Ngân hàng câu hỏi ôn tập Hóa học 11 - Chủ đề 1: Nito hợp chất của nito - Năm học 2020-2021 - Lê Thị Thu Thủy

doc 6 trang Gia Hân 10/01/2026 100
Bạn đang xem tài liệu "Ngân hàng câu hỏi ôn tập Hóa học 11 - Chủ đề 1: Nito hợp chất của nito - Năm học 2020-2021 - Lê Thị Thu Thủy", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docngan_hang_cau_hoi_on_tap_hoa_hoc_11_chu_de_1_nito_hop_chat_c.doc

Nội dung tài liệu: Ngân hàng câu hỏi ôn tập Hóa học 11 - Chủ đề 1: Nito hợp chất của nito - Năm học 2020-2021 - Lê Thị Thu Thủy

  1. TRƯỜNG THPT LẠNG GIANG SỐ 1 Năm học 2020-2021 Môn: HÓA HỌC Lớp .11 Tổ CM: HÓA HỌC. Giáo viên: Lê Thị Thu Thủy. CHỦ ĐỀ 1: NITO HỢP CHẤT CỦA NITO Câu 1101: Nitơ có thể hiện bao nhiêu số oixihoa trong hợp chất ? A. 6 B.5 C.4 D.3 Câu 1102: Trong hợp chất nitơ có cộng hóa trị tối đa là A. 6 B.5 C.4 D.3 Câu 1103: Ở điều kiện thường nitơ phản ứng được với A. Mg B.Ca C.Li D.K Câu 1104: Cấu hình electron nguyên tử của nitơ là A. 1s22s22p1 B. 1s22s22p5 C. 1s22s22p63s23p2 D. 1s22s22p3 Câu 1105: Cặp công thức của litinitrua và nhôm nitrua là A. LiN3 và Al3N B. Li3N và AlN C. Li2N3 và Al2N3 D. Li3N2 và Al3N2 Câu 1106: Trong công nghiệp, người ta thường điều chế N2 từ A. NH4NO2 B. HNO3 C. không khí D. NH4NO3 Câu 1107: Ở nhiệt độ thường, nitơ khá trơ về mặt hoạt động hóa học là do A. nitơ có bán kính nguyên tử nhỏ B. nitơ có độ âm điện lớn nhất trong nhóm C. phân tử nitơ có liên kết ba khá bền D. phân tử nitơ không phân cực Câu 1108: Khi có sấm chớp khí quyển sinh ra chất A. oxit cacbon B. oxit nitơ C. nước D. không có khí gì sinh ra Câu 1109: Trong phòng thí nghiệm có thể điều chế N2 bằng cách A. nhiệt phân NaNO2. B. đun hỗn hợp NaNO2 và NH4Cl. C. thủy phân Mg3N2. D. phân hủy khí NH3. Câu 1110: Điểm giống nhau giữa N2 và O2 A. đều tan tốt trong nư B. đều có tính Oxi hóa và tính khử C. đều không duy trì sự cháy và sự sống D. đều có trong không khí Câu 1111: Nitơ có nhiều trong khoáng vật diêm tiêu, diêm tiêu có thành phần chính là A. NaNO2. B. NH4NO3. C. NaNO3. D. NH4NO2. Câu 1112: Nitơ thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với chất nào sau đây? A. Mg, H2. B. Mg, O2. C. H2, O2. D. Ca,O2. Câu 1113: Nitơ phản ứng được với nhóm các đơn chất nào dưới đây tạo ra hợp chất khí? A. Li; H2; Al B. O2; Ca; Mg C. Li; Mg; Al D. O2; H2 Câu 1114: Cho hỗn hợp các khí N2, Cl2, SO2, qua dung dịch NaOH dư người ta thu được hỗn hợp khí gồm A. N2, Cl2, SO2. B. Cl2, SO2. C. N2, Cl2. D. N2. Câu 1115: Trong những nhận xét dưới đây nhận xét nào là sai? A. nguyên tử nitơ có 2 lớp electron và lớp ngoài cùng có 3 lớp electron B. số hiệu của nguyên tử nitơ bằng 7 C. 3 electron ở phân lớp 2p của nguyên tử nitơ có thể tạo được 3 liên kết cộng hóa trị với các nguyên tử khác D. cấu hình electron của nguyên tử nitơ là 1s22s22p3 và nitơ là nguyên tố p Câu 1116: Dãy chất nào dưới đây có chứa nguyên tố Nitơ với số oxi hóa giảm dần? A. N ; NO ; NO;NO -. B. NO; N O; NH ; NO - 2 2 3 . 2 3 3. . C. NH ; NO; N O; NO D. NO - ; NO; N ; NH Cl. 3 2 2. 3 2 4 . Câu 1117: Khí nào sau đây làm quì tím ẩm hóa xanh ? A.SO2. B.Cl2. C. HClD.NH 3.
  2. Câu 1118: Để phân biệt dung dịch muối NH4Cl và KNO3 ta dùng thuốc thử nào sau đây ? A.NaNO3 B.NaOH C.Ca(NO3)2 D.BaCl2 Câu 1119: Tả lót trẻ em sau khi giặt vẫn giữ lại một lượng nhỏ amoniac. Để khử sạch amoniac nên dùng chất gì sau đây cho vào nước xả cuối cùng để giặt? A.Phèn chua.B.Giấm ănC.Muối ăn D.Gừng tươi. Câu 1120: Amoniac tan trong nước tạo thành dung dịch làm quỳ tím đổi màu gì? A. Xanh. B. Đỏ. C. Tím. D. Trắng. Câu 1121: Số oxi hóa của nitơ trong amoniac? A. +5. B. 0. C. -3. D. +3. Câu 1122: Dãy các muối amoni nào khi nhiệt phân đều tạo sản phẩm có khí NH3 A. NH4Cl, NH4HCO3, (NH4)2CO3.B. NH 4Cl, NH4NO3 , NH4HCO3. C. NH4Cl, NH4NO3, NH4NO2.D. NH 4NO3, NH4HCO3, (NH4)2CO3. Câu 1123: Phản ứng nào sau chứng minh NH3có tính bazơ? A. NH +O → NO+H OB. NH +O → N +H O 3 2 2 3 2 2 2 C. NH +HCl → NH ClD.NH → N +H 3 4 3 2 2 Câu 1124: Các tính chất hoá học của HNO3 là A. tính axit mạnh, tính oxi hóa mạnh và tính khử mạnh. B. tính axit mạnh, tính oxi hóa mạnh và bị phân huỷ. C. tính oxi hóa mạnh, tính axit mạnh và tính bazơ mạnh. D. tính oxi hóa mạnh, tính axit yếu và bị phân huỷ. Câu 1125: Dãy gồm tất cả các chất khi tác dụng với HNO3 thì HNO3 chỉ thể hiện tính axit là: A. CaCO3, Cu(OH)2, Fe(OH)2, FeO.B. CuO, NaOH, FeCO 3, Fe2O3. C. Fe(OH)3, Na2CO3, Fe2O3, NH3.D. KOH, FeS, K 2CO3, Cu(OH)2. Câu 1126: Kim loại không tan trong dung dịch HNO3 đặc, nguội là A. Mg. B. Al. C. Zn. D. Cu. Câu 1127: Cho Fe tác dụng với dung dịch HNO 3 đặc, nóng thu được khí X có màu nâu đỏ. Khí X là? A. N2. B. N2O. C. NO. D. NO2. Câu 1128: Một nhóm học sinh thực hiện thí nghiệm cho kim loại Cu tác dụng với dung dịch HNO 3 đặc. Hiện tượng quan sát nào sau đây là đúng? A. Khí không màu thoát ra, dung dịch chuyển sang màu xanh. B. Khí màu nâu đỏ thoát ra, dung dịch không màu. C. Khí màu nâu đỏ thoát ra, dung dịch chuyển sang màu xanh. D. Khí không màu thoát ra, dung dịch không màu. Câu 1129: Trong công nghiệp HNO3 được điều chế từ nguồn nguyên liệu nào sau đây? A. KNO3. B. NO 2. C. N2. D. NH 3. Câu 1130: Phát biểu nào sau đây đúng? A. Dung dịch HNO3 làm xanh quỳ tím và làm phenolphtalein hóa hồng. B. Axit nitric được dùng để sản xuất phân đạm, thuốc nổ (TNT), thuốc nhuộm, dược phẩm. C. Trong công nghiệp, để sản xuất HNO 3 người ta đun hỗn hợp NaNO 3 hoặc KNO 3 rắn với H2SO4 đặc. D. Điều chế HNO3 trong phòng thí nghiệm người ta dùng khí amoniac (NH3). Câu 1131: Cho HNO3 đậm đặc vào than nung đỏ, khí thoát ra là A. CO2. B. NO 2. C. CO2 và NO2. D. CO 2 và NO. Câu 1132: Nguyên tử nguyên tố nhóm VA có cấu hình electron lớp ngoài cùng là A. ns2np5. B. ns2np3. C. ns2np2. D. ns2np4. Câu 1133: Kim loại nào sau đây bị thụ động trong axit HNO3 đặc, nguội? A. Pb. B. CuC. AlD. Zn Câu 1134: Chất nào sau đây vừa có tính oxi hoá mạnh ,vừa có tính axit mạnh? A. N2. B. NH3. C. HNO3. ... D. HCl. Câu 1135: Muối nitrat nhiệt phân cho sản phẩm là oxit kim loại, khí nitơ dioxit và khi oxi là A. KNO3 B. Cu(NO3)2 C. AgNO3 D. NaNO3 Câu 1136: Cho Fe tác dụng với dung dịch HNO3 đặc , nóng thu được khí X có màu nâu đỏ .Khí X là
  3. A.N2 B.N2O C.NO. D.NO2 Câu 1137: Số oxi hóa của N trong phân tử HNO3 là A.+5 B.+4 C.+2 D.+3 Câu 1138: Cho kim loại Cu tác dụng với HNO3 đặc hiện tượng quan sát được là A. khí thoát ra không màu hoá nâu trong không khí, dung dịch chuyển sang màu xanh B. khí màu nâu bay lên, dung dịch chuyển màu xanh C. khí không màu bay lên, dung dịch có màu nâu D. khí không màu bay lên, dung dịch chuyển màu xanh Câu 1139: Axit nitric tinh khiết, không màu để ngoài ánh sáng lâu ngày sẽ chuyển thành: A. Màu đen sẫm.B. Màu vàng. C. Màu trắng đục. D.Không chuyển màu. Mức độ thông hiểu Câu 2101: Phát biểu nào sau đây sai? A. Amoniac là chất khí không mùi, tan nhiều trong H2O. B. Dung dịch Amoniac là một bazơ. C. Đốt cháy NH3 không có xúc tác thu được N2 và H2O. D. Phản ứng tổng hợp NH3 từ N2 và H2 là phản ứng thuận nghịch. Câu 2102: Phương trình phản ứng nào sau đây không thể hiện tính khử của NH3? A. 4NH3 + 5O2 4NO + 6H2O. B. NH3 + HCl NH4Cl. C. 8NH3 + 3Cl2 6NH4Cl + N2. D. 2NH3 + 3CuO 3Cu + 3H2O + N2. Câu 2103:Phát biểu nào sau đây không đúng? A. Khí NH3 khi tiếp xúc với HCl ta thấy có hiện tượng khói trắng. B. Nhỏ dung dịch NH3 từ từ tới dư vào dung dịch AlCl3, thu được kết tủa trắng không tan. C. Dung dịch NH3 làm quì tím chuyển sang màu hồng. D. Muối NH4NO3 dùng làm phân bón cho cây trồng. A B Câu 2104 : Cho sơ đồ : (NH4)2SO4  NH4Cl  NH4NO3. Trong sơ đồ trên A,B lần lượt là A. HCl, HNO3 .B. CaCl 2, HNO3. C. BaCl2, AgNO3. D. HCl, AgNO3. Câu 2105: NH3 phản ứng được với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây(điều kiện xem như có đủ)? A. HCl, O2, Cl2, CuO, dung dịch CuSO4. C. H2SO4, O2, Br2, CuO, dung dịch NaOH. B. HCl, KOH, dung dịch FeCl3, Cl2 . D.Ba(OH)2, HNO3, CuO, CuCl2. Câu 2106: Có 6 lọ mất nhãn chứa các dung dịch sau: NH4Cl, NaNO3, NH4)2SO4, CuSO4, MgCl2, ZnCl2. Chỉ dùng hóa chất nào sau đây có thể nhận biết cả 6 dung dịch trên ? A. quỳ tímB. dung dịch NaOHC. dung dịch Ba(OH) 2 D. dung dịch NH3 Câu 2107:X là muối khi tác dụng với dung dịch NaOH dư sinh khí mùi khai, tác dụng với dung dịch BaCl2 sinh kết tủa trắng không tan trong HCl. Vậy X là A.(NH4)2CO3. B. (NH4)2SO3. C. NH 4HCO3. D. (NH4)2SO4. Câu 2108: Trong những nhận xét dưới đây về muối nitrat của kim loại, nhận xét nào là không đúng? A. Tất cả các muối nitrat đều dễ tan trong nước. B. Muối nitrat là chất điện li mạnh, khi tan trong nước phân li ra cation kim loại và anion nitrat. C. Muối nitrat đều dễ bị phân hủy bởi nhiệt. D. Muối nitrat chỉ được sử dụng làm phân bón hóa học trong nông nghiệp. Câu 2109: Sản phẩm của phản ứng nhiệt phân KNO3 là: A. K2O, NO2 và O2. B. K, NO 2, O2. C. KNO 2, NO2 và O2. D. KNO2 và O2. Câu 2110: Sản phẩm của phản ứng nhiệt phân hoàn toàn AgNO3 là: A. Ag2O, NO2, O2. B. Ag, NO, O 2. C. Ag 2O, NO, O2. D. Ag, NO 2, O2. Câu 2111: Axit nitric đều phản ứng được với nhóm chất nào ? A. KOH ; MgO ; NaCl . B. KNO3 ; KOH ; Na2CO3. C. FeO ; NH3 ; C . D. Fe3O4 ; NH3 ; HCl. t0c Câu 2112: Cho phản ứng : C + HNO3 đặc , nóng  X ↑ + Y ↑ + H2O . Các chất X và Y là A.CO và NO B.CO 2 và NO2 C.CO2 và NO D.CO và NO2
  4. Câu 1113: Khi làm thí nghiệm với HNO 3 đặc , nóng thường sinh ra khí NO 2 .Để hạn chế tốt nhất khí NO2 thoát ra gây ô nhiễm môi trường , người ta dùng nút ống nghiệm bằng bông tẩm dung dịch nào sau đây ? A.muối ăn B.cồn C.xút D. Giấm ăn Câu 2114: HNO3 loãng không thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với chất nào dưới đây ? A.Fe B.Fe(OH)2 C.FeO D.Fe 2O3 Mức độ vận dụng Câu 3101: Cho 200ml dung dịch NH4NO3 0,1M tác dụng với 250 ml dung dịch KOH 0,1 M. Sau phản ứng thu được thể tích khí( đ.k.c) là A. 0,56 lit B. 0,224 lit C. 0,448 lit D. 0,672 lit Câu 3102: Đun nóng hỗn hợp X gồm 6 lít N2 và 12 lít H2 trong bình kín có xúc tác. Thể tích NH3 thu được là (biết hiệu suất của phản ứng 25%) A. 48 lít. B. 32 lít.C. 3 lít.D. 2 lít. Câu 3103: Cho các phản ứng sau: t0 (1) NH4NO2  (2) Nhiệt phân NH4NO3 8500C,Pt t0 (3) NH3 O2  (4) NH3 O2  t0 t0 (5) NH3 CuO  (6) NH4Cl  Các phản ứng tạo khí N2 là A. (1), (4), (5). B. (1), (3), (5). C. (2), (4), (5). D. (2), (3), (6) + 2– – Câu 3104: Cho dd Ba(OH)2 đến dư vào 10 ml dd X chứa các ion: NH 4 , SO4 , NO3 thì có 2,33 gam kết tủa tạo thành và đun nóng thì có 0,672 lít (đktc) một khí bay ra. Nồng độ mol của (NH 4)2SO4 và NH4NO3 đã hòa tan trong X là (Giả sử thể tích dung dịch X không đổi) A. 1 M và 1 MB. 2 M và 2 MC. 1 M và 2 MD. 0,5 M và 2 M Câu 3105: Hỗn hợp khí X gồm N 2 và H2 có tỉ khối so với He bằng 1,8. Đun nóng X một thời gian trong bình kín (có bột Fe làm xúc tác), thu được hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với He bằng 2. Hiệu suất của phản ứng tổng hợp NH3 là : A. 50%. B. 36%. C. 40%. D. 25%. Câu 3106: Nhiệt phân hoàn toàn hỗn hợp 2 muối NH 4HCO3; (NH4)2CO3 thu được hỗn hợp khí và hơi trong đó CO2 chiếm 30% về thể tích. Tỉ lệ số mol của NH4HCO3 và (NH4)2CO3 theo thứ tự là A. 3:1. B. 1:2. C. 2:1. D. 1:1. Câu 3107: Cho m gam Al phản ứng hoàn toàn với dung dịch HNO 3 loãng (dư), thu được 4,48 lít khí NO (đktc, sản phẩm khử duy nhất). Giá trị của m là A. 8,10. B. 2,70. C. 5,40. D. 4,05. Câu 3108: Hoà tan hoàn toàn m gam Al vào dung dịch HNO3 rất loãng, thu được hỗn hợp gồm 0,015 mol khí NO2 và 0,01 mol khí NO (phản ứng không tạo NH4NO3). Giá trị của m là A. 0,81.B. 8,1.C. 0,405. D. 1,35. Câu 3109: Cho 2,06 gam hỗn hợp kim loại gồm Fe, Al và Cu tác dụng với dung dịch HNO 3 loãng dư, thu được 0,896 lít khí NO (đktc, là sản phẩm khử duy nhất). Khối lượng muối nitrat sinh ra là A. 9,5 gam.B. 4,54 gam.C. 5,66 gam.D. 3,26 gam. Câu 3110: Nhiệt phân 18,8 gam Cu(NO3)2 một thời gian, thu được 12,32 gam chất rắn. Hiệu suất của phản ứng nhiệt phân là A. 40%.B. 60%.C. 80%.D. 50%. Câu 3111: Hỗn hợp X gồm N2 và H2 có MX 12,4. Dẫn X đi qua bình đựng bột Fe rồi nung nóng biết rằng hiệu suất tổng hợp NH3 đạt 40% thì thu được hỗn hợp Y. MY có giá trị là : A. 15,12. B. 18,23. C. 14,76. D. 13,48. Câu 3112: Cần lấy bao nhiêu lít khí N2 và H2 để điều chế được 67,2 lít khí amoniac ? Biết rằng thể tích của các khí đều được đo trong cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất và hiệu suất của phản ứng là 25%. A. 33,6 lít N2 và 100,8 lít H2 B.8,4 lít N2 và 25,2 lít H2 C. 268,8 lít N2 và 806,4 lít H2 D.134,4 lít N2 và 403,2 lít H2
  5. Câu 3113: Một nguyên tố R có hợp chất với Hidrô là RH 3 oxit cao nhất của R chứa 43,66 % khối lượng R .Nguyên tố R đó là A. Nitơ B. Photpho C. Vanadi D. Một kết quả khác Câu 3114: Ban Trang làm thí nghiệm với axit nitric đặc , không cẩn thận nên đổ một ít axit vào tay .Em giúp ban Trang xử lí như thế nào là tốt nhất ? A.Rửa bằng dung dịch natri hiđroxit rồi rửa lại bằng nước B.Rửa bằng nước nhiều lần rồi rửa bằng dung dịch natri bicacbonat C.Rửa nước bằng nhiều lần rồi rửa bằng dung dịch natri hiđroxit D.Rửa bằng dung dịch natri bicacbonat rồi rửa lại bằng nước Câu 3115: Cho dãy chuyển hoá sau : A → B  C  D  HNO3 .A, B, C, D lần lượt là A. N2, NO, NO2, N2O5 B. N2, N2O, NO, NO2 C. N2, NH3, N2O, NO2 D. N2, NH3, NO, NO2 Câu 3116: Cho 200 ml dung dịch HNO 3 xM trung hoà vừa đủ 150 ml dung dịch NaOH 3M. Giá trị của x là A 3M B 2,5M C 2,25 M D 2M Câu 3117: Hòa tan hết 12 gam hỗn hợp gồm Fe, Cu bằng dung dịch HNO đặc , nóng (dư) thu được 3 11,2 lít khí NO (đktc)(sản phẩm khử duy nhất của N +5 , ở đktc). Phần trăm khối lượng Fe trong hỗn 2 hợp trên là A. 46,7% B. 52,6%/ C. 28,8% D. 71,3% Câu 3118: Nhiệt phân 1 lượng muối Cu(NO 3)2 , sau phản ứng cân lại thấy khối lượng giảm 32,4 gam Khối lượng muối Cu(NO3)2 bị nhiệt phân là : A.28,2 gam B.56,4 gam C.84,6 gam D.14,1 gam Câu 3119: Hoà tan 4,59 gam Al bằng dung dịch HNO 3 loãng ,dư thu được 0,672 lít khí NO .Khối lượng muối thu được là: A.36,21 gam B.40,4 gam C.40,41 gam D.38,64 gam Mức độ vận dụng cao Câu 4101: Cho các phát biểu sau khi nói về nitơ (a) N2 là một chất trơ về mặt hoá học ở nhiệt độ thường do phân tử nitơ có liên kết ba bền vững. (b) Trong nhiều ngành công nghiệp N2 được sử dụng làm môi trường trơ (c) N2 ít tan trong nước, không duy trì sự hô hấp cũng như sự cháy. (d) Đốt N2 trong không khí thu được khí NO là khí không màu có khả năng hoá nâu trong không khí. (e) Các số oxi hoá có thể có của nitơ : -3; +1; +2; +4; +5. (f) Trong các phản ứng hóa học N2 có thể thể hiện tính oxi hoá và tính khử. (g) Trong phòng thí nghiệm, N2 được điều chế bằng cách đun nóng dung dịch bão hòa amoni nitrat Số các phát biểu đúng là A. 5 B. 6 C. 4 D. 7 Câu 4102: 89,6(lit) hỗn hợp X gồm hai khí N2 và H2 theo tỉ lệ mol 1 : 3, thực hiện phản ứng tổng hợp tạo NH3. Sau phản ứng thu được hỗn hợp khí Y. Tỉ khối hơi của X đối với Y là 0,9. Cho toàn bộ lượng Y vào 80g nước thu được dung dịch Z (giả sử chỉ có NH 3 tan trong nước). Nồng độ % của dung dịch Z: A. 8,5% B. 4,25% C. 4,07% D. 7,83% Câu 4103: Nhiệt phân hoàn toàn 1 muối amoni của axit cacbonic sau đó dẫn toàn bộ sản phẩm vào 50 gam dung dịch H2SO4 19,6 % thì đủ tạo một muối trung hoà có nồng độ 23,913%. Công thức và khối lượng của muối ban đầu là A. (NH4)2CO3; 9,6 gam. B. (NH4)2CO3; 19,2 gam. C. NH4HCO3; 7,9 gam. D. NH4HCO3; 15,8 gam. Câu 4104: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm FeS2 và Cu2S vào dung dịch HNO3 (vừa đủ) , thu được dung dịch X chỉ chứa 2 muối sunfat và 2,24 lít (đktc) khí NO (sản phẩm khử duy nhất ) .Giá trị của m là A.2 gam B.2,4 gam C.3,6 gam D.3 gam
  6. Câu 4105: Cho Zn tới dư vào dung dịch gồm HCl , 0,05 mol NaNO 3 và 0,1 mol KNO3 .Sau khi kết thúc các phản ứng thu được dung dịch X chứa m gam muối ; 0,125 mol hỗn hợp khí Y gồm 2 khí không màu , trong đó có 1 khí hóa nâu trong không khí .Tỉ khối của Y so với H 2 là 12,2 .Giá trị của m là A.49,755 B. 64,05 C.57,975 D. 61,375