Ngân hàng câu hỏi ôn tập Hóa học 11 - Chủ đề 2: Phốt pho và hợp chất của phốt pho - Năm học 2020-2021 - Lê Thị Thu Thủy
Bạn đang xem tài liệu "Ngân hàng câu hỏi ôn tập Hóa học 11 - Chủ đề 2: Phốt pho và hợp chất của phốt pho - Năm học 2020-2021 - Lê Thị Thu Thủy", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
ngan_hang_cau_hoi_on_tap_hoa_hoc_11_chu_de_2_phot_pho_va_hop.doc
Nội dung tài liệu: Ngân hàng câu hỏi ôn tập Hóa học 11 - Chủ đề 2: Phốt pho và hợp chất của phốt pho - Năm học 2020-2021 - Lê Thị Thu Thủy
- TRƯỜNG THPT LẠNG GIANG SỐ 1 Năm học 2020-2021 Môn: HÓA HỌC Lớp .11 Tổ CM: HÓA HỌC. Giáo viên: Lê Thị Thu Thủy. CHỦ ĐỀ 2: PHỐT PHO VÀ HỢP CHẤT CỦA PHỐT PHO. Câu 1201: Cấu hình electron của nguyên tử photpho là 1s 2 2s2 2p6 3s2 3p3. Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học, photpho thuộc A. chu kì 3, nhóm IIIA.B. chu kì 3, nhóm VA. C. chu kì 4, nhóm VA. D. chu kì 4, nhóm IIIB. Câu 1202: Khi đun nóng trong điều kiện không có không khí, photpho đỏ chuyển thành hơi; sau đó làm lạnh thì thu được photpho A. đỏ. B. vàng.C. trắng. D. nâu. Câu 1203: Khi làm thí nghiệm với photpho trắng cần tuân theo điều chú ý nào dưới đây? A. Cầm P trắng bằng tay có đeo găng cao su. B. Ngâm P trắng vào chậu nước khi chưa dùng đến. C. Tránh cho P trắng tiếp xúc với nước. D. Có thể để P trắng ngoài không khí. Câu 1204: Các số oxi hoá có thể có của photpho là A. -3, +3, +5. B. +3, +5, 0.C. -3, 0, +3, +5. D. -3, 0, +1, +3, +5. Câu 1205: Ở điều kiện thường, khả năng hoạt động hoá học của photpho so với nitơ là A. yếu hơn.B. mạnh hơn. C. bằng nhau. D. không xác định. Câu 1206: So với photpho đỏ thì photpho trắng có hoạt tính hoá học A. bằng.B. mạnh hơn. C. yếu hơn. D. không so sánh được. Câu 1207: Khoáng vật chính của photpho là A. apatit và photphorit. B. photphorit và canxit. C. apatit và canxit. D. canxit và xiđerit. Câu 1208: Canxi photphua có công thức là A. Ca3(PO4)2.B. Ca 3P2. C. CaHPO4. D. Ca(H2PO4)2. Câu 1209: Khi đốt nóng, photpho cháy trong không khí tạo ra các oxit: A. P2O, P2O3. B. PO, PO2.C. P 2O3, P2O5. D. PO2, P2O5. Câu 1210: Cho khí clo dư đi qua photpho nóng chảy, sản phẩm thu được là A. PCl3.B. PCl 5, Cl2 dư. C. hỗn hợp PCl3, PCl5, Cl2 dư. D. hỗn hợp PCl3, PCl5. Câu 1211: Chất nào bị oxi hoá chậm và phát quang màu lục nhạt trong bóng tối? A. P trắng. B. P đỏ. C. PH3. D. P2H4. Câu 1212: Chọn câu sai trong các câu dưới đây? A. Photpho vừa có tính oxi hoá vừa có tính khử. B. Photpho thể hiện tính khử khi tác dụng với các phi kim hoạt động mạnh. C. Photpho thể hiện tính khử khi tác dụng với các chất có tính oxi hoá. D. Photpho thể hiện tính khử khi tác dụng với các kim loại mạnh. Câu 1213: Đạm urê có thành phần chính là A. (NH4)2CO3. B. (NH2)2CO.C. NH 4Cl.D. Ca(H 2PO4)2. Câu 1214: Cho HNO3 tác dụng với muối cacbona thu được loại phân bón nào sau đây? A. Đạm Nitrat.B. Đạm.C. Supe photphat đơn. D. Phân Kali. Câu 1215: Loại phân bón có tác dụng làm tăng sức chống bệnh, chống rét, chịu hạn, giúp cây hấp thụ đạm tốt hơn? A. Phân Đạm.B. Phân Lân.C. Phân Kali.D. Phân vi lượng. Câu 1216: Phân bón nitrophotka (NPK) là hỗn hợp của
- A. (NH4)2HPO4 và KNO3 . B. (NH4)2HPO4 và NaNO3. C. (NH4)3PO4 và KNO3. D. NH4H2PO4 và KNO3. Câu 1217: Ðể đánh giá chất lượng phân lân người ta dựa vào chỉ số A. % khối lượng P có trong phân.B. % khối lượng P 2O5 có trong phân. 3- C. % khối lượng PO4 có trong phân. D. % khối lượng Ca3(PO4)2 có trong phân. Câu 1218: Ðể khử chua cho đất người ta thường sử dụng chất nào sau đây? A. Muối ăn B. Thạch cao C. Phèn chua D. Vôi sống Câu 1219: Các loại phân bón hóa học đều là những hóa chất có chứa. A. các nguyên tố dinh dưỡng cần thiết cho cây trồng.B. nguyên tố nitơ và một số nguyên tố khác. C. nguyên tố photpho và một số nguyên tố khác.D. nguyên tố kali và một số nguyên tố khác. Câu 1220: Thành phần chính của phân Supephotphat kép là A. Ca3(PO4)2. B. Ca(H2PO4)2.CaSO4. C. 3Ca3(PO4)2.CaF2. D. Ca(H2PO4)2. + - Câu 1221: Dung dịch H3PO4 có chứa các ion (không kể H và OH của nước): + 3- + - 3- A. H , PO4 . B. H , H2PO4 , PO4 . + 2- 3- + - 2- 3- C. H , HPO4 , PO4 . D. H , H2PO4 , HPO4 , PO4 . Câu 1222: P trong H3PO4 có số oixi hóa là : A. –3, B. +5. C. +4,.D. +3 3- Câu 1223: Thuốc thử dùng để nhận biết ion PO4 trong dung dịch muối photphat là A. quỳ tím. B. dung dịch NaOH. C. dung dịch AgNO3. D. dung dịch NaCl. Câu 1224: Ứng dụng nào sau đây không phải của H3PO4 ? A. Sản xuất phân lân. B.Sản xuất thuốc trừ sâu. C.Làm diêm, thuốc nổ. D.Dùng trong cnghiệp dược phẩm. Câu 2125: Nhỏ vài giọt dung dịch AgNO3 vào dung dịch K3PO4. Hiện tượng: A. xuất hiện kết tủa màu trắng. B. xuất hiện kết tủa màu vàng. C. không hiện tượng. D. xuất hiện kết tủa màu xanh. Câu 2126: H3PO4 là axit: A. có tính oxi hoá mạnh. B. khá bền với nhiệt. C. có độ mạnh trung bình. D. 3 lần axit. Câu 1227: Trong công nghiệp, để điều chế H 3PO4 không cần độ tinh khiết cao, người ta cho H 2SO4 đặc tác dụng với: A.Ca3(PO4)2 . B. Na3PO4 . D. K3PO4 . D. Ca(H2PO4)2. Câu 1228: Trong công nghiệp ,để điều chế H3PO4 có độ tinh khiết và nồng độ cao người ta thường: A. cho H2SO4 đặc tác dụng với quặng photphorit hoặc quặng apatit. B. cho P tác dụng với HNO3 đặc. C. đốt cháy P thu P2O5 rồi cho P2O5 tác dụng với H2O. D. nung hỗn hợp Ca3(PO4)2, SiO2, C. Mức độ thông hiểu Câu 2201: Dãy các muối đều ít tan trong nước là A. AgNO3, Na3PO4, CaHPO4, CaSO4 .B. AgI, CuS, BaHPO4, Ca3(PO4)3 C. AgCl, PbS, Ba(H2PO4)2, Ca(NO3)2 D. AgF, CuSO4, BaCO3, Ca(H2PO4)2 Câu 2202: So sánh giữa nitơ với photpho và hợp chất của chúng, nhận xét nào sau đây là SAI ? A.N2 hoạt động hoá học yếu hơn P ở điều kiện thường. B.H3PO4 cũng có tính oxy hoá như HNO3. C.H3PO4 có tính axit yếu hơn HNO3. D.Cả N2 và P đều vừa có tính oxy hoá vừa có tính khử. Câu 2203: Cho 0,1 mol P2O5 vào dung dịch chứa 0,35 mol KOH. Dung dịch thu được có các chất: A. K3PO4, K2HPO4. B. H3PO4, KH2PO4. C. K3PO4, KOH. D.K2HPO4,KH2PO4. Câu 2204: Muối dễ tan trong nước nhất là A. Ca3(PO4)3 B. Ca(H2PO4)2 C. CaHPO4 D. CaHPO4. H2O Câu 13: Để nhận biết 4 lọ mất nhãn chứa các dung dịch :Na 2S, NaCl, NaNO3, Na3PO4 chỉ cần dùng:
- A.BaCl2. B.quỳ tím. C.AgNO3. D.HCl. Câu 2205: Cặp chất có thể xảy ra phản ứng là A. H3PO4 và S B. H3PO4 và Na. C. H3PO4 và SO2. D. H3PO4 và HNO3. Câu 2206. Phát biểu nào sau đây là đúng? A. Thành phần chính của supephotphat kép gồm Ca(H2PO4)2 và CaSO4 . B. Urê có công thức là (NH2)2CO. C. Supephotphat chỉ có Ca(H2PO4)2. D. Phân lân cung cấp nitơ cho cây trồng. Câu 2207: Phần trăm về khối lượng của nguyên tố N trong (NH2)2CO là A. 32,33% . B. 31,81% . C. 46,67%. D. 63,64% . Câu 2208: Khi bón đạm amoni cho cây, không bón cùng: A. phân hỗn hợp.B. phân kali.C. phân lân.D. vôi. Câu 2209: Phân lân nung chảy phù hợp nhất với đất có môi trường: A. Axit.B. Bazơ.C. Trung tính.D. Cả A, B, C Câu 2210: Cây trồng có thể hấp thu nguyên tố Nitơ, Photpho, Kali dưới dạng: 3- 3- + 3- + 4+ - + A. NH3, P2O5, K2O. B. NO , PO4 , K . C. N2, PO4 , K . D. NH , H2PO4 , K . Câu 2211: Phát biểu nào sau đây sai? A. Bón phân đạm amoni cùng với vôi bột nhằm tăng tác dụng của đạm Amoni. B. Ure được sử dụng rộng rãi vì có hàm lượng N cao và dễ bảo quản. + C. Phân lân tự nhiên , phân lân nung chảy thích hợp với loại đất chua ( nhiều H ). D. Thành phần chính của supephotphat kép là Ca(H2PO4)2. Câu 2212: Hoà tan hết 14,2 gam P2O5 vào 100ml nước. Dung dịch H3PO4 tạo thành có nồng độ A. 0,5M. B. 0,2M. C. 1M.D. 2M Mức độ vận dụng Câu 3201: Chọn ra ý không đúng trong các ý sau a) Nitơ có độ âm điện lớn hơn photpho. b) Ở điều kiện thường nitơ hoạt động hoá học yếu hơn photpho. c) Photpho đỏ hoạt động hoá học mạnh hơn phopho trắng. d) Trong các hợp chất, hoá trị của photpho có thể là 5. e) Photpho chỉ có tính oxi hoá, không có tính khử. A. a, e. B. b, c. C. b, d.D. c, e. Câu 3202: c Cho V ml dung dịch NaOH 1M tác dụng với 50 ml dung dịch H3PO4 0,5M thu được muối photphat trung hòa. Giá trị của V là A. 0,075 B. 75 C. 0,025 D. 25 Câu 3203: Cho 300 ml dung dịch NaOH 1M tác dụng với 200ml dung dịch H 3PO4 1M. Muối thu được sau phản ứng là A.NaH2PO4 B. NaH2PO4 và Na2HPO4 C. Na2HPO4 và Na3PO4 D. Na3PO4 Câu 3204: Cho 44g dung dịch NaOH 10% tác dụng với 10g dung dịch axit photphoric 39,2%. Muối thu được sau phản ứng là A. Na2HPO4 B. NaH2PO4 C. Na2HPO4 và NaH2PO4 D. Na3PO4 và Na2HPO4 Câu 3205: Cho 1,42g P2O5 tác dụng hoàn toàn với 50 ml dung dịch KOH 1M thu được dung dịch X. Cô cạn dung dịch X thu được chất rắn khan gồm: A.KH2PO4, K2HPO4. B. K2HPO4,K3PO4. C.K3PO4,KOH. D. H3PO4, KH2PO4. Câu 3206. Phát biểu nào sau đây là đúng? A. Thành phần chính của supephotphat kép gồm Ca(H2PO4)2 và CaSO4 . B. Urê có công thức là (NH2)2CO. C. Supephotphat chỉ có Ca(H2PO4)2. D. Phân lân cung cấp nitơ cho cây trồng. Câu 3207: Phần trăm về khối lượng của nguyên tố N trong (NH2)2CO là
- A. 32,33% . B. 31,81% . C. 46,67%. D. 63,64% . Câu 3208: Khi bón đạm amoni cho cây, không bón cùng: A. phân hỗn hợp.B. phân kali.C. phân lân.D. vôi. Câu 3209: Phân lân nung chảy phù hợp nhất với đất có môi trường: A. Axit.B. Bazơ.C. Trung tính.D. Cả A, B, C Câu 3210: Cây trồng có thể hấp thu nguyên tố Nitơ, Photpho, Kali dưới dạng: 3- 3- + A. NH3, P2O5, K2O. B. NO , PO4 , K . 3- + 4+ - + C. N2, PO4 , K . D. NH , H2PO4 , K . Mức độ vận dụng cao Câu 4201: Từ 6,2 kg P có thể điều chế được V lít dung dịch H 3PO4 2M (giả thiết hiệu suất toàn bộ quá trình là 100%) . Gía trị V là A. 100 lít. B. 64 lít. C. 80 lít. D. 40 lít. Câu 4202: Cho 44g NaOH vào dung dịch chứa 39,2g H3PO4. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn , đem cô dung dịch thu được đến cạn khô. Hỏi những muối nào được tạo nên và khối lượng muối khan thu được là bao nhiêu ? A. Na3PO4 và 50,0g C. NaH2PO4 và 49,2g ; Na2HPO4 và 14,2g B. Na2HPO4 và 15,0g D. Na2HPO4 và 14,2g ; Na3PO4 và 49,2g Câu 4203: Đốt cháy hoàn toàn 12,4 gam photpho trong oxi dư. Sản phẩm tạo thành cho tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH 32%, tạo ra Na2HPO4. Khối lượng dung dịch NaOH 32% đã dùng là A. 80 gam. B. 90 gam. C. 70 gam. D. 100 gam. Câu 4204: Đun nóng 40 gam hỗn hợp canxi (dư) và photpho (trong điều kiện không có không khí) đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được chất rắn X. Để hoà tan hết X cần 690 ml dung dịch HCl 2M thu được V lít khí Y (đktc). Giá trị của V là A. 10,976. B. 10,752. C. 11,424. D. 11,648. Câu 4205: Từ quặng photphorit, có thể điều chế axit photphoric theo sơ đồ sau: Quặng photphorit P P O H PO + SiO + C + O , toC, 2 5 3 4 Biết hiệu suất chung của quá2 trình là 90%. Để2 điều chế được 1 tấn dung dịch H 3PO4 49% cần khối o lượng quặng photphorit1200 chứa 73%C Ca3(PO4)2 làdư A. 1,18 tấn. B. 0,63 tấn. C. 0,51 tấn. D. 0,96 tấn. Câu 4206: Thể tích NH3 cần dùng và khối lượng phân amophot thu được khi cho khí NH3 tác dụng vừa đủ với 1,96 tấn axit phoyphoric khan theo tỉ lệ nNH3:nH3PO4=3:2 là A. 672000 lít và 2,47 tấn.B. 224000 lít và 2,47 tấn. C. 672000 lít và 1,15 tấn.D. 448000 lít và 1,32 tấn.

