Ngân hàng câu hỏi ôn tập Hóa học 11 - Chủ đề 3: Cacbon. Silic và hợp chất - Nă học 2020-2021 - Nguyễn Sỹ Thanh

docx 16 trang Gia Hân 10/01/2026 90
Bạn đang xem tài liệu "Ngân hàng câu hỏi ôn tập Hóa học 11 - Chủ đề 3: Cacbon. Silic và hợp chất - Nă học 2020-2021 - Nguyễn Sỹ Thanh", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxngan_hang_cau_hoi_on_tap_hoa_hoc_11_chu_de_3_cacbon_silic_va.docx

Nội dung tài liệu: Ngân hàng câu hỏi ôn tập Hóa học 11 - Chủ đề 3: Cacbon. Silic và hợp chất - Nă học 2020-2021 - Nguyễn Sỹ Thanh

  1. TRƯỜNG THPT LẠNG GIANG SỐ 1 Năm học: 2020-2021 Môn: Hóa học Lớp 11 Tổ CM: Hóa Giáo viên: Nguyễn Sỹ Thanh Tên chủ đề 3: Cacbon – Silic và hợp chất. 1301: Để đề phòng bị nhiễm độc CO, người ta sử dụng mặt nạ với chất hấp phụ nào sau đây ? A. CuO và MnO2 B. CuO và MgOC. CuO và Fe 2O3 D. Than hoạt tính 1302: Nước đá khô là khí nào sau đây ở trạng thái rắn ? A. CO B. CO2 C. SO2 D. NO2 1303: Tủ lạnh dùng lâu sẽ có mùi hôi, có thể cho vào tủ lạnh một ít cục than hoa để khử mùi hôi này. Đó là vì: A. Than hoa có thể hấp phụ mùi hôi B. Than hoa tác dụng với mùi hôi để biến thành chất khác. C. Than hoa sinh ra chất hấp phụ mùi hôi. D. Than hoa tạo ra mùi khác để át mùi hôi 1304: Hiệu ứng nhà kính là hiện tượng trái đất đang ấm dần lên, do các bức xạ có bước sóng dài trong vùng hồng ngoại bị giữ lại, mà không bức xạ ra ngoài vũ trụ. Khí nào dưới đây là nguyên nhân chính gây ra hiệu ứng nhà kính? A. H2 B. N2 C. CO2 D. O2 1305: Để phân biệt khí CO2 và khí SO2 có thể dùng: A. Dung dịch Ca(OH)2 B. Dung dịch Br2 C. Dung dịch NaOHD. Dung dịch KNO 3 1306: Một trong những quá trình nào sau đây không sinh ra khí cacbonic A. Đốt cháy khí đốt tự nhiên. B. Sản xuất vôi sống. C. Sản xuất vôi tôi. D. Quang hợp của cây xanh. 1307: Quặng nào sau đây chứa CaCO3 ? A. đolomit. B. cacnalit. C. pirit. D. xiderit. 1308: CO không khử được các oxit trong nhóm nào sau đây ? A. Fe2O3, MgO B. MgO, Al2O3 C. Fe2O3, CuO D. ZnO, Fe2O3, 1309: Nhóm nào sau đây gồm các muối không bị nhiệt phân ? A. CaCO3, Na2CO3, KHCO3 B. Na2CO3, K2CO3, Li2CO3 C. Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2, KHCO3 D. K2CO3, KHCO3, Li2CO3 1310: Phản ứng nào sau đây được sử dụng để điều chế CO2 trong phòng thí nghiệm o o o A. CaCO3 + HCl B. CaCO3 (t cao) C. C + O2 (t cao) D. CO + O2 (t cao) 1311: Khí CO2 điều chế trong phòng TN thường lẫn khí HCl. Để loại bỏ HCl ra khỏi hổn hợp, ta dùng A. Dung dịch NaHCO3 bão hoà B. Dung dịch Na2CO3 bão hoà C. Dung dịch NaOH đặc D. Dung dịch H2SO4 đặc 1312: Axit HCN (axit cianic) có khá nhiều ở vỏ của củ sắn và nó là chất cực độc. Để tránh hiện tượng bị say khi ăn sắn, người ta làm như sau A. Cho thêm nước vôi vào rồi luộc để trung hoà HCN B. Rửa sạch vỏ rồi luộc, khi sôi mở nắp xoong khoảng 5 phút
  2. C. Tách bỏ vỏ rồi luộc D. Tách bỏ vỏ rồi luộc, khi sôi mở nắp vung khoảng 5 phút 1313: Khí nào sau đây gây cảm giác chóng mặt, buồn nôn khi sử dụng bếp than ở nơi thiếu không khí ? A. CO. B. CO 2. C. SO2. D. H 2S. 1314: Si tác dụng với chất nào sau đây ở nhiệt độ thường? A. F2 B. O 2 C. H2 D. Mg. 1315: Trong phản ứng nào sau đây, silic có tính oxi hóa? A. Si + 2F2 → SiF4 B. Si + 2NaOH + H 2O → Na2SiO3 + 2H2 C. 2Mg + Si → Mg2Si D. Si + O2 →SiO2 1316: "Thủy tinh lỏng" là A. silic đioxit nóng chảy.B. dung dịch đặc của Na 2SiO3 và K2SiO3. C. dung dịch bão hòa của axit silixic.D. thạch anh nóng chảy. 1317: Những người đau dạ dày thường có pH trong dạ dày nhỏ hơn 2 (mức bình thường là nằm trong khoảng từ 2 đến 3). Để chữa bệnh, người bệnh thường uống chất nào dưới đây trước bữa ăn? A. Nước đườngB. Dung dịch NaOH loãng C. Nước muối D. Dung dịch NaHCO3 1318: Cacbon có các oxit: A. CO và CO2 đều là oxit axit. B. CO2 là oxi axit, CO là oxit trung tính. C. CO2 và CO đều là oxit lưỡng tính D. CO là oxit lưỡng tính, CO2 là oxit axit. 1319: Thổi khí CO2 dư vào dung dịch Ca(OH)2, muối thu được là A. Ca(HCO3)2 B. CaCO3 C. Cả A và B D. Không xác định được. 1320: Thổi CO2 vào dung dịch Ba(OH)2 dư, muối thu được là A. Ba(OH)2 B. BaCO3 C. Cả A và B D. Không xác định được. 1321: Chọn câu phát biểu sai A. Dung dịch muối NaHCO3 có pH > 7.B. Dung dịch muối Na 2CO3 có pH = 7. C. Dung dịch muối Na2SO4 có pH = 7.D. Dung dịch KOH có pH > 7. 1322: Các nguyên tử thuộc nhóm IVA có cấu hình electron lớp ngoài cùng là A. ns2np2. B. ns 2 np3.C. ns 2np4. D. ns 2np5. 2301: Na2CO3 lẫn tạp chất là NaHCO3. Cách nào sau đây có thể thu được Na2CO3 tinh khiết ? A. hòa tan vào nước rồi lọc B. nung nóng C. cho tác dụng với NaOH dư D. cho tác dụng với dung dịch Ca(OH)2 dư 2302: Dung dịch nước của muối A có môi trường bazơ, còn dung dịch nước của muối B có môi trường trung tính. Khi trộn hai dung dịch muối trên có kết tủa. Hai dung dịch A và B có thể là A. NaOH và K2CO3 B. KOH và MgCl2 C. K2CO3 và Ba(NO3)2 D. K2CO3 và NaNO2 2303: Dãy các muối đều phản ứng với dung dịch Ba(HCO3)2 là A. Na2CO3, CaCO3, Na2SO4 B. NaHCO3, MgCO3, FeSO4 C. K2SO4, Na2CO3, CuSO4 D. NaNO3, KNO3, NaHCO3 2304: Cho các phản ứng hóa học sau: 2CO + O2 2CO2 + Q (1) CO + CuO CO2 + Cu (2) Cacbon oxit A. Là chất oxi hóa B. Không là chất oxi hóa và khử
  3. C. Là chất oxi hóa và khử D. Là chất khử 2305: Hấp thụ toàn bộ 2,24 lít khí CO2 (đktc) vào 100ml dung dịch NaOH 1,5M. Dung dịch thu được chứa: A. NaHCO3 B. Na2CO3và NaHCO3 C. Na2CO3 D. Phản ứng không tạo muối 2306: Sục 2,24 lít (đkc) CO2 và dung dịch chứa 0,2 mol NaOH, cho và giọt phenolphtalein vào dung dịch sau phản ứng, màu của dung dịch thu được là A. Màu đỏ B. Màu xanh C. Màu tím D. Không màu 2307: Khí cacbon monoxit (CO) nguy hiểm là do khả năng kết hợp với hemoglobin có trong máu làm mất khả năng vận chuyển oxi của máu. Trường hợp nào gây tử vong do ngộ độc khí CO. (1) Dùng bình gas để nấu nướng ngoài trời (2) Đốt bếp lò trong nhà không được thông gió tốt (3) Nổ (chạy) máy oto trong nhà xe đóng kín (4) Ngủ trong oto khi xe mở máy điều hòa nhiệt độ A. (1) và (2) B. (2), (3) và (4) C. (3) và (4) D. (2) và (3) 2308: Dẫn luồng khí CO qua hỗn hợp Al2O3, CuO, MgO, Fe2O3 (nóng) sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn gồm A. Al2O3 , Cu, Mg, Fe B. Al, Fe, Cu, Mg C. Al2O3, Cu, MgO, Fe D. Al2O3, Fe2O3, Cu, MgO 2309: Có hiện tượng gì xảy ra khi nhỏ từ từ tới dư dung dịch NaOH vào dung dịch Ba(HCO3)2? A. Không có hiện tượng gì B. Có kết tủa trắng xuất hiện không tan trong NaOH dư C. Có kết tủa trắng xuất hiện trong tan NaOH dư D. Có sủi bột khí không màu thoát ra. 2310: Cho khí CO (dư) đi vào ống sứ nung nóng đựng hỗn hợp X gồm Al2O3, MgO, Fe3O4, CuO thu được chất rắn Y. Cho Y vào dung dịch NaOH (dư), khuấy kĩ, thấy còn lại phần không tan Z. Giả sử các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Phần không tan Z gồm A. MgO, Fe, Cu. B. Mg, Fe, Cu. C. MgO, Fe3O4, Cu. D. Mg, Al, Fe, Cu. 2311: Cho sơ đồ phản ứng: NaCl → (X) → NaHCO3 → (Y) → NaNO3. X và Y có thể là A. NaOH và NaClO. B. Na2CO3 và NaClO C. NaClO3 và Na2CO3. D. NaOH và Na2CO3. 2312: Khí làm vẩn đục nước vôi trong nhưng không làm nhạt màu nước brôm là A. CO2 B. SO2 C. H2 D. N2 2313: Thành phần chính của quặng đôlômit là A. CaCO3.Na2CO3 B. MgCO3.Na2CO3 C. CaCO3.MgCO3 D. FeCO3.Na2CO3 2314: Đun sôi bốn dung dịch, mỗi dung dịch chứa 1 mol mỗi chất sau: Mg(HCO3)2, Ca(HCO3)2, NaHCO3, và NH4HCO3. Khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng dung dịch giảm nhiều nhất là A. Dung dịch Mg(HCO3)2 B. Dung dịch Ca(HCO3)2 C. Dung dịch NaHCO3 D. Dung dịch NH4HCO3 2315: Hấp thụ hoàn toàn a mol khí CO2 vào dd chứa b mol Ca(OH)2 thì thu được hổn hợp 2 muối CaCO3 và Ca(HCO3)2.Quan hệ giữa a và b là A. a > b B. a < b C. b < a < 2b D. a = b 2316: Khi đun nóng dung dịch canxi hidrocacbonat thì có kết tủa xuất hiện.Tổng các hệ số trong phương trình hoá học của phản ứng là A. 4 B. 5 C. 6 D. 7 3301: Nhiệt phân hết 4,84g X gồm KHCO3 và NaHCO3 đến phản ứng hoàn toàn được 0,56 lít khí đktC. Tìm phần trăm khối lượng của NaHCO3 trong X A. 16,02% B. 17,36% C. 18,00% D. 14,52% 3302: Từ 1 lít hổn hợp khí CO và CO2 có thể điều chế tối đa bao nhiêu lít CO2? A. 1 lít B. 1,5 lít C. 0,8 lít D. 2 lít 3303: Hiện tượng xảy ra khi sục từ từ đến dư khí CO2 vào dung dịch hỗn hợp NaOH và Ba(OH)2 là
  4. A. Dung dịch vẩn đục, độ đục tăng dần đến cực đại và không đổi một thời gian sau đó giảm dần đến trong suốt. B. Ban đầu không có hiện tượng gì đến một lúc nào đó dung dịch vẩn đục, độ đục tăng dần đến cực đại sau đó giảm dần đến trong suốt. C. Ban đầu không có hiện tượng gì sau đó xuất hiện kết tủa và tan ngay. D. Dung dịch vẩn đục, độ đục tăng dần đến cực đại sau đó giảm dần đến trong suốt. 3304: Dung dịch X chứa a mol NaHCO3 và b mol Na2CO3. Thực hiện các thí ngiệm sau : Thí nghiệm 1 (TN1) : Cho (a + b) mol CaCl2. Thí nghiệm 2 (TN2) : Cho (a + b) mol Ca(OH)2 vào dung dịch X. Khối lượng kết tủa thu được trong 2 TN là A. Bằng nhau. B. Ở TN1 ở TN2.D. Không so sánh được. 3305: Đun sôi 4 dung dịch, mỗi dung dịch chứa 1 mol chất sau : Mg(HCO3)2, Ca(HCO3)2, NaHCO3, NH4HCO3. Khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, trường hợp nào khối lượng dung dịch giảm nhiều nhất ? (Giả sử nước bay hơi không đáng kể) A. dd Mg(HCO 3)2.C. dd Ca(HCO 3)2.B. dd NaHCO 3. D. dd NH4HCO3. 3306: Có 4 ống nghiệm được đánh số theo thứ tự 1, 2, 3, 4. Mỗi ống nghiệm chứa một trong các dung dịch AgNO3, ZnCl2, HI, Na2CO3. Biết rằng - Dung dịch trong ống nghiệm 2 và 3 tác dụng được với nhau sinh ra chất khí. - Dung dịch trong ống nghiệm 2 và 4 không phản ứng được với nhau. Dung dịch trong các ống nghiệm 1, 2, 3, 4 lần lượt là A. AgNO3, Na2CO3, HI, ZnCl2.B. ZnCl 2, HI, Na2CO3, AgNO3. C. ZnCl2, Na2CO3, HI, AgNO3.D. AgNO 3, HI, Na2CO3, ZnCl2. 3306: Nhiệt phân hoàn toàn hỗn hợp NaHCO3, BaCO3, MgCO3, Al2O3 được chất rắn X và khí Y. Chất rắn X gồm A. Na2O, BaO, MgO, Al2O3.B. Na 2CO3, BaCO3, MgO, Al2O3. C. NaHCO3, BaCO3, MgCO3, Al.D. Na 2CO3, BaO, MgO, Al2O3. 3307: Khí CO2 điều chế trong phòng TN thường lẫn khí HCl và hơi nước. Để loại bỏ HCl và hơi nước ra khỏi hỗn hợp, ta dùng A. Dung dịch NaOH đặc. B. Dung dịch NaHCO3 bão hoà và dung dịch H2SO4 đặc. C. Dung dịch H2SO4 đặc. D. Dung dịch Na2CO3 bão hoà và dung dịch H2SO4 đặc. 3308: Thêm từ từ đến hết 150 ml dung dịch (Na2CO3 1M và K2CO3 0,5 M) vào 250 ml dung dịch HCl 2M thì thể tích khí CO2 sinh ra ở đktc là A. 2,52 lít.B. 5,04 lít. C. 3,36 lít. D. 5,6 lít. 2+ 2+ 2+ - - 3309: Dung dịch A có chứa: Mg , Ba ,Ca và 0,2 mol Cl , 0,3 mol NO3 . Thêm dần dần dung dịch Na2CO3 1M vào dung dịch A cho đến khi được lượng kết tủa lớn nhất thì ngừng lại. Thể tích dung dịch Na2CO3 đã thêm vào là A. 300 ml. B. 200 ml. C.150 ml. D. 250 ml. 3310: Cho 115 gam hỗn hợp ACO3, B2CO3, R2CO3 tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 0,896 lít CO2 (đktc). Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được chất rắn có khối lượng là A. 120 gam. B. 115,44 gam. C. 110 gam. D. 116,22 gam. 3311: Cho 9,125 gam muối hiđrocacbonat phản ứng hết với dung dịch H2SO4 (dư), thu được dung dịch chứa 7,5 gam muối sunfat trung hoà. Công thức của muối hiđrocacbonat là A. NaHCO3. B. Mg(HCO 3)2. C. Ba(HCO 3)2. D. Ca(HCO 3)2. 3312: Nung nóng 100 gam hỗn hợp NaHCO3 và Na2CO3 đến khối lượng không đổi thu được 69 gam hỗn hợp rắn. % khối lượng của NaHCO3 trong hỗn hợp là A. 80%. B. 70%. C. 80,66%. D. 84%.
  5. 3313: Khử hoàn toàn 24 gam hỗn hợp CuO và FexOy bằng CO dư ở nhiệt độ cao thu được 17,6 gam hỗn hợp 2 kim loại. Khối lượng CO2 tạo thành là A. 17,6 gam.B. 8,8 gam.C. 7,2 gam. D. 3,6 gam. 3314: Cho 4,48 lít khí CO (ở đktc) từ từ đi qua ống sứ nung nóng đựng 8 gam một oxit sắt đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn. Khí thu được sau phản ứng có tỉ khối so với hiđro bằng 20. Công thức của oxit sắt và phần trăm thể tích của khí CO2 trong hỗn hợp khí sau phản ứng là A. FeO ; 75%. B. Fe2O3 ; 75%. C. Fe2O3 ; 65%. D. Fe3O4 ; 75%. 3315: Trộn 6 gam Mg bột với 4,5 gam SiO2 rồi đun nóng ở nhiệt độ cao cho đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn. Lấy hỗn hợp thu được cho tác dụng với dung dịch NaOH dư. Thể tích khí hiđro bay ra ở điều kiện tiêu chuẩn là A. 1,12 lít. B. 5,60 lít. C. 0,56 lít. D. 3,92 lít 4301: Thổi khí CO2 vào dung dịch chứa 0,02 mol Ba(OH)2. Giá trị khối lượng kết tủa biến thiên trong khoảng nào khi CO2 biến thiên trong khoảng từ 0,005 mol đến 0,024 mol? A. 0 gam đến 3,94 gam.B. 0 gam đến 0,985 gam. C. 0,985 gam đến 3,94 gam. D. 0,985 gam đến 3,152 gam. 4302: Sục 4,48 lít CO2 (đktc) vào 200 ml dung dịch chứa Na2CO3 0,5M và NaOH 0,75M thu được dung dịch X. Cho dung dịch BaCl2 dư vào dung dịch X. Tính khối lượng kết tủa thu được ? A. 39,4 gam. B. 19,7 gam. C. 29,55 gam.D. 9,85 gam. 4303: Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lít CO2 (đktc) vào 100 ml dung dịch gồm K2CO3 0,2M và KOH x mol/lít, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y. Cho toàn bộ Y tác dụng với dung dịch BaCl2 (dư), thu được 11,82 gam kết tủa. Giá trị của x là A. 1,0.B. 1,4.C. 1,2.D. 1,6. 4304: Hấp thụ hoàn toàn 1,568 lít CO2 (đktc) vào 500 ml dung dịch NaOH 0,16M thu được dung dịch X. Thêm 250 ml dung dich Y gồm BaCl2 0,16M và Ba(OH)2 a mol/l vào dung dịch X thu được 3,94 gam kết tủa và dung dịch Z. Tính a? A. 0,02M.B. 0,04M.C. 0,03M.D. 0,015M. 4305: Cho từ từ 200 ml dung dịch hỗn hợp HCl 1M và H2SO4 0,5M vào 300 ml dung dịch Na2CO3 1M thu được V lít khí (đktc) và dung dịch X. Cho dung dịch X phản ứng với dung dịch Ba(OH)2 dư thu được m gam kết tủa. Giá trị của V và m là A. 2,24 lít ; 39,4 gam. B. 2,24 lít ; 62,7 gam. C. 3,36 lít ; 19,7 gam. D. 4,48 lít ; 39,4 gam. 4306: Cho từ từ 150 ml dung dịch HCl 1M vào 500 ml dung dich A gồm Na2CO3 và KHCO3 thì thu được 1,008 lít khí (đktc) và dung dịch B. Cho dung dịch B tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư thì thu được 29,55 gam kết tủa. Nồng độ của Na2CO3 và KHCO3 trong dung dịch A lần lượt là A. 0,21 và 0,32M. B. 0,2 và 0,4 M. C. 0,18 và 0,26M. D. 0,21 và 0,18M. 4307: Cho rất từ từ 100 ml dung dịch HCl x mol/l vào 100 ml dung dịch Na2CO3 y mol/l thu được 1,12 lít CO2 (đktc). Nếu làm ngược lại thu được 2,24 lít CO2 (đktc). Giá trị x, y lần lượt là A. 1,5M và 2M.B. 1M và 2M.C. 2M và 1,5M.D. 1,5M và 1,5M. 4308: Thổi từ từ V lít hỗn hợp khí X (đktc) gồm CO và H2 đi qua một ống đựng 16,8 gam hỗn hợp 3 oxit : CuO, Fe3O4, Al2O3 nung nóng, phản ứng hoàn toàn. Sau phản ứng thu được m gam chất rắn và một hỗn hợp khí và hơi nặng hơn khối lượng của hỗn hợp X là 0,32 gam. Giá trị của V và m là A. 0,224 lít và 14,48 gam.B. 0,448 lít và 18,46 gam. C. 0,112 lít và 12,28 gam. D. 0,448 lít và 16,48 gam. 4309: Cho hơi nước đi qua than nóng đỏ, thu được 15,68 lít hỗn hợp khí X (đktc) gồm CO, CO2 và H2. Cho toàn bộ X tác dụng hết với CuO (dư) nung nóng, thu được hỗn hợp chất rắn Y. Hòa tan toàn bộ Y bằng dung dịch HNO3 (loãng, dư) được 8,96 lít NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc). Phần trăm thể tích khí CO trong X là
  6. A. 18,42%.B. 28,57%.C. 14,28%.D. 57,15%. 4310: Khi sục từ từ đến dư CO2 vào dung dịch hỗn hợp gồm a mol NaOH và b mol Ca(OH)2, kết quả thí nghiệm được biểu diễn trên đồ thị sau: Tỉ lệ a : b là A. 4 : 5. B. 5 : 4. C. 9 : 5. D. 4 : 9. Tên chủ đề 4: ĐẠI CƯƠNG VỀ HÓA HỌC HỮU CƠ. 1401: Hãy chọn phát biểu đúng nhất về hoá học hữu cơ trong số các phát biểu sau : A. Hoá học hữu cơ là ngành hoá học chuyên nghiên cứu các hợp chất của cacbon. B. Hoá học hữu cơ là ngành hoá học chuyên nghiên cứu các hợp chất của cacbon, trừ cacbon (II) oxit, cacbon (IV) oxit, muối cacbonat, xianua, cacbua. C. Hoá học hữu cơ là ngành hoá học chuyên nghiên cứu các hợp chất của cacbon, trừ cacbon (II) oxit, cacbon (IV) oxit. D. Hoá học hữu cơ là ngành hoá học chuyên nghiên cứu các hợp chất của cacbon trừ muối cacbonat. 1402: Thành phần các nguyên tố trong hợp chất hữu cơ A. nhất thiết phải có cacbon, thường có H, hay gặp O, N sau đó đến halogen, S, P... B. gồm có C, H và các nguyên tố khác. C. bao gồm tất cả các nguyên tố trong bảng tuần hoàn. D. thường có C, H hay gặp O, N, sau đó đến halogen, S, P. 1403: Cặp hợp chất nào sau đây là hợp chất hữu cơ ? A. CO2, CaCO3.B. CH 3Cl, C6H5Br. C. NaHCO3, NaCN.D. CO, CaC 2. 1404: Nhận xét nào đúng về các chất hữu cơ so với các chất vô cơ ? A. Độ tan trong nước lớn hơn.B. Độ bền nhiệt cao hơn. C. Tốc độ phản ứng nhanh hơn.D. Nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi thấp hơn. 1405: Phản ứng hóa học của các hợp chất hữu cơ có đặc điểm là A. thường xảy ra rất nhanh và cho một sản phẩm duy nhất. B. thường xảy ra chậm, không hoàn toàn, không theo một hướng nhất định. C. thường xảy ra rất nhanh, không hoàn toàn, không theo một hướng nhất định. D. thường xảy ra rất chậm, nhưng hoàn toàn, không theo một hướng xác định. 1406: Thuộc tính nào sau đây không phải là của các hợp chất hữu cơ ?
  7. A. Khả năng phản ứng hoá học chậm, theo nhiều hướng khác nhau. B. Không bền ở nhiệt độ cao. C. Liên kết hoá học trong hợp chất hữu cơ thường là liên kết ion. D. Dễ bay hơi và dễ cháy hơn hợp chất vô cơ. 1407: Muốn biết hợp chất hữu có có chứa hiđro hay không, ta có thể : A. đốt chất hữu cơ xem có tạo chất bã đen hay không. B. oxi hóa hợp chất hữu cơ bằng CuO, sau đó cho sản phẩm đi qua nước vôi trong. C. cho chất hữu cơ tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc. D. oxi hóa hợp chất hữu cơ bằng CuO, sau đó cho sản phẩm đi qua CuSO4 khan. 1408: Phát biểu nào sau được dùng để định nghĩa công thức đơn giản nhất của hợp chất hữu cơ ? A. Công thức đơn giản nhất là công thức biểu thị số nguyên tử của mỗi nguyên tố trong phân tử. B. Công thức đơn giản nhất là công thức biểu thị tỉ lệ tối giản về số nguyên tử của các nguyên tố trong phân tử. C. Công thức đơn giản nhất là công thức biểu thị tỉ lệ phần trăm số mol của mỗi nguyên tố trong phân tử. D. Công thức đơn giản nhất là công thức biểu thị tỉ lệ số nguyên tử C và H có trong phân tử. 1409: Theo thuyết cấu tạo hóa học, trong phân tử các chất hữu cơ, các nguyên tử liên kết với nhau A. theo đúng hóa trị. B. theo một thứ tự nhất định. C. theo đúng số oxi hóa. D. theo đúng hóa trị và theo một thứ tự nhất định. 1410: Cấu tạo hoá học là A. Số lượng liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử. B. Các loại liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử. C. Thứ tự liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử. D. Bản chất liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử. 1411: Hiện tượng các chất có cấu tạo và tính chất hoá học tương tự nhau, chúng chỉ hơn kém nhau một hay nhiều nhóm metylen (–CH2–) được gọi là hiện tượng A. đồng phân.B. đồng vị.C. đồng đẳng.D. đồng khối. 1412: Chọn định nghĩa đồng phân đầy đủ nhất A. Đồng phân là hiện tượng các chất có cấu tạo khác nhau. B. Đồng phân là hiện tuợng các chất có tính chất khác nhau. C. Đồng phân là những hợp chất khác nhau nhưng có cùng chất có cùng CTPT. D. Đồng phân là hiện tuợng các chất có cấu tạo khác nhau nên có tính chất khác nhau. 1413: Nguyên nhân của hiện tượng đồng phân trong hóa học hữu cơ là gì ? A. Vì trong hợp chất hữu cơ, nguyên tố cacbon luôn có hóa trị IV. B. Vì cacbon có thể liên kết với chính nó để tạo thành mạch cacbon (thẳng, nhánh, nhánh hoặc vòng). C. Vì sự thay đổi trật tự trong liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử. D. Vì trong hợp chất hữu cơ chứa nguyên tố hiđro. 1414: Mục đích của phân tích định tính là A. Xác định số nguyên tử của chất hữu cơ. B. Xác định số nguyên tố có trong chất hữu cơ. C. Xác định các nguyên tố có mặt trong chất hữu cơ. D. Xác định % về khối lượng của nguyên tố C trong chất hữu cơ. 2401: Cho các chất: C6H5OH (X); C6H5CH2OH (Y); HOC6H4OH (Z); C6H5CH2CH2OH (T). Các chất đồng đẳng của nhau là
  8. A. Y, T. B. X, Z, T. C. X, Z. D. Y, Z. 2402: Trong những dãy chất sau đây, dãy nào có các chất là đồng phân của nhau ? A. C2H5OH, CH3OCH3. B. CH3OCH3, CH3CHO. C. CH3CH2CH2OH, C2H5OH. D. C4H10, C6H6. 2403: Cho các chất: CaC2, CO2, HCOOH, C2H6O, CH3COOH, CH3Cl, NaCl, K2CO3. Số hợp chất hữu cơ trong các chất trên là bao nhiêu ? A. 4. B. 5.C. 3. D. 2. 2404: Cho các chất sau đây (I) CH3 CH(OH) CH3 (II) CH3 CH2 OH (III) CH3 CH2 CH2 OH (IV) CH3 CH2 CH2 O CH3 (V) CH3 CH2 CH2 CH2 OH (VI) CH3 OH Các chất đồng đẳng của nhau là A. I, II và VI. B. I, III và IV. C. II, III,V và VI. D. I, II, III, IV. 2405: Trong những dãy chất sau đây, dãy nào có các chất là đồng phân của nhau ? A. C2H5OH, CH3OCH3. B. CH3OCH3, CH3CHO. C. CH3CH2CH2OH, C2H5OH. D. C4H10, C6H6. 2406: Phát biểu không chính xác là A. Liên kết ba gồm hai liên kết và một liên kết . B. Các chất có cùng khối lượng phân tử là đồng phân của nhau. C. Các chất là đồng phân của nhau thì có cùng công thức phân tử. D. Sự xen phủ trục tạo thành liên kết , sự xen phủ bên tạo thành liên kết . 2407: Liên kết đôi là do những loại lên kết nào hình thành A. liên kết σB. liên kết πC. hai liên kết πD. liên kết π và σ 2408: Cho hình vẽ thí nghiệm dùng để phân tích hợp chất hữu cơ. Bông và CuSO4(khan) Hãy cho biết thí nghiệm bên dùng để xác định nguyên tố nào Hợp chất hữu cơ trong hợp chất hữu cơ. A. Xác định C và HB. Xác định H và Cl C. Xác định C và ND. Xác định C và S dd Ca(OH)2 2409: Cho hình vẽ mô tả qua trình xác định C và H trong hợp chất hữu cơ. Bông và CuSO4(khan) Hãy cho biết sự vai trò của CuSO4 (khan) và biến đổi Hợp chất hữu cơ của nó trong thí nghiệm. A. Xác định C và màu CuSO4 từ màu trắng sang màu xanh. B. Xác định H và màu CuSO4 từ màu trắng sang màu xanh dd C. Xác định C và màu CuSO4 từ màu xanh sang màu trắng. Ca(OH)2 D. Xác định H và màu CuSO4 từ màu xanh sang màu trắng 2410: Cho hình vẽ mô tả qua trình xác định C và H trong Bông và CuSO4(khan) hợp chất hữu cơ. Hãy cho biết hiện tượng xảy ra trong ống Hợp chất hữu cơ nghiệm chứa Ca(OH)2. A. Có kết tủa trắng xuất hiện B. Có kết tủa đen xuất hiện C. Dung dịch chuyển sang màu xanh dd D. Dung dịch chuyển sang màu vàng. Ca(OH)2 2411: Liên kết ba là do những loại lên kết nào hình thành
  9. A. ba liên kết σB. một liên kết π và 2 liên kết σ C. hai liên kết π và một liên kết σD. ba liên kết π 3401: Hiđrocacbon A có tỉ khối so với He bằng 14. CTPT của A là A. C4H10.B. C 4H6. C. C4H4. D. C4H8. 3402: Một hợp chất hữu cơ X có khối lượng phân tử là 26. Đem đốt X chỉ thu được CO2 và H2O. CTPT của X là A. C2H6. B. C2H4. C. C2H2. D. CH2O. 3403: Oxi hóa hoàn toàn 6,15 gam hợp chất hữu cơ X thu được 2,25 gam H2O ; 6,72 lít CO2 và 0,56 lít N2 (đkc). Phần trăm khối lượng của C, H, N và O trong X lần lượt là A. 58,5% ; 4,1% ; 11,4% ; 26%. B. 48,9% ; 15,8% ; 35,3% ; 0%. C. 49,5% ; 9,8% ; 15,5% ; 25,2%. D. 59,1 % ; 17,4% ; 23,5% ; 0%. 3404: Hợp chất X có thành phần % về khối lượng: C (85,8%) và H (14,2%). Hợp chất X là A. C3H8. B. C4H10. C. C4H8. D. kết quả khác. 3405: Xác định CTPT của hiđrocacbon X, biết trong phân tử của X: mC = 4mH A. C2H6.B. C 3H8.C. C 4H10.D. Không thể xác định. 3406: Khi đốt 1 lít khí X cần 5 lít O2 sau phản ứng thu được 3 lít CO2 và 4 lít hơi nước. Biết các khí đo cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất. CTPT của X là A. C2H6O.B. C 3H8O.C. C 3H8.D. C 2H6. 3407: Đốt cháy hoàn toàn 7,6 gam chất hữu cơ X cần 8,96 lít O (đktc). Biết n : n 4 :3 . CTPT của 2 H2O CO2 X là A. C3H8O.B. C 3H8O2.C. C 3H8O3. D. C3H8. 3408: Đốt cháy hoàn toàn 0,6 gam hợp chất hữu cơ X rồi cho sản phẩm cháy qua bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư thấy có 2 gam kết tủa và khối lượng bình tăng thêm 1,24 gam. Tỉ khối của X so với H2 bằng 15. CTPT của X là A. C2H6O. B. CH2O. C. C2H4O. D. CH2O2. 3409: Đốt cháy hoàn toàn 3 gam hợp chất hữu cơ X thu được 4,4 gam CO2 và 1,8 gam H2O. Biết tỉ khối của X so với He (MHe = 4) là 7,5. CTPT của X là A. CH2O2. B. C2H6. C. C2H4O. D. CH2O. 3410: Đốt cháy hoàn toàn một hợp chất hữu cơ đơn chức X thu được sản phẩm cháy chỉ gồm CO2 và H2O với tỉ lệ khối lượng tương ứng là 44 : 27. Công thức phân tử của X là A. C2H6.B. C 2H6O.C. C 2H6O2. D. C2H4O. 4401: Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol chất X chứa (C, H, O) và cho sản phẩm cháy lần lượt đi qua bình 1 chứa 100 gam dung dịch H2SO4 96,48% và bình 2 chứa dung dịch KOH dư. Sau thí nghiệm thấy nồng độ H2SO4 ở bình 1 giảm còn 90%. Trong bình 2 tạo ra 55,2 gam muối. CTPT của X là (biết X có chứa 2 nguyên tử oxi) : A. CH2O2. B. C3H6O2. C. C3H8O2. D. C2H4O2. 4402: Phân tích 0,31gam hợp chất hữu cơ X chỉ chứa C, H, N tạo thành 0,44 gam CO2. Mặt khác, nếu phân tích 0,31 gam X để toàn bộ N trong X chuyển thành NH3 rồi dẫn NH3 vừa tạo thành vào 100 ml dung dịch H2SO4 0,4M thì phần axit dư được trung hòa bởi 50 ml dung dịch NaOH 1,4M. Biết 1 lít hơi chất X (đktc) nặng 1,38 gam. CTPT của X là
  10. A. CH5N. B. C2H5N2. C. C2H5N. D. CH6N. 4403: Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol hiđrocacbon X. Hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào nước vôi trong được 20 gam kết tủa. Lọc bỏ kết tủa rồi đun nóng phần nước lọc lại có 10 gam kết tủa nữa. Vậy X không thể là A. C2H6.B. C 2H4.C. CH 4. D. C2H2. 4404: Đốt cháy hoàn toàn một hiđrocacbon X ở thể khí. Sản phẩm cháy thu được cho hấp thụ hết vào dung dịch Ca(OH)2 thấy có 10 gam kết tủa xuất hiện và khối lượng bình đựng dung dịch Ca(OH)2 tăng 16,8 gam. Lọc bỏ kết tủa cho nước lọc tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư lại thu được kết tủa, tổng khối lượng hai lần kết tủa là 39,7 gam. CTPT của X là A. C3H8. B. C 3H6. C. C3H4. D. Kết quả khác. 4405: Đốt cháy hoàn toàn một hợp chất hữu cơ X cần 6,72 lít O2 (đktc). Sản phẩm cháy gồm CO2 và H2O hấp thụ hết vào bình đựng dung dịch Ba(OH)2 thấy có 19,7 gam kết tủa xuất hiện và khối lượng dung dịch giảm 5,5 gam. Lọc bỏ kết tủa đun nóng nước lọc lại thu được 9,85 gam kết tủa nữa. CTPT của X là A. C2H6. B. C 2H6O. C. C 2H6O2. D. Không thể xác định. 4406: Đốt cháy hoàn toàn 4,3 gam một chất hữu cơ A chỉ chứa một nhóm chức, sau đó dẫn toàn bộ sản phẩm cháy hấp thụ vào dung dịch Ca(OH)2 dư. Sau phản ứng thu được 20 gam kết tủa và khối lượng dung dịch còn lại giảm 8,5 gam so với trước phản ứng. Biết MA < 100. CTPT của A là A. C4H8O2. B. C3H6O2. C. C4H10O2. D. C4H6O2. 4407: Đốt cháy hoàn toàn một hợp chất hữu cơ X (C, H, N) bằng lượng không khí vừa đủ (gồm 1/5 thể tích O2, còn lại là N2) được khí CO2 , H2O và N2. Cho toàn bộ sản phẩm cháy qua bình đựng dung dịch Ba(OH)2 dư thấy có 39,4 gam kết tủa, khối lượng dung dịch giảm đi 24,3 gam. Khí thoát ra khỏi bình có thể tích 34,72 lít (đktc). Biết d < 2. CTPT của X là X O2 A. C2H7N. B. C2H8N. C. C2H7N2. D. C2H4N2. 4408: Phân tích x gam chất hữu cơ X chỉ thu được a gam CO2 và b gam H2O. Biết 3a = 11b và 7x = 3(a + b). Tỉ khối hơi của X so với không khí nhỏ hơn 3. CTPT của X là A. C3H4O. B. C3H4O2. C. C3H6O. D. C3H6O2. 4409: Phân tích a gam chất hữu cơ A thu được m gam CO2 và n gam H2O. Cho biết 9m = 22n và 31a = 15(m+n). Xác định CTPT của A. Biết nếu đặt d là tỉ khối hơi của A đối với không khí thì 2 < d <3. A. C3H6O. B. C3H6O2. C. C2H4O2. D. C2H4O. 4410: Đốt cháy hoàn toàn m gam chất hữu cơ A chứa C, H, O khối lượng sản phẩm cháy là p gam. Cho toàn bộ sản phẩm này qua dung dịch nước vôi trong có dư thì sau cùng thu được t gam kết tủa, biết p = 0,71t và 1,02t = m + p. CTPT của A là A. C2H6O2. B. C2H6O. C. C3H8O3. D. C3H8O. 4411: Đốt cháy hoàn toàn 0,12 mol chất hữu cơ X mạch hở cần dùng 10,08 lít khí O2 (đktc). Dẫn toàn bộ sản phẩm cháy (gồm CO2, H2O và N2) qua bình đựng dung dịch Ba(OH)2 dư, thấy khối lượng bình tăng 23,4 gam và có 70,92 gam kết tủa. Khí thoát ra khỏi bình có thể tích 1,344 lít (đktc). Công thức phân tử của X là A. C2H5O2N.B. C 3H5O2N.C. C 3H7O2N. D. C2H7O2N.
  11. Tên chủ đề 5: TỔNG HỢP KIẾN THỨC HỌC KÌ 1 1501: Cho các chất: HNO3, Ca(OH)2, CH3COONa, CH3COOH, NaCl. Có bao nhiêu chất điện li mạnh: A. 2 B. 3 C. 4 D. 1 1502: Cho các chất sau: HCl, H2SO3, HNO3, KOH, Ba(OH)2, Mg(OH)2, NaNO3, NaCl. Có bao nhiêu chất điện li yếu? A. 2 B. 3 C. 4 D. 6 1503: Phát biểu nào sau đây không đúng ? A. Ở điều kiện thường, N2 ở trạng thái khí, không màu, không mùi, không vị, nặng hơn không khí. B. Nitơ không duy trì sự cháy và sự hô hấp. C. Amoniăc là chất khí, không màu, tan nhiều trong nước, có mùi khai và xốc, nhẹ hơn không khí. D. Tất cả các muối amoni đều tan trong nước. 1504: Khi xét về khí cacbon đioxit, điều khẳng định nào sau đây là sai ? A. Chất khí không màu, không mùi, nặng hơn không khí. B. Chất khí chủ yếu gây ra hiệu ứng nhà kính. C. Chất khí không độc, nhưng không duy trì sự sống. D. Chất khí dùng để chữa cháy, nhất là các đám cháy kim loại. 1505: Trong các câu phát biểu sau câu phát biểu nào đúng: A. NH3 chỉ thể hiện tính bazơ. B. H3PO4 có tính axit và tính oxi hóa. C. NH3 chỉ thể hiện tính khử. D. NH3 thể hiện cả tính khử và tính bazơ yếu 1506: Axit HNO3 tinh khiết là chất lỏng không màu, dễ bị phân hủy khi chiếu sáng vì vậy người ta đựng nó trong bình tối màu. Trong thực tế bình chứa dung dịch HNO3 đậm đặc thường có màu vàng vì nó có hòa lẫn một ít khí X. Vậy X là khí nào sau đây? A. NH3. B. Cl2. C. N2O. D. NO2. 1507: Axit H3PO4 và HNO3 cùng phản ứng được với tất cả các chất trong dãy nào dưới đây? A. CuCl2, KOH, NH3, Na2CO3. B. KOH, NaHCO3, NH3, ZnO. C. MgO, BaSO4, NH3, Ca(OH)2. D. NaOH, KCl, NaHCO3, H2S. 1508: Khi bị nhiệt phân dãy muối nitrat nào sau đây cho sản phẩm là oxit kim loại, khí nitơ đioxit và oxi? A. Cu(NO3)2, AgNO3, NaNO3. B. KNO3, Hg(NO3)2, LiNO3. C. Pb(NO3)2, Zn(NO3)2, Cu(NO3)2. D. Mg(NO3)2, Fe(NO3)3, AgNO3. 1509: Các chất nào trong dãy sau đều là chất hữu cơ? A. CH3COOH, C2H5OH, C6H12O6, CO. B. HCOOH, CH4, C6H12O6, CH3COONa. C. C2H2, C12H22O11, C2H4, NaCN. D. CH3COOH, CH3COONa, (NH4)CO3, C6H6. 1510: Trong công nghiệp, để sản xuất H3PO4 có độ tinh khiết và nồng độ cao, người ta làm cách nào sau đây? A. Cho dung dịch H2SO4 đặc, nóng tác dụng với quặng apatit. B. Đốt cháy photpho trong oxi dư, cho sản phẩm tác dụng với nước. C. Cho photpho tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng. D. Cho dung dịch axit H2SO4 đặc, nóng tác dụng với quặng photphorit 1511: Nhận định nào dưới đây không đúng về phân bón hóa học ? A. Phân kali cung cấp nguyên tố K cho cây B. Phân đạm cung cấp nguyên tố N cho cây C. Phân lân cung cấp nguyên tố P cho cây D. Phân phức hợp cung cấp nguyên tố O cho cây 1512: Cho Cu vào dung dịch HNO3 loãng dư, sau phản ứng có khí X không màu thoát ra, sau đó hóa nâu đỏ trong không khí. Khí X là A. N2O B. NO C. NO2 D. N2
  12. 2501: Để nhận biết các dung dịch muối: NaCl, Na3PO4, NaNO3 thì dùng thuốc thử là A. Dung dịch Cu(NO3)2. B. Dung dịch NaOH. C. Dung dịch AgNO3. D. Quì tím. 2502: Phân biệt 3 dung dịch sau đựng trong 3 bình riêng biệt: Na2SO4, (NH4)2SO4, NH4Cl chỉ cần dùng 1 hóa chất: A. NaOH B. Ba(OH)2 C. BaCl2 D. AgNO3 2503: Có 5 lọ mất nhãn đựng 5 chất bột màu trắng: NaCl, Na2CO3, Na2SO4, BaCO3, BaSO4. Chỉ dùng nước và khí CO2 thì có thể nhận được mấy chất A. 2. B. 3. C. 4. D. 5. 2504: Cho 4 chất rắn NaCl, Na2CO3, CaCO3, BaSO4. Chỉ dùng thêm 1 cặp chất nào dưới đây để nhận biết A. H2O và CO2. B. H2O và NaOH. C. H2O và HCl. D. H2O và BaCl2. 2505: Chọn phát biểu sai A. Sự điện li của chất điện li yếu là thuận nghịch. B. Chỉ có hợp chất ion mới có thể điện li được trong nước. C. Nước là dung môi phân cực, có vai trò quan trọng trong quá trình điện li. D. Chất điện li phân li thành ion khi tan vào nước hoặc nóng chảy. 2506: Chỉ ra nội dung sai: A. Photpho thể hiện tính oxi hoá và tính khử. B. Nitơ không duy trì sự hô hấp vì nitơ là một khí độc. C. Trong các hợp chất, nitơ và photpho có số oxi hoá cao nhất là + 5. D. Axit HNO3 và H3PO4 đều có tính axit và tính oxi hoá mạnh. 2507: Câu nào sai trong các câu sau đây ? A. Trong các hợp chất, nitơ có thể có các số oxi hoá – 3, + 1, + 2, + 3, + 4, + 5.. B. Vì có liên kết ba, nên phân tử nitơ rất bền và ở nhiệt độ thường khá trơ về mặt hóa học C. Muối NaHCO3 và muối Na2CO3 đều bị nhiệt. D. Các muối nitrat đều tan trong nước và đều là chất điện li mạnh. 2508: Nhận định nào sau đây về muối cacbonat là sai ? 2– A. Các muối cacbonat (CO3 ) đều kém bền với nhiệt trừ muối cacbonat của kim loại kiềm. B. Tất cả các muối amoni đều bền nhiệt. C. Khi tác dụng với kim loại hoạt động, nitơ thể hiện tính khử. D. Muối hiđrocacbonat có tính lưỡng tính. 2509: Có các phát biểu sau: (1). Trong phản ứng N2 + O2 2NO, nitơ thể hiện tính oxi hóa và số oxi hóa của nitơ tăng từ 0 đến + 2. (2). Photpho đỏ không tan trong nước, nhưng tan tốt trong các dung môi hữu cơ như benzen, ete... (3). Khi nhiệt phân muối nitrat rắn đều thu được khí NO2. (4). Tất cả muối hiđrocacbonat đều kém bền nhiệt. Các phát biểu đúng là A. (1) và (3). B. (2) và (4). C. (2) và (3). D. (1) và (2). 2510: Cho các phát biểu sau: (1) Chất khí chủ yếu gây ra hiệu ứng nhà kính là khí CO2. (2) Các số oxi hoá có thể có của photpho là –3; 0 ; +3 ; +5. (3) Photpho chỉ có tính oxi hoá. (4) Trong phòng thí nghiệm, axit photphoric được điều chế bằng phản ứng giữa P2O5 và H2O. Số phát biểu không đúng là: A. 2. B. 3. C. 4. D. 1. 2511: Thực hiện thí nghiệm như hình vẽ dưới đây:
  13. Bên trong bình, lúc đầu có chứa khí X. Hiện tượng xảy ra khi tiến hành thí nghiệm: nước phun mạnh vào bình và chuyển thành màu hồng. Khí X là A. NH3.B. HCl.C. CO 2.D. N 2. 2512: Axit photphoric được dùng trong công nghiệp thực phẩm, dược phẩm, sản xuất phân bón Axit photphoric có công thức hóa học là A. HPO3.B. H 3PO4.C. H 3PO3.D. H 4P2O7 2513: Thực hiện thí nghiệm điều chế và thu khí Y theo hình vẽ sau: Khí Y là A. NO2.B. CO2.C. HCl. D. NH3. 2514: Khi đốt cháy than đá, thu được hỗn hợp khí, trong đó có khí X không màu, không mùi, rất độc. Khí X là khí nào sau đây? A. SO2. B. CO2.C. CO. D. NO2. 2515: Khi thực hiện phản ứng giữa dung dịch HNO3 đặc với kim loại sinh ra khí NO2 độc hại. Để hạn chế khí NO2 thoát ra gây ô nhiễm môi trường, ta phải đậy ống nghiệm bằng bông tẩm A. nước cất. B. nước vôi.C. giấm ăn. D. cồn y tế. 2516: Thực hiện thí nghiệm với hai mẫu photpho X và Y như hình vẽ: Mẫu X là A. photpho trắng.B. photpho đỏ.C. photpho đen.D. photpho tím. 2517: Trong dân gian thường lưu truyền kinh nghiệm “mưa rào mà có going sấm là có thêm đạm trời rất tốt cho cây trồng”. Vậy đạm trời chứa thành nguyên tố dinh dưỡng nào: A. Nito B. Photpho C. Kali D. Silic 2518: Cho các dung dịch riêng biệt có cùng nồng độ 1M gồm Ba(NO3)2 (1), HCl (2), NaOH (3), Na2CO3 (4), NH4Cl (5), Ba(OH)2 (6), H2SO4 (7). Thứ tự độ pH tăng dần là A. (7), (2), (5), (1), (6), (3), (4). B. (7), (2), (5), (1), (4), (3), (6).
  14. C. (6), (3), (7), (2), (1), (4), (5). D. (1), (4), (5), (3), (6), (2), (7). 2519: Tiến hành hai thí nghiệm. - Thí nghiệm A: cho từ từ từng giọt HCl cho đến dư vào dung dịch Na2CO3 và khuấy đều. - Thí nghiệm B: cho từ từ từng giọt Na2CO3 cho đến dư vào dung dịch HCl và khuấy đều. Kết luận rút ra là A. Cả hai thí nghiệm đều không có khí. B. Cả hai thí nghiệm đều có khí bay ra ngay từ ban đầu. C. Thí nghiệm A không có khí bay ra, thí nghiệm B có khí bay ra ngay lập tức. D. Thí nghiệm A lúc đầu chưa có khí sau đó có khí, thí nghiệm B có khí ngay lập tức. 2520: Trong các phản ứng sau: 1) 2NH + H SO → (NH ) SO 2) 4NH + 3O → 2N + 6H O 3 2 4 4 2 4 3 2 2 2 3) 2NH3 + 3Cl2 → N2 + 6HCl 4) 3NH3 + 3H2O + Fe(NO3)3 → Fe(OH)3 + 3NH4NO3 Số phản ứng trong đó NH3 có tính khử là A. 2. B. 5. C. 4. D. 3. 3501: Khử hoàn toàn 24 gam hỗn hợp CuO và FexOy bằng CO dư ở nhiệt độ cao, thu được 17,6 gam hỗn hợp 2 kim loại. Khối lượng CO2 tạo thành là A. 17,6 gam. B. 8,8 gam. C. 7,2 gam. D. 3,6 gam. 3502: Hấp thụ hoàn toàn 3,36 lít khí CO2 (điều kiện tiêu chuẩn) vào dung dịch chứa 0,15 mol NaOH và 0,1 mol Ba(OH)2 thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là A. 14,775. B. 9,850. C. 29,550. D. 19,700. 3503: Một hỗn hợp rắn X có a mol NaOH; b mol Na2CO3; c mol NaHCO3. Hoà tan X vào nước sau đó cho tác dụng với dung dịch BaCl2 dư ở nhiệt độ thường. Loại bỏ kết tủa, đun nóng phần nước lọc thấy có kết tủa nữa. Vậy có kết luận là A. a = b = c. B. a > c. C. b > c. D. a < c. 3504: Dung dịch H2SO4 0,005M có pH bằng A. 11 B. 2 C. 3 D. 5 3505: Cho 5,6 gam Fe tác dụng với dd HNO3, loãng dư thì thể tích khí NO (sản phẩm khử duy nhất) thu được ở đktc là A. 1,12 lít B. 2,24 lít C. 3,36 lít D. 4,48 lít. 3506: Nhiệt phân hoàn toàn m gam NaNO3, sau khi kết thúc phản ứng thu được 6,72 lít khí O2 (đktc). Giá trị của m là A. 12,75 gam . B. 25,5 gam. C. 16,57 gam D. 11,75 gam 3507: Cho m gam CuO tác dụng hết với dung dịch HNO3 (dư), sinh ra 253,8 gam muối. Giá trị m là A. 90 gam. B. 108 gam. C. 109 gam. D. 110 gam. 3508: Trung hòa hoàn toàn 250 ml dung dịch KOH 0,12M với 600 ml dung dịch HNO3 x M. Giá trị của x là A. 0,2 M B. 0,5 M C. 0,25 M. D. 0,05 M 3509: Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lít CO2 (đktc) vào dung dịch nước vôi trong có chứa 0,075 mol Ca(OH)2. Sản phẩm thu được sau phản ứng gồm A. Chỉ có CaCO3. B. Chỉ có Ca(HCO3)2 C. Cả CaCO3 và Ca(HCO3)2 D. CaCO3 và Ca(OH)2 dư. 3510: Cho 15,0g hổn hợp KHCO3 và CaCO3 tác dụng hết với dd HCl. Khí thoát ra được dẫn vào dung dịch Ca(OH)2 dư thu được b gam kết tủa. Giá trị của b là A. 5g B. 35g C. 25g D. 15g 3511: Cho khí CO dư đi qua hỗn hợp gồm CuO, MgO, PbO và Al2O3 nung nóng thu được hỗn hợp rắn A gồm A. Cu, Al, MgO và Pb B. Pb, Cu, Al và Al C. Cu, Pb, MgO và Al2O3 D. Al, Pb, Mg và CuO
  15. 3512: Dẫn 0.1 mol khí CO2 vào dung dịch chứa 0.15 mol NaOH. Dung dịch thu được có những chất nào ? A. NaOH dư, Na2CO3 B. Na2CO3 C. NaHCO3 D. Cả Na2CO3 và NaHCO3 3513: Một Hidrocacbon X có thành phần % về khối lượng : C (82,76%) và H (17,24%). CTPT của X là A. C3H8. B. C4H8. C. C4H10. D. kết quả khác. 3514: Đốt cháy hoàn toàn 1,395 gam hợp chất hữu cơ A thu được 3,96 gam CO2 ; 0,945 gam H2O và 168 ml N2 (đktc). Tỉ khối hơi của A so với không khí bằng 3,21. Công thức phân tử của A là A. C6H7N. B. C6H9N. C. C7H9N. D. C5H7N 3515: Cho dung dịch Na2CO3 đến dư vào dung dịch có chứa 9,5 gam muối Clorua của kim loại nhóm IIA thì thu được 8,4 gam kết tủa. Công thức muối clorua của kim loại nhóm IIA đã dùng là A. BeCl2. B. MgCl2. C. CaCl2. D. BaCl2. 4501: Cho 300 ml dung dịch AlCl3 1M tác dụng với 500 ml dd NaOH 2M thì khối lượng kết tủa thu được là A. 7,8 gam. B. 15,6 gam. C. 23,4 gam. D. 25,2 gam. 4502: Cho từ từ 200 ml dung dịch hỗn hợp Na2CO3 0,2 M và KHCO3 x M vào 200 ml dung dịch HCl 0,375 M, sau phản ứng thu được 1,008 lít CO2 ở (đktc). Giá trị của x là A. 0,075M. B. 0,2M. C. 0,1M. D. 0,025M. 4503: Cho một lương dư bột sắt vào dung dịch HNO3, sau khi phản ứng hoàn toàn, thu được 2,912 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5, ở đktc). Khối lương bột sắt đã phản ứng là A. 7,80. B. 10,92. C. 4,16. D. 7,28. 4504: Dẫn từ từ CO2 vào dung dịch chỉ chứa 0,025 mol Ba(OH)2. Đồ thị dưới đây biểu diễn sự phụ thuộc của số mol kết tủa BaCO3 tạo thành theo số mol CO2. Giá trị của x là A. 0,035. B. 0,015.C. 0,025.D. 0,010. 4505: Hoà tan hoàn toàn m gam Al vào dung dịch HNO3 loãng, thu được dung dịch Y chứa 8m gam muối và x mol một chất khí duy nhất là N2O. Cho dung dịch NaOH dư vào Y, kết thúc thí nghiệm có 64,6 gam NaOH đã phản ứng. Giá trị của x gần nhất với A. 0,148.B. 0,136.C. 0,122.D. 0,082. 4506: Cho 3,024 gam một kim loại M tan hết trong dung dịch HNO3 loãng, thu được 940,8 ml khí NxOy (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) có tỉ khối đối với H2 bằng 22. Khí NxOy và kim loại M là A. NO và Mg. B. NO2 và Al. C. N2O và Fe. D. N2O và Al 4507: Cho 6,66 gam bột Mg tan hết trong dd hỗn hợp gồm HCl (dư) và KNO3, thu được dd X chứa m gam muối và 0,84 lít (đktc) hỗn hợp khí Y gồm N2 và H2. Khí Y có tỉ khối so với H2 bằng 11,4. Giá trị của m gần với giá trị A. 31,1.B. 34,7.C. 26,2.D. 27,1 4508: Hấp thụ hoàn toàn 1,568 lít CO2 (đktc) vào 500ml dung dịch NaOH 0,16M thu được dung dịch X. Thêm 200 ml dung dịch Y gồm BaCl2 0,16M và Ba(OH)2 a mol/l vào dung dịch X thu được 5,91 gam kết tủa và dung dịch Z. Giá trị của a thỏa mãn đề bài là A. 0,02M B. 0,03M C. 0,05M D. 0,04M
  16. 4509: Đốt cháy một m gam hỗn hợp 4 hydrocacbon A, B, X, Y thu được 13,44 lít CO2 (đktc) và 13,5 gam H2O. Giá trị của m là A. 7,84gamB. 10 gamC. 9,6 gamD. 8,7 gam 4510: Cho 2,16 gam Mg tác dụng với dung dịch HNO3 dư. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 0,896 lít khí NO ở điều kiện tiêu chuẩn và dung dịch X. Khối lượng muối khan thu được khi làm bay hơi dung dịch X là A. 13,32 gam. B. 6,52 gam. C. 13,92 gam. D. 8,88 gam. 4511: Hòa tan m gam hỗn hợp gồm FeO, Fe(OH)2,FeCO3, Fe3O4 (trong đó Fe3O4 chiếm 1/4 tổng số mol hỗn hợp) tác dụng với dung dịch HNO3 loãng dư thu được 15,68 lít hỗn hợp khí X gồm NO và CO2 (đktc) có tỉ kh so với H2 là 18 và dung dịch Y. Cô cạn dung dịch Y thu được (m + 280,80) gam muối khan. Giá trị của m là A. 148,80. B. 173,60. C. 154,80. D. 43,20. 4512: Hòa tan 23,2 gam hỗn hợp X gồm Fe 3O4 và CuO có cùng khối lượng vào dung dịch HNO 3 vừa đủ chứa 0,77 mol HNO3 thu được bằng dung dịch Y và khí Z gồm NO và NO2. Khối lượng mol trung bình của Z bằng A. 42. B. 38. C. 40,667. D. 35,333.