng đồi núi. C. Địa hình bị chia cắt mạnh. D. Địa hình chủ yếu là đồi núi thấp. Câu 2111. Gió mùa mùa đông ở miền Bắc nước ta có đặc điểm A. hoạt động liên tục từ tháng 11 đến tháng 4 năm sau với thời tiết lạnh khô có mưa phùn ở ven biển. B. hoạt động liên tục từ tháng 11 đến tháng 4 năm sau với thời tiết lạnh khô và lạnh ẩm. C. xuất hiện thành từng đợt từ tháng tháng 11đến tháng 4 năm sau với thời tiết lạnh khô hoặc lạnh ẩm. D. kéo dài liên tục suốt 3 tháng với nhiệt độ trung bình dưới 20ºC, cuối đông có hiện tượng mưa phùn. Câu 2112. Kiểu rừng tiêu biểu của nước ta hiện nay là A. rừng rậm nhiệt đới ẩm lá rộng thường xanh. B. rừng gió mùa thường xanh ở vùng núi. C. rừng gió mùa nửa rụng lá, xa van. D. rừng ngập mặn thường xanh ven biển. Câu 2113. Gió thổi vào nước ta mang lại thời tiết lạnh, khô vào đầu mùa đông và lạnh ẩm vào cuối mùa đông cho miền Bắc là A. gió mậu dịch nửa cầu Nam. B. gió Mậu dịch nửa cầu Bắc. C. gió mùa Đông Bắc. D. gió Tây Nam từ vịnh Tây Bengan Câu 2114. Sông ngòi nước ta có chế độ nước theo mùa, do A. trong năm có hai mùa mưa và mùa khô.
  10. B. độ dốc địa hình lớn, mưa nhiều vào mùa hạ. C. mưa nhiều trên địa hình đồi núi chiếm diện tích lớn. D. Đồi núi bị cắt xẻ, độ dốc lớn, mưa nhiều. Câu 2115. Đặc điểm của bão ở nước ta A. mùa bão chậm dần từ bắc vào nam. B. diễn ra suốt năm và trên phạm vi cả nước. C. tất cả đều xuất phát từ Biển Đông. D. chỉ diễn ra ở khu vực phía bắc vĩ tuyến 16ºB. Câu 2116. Thủy chế theo mùa là hệ quả của chế độ A. Gió mùa. B. Mưa mùa. C. Sinh vật. D. Đất đai. Câu 2117. Quá trình chính trong sự hình thành và biến đổi địa hình nước ta hiện tại là A. xâm thực - bồi tụ. B. bồi tụ - xâm thực. C. bồi tụ. D. xâm thực. Câu 2118. Sự khác nhau về thiên nhiên giữa các vùng núi theo Đông – Tây chủ yếu do A. hoạt động của gió mùa ở vùng núi cao. B. gió mùa với hướng của các dãy núi. C. gió mùa với độ cao của núi. D. hoạt động của gió mùa ở đồng bằng. Câu 2119. Thiên nhiên vùng núi Đông Bắc khác với Tây Bắc ở điểm A. mùa đông bớt lạnh nhưng khô hơn. B. mùa hạ đến sớm, đôi khi có gió Tây. C. mùa đông lạnh đến sớm và kết thúc muộn. D. khí hậu lạnh chủ yếu do độ cao của địa hình. Câu 2120. Sự hình thành ba đai cao trước hết là do sự thay đổi theo độ cao của A. Khí hậu. B. Sinh vật. C. Đất đai. D. Sông ngòi. Câu 2121. Biên độ nhiệt năm ở phía Bắc cao hơn ở phía Nam, vì phía Bắc A. có một mùa đông lạnh. B. có gió phơn Tây Nam. C. nằm gần chí tuyến. D. có góc nhập xạ lớn. Câu 2122. Sự khác nhau về mùa khô và mưa ở Tây Nguyên ( sườn Tây Trường Sơn) và sườn Đông của Trường Sơn chủ yếu là do tác động của gió mùa với hướng của dãy núi: A. Trường Sơn. B. Hoành Sơn. C. Bạch Mã. D. Hoàng Liên Sơn. Câu 2123. Nguồn gây ô nhiễm môi trường nước ngọt trên diện rộng chủ yếu hiện nay ở nước ta là A. do nước thải công nghiệp và đô thị. B. do chất thải của hoạt động du lịch. C. chất thải sinh hoạt của các khu dân cư. D. hóa chất dư thừa trong hoạt động nông nghiệp. Câu 2124. Để phòng chống khô hạn lâu dài, cần A. xây dựng các công trình thủy lợi. B. tăng cường trồng và bảo vệ rừng. C. bố trí nhiều trạm bơm nước. D. Thực hiện kĩ thuật canh tác trên đất dốc. Câu 2125. Mặc dù tổng diện tích rừng đang dần tăng lên, nhưng tài nguyên rừng nước ta vẫn bị suy thoái vì A. chất lượng rừng không ngừng giảm sút. B. diện tích rừng giàu và rừng phục hồi tăng lên. C. khai thác và sử dụng hợp lý tài nguyên rừng. D. diện tích rừng nghèo và rừng mới phục hồi chiếm phần lớn.
  11. CÂU HỎI MỨC ĐỘ VẬN DỤNG THẤP Câu 311. Điểm khác biệt nhất về địa hình của ĐBSH so với ĐBSCL là A. địa hình thấp. B. có một số vùng trũng. C. không ngừng mở rộng. D. có hệ thống đê ngăn lũ. Câu 312. Do nằm trong khu vực nhiệt đới ẩm, gió mùa nên thiên nhiên nước nước ta có A. khí hậu ôn hoà, dễ chịu. B. sinh vật đa dạng. C. khoáng sản phong phú, trữ lượng lớn. D. đất đai rộng lớn và phì nhiêu. Câu 313. Nước ta có nguồn tài nguyên sinh vật phong phú nhờ A. lãnh thổ kéo dài từ 8º34’B đến 23º23’B nên thiên nhiên có sự phân hoá đa dạng. B. nằm hoàn toàn trong miền nhiệt đới Bắc bán cầu thuộc khu vực châu Á gió mùa. C. nằm ở vị trí tiếp giáp giữa lục địa và hải dương trên vành đai sinh khoáng của thế giới. D. nằm ở vị trí tiếp giáp giữa lục địa và hải dương trên đường di lưu của các loài sinh vật. Câu 314. Vùng tiếp giáp lãnh hải là vùng biển A. tiếp giáp với đất liền, nằm ở phía trong đường cơ sở. B. được quy định nhằm đảm bảo việc thực hiện chủ quyền quốc gia trên biển. C. thuộc chủ quyền quốc gia trên biển, rộng 12 hải lí tính từ đường cơ sở. D. nước ta có chủ quyền hoàn toàn về kinh tế. Nước ngoài được tự do về hàng hải. Câu 315. Hiện nay, rừng ngập mặn bị thu hẹp không phải là do A. Phá để nuôi tôm. B. Mở rộng diện tích nuôi cá. C. Cháy rừng. D. Chiến tranh. Câu 316. Các dãy núi có hình cánh cung là A. Sông Gâm, Trường Sơn Bắc. B. Đông Triều, Hoàng Liên Sơn. C. Bắc Sơn, Trường Sơn Nam. D. Bắc Sơn, Pu đen đinh. Câu 317. Đặc điểm nào sau đây không phải của vùng núi Đông Bắc? A. Có 4 dãy núi hình cánh cung quy tụ ở Tam Đảo. B. Các bồn trũng mở rộng thành các cánh đồng chạy dọc theo các dãy núi. C. Địa hình nghiêng theo hướng Tây Bắc- Đông Nam. D. Theo hướng vòng cung của các dãy núi là hướng vòng cung của các thung lũng sông. Câu 318. Ở vùng ven biển, dạng địa hình nào sau đây thuận lợi cho nuôi trồng thủy, hải sản? A. Các tam giác châu với bãi triều rộng. B. Vịnh cửa sông, tam giác châu. C. Các đảo ven bờ, vịnh cửa sông. D. Các rạn san hô, đảo ven bờ. Câu 319. Ở vùng ven biển, dạng địa hình nào sau đây thuận lợi cho xây dựng cảng biển? A.các bãi triều thấp, phẳng.. B. Các bờ biển mài mòn C. Các vũng, vịnh nước sâu. D. Các đảo ven bờ. Câu 3110. Nhận định nào sau đây không đúng khi nói về ảnh hưởng của biển Đông đối với khí hậu nước ta? A. Biển Đông làm tăng độ ẩm của không khí. B. Biển Đông mang lại một lượng mưa lớn. C. Biển Đông làm giảm độ lục địa ở phía Tây đất nước. D. Biến Đông làm tăng độ lạnh của gió mùa Đông Bắc. Câu 3111. Để tránh làm nghèo các hệ sinh thái rừng ngập mặn, cần A. sử dụng hợp lý các vùng cửa sông, ven biển.
  12. B. quản lí các chất thải độc hại vào môi trường. C. bảo vệ nguồn nước sạch chống nhiễm bẩn. D. quản lí chặt chẽ việc khai thác tài nguyên khoáng sản. Câu 3112. Quá trình xâm thực mạnh ở miền núi làm cho hệ thống sông ngòi của nước ta có A. tạo thành nhiều phụ lưu. B. tổng lượng bùn cát lớn. C. dòng chảy mạnh. D. hệ số bào mòn nhỏ. Câu311 3. Nền nhiệt ẩm cao tác động đến sản xuất nông nghiệp ở A. tính mùa vụ của sản xuất. B. lượng mưa theo mùa. C. đa dạng hóa cây trồng, vật nuôi. D. sự phân mùa khí hậu. Câu 3114. Tại sao lũ quét thường xảy ra ở miền núi? A. Địa hình bị chia cắt mạnh, độ dốc lớn, mất lớp phủ thực vật, mưa lớn. B. Chặt phá rừng, khai thác rừng bừa bãi ở miền núi. C. Địa hình có độ dốc lớn, nhiều nơi bị mất lớp phủ thực vật. D. Mất lớp phủ thực vật, mưa lớn tập trung theo mùa. Câu 3115. Nhiễu động về thời tiết ở nước ta thường xảy ra vào A. thời gian chuyển mùa trong năm. B. nửa đầu mùa hè ở Bắc Trung Bộ. C. mùa đông ở miền Bắc và mùa khô ở Tây Nguyên. D. nửa sau mùa hè với vùng Duyên hải miền Trung. Câu 3116. Khó khăn lớn nhất trong quá trình sử dụng tự nhiên ở miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ là A.Thời tiết và sông ngòi. B. Bão, triều cường. C. Hạn hán, cháy rừng. D. Xâm nhập mặn. Câu 3117. Nguyên nhân chính làm cho lũ ở các sông thuộc Bắc Trung Bộ lại lên nhanh và rút nhanh là do A. sông ngắn và dốc. B. mưa nhiều vào tháng IX. C. chịu tác động của bão. D. núi đâm ngang là biển. Câu 3118. Trong quy định về khai thác rừng, không có điều cấm về A. dùng chất nổ đánh bắt cá. B. khai thác gỗ quý. C. khai thác gỗ trong rừng cấm. D. săn bắn động vật trái phép. Câu 3119. Địa hình bờ biển Nam Trung Bộ khúc khuỷu, có nhiều vũng vịnh thuận lợi cho phát triển A. du lịch biển, xây dựng cảng biển. B. du lịch biển C. xây dựng cảng biển. D. đánh bắt hải sản. Câu 3120. Ngập lụt ở đồng bằng sông Cửu Long nguyên nhân chủ yếu là do A. mưa lớn, triều cường. B. mưa tập trung vào một mùa. C. đồng bằng thấp trũng. D. không có đê ngăn lũ. CÂU HỎI MỨC ĐỘ VẬN DỤNG CAO Câu 411. Xét về góc độ kinh tế, vị trí địa lí của nước ta A.thuận lợi cho việc trao đổi, hợp tác, giao lưu văn hoá, phát triển du lịch. B. thuận lợi cho phát triển các ngành kinh tế, tạo điều kiện thực hiện chính sách mở cửa. C. thuận lợi trong việc hợp tác sử dụng tổng hợp các nguồn lợi của Biển Đông. D. thuận lợi cho việc hợp tác kinh tế, văn hóa, khoa học - kĩ thuật.
  13. Câu 412. Lượng ẩm cao do biển Đông mang lại đã ảnh hưởng như thế nào đến cảnh quan thiên nhiên nước ta? A. Xúc tiến mạnh mẽ vòng tuần hoàn sinh vật. B. Quá trình tái sinh, phục hồi rừng diễn ra nhanh chóng. C. Cảnh quan thiên nhiên rừng chiếm ưu thế. D. Thảm thực vật xanh tươi quanh năm. Câu 413. Đóng vai trò như một động lực then chốt trong quá trình tiến hành CNH- HĐH là A. vị trí địa lí và tài nguyên thiên nhiên. B. cơ sở vật chất, hạ tầng giao thông vận tải. C. dân cư và nguồn lao động có kĩ thuật. D. sự có mặt của các tổ chức tài chính, ngân hàng. Câu 414. Dân cư đồng bằng sông Cửu Long phải chung sống lâu dài với lũ là do A. lũ xảy ra quanh năm, lũ đột ngột, mực nước dâng cao. B. phần lớn diện tích của vùng thấp hơn so với mực nước biển. C. lũ lên nhanh, rút nhanh nên rất khó phòng tránh. D. không có hệ thống đê ngăn lũ như đồng bằng sông Hồng. Câu 415. Điều kiện tự nhiên cho phép phát triển các hoạt động du lịch biển quanh năm ở các vùng A. Bắc Bộ và Bắc Trung Bộ. B. Bắc Trung Bộ và Nam Trung Bộ. C. Nam Trung Bộ và Nam Bộ. D. Bắc Bộ và Nam Bộ Câu 416. Quá trình hóa học làm biến đổi bề mặt địa hình nước ta A. tạo thành địa hình Cácxtơ. B. đất trượt, đá lở ở sườn dốc. C. hiện tượng bào mòn, rửa trôi đất. D. hiện tượng xâm thực. Câu 417. Nguyên nhân chính làm cho đai nhiệt đới gió mùa và đai cận nhiệt đới gió mùa trên núi ở miền Bắc có độ cao thấp hơn ở miền Nam là A. miền Bắc có địa hình cao hơn và chịu ảnh hưởng trực tiếp của gió mùa đông bắc. B. miền Bắc có địa cao hơn và không chịu ảnh hưởng của gió mùa đông bắc. C. miền Nam có địa hình cao hơn và chịu ảnh hưởng của gió mùa Tây Nam. D. miền nam có địa hình cao hơn, nằm gần đường xích đạo. Câu 418. Từ vĩ độ 160B trở vào nam, do tính chất khá ổn định về thời tiết và khí hậu, việc bố trí cây trồng thích hợp là A. các loại cây trồng phù hợp với từng loại đất. B. cây ngắn ngày ở những vùng có mùa khô kéo dài. C. cây trồng thích hợp với một mùa mưa cường độ cao. D. các loại cây ưa nhiệt của vùng nhiệt đới. Câu 419. Bảo vệ môi trường cần tập trung ở các vùng A. đồi núi, cao nguyên, đồng bằng và biển. B. đồi núi, đồng bằng ven biển và biển. C. đồi núi, thành thị, nông thôn và ven biển. D. đồi núi, thành thị, nông thôn, vùng biển. Câu 4110. Nguyên nhân gây ô nhiễm môi trường ở nông thôn là A. sử dụng hóa chất trong nông nghiệp, rác thải sinh hoạt. B. rác thải sinh hoạt, rác thải công nghiệp. C. rác thải các nhà máy công nghiệp chưa qua sử lí. D. sử dụng hóa chất bừa bãi trong sản xuất nông nghiệp.